Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ LUYỆN THI HSG 701KEY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 25-03-2023
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 415
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 25-03-2023
Dung lượng: 24.7 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………
TRƯỜNG THCS ……………
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points
SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. C 02. B 03. B 04. A 05. C
Part 2. 06. 2/two (1 double, 1 single)
07. 440
08. 27 EARSLEY
st
09. 5.30
10. 1 March/ the first of March/ March 1st/ 1-3
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. B 12. A 13. D 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. A 20. B
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. was sleeping
22. had finished
25. were walking
26. was built
28. floats
29. is writing
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
31. C 32. C 33. C 34. B 35. A 36. D
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. on
42. in
43. by
Part 4. (1 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
46. D
47. D
48. D
23. hasn't seen
24. will be working
27. finishes/ has finished
30. will have studied
37. D 38. B 39. D 40. A
44. in
45. out of
49. B
50. D
SECTION 4. READING (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
51. every/ each
52. years
53. After
54. rice
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
56. B 57. D 58. D 59. C 60. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. A 62. D 63. C 64. B 65. D
55. chopsticks
SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Linda is so short that she can't/ doesn't play volleyball well.
67. I don't speak English as well as Mary (does).
68. In spite of the bad weather, we enjoyed our garden party very much.
69. She was fond of/ interested in/ keen on/ into walking in the rain.
70. He swims very well.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
(0.2 point)
Mô tả tiêu chí đánh giá
Điểm tối
đa
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
0.1 point
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
0.1 point
o Câu kết luận phù hợp
0.1 point
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
0.2 point
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
0.2 point
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính t ả 0.1 point
chính xác
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 7
Trang 1/1
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 7
Trang 2/1
TRƯỜNG THCS ……………
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 7
TOTAL: 10 points
SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. C 02. B 03. B 04. A 05. C
Part 2. 06. 2/two (1 double, 1 single)
07. 440
08. 27 EARSLEY
st
09. 5.30
10. 1 March/ the first of March/ March 1st/ 1-3
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. B 12. A 13. D 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. A 20. B
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. was sleeping
22. had finished
25. were walking
26. was built
28. floats
29. is writing
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
31. C 32. C 33. C 34. B 35. A 36. D
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. on
42. in
43. by
Part 4. (1 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
46. D
47. D
48. D
23. hasn't seen
24. will be working
27. finishes/ has finished
30. will have studied
37. D 38. B 39. D 40. A
44. in
45. out of
49. B
50. D
SECTION 4. READING (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
51. every/ each
52. years
53. After
54. rice
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
56. B 57. D 58. D 59. C 60. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. A 62. D 63. C 64. B 65. D
55. chopsticks
SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Linda is so short that she can't/ doesn't play volleyball well.
67. I don't speak English as well as Mary (does).
68. In spite of the bad weather, we enjoyed our garden party very much.
69. She was fond of/ interested in/ keen on/ into walking in the rain.
70. He swims very well.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
(0.2 point)
Mô tả tiêu chí đánh giá
Điểm tối
đa
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
0.1 point
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
0.1 point
o Câu kết luận phù hợp
0.1 point
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
0.2 point
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
0.2 point
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính t ả 0.1 point
chính xác
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 7
Trang 1/1
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 7
Trang 2/1
 








Các ý kiến mới nhất