ĐỀ HSG 803KEY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:59' 25-03-2023
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:59' 25-03-2023
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN …………….……….
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 8
TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. C
02. B
03. B
04. A
05. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. F
07. F
08. T
09. T
10. F
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.05 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. A
03. C
04. B
05. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. C
03. A
04. B
05. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D 02. A 03. B 04. A 05. C 06. C 07. D 08. A 09. C 10. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. unconsciousness 02. revival
03. pressure 04. blood
05. anxious
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. A
03. C
04. A
05. D
Section 4. READING (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. D 03. C 04. A 05. B 06. D 07. C 08. A
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. A 03. D 04. A 05. C 06. B 07. D 08. D
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. apart
02. is
03. such
06. kind
07. themselves
08. wherever
09. D 10. B
09. A 10. B
04. unable
09. matter
05. as
10. much
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. He started collecting stamps five years ago.
02. Linda's mother doesn't play volleyball anymore.
03. If they had had a map, they wouldn't have gotten lost.
04. It takes two hours to drive from Nam Dinh to Ha Noi.
05. The owner of the car is thought to be abroad.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả
Điểm tối
đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
(0.2 point)
chính xác
_____HẾT____
Trang 2/1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 8
TOTAL: 10 points
Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. C
02. B
03. B
04. A
05. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
06. F
07. F
08. T
09. T
10. F
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.05 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. A
03. C
04. B
05. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D
02. C
03. A
04. B
05. D
Section 3. LEXICO-GRAMMAR (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. D 02. A 03. B 04. A 05. C 06. C 07. D 08. A 09. C 10. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. unconsciousness 02. revival
03. pressure 04. blood
05. anxious
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. C
02. A
03. C
04. A
05. D
Section 4. READING (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. D 03. C 04. A 05. B 06. D 07. C 08. A
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. B 02. A 03. D 04. A 05. C 06. B 07. D 08. D
Part 3. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
01. apart
02. is
03. such
06. kind
07. themselves
08. wherever
09. D 10. B
09. A 10. B
04. unable
09. matter
05. as
10. much
Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
01. He started collecting stamps five years ago.
02. Linda's mother doesn't play volleyball anymore.
03. If they had had a map, they wouldn't have gotten lost.
04. It takes two hours to drive from Nam Dinh to Ha Noi.
05. The owner of the car is thought to be abroad.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả
Điểm tối
đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
(0.2 point)
chính xác
_____HẾT____
Trang 2/1
 









Các ý kiến mới nhất