Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 19h:53' 28-03-2023
Dung lượng: 292.1 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
MÔN TIN HỌC - LỚP 6
TT
(1)

1

Mức độ nhận thức (4-11)
Chủ đề (2)

Nội dung (3)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TL
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ

Chủ đề 4
Đạo đức, pháp
An toàn thông
luật và văn hóa
tin trên Internet
trong môi
trường số (9%)

4


4


2

30%


4


Sơ đồ tư duy

Chủ đề 5
Ứng dụng tin
học (26% - 8
tiết) 6 tiết -20%) Định dạng văn
bản

1


7
1.75đ

1

1


Trình bày thông
5
tin ở dạng bảng 1.25đ

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Tổng
%
điểm

20%

25%
2.5đ

1


25%
2.5đ

16


9


3


28
10đ

40%

30%

30%

100%
100%

70%

30%

UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN

TT

KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 6
Chương/Chủ
Nội
Số câu hỏi theo mức độ nhận
đề
dung/Đơn vị
thức
kiến thức
Mức độ đánh giá
Vận Vận
Nhận
Thông
dụn dụng
biết
hiểu
g
cao
Nhận biết
– Nêu được một số tác
hại và nguy cơ bị hại khi
tham gia Internet.
– Nêu được một vài cách
thông dụng để bảo vệ,
chia sẻ thông tin của bản
thân và tập thể sao cho an
toàn và hợp pháp.
– Nêu được một số biện
pháp cơ bản để phòng
ngừa tác hại khi tham
Chủ đề 4
gia
Đạo đức,
An toàn
Internet.
pháp luật và
4TN
thông tin
4TN
văn hóa
1TL
trên Internet Thông hiểu
trong môi
– Trình bày được tầm
trường số
quan trọng của sự an toàn
và hợp pháp của thông tin

Chủ đề 5
Ứng dụng
tin học
Sơ đồ tư
duy

Định dạng
văn bản

cá nhân và tập thể, nêu
được ví dụ minh hoạ.
– Nhận diện được một số
thông điệp (chẳng hạn
email, yêu cầu kết bạn,
lời
mời tham gia câu lạc
bộ,...) lừa đảo hoặc mang
nội dung xấu.
Thông hiểu
– Giải thích được lợi ích
của sơ đồ tư duy, nêu
được nhu cầu sử dụng
phần
mềm sơ đồ tư duy trong
học tập và trao đổi thông
tin.
Vận dụng
– Thực hiện được việc
định dạng văn bản, trình
bày trang văn bản và in.
Nhận biết
– Nhận biết được tác
dụng của công cụ căn lề,
định dạng, tìm kiếm, thay

4TN

7TN

1TL

1TN

Trình bày
thông tin ở
dạng bảng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

thế
trong phần mềm soạn
thảo văn bản.
– Nêu được các chức
năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn
bản.
Vận dụng
– Thực hiện được việc
định dạng văn bản, trình
bày trang văn bản và in.
Nhận biết
– Nhận biết được tác
dụng của công cụ căn lề,
định dạng bảng.
Vận dụng
– Trình bày được thông
tin ở dạng bảng

5TN

1TL

16TN

1TN
2TL
30%
0
30%

8TN
1TL
40%
30%
70%

UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……………………………… Lớp:…………………….Điểm:……………
I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1: Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây khiến em KHÔNG gặp nguy cơ bị hại?
A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.
B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn thuốc trên mạng.
Câu 2: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em
nên làm gì?
A. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào
những thông tin riêng tư của bạn.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
Câu 3: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
Câu 4: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử
dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 5: Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
C. Khi nói chuyện với bất kì ai.
D.  Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...
Câu 6: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 7: Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu
ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em quen. Em nên
làm gì?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.
B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.
C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.

D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.
Câu 8: Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó
không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut.
Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?
A. Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.
B. Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.
C. Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.
D. Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.
Câu 9: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Đơn giản, dễ hiểu
B. Thúc đẩy tư duy, tăng khả năng sáng tạo
C. Dễ ghi nhớ các kiến thức đã học
D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô
Câu 10: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau
C. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo
D. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
Câu 11: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. Mở bài, thân bài, kết luận.            
B. Tiêu đề, đoạn văn.                                 
C. Chương, bài, mục.
D. Chủ đề chính, chủ đề nhánh,
Câu 12: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Bút, giấy, mực.
Câu 13: Để đặt hướng trang cho văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sửn dụng lệnh:
A. Orientation
B. Size
C. Margins
D. Columns
Câu 14: Thao tác nào dưới đây KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
B. Chọn chữ màu xanh
C. Căn giữa đoạn văn bản
D. Thêm hình ảnh vào văn bản
Câu 15: Nút lệnh nào dùng để căn giữa đoạn văn bản
A.

B.

C.

D.

Câu 16: Để tìm kiếm đoạn văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lênh Editting của thẻ Home
A. Replace
B. Select
C. Find
D. paste
Câu 17: Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản
A. Tạo và định dạng văn bản
B. Sao chép văn bản
C. Lưu trữ văn bản
D. In văn bản
Câu 18: Mục đích của định dạng văn bản là:
A. Văn bản dễ đọc hơn
B. Trang văn bản có bố cục đẹp
C. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết
D. Để dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.
Câu 19: Sắp xếp để được các bước để thay đổi phông chữ cho đoạn văn bản
1. Chọn font chữ thích hợp
2. Chọn đoạn văn bản cần thay đổi font chữ
3. Nháy vào nút
A. 1-2-3
C. 2-3-1
B. 2-1-3
D. 3-2-1
Câu 20: Để thêm một hàng vào dưới hàng đang đặt con trỏ soạn thảo em chọn lệnh nào?
A. Insert/ Insert Rows Above
B. Insert/ Insert Rows Below
C. Insert/ Insert Columns to the Left
D. Insert/ Insert Columns to the Right
Câu 21: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
B. Chỉ sử dụng chuột
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc
D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím
Câu 22: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
A. 

B. 

C. 
D. 
Câu 23: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Table Tools/ Layout/ Insert Right
B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left
D. Table Tools/ Layout/ Insert Above
Câu 24: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Số
C. Bảng
B. Ký tự (chữ, số, kí hiệu…)
D. Hình ảnh
Câu 25: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp để được câu đúng: tất cả; bốn; ngang; lề dưới; lề trang.
A. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc trang ……………..……..cho một trang văn bản.
B. Một trang văn bản gồm có: lề trên, …………………………….., lề trái, lề phải.
C. Lề của đoạn văn được tính từ …………………………….đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản.
D. Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến ………………………các trang còn lại của
văn bản đó.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Nêu một số quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?
Câu 2: Hãy xây dựng sơ đồ tư duy để có một cuộc sống khỏe mạnh, bạn cần:
+ Ăn uống khoa học: ăn nhiều hoa quả và rau xanh; hạn chế sử dụng các thực phẩm có nhiều đường và
chất béo; uống đủ nước; …
+ Thường xuyên vận động điều độ: đi bộ; đá cầu; không nên vận động quá sức; …
+ Có giấc ngủ tốt: Ngủ đủ giấc, đúng giờ, hạn chế xem ti vi hay sử dụng điện thoại di động…. Hãy tạo
sơ đồ tư duy giúp em có một suộc sống khoẻ mạnh?

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM: 7đ
Mỗi câu trả lời đúng được 0.25đ
Câu
Đ.á
n

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1
0
C A C D D C A A D C

1
1
D

1
2
C

1
3
A

1
4
D

1
5
B

1
6
C

1
7
B

1
8
D

Câu 25: (1đ) Mỗi ý đúng 0.25 đ
A. ngang
B. lề dưới
C. lề trang
D. tất cả
II. TỰ LUẬN: 3đ
Câu 1: (1đ) Mỗi ý đúng 0,2 đ
Một số quy tắc an toàn khi sử dụng Internet:
1. Giữ an toàn
2. Không gặp gỡ
3. Đừng chấp nhận
4. Kiểm tra độ tin cậy
5. Hãy nói ra.
Câu 2: (2đ)

Giáo viên ra đề

Trần Quang Vũ

1
9
C

2
0
B

2
1
D

2
2
C

2
3
A

2
4
B
 
Gửi ý kiến