ĐỀ THI GIỮA KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 20h:54' 22-03-2023
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 1512
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 20h:54' 22-03-2023
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 1512
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 4
Phần kiểm tra viết
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thạch Bằng
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4đ)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
1) Phân số nào bé hơn 1? ( 0,5)
4
A. 3
7
B. 9
6
C. 6
6
D. 5
3
2) Phân số nào bằng phân số 4 ? ( 0,5)
9
A. 12
6
B. 12
3
8
C.
9
D. 20
3) Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 5km là: ( 0,5)
A. 50 000m B. 500 000dm
2
4)Hình nào có 3 số ô vuông đã tô đậm ?
A. Hình 1
C. 5 000 000m
( 0,5)
( 1)
( 2)
(3)
(4)
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
5) Các phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ( 0,5)
A.
C.
1
2
2
2
;
;
2
2
9
2
;
;
5
2
1
2
;
;
9
2
5
2
B.
C.
9
2
5
2
;
;
5
2
9
2
;
;
2
2
2
2
;
;
1
2
1
2
D. 5 000m
6)Khi nhân cả tử số và mẫu số với 6 ta được một phân số mới là
30
42
. Vậy phân số ban đầu
là: ( 0,5)
A.
5
7
B.
8
7
7
5
C.
D.
5
8
7) Lớp 4A2 có 15 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Vậy phân số chỉ số học sinh nữ với số học
sinh cả lớp là : ( 1điểm )
A.
II.
15
18
B.
18
15
15
33
C.
D.
3¿
18¿ ¿
¿
PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)
Câu 1: ( 2 điểm) Tính:
a)
3
5
+
2
3
=
b)
5
6
x
7
9
=
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
c)
2 3
−
4 7
d)
=
9
10
:
3
4
=
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
Câu 2: ( 1,5 điểm)Tìm x , biết:
a) x +
3 5
=
4 3
a) x -
1
5
=
6
12
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 3: Giải toán ( 2 điểm)
3
Một thửa đất hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 60m, chiều cao bằng 5 cạnh đáy.
a) Tính diện tích thửa đất đó.
2
b) Người ta sử dụng 3 diện tích đất để trồng hoa. Tính phần đất trồng hoa của thửa ruộng
hình bình hành đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………...................................................................
13
14
Câu 4 : ( 0,5 điểm) Tìm 2 phân số cùng mẫu số, biết chúng lớn hơn 19 nhưng bé hơn 19 .
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………................
ĐAP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
A
B
C
Câu 1( 0,5đ)
x
Câu 2( 0,5đ)
x
Câu 3( 0,5đ)
x
Câu 4( 0,5đ)
Câu 5( 0,5đ)
x
Câu 6( 0,5đ)
x
Câu 7( 1 đ)
x
D
x
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:( 1đ) Đặt tính rồi tính: ( Tính đúng mỗi câu cho 0,5điểm)
a) a)
c)
3
5
+
2
3
=
9
15
+
10
15
=
9+10
15
=
19
15
b)
2 3
14 12 14−12 2
−
− =
=
4 7 = 28 28 28
28
5
6
x
7
9
=
5x 7
6x9
=
35
54
9
3
9 4 9×4 36
6
× =
=
d) 10 : 4 = 10 3 10×3 30 = 5
Câu 2: ( 1.5 đ)Tìm x , biết:
a) x
3
5
=
3
+ 4
x
x
a) x
5
3
−
= 3 4
11
= 12
Câu 3. ( 2đ)
1
5
=
12
- 6
x
5 1
+
12
6
=
x
=
7
12
Giải
Chiều cao của thửa đất hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
3
60 x 5 = 36 ( m) ( 0,25 điểm)
Diện tích của thửa đất hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
60 x 36 = 2160 ( m2) ( 0,5 điểm)
Diện tích đất trồng hoa của thửa ruộng hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
2
2160 x 3 = 1440 ( m2) ( 0,25 điểm)
Câu4: ( 0,5 đ) – M4
HS nêu được:
Tìm 2 phân số phù hợp
Nêu được cách tìm:
Đáp số: a) 2160 m2 ;
b) 1440 m2 ( 0,25 điểm)
40 41
,
Ví dụ: 57 57
13 39 14 42
=
=
Ví dụ: 19 57 ; 19 57
39
¿¿
VÌ 57
40 41
,
Nên hai phân số cần tìm là 57 57
0.25 điểm
0.25 điểm
Môn: Toán – Lớp 4
Phần kiểm tra viết
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thạch Bằng
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4đ)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
1) Phân số nào bé hơn 1? ( 0,5)
4
A. 3
7
B. 9
6
C. 6
6
D. 5
3
2) Phân số nào bằng phân số 4 ? ( 0,5)
9
A. 12
6
B. 12
3
8
C.
9
D. 20
3) Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 5km là: ( 0,5)
A. 50 000m B. 500 000dm
2
4)Hình nào có 3 số ô vuông đã tô đậm ?
A. Hình 1
C. 5 000 000m
( 0,5)
( 1)
( 2)
(3)
(4)
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
5) Các phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ( 0,5)
A.
C.
1
2
2
2
;
;
2
2
9
2
;
;
5
2
1
2
;
;
9
2
5
2
B.
C.
9
2
5
2
;
;
5
2
9
2
;
;
2
2
2
2
;
;
1
2
1
2
D. 5 000m
6)Khi nhân cả tử số và mẫu số với 6 ta được một phân số mới là
30
42
. Vậy phân số ban đầu
là: ( 0,5)
A.
5
7
B.
8
7
7
5
C.
D.
5
8
7) Lớp 4A2 có 15 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Vậy phân số chỉ số học sinh nữ với số học
sinh cả lớp là : ( 1điểm )
A.
II.
15
18
B.
18
15
15
33
C.
D.
3¿
18¿ ¿
¿
PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ)
Câu 1: ( 2 điểm) Tính:
a)
3
5
+
2
3
=
b)
5
6
x
7
9
=
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
c)
2 3
−
4 7
d)
=
9
10
:
3
4
=
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
.............................................................
Câu 2: ( 1,5 điểm)Tìm x , biết:
a) x +
3 5
=
4 3
a) x -
1
5
=
6
12
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 3: Giải toán ( 2 điểm)
3
Một thửa đất hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 60m, chiều cao bằng 5 cạnh đáy.
a) Tính diện tích thửa đất đó.
2
b) Người ta sử dụng 3 diện tích đất để trồng hoa. Tính phần đất trồng hoa của thửa ruộng
hình bình hành đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………...................................................................
13
14
Câu 4 : ( 0,5 điểm) Tìm 2 phân số cùng mẫu số, biết chúng lớn hơn 19 nhưng bé hơn 19 .
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………................
ĐAP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
A
B
C
Câu 1( 0,5đ)
x
Câu 2( 0,5đ)
x
Câu 3( 0,5đ)
x
Câu 4( 0,5đ)
Câu 5( 0,5đ)
x
Câu 6( 0,5đ)
x
Câu 7( 1 đ)
x
D
x
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:( 1đ) Đặt tính rồi tính: ( Tính đúng mỗi câu cho 0,5điểm)
a) a)
c)
3
5
+
2
3
=
9
15
+
10
15
=
9+10
15
=
19
15
b)
2 3
14 12 14−12 2
−
− =
=
4 7 = 28 28 28
28
5
6
x
7
9
=
5x 7
6x9
=
35
54
9
3
9 4 9×4 36
6
× =
=
d) 10 : 4 = 10 3 10×3 30 = 5
Câu 2: ( 1.5 đ)Tìm x , biết:
a) x
3
5
=
3
+ 4
x
x
a) x
5
3
−
= 3 4
11
= 12
Câu 3. ( 2đ)
1
5
=
12
- 6
x
5 1
+
12
6
=
x
=
7
12
Giải
Chiều cao của thửa đất hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
3
60 x 5 = 36 ( m) ( 0,25 điểm)
Diện tích của thửa đất hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
60 x 36 = 2160 ( m2) ( 0,5 điểm)
Diện tích đất trồng hoa của thửa ruộng hình bình hành là: ( 0,25 điểm)
2
2160 x 3 = 1440 ( m2) ( 0,25 điểm)
Câu4: ( 0,5 đ) – M4
HS nêu được:
Tìm 2 phân số phù hợp
Nêu được cách tìm:
Đáp số: a) 2160 m2 ;
b) 1440 m2 ( 0,25 điểm)
40 41
,
Ví dụ: 57 57
13 39 14 42
=
=
Ví dụ: 19 57 ; 19 57
39
¿¿
VÌ 57
40 41
,
Nên hai phân số cần tìm là 57 57
0.25 điểm
0.25 điểm
 









Các ý kiến mới nhất