khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Văn Bằng
Ngày gửi: 21h:35' 30-03-2023
Dung lượng: 211.2 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Thèn Văn Bằng
Ngày gửi: 21h:35' 30-03-2023
Dung lượng: 211.2 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
UBNDHUYỆN HOÀNG SU PHÌ
ĐỀ KIỂM THI HỌC SINH GIỎI MÔN
Trường PTDTBTTHCS Pố Lồ
TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian: 120 phút
I.Trắc nghiệm (10,0 điểm).
Câu 1( 0,25 điểm). Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 2 ( 0,25 điểm). Tập hợp
.
được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3 ( 0,25 điểm). Số tự nhiên liền sau số
A.
.
là
B.
Câu 4 ( 0,25 điểm). Biểu thức
.
C.
.
B.
C.
.
C.
Câu 6 ( 0,25 điểm). Kết quả của phép tính
A.
.
Câu 7 ( 0,25 điểm). ƯCLN(60,90) là
A.
.
D.
.
có giá trị là
A.
.
B.
.
Câu 5 ( 0,25 điểm). Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là
A.
.
B.
.
.
D.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
C.
Câu 8 ( 0,25 điểm). Tập hợp các số nguyên tố có
A.
;
B.
C.
;
D.
.
.
D.
D.
.
.
chữ số là
;
.
Câu 9 ( 0,25 điểm). Để số
chia hết cho cả
và thì * bằng
A. 1.
B. 3.
C. 5.
Câu 10 ( 0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A. 280.
B. 285.
C. 296.
Câu 11 ( 0,25 điểm). BCNN(5,10,30) là
D. 0.
D. 297.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 1 2( 0,25 điểm). Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?
A. Hình tam giác đều. B. Hình vuông.
C. Hình thang. D. Hình thang cân.
D.
.
Câu 13 ( 0,25 điểm). Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14 ( 0,25 điểm). Số đo mỗi góc của tam giác đều là
A. 400.
B. 500.
C. 600.
D. 700.
Câu 15 ( 0,25 điểm). Diện tích hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo
A. 60cm2.
B. 60cm.
C. 30cm2.
D. 30cm.
Câu 16 ( 0,25 điểm). Số đường chéo chính của hình lục giác đều là
,
là
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
Câu 17 ( 0,25 điểm). Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát nền cho một căn phòng hình chữ
nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m?
A. 200 viên.
B. 250 viên
C. 300 viên.
D. 350 viên.
Câu 18 ( 0,25 điểm). Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 19 ( 0,25 điểm). Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn CD = 5
cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
Câu 20 ( 0,25 điểm). Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 0C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó
là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C.
0
C. 5 C.
D. -130C.
Câu 21 ( 0,25 điểm). Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
Câu 22 ( 0,25 điểm). Tổng các số nguyên thỏa mãn -5 < x < 5 là:
A. -5.
B. 5.
C. 0.
D. 10.
Câu 23 ( 0,25 điểm). Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
D. 4.
Câu 24 ( 0,25 điểm). Kết quả rút gọn phân số
là
D.4.
A. .
B. .
C. .
Câu 25 ( 0,25 điểm). Trong cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
B.
A.
5
0
C.
Câu 26 ( 0,25 điểm). Số đối của phân số
A.
.
.
là:
B.
−6
Câu 27 ( 0,25 điểm). Phân số
bằng:
15
2
−2
A.
B.
5
5
C.
C.
.
D.
−2
15
5
7
B. -
3
7
C. -3
3
5
Câu29 ( 0,25 điểm). Chữ số hàng phần trăm của số thập phân -6235,3561 là :
A. 1
B. 3
C. 5
Câu30 ( 0,25 điểm). Chỉ ra số thập phân âm trong các số thập phân sau
A.-(-2315,24).
B.2315,23.
C. 2315.
.
D.
−6
5
D.
3
74
Câu 28 ( 0,25 điểm). Chọn kết quả đúng về cách viết của hỗn số dương:
A. 2
5
4,3
D.
D. 6
D. -2315,20.
Câu 31( 0,25 điểm). Số đối của số -4235,346 là
A. -7235,346
B. 4235,346
C. 7235,35
D. 7235,34
Câu 32 (0,25 điểm). Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A. Khi chúng tạo thành một tam giác.
B. Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.
C. Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng.
D. Khi chỉ có 2 trong ba điểm thuộc một đường thẳng.
Câu 33 (0,25 điểm). Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giữa hai điểm C và D ?
A. A.
B. C .
C. E.
D. D .
Câu 34 (0,25 điểm). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?
A. Có hai đường thẳng.
B. Có vô số đường thẳng.
C. Không có đường thẳng nào.
D. Có một đường thẳng.
Câu35 (0,25 điểm). Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau?
A. 1.
B. 2.
Câu 36 (0,25 điểm). Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt
nhau tại C trong hình vẽ dưới đây?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
C. 3.
Câu 37(0,25 điểm). Kết quả
của 300 là
A. 9.
B. 3.
C. 4.
Câu 38 ( 0,25 điểm). Làm tròn 35,167 đến hàng phần mười ta được kết quả là
A. 35.
B. 35,2.
C. 35,1.
Câu 39 ( 0,25 điểm). Kết quả 25% của 16 là
A. 16.
B. 8.
C. 4
Câu 40 ( 0,25 điểm). Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
A
A
B
3
A.Hình
D. 6.
D. 35,3.
D. 25.
?
B
1
A
D. 4.
.
B. Hình
2
A
.
C. Hình
4
.
B
B
D. Hình .
II.Tự luận (10,0 điểm ).
Câu 41 (3,0 điểm). a) Thực hiện phép tính
23. 53 - 3 {400 -[ 673 - 23. (78 : 76 + 12021)]}
b)Tính tổng:
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
1 . 4 4 . 7 7 . 10
97 .100
A=
Câu 42 (1,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
chiều dài.
a. Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng.
. Chiều rộng của thửa ruộng bằng
b. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được
thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt
ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo ?
Câu 43 (1,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng
sân hình vuông cạnh
. Tính chu vi thửa ruộng đó?
. Hỏi thửa
và có diện tích bằng diện tích một cái
22,5 m
Câu 44 ( 2,0 điểm). Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài
bằng
chiều rộng. Người ta để
diện tích đám đất đó trồng cây,
diện
tích còn lại đó để đào ao thả cá. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện
tích cả đám đất?
Câu 45. ( 2,0 điểm). Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: BCNN(a, b) = 420;
ƯCLN(a, b) = 21 và a + 21 = b.
Câu 46 (1,0 điểm). Cho B = 3 + 3 2 + 33 + …… + 360. Hãy cho biết B có chia hết
cho 13 không?
.............. Hết...............
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM( 10,0 điểm ). Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
A
B
C
C
D
A
D
C
D
B
C
B
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,2
5
0,25 0,25
0,25
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp
D
C
C
B
C
A
C
C
D
A
D
B
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,2
0,25 0,25
0,25
5
Câu
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
Đáp
C
D
B
A
C
D
B
B
C
D
D
C
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,2
0,25 0,25
0,25
5
Câu
37
38
39
40
Đáp
A
B
C
B
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25
II. TỰ LUẬN: ( 10,0 điểm )
Câu
Ý
Nội dung
a
23. 53 – 3. {400 - [ 673 - 23 (78 : 76 + 12021)]}
b
41
(3,0 điểm)
Điểm
A=
= 8.125 – 3.{400 - [673 - 8. ( 49+1)]}
0,25
= 1000 - 3.{ 400 - 273}
0,25
= 1000 - 381 = 619
0,5
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
1 . 4 4 . 7 7. 10
97 .100
Ta có
0,25
1 1 1 1
2 2 1 1
= ( − )⇒
= ( − )
1 . 4 3 1 4 1. 4 3 1 4
0,25
0,25
Tương tự:
2
2 1
1
= ( − )
97 . 100 3 99 100
; ......;
0,25
0,5
2 1 1 1 1 1 1
1
1
( − + − + − +. .. . .+ −
)
99 100
A= 3 1 4 4 7 7 10
0,5
2 1 1
2 99 33
( −
)= .
=
= 3 1 100 3 100 50
a
Chiều rộng của thửa ruộng là:
0,25
Diện tích của thửa ruộng là:
42
0,25
(1,0 điểm)
b
Khối lượng thóc thu hoạch được là:
0,25
Khối lượng gạo thu được là:
0,25
43
(1,0 điểm)
0,25
Diện tích hình chữ nhật là:
Chiều dài hình chữ nhật là:
0,25
Chu vi hình chữ nhật là:
0,5
0,25
44
(2,0 điểm)
Chiều dài đám đất là:
(m)
Diện tích đám đất là:
(m2)
Diện tích còn lại là:
(m)
0,25
0,25
(m2)
Diện tích ao bằng:
( 2,0 điểm)
0,5
Diện tích trồng cây là:
Diện tích ao cá:
45
0,25
(m2)
.
0,5
Từ dữ liệu đề bài cho, ta có:
+ Vì ƯCLN(a, b) = 21, nên tồn tại các số tự nhiên m
và n khác 0, sao cho:
a = 21m; b = 21n
và ƯCLN(m, n) = 1
(1)
(2)
0,25
0,25
+ Vì BCNN(a, b) = 420, nên theo trên, ta suy ra:
0,25
0,25
+ Vì a + 21 = b, nên theo trên, ta suy ra:
0,25
Trong các trường hợp thoả mãn các điều kiện (2) và
(3), thì chỉ có
Trường hợp: m = 4, n = 5 hoặc m = 2, n = 3 là thoả
0,25
0,25
mãn điều kiện (4).
Vậy với m = 4, n = 5 hoặc m = 2, n = 3 ta được các số
phải tìm là:
a = 21.4 = 84; b = 21.5 = 105
46
( 1,0 điểm)
0,25
Có B =
0,25
B = (3 + 32 + 33) + (34 + 35 + 36) +… + (358 + 359 + 360)
B = 3.(1+3+32) + 34.(1+3+32) +……..+ 358.(1+3+32)
0,5
B = 3.13 + 34.13 + …….. + 358.13
B =13.(3 + 34 + …. + 358) chia hết cho 13
( Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,25
ĐỀ KIỂM THI HỌC SINH GIỎI MÔN
Trường PTDTBTTHCS Pố Lồ
TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian: 120 phút
I.Trắc nghiệm (10,0 điểm).
Câu 1( 0,25 điểm). Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Câu 2 ( 0,25 điểm). Tập hợp
.
được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3 ( 0,25 điểm). Số tự nhiên liền sau số
A.
.
là
B.
Câu 4 ( 0,25 điểm). Biểu thức
.
C.
.
B.
C.
.
C.
Câu 6 ( 0,25 điểm). Kết quả của phép tính
A.
.
Câu 7 ( 0,25 điểm). ƯCLN(60,90) là
A.
.
D.
.
có giá trị là
A.
.
B.
.
Câu 5 ( 0,25 điểm). Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là
A.
.
B.
.
.
D.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
C.
Câu 8 ( 0,25 điểm). Tập hợp các số nguyên tố có
A.
;
B.
C.
;
D.
.
.
D.
D.
.
.
chữ số là
;
.
Câu 9 ( 0,25 điểm). Để số
chia hết cho cả
và thì * bằng
A. 1.
B. 3.
C. 5.
Câu 10 ( 0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A. 280.
B. 285.
C. 296.
Câu 11 ( 0,25 điểm). BCNN(5,10,30) là
D. 0.
D. 297.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 1 2( 0,25 điểm). Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?
A. Hình tam giác đều. B. Hình vuông.
C. Hình thang. D. Hình thang cân.
D.
.
Câu 13 ( 0,25 điểm). Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14 ( 0,25 điểm). Số đo mỗi góc của tam giác đều là
A. 400.
B. 500.
C. 600.
D. 700.
Câu 15 ( 0,25 điểm). Diện tích hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo
A. 60cm2.
B. 60cm.
C. 30cm2.
D. 30cm.
Câu 16 ( 0,25 điểm). Số đường chéo chính của hình lục giác đều là
,
là
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
Câu 17 ( 0,25 điểm). Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát nền cho một căn phòng hình chữ
nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m?
A. 200 viên.
B. 250 viên
C. 300 viên.
D. 350 viên.
Câu 18 ( 0,25 điểm). Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 19 ( 0,25 điểm). Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn CD = 5
cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
Câu 20 ( 0,25 điểm). Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 0C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó
là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C.
0
C. 5 C.
D. -130C.
Câu 21 ( 0,25 điểm). Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
Câu 22 ( 0,25 điểm). Tổng các số nguyên thỏa mãn -5 < x < 5 là:
A. -5.
B. 5.
C. 0.
D. 10.
Câu 23 ( 0,25 điểm). Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
D. 4.
Câu 24 ( 0,25 điểm). Kết quả rút gọn phân số
là
D.4.
A. .
B. .
C. .
Câu 25 ( 0,25 điểm). Trong cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
B.
A.
5
0
C.
Câu 26 ( 0,25 điểm). Số đối của phân số
A.
.
.
là:
B.
−6
Câu 27 ( 0,25 điểm). Phân số
bằng:
15
2
−2
A.
B.
5
5
C.
C.
.
D.
−2
15
5
7
B. -
3
7
C. -3
3
5
Câu29 ( 0,25 điểm). Chữ số hàng phần trăm của số thập phân -6235,3561 là :
A. 1
B. 3
C. 5
Câu30 ( 0,25 điểm). Chỉ ra số thập phân âm trong các số thập phân sau
A.-(-2315,24).
B.2315,23.
C. 2315.
.
D.
−6
5
D.
3
74
Câu 28 ( 0,25 điểm). Chọn kết quả đúng về cách viết của hỗn số dương:
A. 2
5
4,3
D.
D. 6
D. -2315,20.
Câu 31( 0,25 điểm). Số đối của số -4235,346 là
A. -7235,346
B. 4235,346
C. 7235,35
D. 7235,34
Câu 32 (0,25 điểm). Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A. Khi chúng tạo thành một tam giác.
B. Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.
C. Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng.
D. Khi chỉ có 2 trong ba điểm thuộc một đường thẳng.
Câu 33 (0,25 điểm). Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giữa hai điểm C và D ?
A. A.
B. C .
C. E.
D. D .
Câu 34 (0,25 điểm). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?
A. Có hai đường thẳng.
B. Có vô số đường thẳng.
C. Không có đường thẳng nào.
D. Có một đường thẳng.
Câu35 (0,25 điểm). Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau?
A. 1.
B. 2.
Câu 36 (0,25 điểm). Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt
nhau tại C trong hình vẽ dưới đây?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
C. 3.
Câu 37(0,25 điểm). Kết quả
của 300 là
A. 9.
B. 3.
C. 4.
Câu 38 ( 0,25 điểm). Làm tròn 35,167 đến hàng phần mười ta được kết quả là
A. 35.
B. 35,2.
C. 35,1.
Câu 39 ( 0,25 điểm). Kết quả 25% của 16 là
A. 16.
B. 8.
C. 4
Câu 40 ( 0,25 điểm). Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
A
A
B
3
A.Hình
D. 6.
D. 35,3.
D. 25.
?
B
1
A
D. 4.
.
B. Hình
2
A
.
C. Hình
4
.
B
B
D. Hình .
II.Tự luận (10,0 điểm ).
Câu 41 (3,0 điểm). a) Thực hiện phép tính
23. 53 - 3 {400 -[ 673 - 23. (78 : 76 + 12021)]}
b)Tính tổng:
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
1 . 4 4 . 7 7 . 10
97 .100
A=
Câu 42 (1,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
chiều dài.
a. Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng.
. Chiều rộng của thửa ruộng bằng
b. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được
thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt
ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo ?
Câu 43 (1,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng
sân hình vuông cạnh
. Tính chu vi thửa ruộng đó?
. Hỏi thửa
và có diện tích bằng diện tích một cái
22,5 m
Câu 44 ( 2,0 điểm). Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài
bằng
chiều rộng. Người ta để
diện tích đám đất đó trồng cây,
diện
tích còn lại đó để đào ao thả cá. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện
tích cả đám đất?
Câu 45. ( 2,0 điểm). Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: BCNN(a, b) = 420;
ƯCLN(a, b) = 21 và a + 21 = b.
Câu 46 (1,0 điểm). Cho B = 3 + 3 2 + 33 + …… + 360. Hãy cho biết B có chia hết
cho 13 không?
.............. Hết...............
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM( 10,0 điểm ). Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
A
B
C
C
D
A
D
C
D
B
C
B
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,2
5
0,25 0,25
0,25
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp
D
C
C
B
C
A
C
C
D
A
D
B
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,2
0,25 0,25
0,25
5
Câu
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
Đáp
C
D
B
A
C
D
B
B
C
D
D
C
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,2
0,25 0,25
0,25
5
Câu
37
38
39
40
Đáp
A
B
C
B
án
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25
II. TỰ LUẬN: ( 10,0 điểm )
Câu
Ý
Nội dung
a
23. 53 – 3. {400 - [ 673 - 23 (78 : 76 + 12021)]}
b
41
(3,0 điểm)
Điểm
A=
= 8.125 – 3.{400 - [673 - 8. ( 49+1)]}
0,25
= 1000 - 3.{ 400 - 273}
0,25
= 1000 - 381 = 619
0,5
2
2
2
2
+
+
+.. . .+
1 . 4 4 . 7 7. 10
97 .100
Ta có
0,25
1 1 1 1
2 2 1 1
= ( − )⇒
= ( − )
1 . 4 3 1 4 1. 4 3 1 4
0,25
0,25
Tương tự:
2
2 1
1
= ( − )
97 . 100 3 99 100
; ......;
0,25
0,5
2 1 1 1 1 1 1
1
1
( − + − + − +. .. . .+ −
)
99 100
A= 3 1 4 4 7 7 10
0,5
2 1 1
2 99 33
( −
)= .
=
= 3 1 100 3 100 50
a
Chiều rộng của thửa ruộng là:
0,25
Diện tích của thửa ruộng là:
42
0,25
(1,0 điểm)
b
Khối lượng thóc thu hoạch được là:
0,25
Khối lượng gạo thu được là:
0,25
43
(1,0 điểm)
0,25
Diện tích hình chữ nhật là:
Chiều dài hình chữ nhật là:
0,25
Chu vi hình chữ nhật là:
0,5
0,25
44
(2,0 điểm)
Chiều dài đám đất là:
(m)
Diện tích đám đất là:
(m2)
Diện tích còn lại là:
(m)
0,25
0,25
(m2)
Diện tích ao bằng:
( 2,0 điểm)
0,5
Diện tích trồng cây là:
Diện tích ao cá:
45
0,25
(m2)
.
0,5
Từ dữ liệu đề bài cho, ta có:
+ Vì ƯCLN(a, b) = 21, nên tồn tại các số tự nhiên m
và n khác 0, sao cho:
a = 21m; b = 21n
và ƯCLN(m, n) = 1
(1)
(2)
0,25
0,25
+ Vì BCNN(a, b) = 420, nên theo trên, ta suy ra:
0,25
0,25
+ Vì a + 21 = b, nên theo trên, ta suy ra:
0,25
Trong các trường hợp thoả mãn các điều kiện (2) và
(3), thì chỉ có
Trường hợp: m = 4, n = 5 hoặc m = 2, n = 3 là thoả
0,25
0,25
mãn điều kiện (4).
Vậy với m = 4, n = 5 hoặc m = 2, n = 3 ta được các số
phải tìm là:
a = 21.4 = 84; b = 21.5 = 105
46
( 1,0 điểm)
0,25
Có B =
0,25
B = (3 + 32 + 33) + (34 + 35 + 36) +… + (358 + 359 + 360)
B = 3.(1+3+32) + 34.(1+3+32) +……..+ 358.(1+3+32)
0,5
B = 3.13 + 34.13 + …….. + 358.13
B =13.(3 + 34 + …. + 358) chia hết cho 13
( Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,25
 









Các ý kiến mới nhất