Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ LUYỆN THI HSG 603KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 25-03-2023
Dung lượng: 566.9 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN ………………….….
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(HDC gồm: 01 trang)

KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 6
Total: 10 points

Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. B
02. A
03. C
04. C
05. A
Part 2. (1.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. Midnight meeting
07. Monday to Thursday
08. 9.15 p.m.
09. £280
10. Hauxton Street
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. A 02. B 03. C 04. C 05. B 06. B 07. C 08. B 09. A 10. B
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.5 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. were watching 02. didn't sleep
03. covers
04. to operate 05. know
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. interesting
02. tired
03. extremely
04. friendly 05. Happiness
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. A
03. A
04. D
05. B
Part 4. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. A 02. A 03. C 04. C 05. B 06. A 07. B 08. A 09. D 10. B
Section 4. READING (2.5 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D 02. A 03. D 04. B 05. C 06. B 07. B 08. A 09. C 10. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C 02. B 03. A 04. A 05. A
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. every
02. maximum
03. of
04. the/ our 05. be
06. take
07. most
08. variety/ range 09. when
10. addition
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01.  Linda cycles to school every day by herself.
02.  Let's go out for dinner tonight.
03.  To the right side of the room, there is a wardrobe.
04.  I think you should follow your parents' advice.
05.  My boss asks me to meet him at the restaurant.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____

Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point

Trang 1/1
 
Gửi ý kiến