Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tám
Ngày gửi: 20h:25' 03-04-2023
Dung lượng: 172.9 KB
Số lượt tải: 623
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
PHÒNG GD - ĐT THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của
mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1A.

Câu 1:  Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A. 

4
7

0,25
B.  −3

3
Câu 2:  Phân số nào sau đây bằng phân số  4
13
25
A.  20
B.  16
−16
Câu 3 :  Phân số đối của phân số  25
16
25
A.  25
B.  16

Câu 4:  Hãy chọn cách so sánh đúng
−2
A.  4

−3
¿¿ 4

2
Câu 5:  Hỗn số 5 3
17
A.  3

−4
B.  5

¿¿

−3
5

5
C.  0

6 ,23
D.  7,4

6
C.  8

10
D.  75

6
C.  8

10
D.  75

1
C. 4

¿¿

−3
4

được viết dưới dạng phân số.
3
B.  17

5
C.  3

Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. 75
B. -75
C. -7,5
−31
Câu 7:  Phân số  10 được viết dưới dạng số thập phân?

A. 1,3
B. 3,3
C. -3,2
Câu 8:  Số đối của số thập phân -1,2?
A. 12
B. 1,2
C. -12
Câu 9: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục?
A. 3,3
B. 3,2
C. 3,1
−7 18
Câu 10 :  Giá trị của tổng  6 + 6
−4
11
A.  6
B.  6
1
Câu 11 : Tính  4 của 20 bằng.

A. 4

B. 7

−1
D.  6
4
D.  3

D. 7,5
D. -3,1
D. 0,12
D. 3,5
−85
D.  72

C. -1
C. 6

¿¿

−5
6

D. 5

Câu 12:  Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu
A. d ∈ A
B. A ∈ d
C. A ∉ d
D. A > d
Câu 13:  Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 14:  Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15:  Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung

II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1(1,25đ): Thực hiện các phép tính
a/ (-12,34) + (- 7,54)
Bài 2(1,75đ):
a/ Tìm x biết:
b/ Nhân dịp Tết Trung thu, Hải xin phép mẹ mua một món đồ chơi hết 50 000 đồng.
Số tiền này bằng số tiền Hải tiết kiệm được. Hỏi Hải đã tiết kiệm được bao nhiêu
tiền?
Bài 3(1đ): Vẽ tia Ox , trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm. Vẽ tia đối Oy của
tia Ox, lấy điểm B ∈ Oy sao cho OB = 5cm. Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 4(1đ): Cho hai biểu thức:

So sánh A và B
PHÒNG GD - ĐT THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của
mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1A.

−16
Câu 1:  Phân số đối của phân số  25
16
25
A.  25
B.  16

6
C.  8

10
D.  75

0,25
A. −3  

5
C.  0

6 ,23
D.  7,4

6
C.  8

10
D.  75

Câu 2:  Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
B. 7  

3
Câu 3:  Phân số nào sau đây bằng phân số  4
13
A.  20

25
B.  16

Câu 4:  Hãy chọn cách so sánh đúng?
−2
A.  4

−3
¿¿ 4

−4
B.  5

¿¿

−3
5

.

1
C. 4

¿¿

−3
4

Câu 5: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. 75
B. -75
C. -7,5
2
Câu 6:  Hỗn số 5 3 được viết dưới dạng phân số?
17
3
5
A.  3
B.  17
C.  3
−31
Câu 7:  Phân số  10 được viết dưới dạng số thập phân?

A. 1,3
B. 3,3
C. -3,2
Câu 8: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục?
A. 3,3
B. 3,1
C. 3,2
Câu 9:  Số đối của số thập phân -1,2?
A. 12
B. -12
C. 1,2
−7 18
Câu 10 :  Giá trị của tổng  6 + 6 ?
−4
−85
A.  6
B.  72
1
Câu 11 : Tính  4 của 20 bằng.

C. -1

−1
D.  6

¿¿

D. 7,5
4
D.  3

D. -3,1
D. 3,5
D. 0,12
11
D.  6

A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 12:  Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu
A. d ∈ A
B. A ∈ d
C. A ∉ d
D. A > d
Câu 13:  Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?

−5
6

A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 14:  Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung

Câu 15:  Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (1,25đ)Thực hiện các phép tính
a/ (-10,23) + (- 3,37)
Bài 2:(1,75đ)
a/ Tìm x biết:
b/ Nhân dịp Tết Trung thu, Loan xin phép mẹ mua một món đồ chơi hết 60 000
đồng. Số tiền này bằng số tiền Loan tiết kiệm được. Hỏi Loan đã tiết kiệm được
bao nhiêu tiền?
Bài 3: (1đ) Vẽ tia Ox , trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 5cm. Vẽ tia đối Oy
của tia Ox, lấy điểm N ∈ Oy sao cho ON = 4cm. Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng
MN
Bài 4: (1đ) Cho hai biểu thức

So sánh A và B
MÃ ĐỀ A
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

ĐA

A

C

A

B

A

C

D

B

C

B

D

C

A

D

A

Mỗi câu TNKH đúng được 0,33 điểm. Đúng 15 câu được 5 điểm. Nếu sai 1 câu thì
trừ 0,33 điểm, sai 2 câu thì trừ 0,66 điểm, sai 3 câu thì trừ 1,0 điểm.
BÀI
1a

Hướng dẫn chấm
(-12,34) + (- 7,54) = -(12,34 + 7,54)
= 19,88

Điểm
0.25
0,25
0,25

1b

0,25
0,25

2a

0.25
0,25
0,25

Lập được 50000 :

0.25

2b
0,5
0,25
Trả lời : Hải tiết kiệm được 125000
0.25
Vẽ được hình
Lập được: AB = AO + OB

0,5

AB = 4 + 5 = 9 cm

0,25
0,25

0.25
0,5
Vậy A < B

0,25

Tất cả các cách giải khác của học sinh nếu đúng thì người chấm cho điểm tương
ứng với hướng dẫn này.

MÃ ĐỀ B

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

ĐA

A

B

C

B

C

A

D

B

C

D

B

C

A

D

A

Mỗi câu TNKH đúng được 0,33 điểm. Đúng 15 câu được 5 điểm. Nếu sai 1 câu thì
trừ 0,33 điểm, sai 2 câu thì trừ 0,66 điểm, sai 3 câu thì trừ 1,0 điểm.
BÀI
1a

Hướng dẫn chấm
(-10,23) + (- 3,37) = -(10,23 + 3,37)
= -13,6

Điểm
0.25
0,25
0,25

1b

0,25
0,25

0.25

2a

0,25
0,25

Lập được 60000 :

0.25

2b
0,5
0,25
Trả lời : Hải tiết kiệm được 180 000
0.25
Vẽ được hình

Vì tia Oy là tia đối của tia Ox. Ta có điểm O nằm giữa 2 điểm M và N

0,25

Ta có: MN = MO + ON

0,25

= 5 + 4 = 9cm

0,25

0.25
0,5
Vậy A < B

0,25

Tất cả các cách giải khác của học sinh nếu đúng thì người chấm cho điểm tương
ứng với hướng dẫn này.

MA TRẬN
Mức độ đánh giá

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị Nhận biết
kiến thức
TNK TL
Q
3
Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So sánh
phân số. Hỗn số. 0,75 đ

Phân số

Thông hiểuVận dụng

Vận dụng
cao

TNK TL TNK TL
Q
Q

TNK TL
Q

1
0,25đ

Các phép tính với
phân số

1
1,0đ
1

1

1,5 đ

0,5 đ

0,5đ

Điểm
Tỉ lệ chung

65%

3
2,0 đ
4

Tổng: Số câu

6,5 đ

3

Hai bài toán về
phân số
Các hình
hình học cơ Điểm. Đường
thẳng. Tia. Đoạn
bản
thẳng.

Tổng
% điểm

1

1,0 đ 1,0 đ
7

1

1,75

1,0

1

2

3,5 đ

1,5 đ

35%

6

0,25 4,0

70%

4

1

20

2,5

0,5

10,0

30%

100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – Năm học 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6– THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

T
T

Nội
dung
kiến
thức

1

Phân
số

Số câu hỏi
Đơn vị
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ
năng
cần kiểm tra, đánh giá

theo mức độ nhận thức
Nhậ
n
biết

Thôn
g
hiểu

Vận
VD
dụn
cao
g

Tổn
g

Nhận biết:
1. Phân
với tử
mẫu là
nguyên.

+Nhận biết được 1 phân
số số .

số + Vận dụng trong bài
toán tìm x để phân số có
giá trị nguyên.

1

1

2

Nhận biết:

2.
Tính
Biết áp dụng tính chất cơ
chất cơ bản
bản của phân số để rút
của phân
gọn, điền số vào ô trống.
số.

1

1

2

Nhận biết:
+Nhận biết được kết quả
so sánh hai phân số (câu
3)
3. So sánh Vận dụng:
phân số.
+Vận dụng được quy tắc
so sánh hai phân số để
sắp xếp các số theo thứ tự
tăng dần.
4.
Phép Nhận biết:
cộng

+Biết được quy tắc cộng
phép
trừ
hai phân số cùng mẫu
phân số.
(Bài 2a). Vận dụng tính

1

2

1

1

2

chất để tính nhanh (Bài
2c)
Thông hiểu:
+Hiểu được quy tắc chia
2 phân số (Bài 2b).

5.
Phép
Vận dụng:
nhân

phép chia +Vận dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối
phân số.
với phép trừ để tính giá trị
của biểu thức. (Bài 2d)

1

1

1

2

Thông hiểu:
+Hiểu được cách tính giá
6. Giá trị trị phân số của một số cho
phân số của trước. Cách tìm một số
một số.
khi biết giá trị phân số
của số đó (Bài 3).

3

1

Nhận biết:
7. Hỗn số

3

Các
hình
hình
học cơ 1. Điểm.
bản
Đường
thẳng.
Tia

2. Hai

+Biết được cách đổi hỗn
số thành phân số

1

Nhận biết:
+Nhận biết cách kí hệu
điểm thuộc hay không
thuộc một đường thẳng.
+ Nhận biết được 3 điểm
thẳng hàng.

3

1

2

+ Nhận biết được các tia,
tia đối nhau
Nhận biết:

1

1

đường
thẳng cắt
nhau, song
song.
3. Đoạn
thẳng.

Tổng

+Nhận biết được 2 đường
thẳng cắt nhau.
Nhận biết:
+Nhận biết được cách
đọc tên một đoạn thẳng.
Tính độ dài đoạn thẳng

1

11

1

1

4

5

1

20
 
Gửi ý kiến