Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 22h:41' 20-03-2023
Dung lượng: 354.0 KB
Số lượt tải: 643
Số lượt thích: 0 người
Ngày kiểm tra 9A……/3/2023
9B.……/3/2023
Tiết 53
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

I. Mục tiêu .
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 37 đến tiết thứ 52 theo PPCT.
2. Mục đích:
2.1. Đối với học sinh:
a. Kiến thức:
Hiểu và vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật
lý cơ bản trong phần lớp 9 về điện từ học và quang học.
b. Kỹ năng:
Vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, phân tích bài toán giải các
bài tập vật lý cơ bản, và rèn kĩ năng tính toán chính xác.
c. Thái độ:
Giúp học sinh có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi
làm bài kiểm tra.
d. Định hướng hình thành phẩm chất và năng lực:
- Phẩm chất: Yêu nước, yêu con người, trung thực, trách nhiệm, chăm học.
- Năng lực:
+ Năng lực chung: Hợp tác, tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực riêng: Năng lực thẩm mĩ, năng lực làm chủ và sử dụng thuật ngữ
vật lý.
2.2. Đối với giáo viên:
Phân loại đánh giá được học sinh, từ đó có biện pháp điều chỉnh phương pháp
dạy học phù hợp.
II. Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (60% TNKQ,
40% TL)
III. Thiết lập ma trËn.
Mức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
độ
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tên
chủ đề

1. Điện
từ học

TNKQ

TL

1. Nhận biết được
nguyên tắc cấu
tạo và hoạt động
của máy phát điện
xoay chiều.
2. Nhận biết được
các máy phát điện
đều biến đổi cơ
năng thành điện
năng.
3. Nhận biết
được dấu hiệu
chính phân biệt
dòng điện xoay
chiều với dòng
điện một chiều và

TNKQ

TL

6. Hiểu được công
suất điện hao phí
trên đường dây tải
điện tỉ lệ nghịch với
bình phương của
điện áp hiệu dụng
đặt vào hai đầu
đường dây.
7. Phát hiện được
dòng điện là dòng
điện một chiều hay
xoay chiều dựa
trên tác dụng từ
của chúng.

TNKQ

TL

8. Nêu được điện
áp hiệu dụng giữa
hai đầu các cuộn
dây của máy biến
áp tỉ lệ thuận với
số vòng dây của
mỗi cuộn và nêu
được một số ứng
dụng của máy biến
áp.
9. Giải thích được
vì sao có sự hao
phí điện năng trên
dây tải điện.

TNKQ

TL

10. Giải thích
được
nguyên
tắc hoạt động
của máy biến
áp và vận dụng
được
công
thức:

các tác dụng của
dòng điện xoay
chiều.
4. Nhận biết được
ampe kế và vôn kế
dùng cho dòng
điện một chiều và
xoay chiều.
5.
Nêu
được
nguyên tắc cấu tạo
của máy biến áp.

Số câu
hỏi

Số
điểm
2.
Quang
học

Số câu
hỏi
Số
điểm
TS câu
hỏi
TS
điểm

3

1,5
15%

11. Chỉ ra được
tia khúc xạ và tia
phản xạ, góc khúc
xạ và góc phản
xạ.
12. Nhận biết
được thấu kính
hội tụ.
13. Nêu được các
đặc điểm về ảnh
của một vật tạo
bởi thấu kính hội
tụ.

1

2

0,5
5%

1,0
10%

14. Mô tả được
hiện tượng khúc xạ
ánh sáng.
15. Mô tả được
đường truyền của
các tia sáng đặc
biệt qua thấu kính
hội tụ. Nêu được
tiêu điểm (chính),
tiêu cự của thấu
kính.

1

16. Dựng được ảnh
của một vật tạo bởi
thấu kính hội tụ
bằng cách sử dụng
các tia đặc biệt.

2
20%

17. Xác định
được tiêu cự,
độ cao của ảnh,
của vật, khoảng
cách từ ảnh và
vật tới thấu
kính của thấu
kính hội tụ.

3

3

0,5

0,5

1,5
15%

1,5
15%

1
10%

1
10%

7

5
50%

7
5
50%

6

4

4

14

3,0
30%

2,0
20%

5,0
50%

10,0
100%

III.ĐỀ BÀI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm).
Lựa chọn phương án đúng và điền vào các câu tương ứng trong bảng dưới đây
(mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
Câu 1. Dùng am pe kế có kí hiệu AC hay (~) ta có thể đo được
A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều.
B. giá trị không đổi của cường độ dòng điện một chiều.
C. giá trị nhỏ nhất của dòng điện một chiều.

D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 2. Trong một máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính được
bố trí như sau:
A. Nam châm vĩnh cửu và cuộn dây dẫn nối hai cực của nam châm
B. Nam châm điện và cuộn dây dẫn nối hai cực của nam châm điện.
C. Một nam châm có thể quay quanh một trục vuông góc với trục của cuộn dây dẫn.
D. Một nam châm có thể quay quanh một trục song song với trục của cuộn dây dẫn.
C©u 3. Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của máy
biến thế thì trong cuộn dây thứ cấp
A. xuất hiện dòng điện một chiều không đổi.
B. xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi.
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều.
D. không xuất hiện dòng điện nào cả.
Câu 4. Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất
hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ
A. giảm đi 10000 lần.
C. tăng lên 200 lần.
B. giảm đi 100 lần.
D. tăng lên 100 lần.
Câu 5. Trong cuộc dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số
đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A. Lu«n lu«n kh«ng ®æi.
B. Lu«n lu«n gi¶m.
C. Lu«n lu«n t¨ng.
D. Luân phiªn t¨ng gi¶m.
Câu 6. Tại sao biện pháp giảm điện trở của đường dây tải điện lại tốn kém?
A. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng
dây có kích thước lớn dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
B. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng
dây có kích thước lớn dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
C. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng dây
có kích thước nhỏ dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
D. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng
dây có kích thước nhỏ dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải nhỏ nên gây tốn kém.
C©u 7. HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng lµ
A. hiÖn tưîng tia s¸ng truyÒn tõ m«i trưêng trong suèt nµy sang m«i trưêng
trong suèt kh¸c.
B. hiÖn tưîng tia s¸ng truyÒn tõ m«i trưêng trong suèt nµy sang m«i trưêng
trong suèt kh¸c bÞ gÉy khóc t¹i mÆt ph©n c¸ch gi÷a hai m«i trưêng.
C. hiÖn tưîng tia s¸ng truyÒn th¼ng tõ m«i trưêng trong suèt nµy sang m«i
trưêng trong suèt kh¸c.
D. hiÖn tượng ¸nh s¸ng truyÒn theo 1 ®ưêng cong, tõ m«i trưêng trong suèt nµy
sang m«i trưêng trong suèt kh¸c.
C©u 8. Khi tia sáng truyÒn tõ kh«ng khÝ vµo nưíc, gäi i lµ gãc tíi vµ r lµ gãc khóc x¹.
KÕt luËn nµo sau ®©y là ®óng?
A. i > r.
B. i < r.
C. i = r.
D. i = 2r.
Câu 9. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm FF' là
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 10. Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ, tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua
tiêu điểm nếu
A. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
B. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

C. tia tới song song với trục chính.
D. tia tới bất kì.
Câu 11. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ
tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
Câu 12. Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh
cao 4,5cm. Ảnh đó là
A. ảnh thật.
B. ảnh ảo.
C. có thể thật hoặc ảo.
D. cùng chiều vật.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm).
Câu 13 (2 ®iÓm): Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V
xuống còn 6V và 3V. Cuộn sơ cấp có 4400 vòng. Tính số vòng của các cuộn thứ cấp
tương ứng.
Câu 14 (2 ®iÓm): Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm
và có chiều cao h = 2 cm.
a) Vẽ ảnh của vật qua thấu kính.
b) Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và
chiều cao của ảnh.
……………………………………………………………………………………….
IV.HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu
Đáp án
Điểm

1
D
0,5

2
C
0,5

3
D
0,5

4
A
0,5

5
D
0,5

6
7
A B
0,5 0,5

8
A
0,5

9
B
0,5

10
C
0,5

11
D
0,5

12
C
0,5

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu
13
(2,0 điểm)

Nội dung
Tóm tắt: U1= 220V, U2= 6V, U3= 3V,
n1 = 4400 vòng, n2 = ?, n3 = ?
Số vòng của cuộn thứ cấp ứng với hiệu điện thế 6V là:
Số vòng của cuộn thứ cấp ứng với hiệu điện thế 3V là:
a) Ảnh A'B' được biểu diễn như hình vẽ:

14
(2,0 điểm)

Điểm
0,5
0,75
0,75
0,5

b) Gọi OA = d ; OA' = d' ; OF = OF' = f
Ta có
 
nên:

 

0,5

Ta có
nên:

0,25

 

Từ (1) và (2) ⇒

0,25

 
Chia hai vế cho d.d'.f ta suy ra được:

0,25

Từ (1) ta suy ra: 

Với f = 20 cm, d = 60 cm thì

0,25

 

Lưu ý:
- Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 1

Thứ ......ngày....tháng ....năm 2023
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn Vật lý - Lớp 9 (Tiết 53)

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên ...........................................
Lớp 9.......................
Điểm

Nhận xét của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm).
Lựa chọn phương án đúng và điền vào các câu tương ứng trong bảng dưới đây
(mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
Câu 1. Dùng am pe kế có kí hiệu AC hay (~) ta có thể đo được
A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều.
B. giá trị không đổi của cường độ dòng điện một chiều.
C. giá trị nhỏ nhất của dòng điện một chiều.
D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 2. Trong một máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính được
bố trí như sau:
A. Nam châm vĩnh cửu và cuộn dây dẫn nối hai cực của nam châm
B. Nam châm điện và cuộn dây dẫn nối hai cực của nam châm điện.
C. Một nam châm có thể quay quanh một trục vuông góc với trục của cuộn dây dẫn.
D. Một nam châm có thể quay quanh một trục song song với trục của cuộn dây dẫn.
C©u 3. Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của máy
biến thế thì trong cuộn dây thứ cấp
A. xuất hiện dòng điện một chiều không đổi.
B. xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi.
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều.
D. không xuất hiện dòng điện nào cả.
Câu 4. Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất
hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ
A. giảm đi 10000 lần.
C. tăng lên 200 lần.
B. giảm đi 100 lần.
D. tăng lên 100 lần.
Câu 5. Trong cuộc dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số
đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A. Lu«n lu«n kh«ng ®æi.
B. Lu«n lu«n gi¶m.
C. Lu«n lu«n t¨ng.
D. Luân phiªn t¨ng gi¶m.
Câu 6. Tại sao biện pháp giảm điện trở của đường dây tải điện lại tốn kém?
A. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng
dây có kích thước lớn dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
B. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng
dây có kích thước lớn dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.
C. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng dây
có kích thước nhỏ dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.

D. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn, tức là phải dùng
dây có kích thước nhỏ dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải nhỏ nên gây tốn kém.
C©u 7. HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng lµ
A. hiÖn tîng tia s¸ng truyÒn tõ m«i trêng trong suèt nµy sang m«i trêng trong
suèt kh¸c.
B. hiÖn tîng tia s¸ng truyÒn tõ m«i trêng trong suèt nµy sang m«i trêng trong
suèt kh¸c bÞ gÉy khóc t¹i mÆt ph©n c¸ch gi÷a hai m«i trêng.
C. hiÖn tîng tia s¸ng truyÒn th¼ng tõ m«i trêng trong suèt nµy sang m«i trêng
trong suèt kh¸c.
D. hiÖn tîng ¸nh s¸ng truyÒn theo 1 ®êng cong, tõ m«i trêng trong suèt nµy
sang m«i trêng trong suèt kh¸c.
C©u 8. Khi tia sáng truyÒn tõ kh«ng khÝ vµo níc, gäi i lµ gãc tíi vµ r lµ gãc khóc x¹.
KÕt luËn nµo sau ®©y là ®óng?
A. i > r.
B. i < r.
C. i = r.
D. i = 2r.
Câu 9. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm FF' là
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 10. Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ, tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua
tiêu điểm nếu
A. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
B. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. tia tới song song với trục chính.
D. tia tới bất kì.
Câu 11. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ
tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
Câu 12. Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh
cao 4,5cm. Ảnh đó là
A. ảnh thật.
B. ảnh ảo.
C. có thể thật hoặc ảo.
D. cùng chiều vật.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm).
Câu 13 (2 ®iÓm): Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V
xuống còn 6V và 3V. Cuộn sơ cấp có 4400 vòng. Tính số vòng của các cuộn thứ cấp
tương ứng.
Câu 14 (2 ®iÓm): Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm
và có chiều cao h = 2 cm.
a) Vẽ ảnh của vật qua thấu kính.
b) Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và
chiều cao của ảnh.

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Vật lý – Lớp 9 – Tiết 53

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm

1
D
0,5

2
C
0,5

3
D
0,5

4
A
0,5

5
D
0,5

6
7
A B
0,5 0,5

8
A
0,5

9
B
0,5

10
C
0,5

11
D
0,5

12
C
0,5

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu
13
(2,0 điểm)

Nội dung
Tóm tắt: U1= 220V, U2= 6V, U3= 3V,
n1 = 4400 vòng, n2 = ?, n3 = ?
Số vòng của cuộn thứ cấp ứng với hiệu điện thế 6V là:
Số vòng của cuộn thứ cấp ứng với hiệu điện thế 3V là:
a) Ảnh A'B' được biểu diễn như hình vẽ:

Điểm
0,5
0,75
0,75
0,5

14
(2,0 điểm)

b) Gọi OA = d ; OA' = d' ; OF = OF' = f

0,25

Ta có

0,25

 
nên:

 

0,25

Ta có
 
nên:

 

Từ (1) và (2) ⇒

0,25

 
Chia hai vế cho d.d'.f ta suy ra được:

0,25

Từ (1) ta suy ra: 

0,25

Với f = 20 cm, d = 60 cm thì
 

Lưu ý:
- Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
BGH ký duyệt

Tổ chuyên môn duyệt đề

Ngày tháng 02 năm 2023
Người ra đề

Trần Thu Thủy

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 2

Họ và tên ...........................................
Lớp 9.......................
Điểm

Thứ ......ngày....tháng 3 .năm 2023
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn Vật lý - Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Nhận xét của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm).
Lựa chọn phương án đúng và điền vào các câu tương ứng trong bảng dưới đây
(mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
Câu 1. Máy phát điện xoay chiều biến đổi
A. cơ năng thành điện năng.
B. điện năng thành cơ năng.
C. cơ năng thành nhiệt năng.
D. nhiệt năng thành cơ năng.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:
A. Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.
B. Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.
C. Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.
D. Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.
C©u 3. Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của máy
biến thế thì trong cuộn dây thứ cấp
A. xuất hiện dòng điện một chiều không đổi.
B. xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi.
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều.
D. không xuất hiện dòng điện nào cả.
Câu 4. Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 10 lần thì công suất
hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ
A. giảm đi 10000 lần.
C. tăng lên 200 lần.
B. giảm đi 100 lần.
D. tăng lên 100 lần.
Câu 5. Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn
A. toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.
B. có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.
C. hiệu suất truyền tải là 100%.
D. không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tác dụng của dòng điện một chiều
và dòng điện xoay chiều?

A. Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng làm phát
quang bóng đèn.
B. Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều tỏa ra nhiệt khi chạy qua
một dây dẫn.
C. Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng trực tiếp
nạp điện cho acquy.
D. Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều gây ra từ trường.
C©u 7. HiÖn tîng khóc x¹ ¸nh s¸ng lµ
A. hiÖn tîng tia s¸ng truyÒn tõ m«i trêng trong suèt nµy sang m«i trêng trong
suèt kh¸c.
B. hiÖn tîng tia s¸ng truyÒn th¼ng tõ m«i trêng trong suèt nµy sang m«i trêng
trong suèt kh¸c.
C. hiÖn tîng tia s¸ng truyÒn tõ m«i trêng trong suèt nµy sang m«i trêng trong
suèt kh¸c bÞ gÉy khóc t¹i mÆt ph©n c¸ch gi÷a hai m«i trêng.
D. hiÖn tîng ¸nh s¸ng truyÒn theo 1 ®êng cong, tõ m«i trêng trong suèt nµy
sang m«i trêng trong suèt kh¸c.
C©u 8. Khi tia sáng truyÒn tõ níc vµo kh«ng khÝ, gäi i lµ gãc tíi vµ r lµ gãc khóc x¹.
KÕt luËn nµo sau ®©y là ®óng?
A. i > r.
B. i < r.
C. i = r.
D. i = 2r.
Câu 9. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm FF' là
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
Câu 10. Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ, tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua
tiêu điểm nếu
A. tia tới song song với trục chính.
B. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.
D. tia tới bất kì.
Câu 11. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ
tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
Câu 12. Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh
cao 4,5cm. Ảnh đó là
A. có thể thật hoặc ảo ảnh ảo.
B. ảnh thật.
C. ảnh ảo.
D. cùng chiều vật.
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm).
Câu 13 (2 ®iÓm): Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V
xuống còn 8V và 4V. Cuộn sơ cấp có 4400 vòng. Tính số vòng của các cuộn thứ cấp
tương ứng.
Câu 14 (2 ®iÓm): Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 50 cm
và có chiều cao h = 1 cm.
a) Vẽ ảnh của vật qua thấu kính.
ảnh.

b) Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn Vật lý – Lớp 9 – Tiết 53

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm

1
A
0,5

2
D
0,5

3
D
0,5

4
B
0,5

5
B
0,5

6
7
C C
0,5 0,5

8
B
0,5

9
D
0,5

10
A
0,5

11
D
0,5

12
A
0,5

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu
13
(2,0 điểm)

Nội dung
Tóm tắt: U1= 220V, U2= 8V, U3= 4V,
n1 = 4400 vòng, n2 = ?, n3 = ?
Số vòng của cuộn thứ cấp ứng với hiệu điện thế 8V là:
Số vòng của cuộn thứ cấp ứng với hiệu điện thế 4V là:
a) Ảnh A'B' được biểu diễn như hình vẽ:

Điểm
0,5
0,75
0,75
0,5

14
(2,0 điểm)

b) Gọi OA = d ; OA' = d' ; OF = OF' = f
Ta có:
 
nên:

0,25

 

0,25

Ta có
 
nên:

0,25

 

Từ (1) và (2) ⇒ 

0,25

Chia hai vế cho d.d'.f ta suy ra được:

0,25

Từ (1) ta suy ra:
 
Với f = 20 cm, d = 50 cm thì:
d' = OA' = 33,3cm
A'B' = 0,67 cm.

0,25

Lưu ý:
- Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa!
BGH ký duyệt

Tổ chuyên môn duyệt đề

Ngày

tháng 02 năm 2023
Người ra đề

Trần Thu Thủy
 
Gửi ý kiến