Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 22h:17' 30-03-2023
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: ...........
Trường Tiểu học Thị Trấn
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1: Nối phân số chỉ số phần tô màu với hình ở trên:

21

Câu 2: Rút gọn phân số 42    ta được phân số tối giản là:

A

1


1
3

B

3

Câu 3: Trong các phân số  2

A
C

3

5
6

;

;
7
4

4
3

; 43 ; 56 ; 74

5
6
3
;2

;

1
2

C

D

2
3

nhưng phân số lớn hơn 1 là:

B
D

4
3
3
2

; 56

4

;3

7

;4

7

;4

25

Câu 4: Phân số được đọc là: 43

A. Hai mưới lăm phần bốn mươi ba.
B. Hai mươi lắm trên bốn mươi ba.
C. Hai mươi lăm chia bốn mươi ba.
D. Bốn mươi ba phần hai mươi lăm.
Câu 5: Một hình bình hành có độ dài đáy 18cm; chiều cao 13cm. Diện tích hình
bình hành đó là:
A. 244cm2.
B. 234cm2.
C. 234m2.
D. 254m2.
2

Câu 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 90 m. Chiều rộng bằng 3
chiều dài. Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó là:

A. 4 500 cm2.

B. 5 400 cm2.

C. 5 500 m2.

D. 5 300m2.

II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm): Tính

a,

3
 - 23  =
4

b,

3
1
5  - 5  =

b,

7
 : 13  =
9

d,

7
4
8  x 5  =

Bài 2: Trong đợt kiểm tra cuối học kỳ 1 vừa qua lớp 4A có 35 học sinh tham gia
2

4

trong đó có 7 số học sinh đạt điểm 10, có 7 số học sinh đạt điểm 9 còn lại là
điểm 8. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn đạt điểm 8 ? (3 điểm)

Bài 3 : Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)

7

3 x 10

+

7
10

x 5 +2 x

7
10

ĐÁP ÁN
I.

Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. (0,5 điểm)

II.

Câu
2
3
4
A
Đáp án
C
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) mỗi phép tính 0,5 điểm .

a,

1
12

 ;

b,

27
7

;

5
B
1

c,  5  
2

6
B
1

;

Câu 2: ( 3 điểm)
Bài giải
Số học sinh lớp 4A đạt điểm 10 là: (0,25điểm)

7

d, 10  

2

35 x  7  = 10 (học sinh) (0,5 điểm)

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 15 là: (0,25điểm)
4

35 x  7  = 20 (học sinh) (0,5 điểm)
Số học sinh lớp 4A đạt điểm 8 là: (0,25 điểm)
35 - (10 + 20) = 5 (học sinh) (1 điểm)
Đáp số: 5 học sinh (0,25 điểm)
Câu 4: Tính nhanh. (1 điểm)
7

3 x 10

+

7
10

x 5 +2 x

7
10

= 107 x ( 3 + 5 + 2 ) = 107 x 10 =

70
=7
10
 
Gửi ý kiến