Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Kiệt
Ngày gửi: 16h:40' 05-04-2023
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 803
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Kiệt
Ngày gửi: 16h:40' 05-04-2023
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 803
Số lượt thích:
0 người
KHUNG BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: GDCD 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thứ
Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN TL
Tổng
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN TL
Số CH
Tổng
điểm
TN
TL
4
2
5
4
1
3
4
2
2
12
3
10
1.1 Ứng
phó
1
với tâm lí
căng
thẳng
1.
1.2
Giáo Phòng,
dục chống
kĩ
bạo lực
năng học
sống đường
1.3
Ứng phó
với bạo
lực học
đường
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
4
1
4
1/2
1
1/2
4
12
30%
30%
1+1/
2
1
1/2
40
%
20
%
10
%
70%
100
%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: GDCD 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Mạch
nội
dung
1
Giáo
dục
kĩ
năng
sống
Nội
dung
1. Ứng
phó
với
tâm lí
căng
thẳng
Mứ c đô ̣ đá nh giá
Số câu hoỉ theo mưć đô đ
̣ ánh
giá
Nhâṇ
biết
Nhâṇ biết
4TN
- Nêu được các tình huống
thường gây căng thẳng.
- Nêu được biểu hiện của cơ thể
khi bị căng thẳng.
Thông
hiểu
1TL
Vâṇ
dụn
g
1 TL
Vâṇ
dung
cao
Thông hiểu
- Xác định được nguyên nhân
và ảnh hưởng của căng thẳng
- Dự kiến được cách ứng phó
tích cực khi căng thẳng.
4 TN
Nhâṇ biết
2. Bạo - Nêu được các biểu hiện của bạo
lực học lực học đường.
đường. - Nêu được một số quy định cơ
bản của pháp luật liên quan đến
phòng, chống bạo lực học đường.
Thông hiểu
- Giải thích được nguyên nhân
và tác hại của bạo lực học
đường.
- Trình bày được các cách ứng
phó trước, trong và sau khi bị
bạo lực học đường.
Vận dụng
- Nhận xét được hành vi bạo
lực học đường.
- Cách ứng phó khi bị bạo lực
học đường.
- Tham gia các hoạt động tuyên
½ TL
½
TL
truyền phòng, chống bạo lực học
đường do nhà trường, địa
phương tổ chức
- Phê phán, đấu tranh với
những hành vi bạo lực học
đường
Vận dụng cao
Nhận thấy nguyên nhân chủ yếu
nào gây ra bạo lực học đường.
1.3
4TN
Nhâṇ biết
Ứng phó - Nêu được các biểu hiện của bạo
với bạo lực học đường.
lực học
- Nguyên nhân hậu quả của bạo
đường
lực học đường.
- Cách ứng phó với bạo lực học
đường.
12TN 1 TL
+1/2
Tổng
Tı̉ lê ̣%
30%
30
%
40%
70%
1 TL ½
TL
30%
100
%
100
%
UBND HUYỆN ĐĂK R'LẤP
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ
KIỂM TRA GIỮA KÌ II (Năm học 2022- 2023)
MÔN GDCD – Khối lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên học sinh:……………………………………Lớp 7……SBD……… Mã đề
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ( mỗi câu 0,25 đ)
Câu 1: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng, sợ hãi. Em nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Chơi game để quên nỗi buồn.
B. Trốn trong phòng để khóc.
C. Tìm kiếm sự giúp đỡ từ người thân.
D. Chịu đựng, không chia sẻ với ai.
Câu 2: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng quá mức, chúng ta nên
A. âm thầm chịu đựng, không tâm sự với ai.
B. tìm kiếm sự hỗ trợ từ người khác, nhất là người thân.
C. sống khép kín, không trò chuyện với mọi người.
D. xa lánh bạn bè, người thân.
Câu 3: Một trong những biện pháp ứng phó tích cực khi gặp căng thẳng là
A. tách biệt, không trò chuyện với mọi người.
B. âm thầm chịu đựng những tổn thương tinh thần.
C. lo lắng, sợ hãi không dám tâm sự với ai.
D. thường xuyên tập luyện thể dục thể thao.
Câu 4: Nguyên nhân chủ quan dẫn đến bạo lực học đường là gì?
A. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.
B. Tâm sinh lí lứa tuổi học sinh.
C. Tác động tiêu cực từ môi trường xã hội.
D. Do xem game có tính bạo lực.
Câu 5: Theo em, hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?
A. Cô lập một bạn trong lớp.
B. Giúp bạn học tập.
C. Giúp bạn có hoàn cảnh khó khăn.
D. Tích cực tham gia các hoạt động của trường.
Câu 6: Nếu nhìn thấy tình trạng các bạn học sinh đang đánh nhau, em nên lựa chọn cách
ứng xử nào dưới đây?
A. Không làm gì cả vì đó không phải việc của mình
B. Lấy điện thoại quay clip rồi tung lên fakebook.
C. Reo hò, cổ vũ các bạn tiếp tục đánh nhau.
D. Nhanh chóng báo cho những người lớn đáng tin cậy.
Câu 7. Bạo lực học đường là vấn đề thuộc ngành
A. y tế.
B. chính trị.
C. giáo dục.
D. quốc phòng.
Câu 8. Chủ thể tham gia vào bạo lực học đường là
A. người lao động.
B. học sinh, sinh viên.
C. người trên 18 tuổi.
D. người dưới 20 tuổi.
Câu 9. Nhà trường, cha mẹ học sinh có trách nhiệm gì để phòng, chống bạo lực học đường?
A. Răn đe.
B. Giáo dục.
C. Nuôi dưỡng.
D. Thuyết phục.
Câu 10. Số điện thoại đường dây nóng bảo vệ trẻ em là
A. 113
B. 111
C. 112
D. 114
Câu 11. Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng thẳng cho con
người?
A. Bị bạn bè xa lánh.
B. Được khen thưởng.
C. Bị bố mẹ áp đặt, ngăn cấm.
D. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
Câu 12. Hành vi nào sau đây xuất hiện trong bạo lực học đường?
A. Hỗ trợ, động viên.
B. Quan tâm, giúp đỡ.
C. Quan tâm, động viên.
D. Đánh đập, xâm hại thân thể.
II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (3đ) (TH) Nếu chẳng may rơi vào trạng thái tâm lí căng thẳng, em cần làm gì để
thoát khỏi trạng thái này?
Câu 14: (2đ) (TH, VD) Đọc tình huống và trả lời câu hỏi:
Biết tin Đ bị S bạn học cùng lớp bắt nạt nhiều lần, bạn thân của Đ là T vô cùng tức giận.
T có ý định sẽ rủ thêm bạn chặn đường dạy cho S một bài học.
a. Em hãy nhận xét về hành vi của S, T trong tình huống trên?
b. Nếu biết sự việc đó, em sẽ nói gì với Đ và T?
Câu 15: (2đ) (NB) Em hãy nêu các nguyên nhân dẫn đến bạo lực học đường?Trong đó
nguyên nhân nào là nguyên nhân chủ yếu?
Bài làm
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3 4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
C
B
D B
A
D
C
B
B
B
B
D
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 13 : Một số cách ứng phó tích cực với tâm lí căng thẳng:
- Khi bị căng thẳng, em cần nhận diện được những biểu hiện của cơ thê và cảm xúc của
bản thân.
- Tìm hiểu nguyên nhân gây ra căng thẳng sau đó có cách ứng phó tích cực. (1đ)
- Một số cách ứng phó tích cực khi bị căng thẳng là: (1đ)
+ Đối mặt và suy nghĩ tích cực.
+ Vận động thể chất.
+ Tập trung vào hơi thở.
+ Yêu thương bản thân.
- Khi cảm thấy quá căng thẳng hay mối lo quá lớn không thể tự mình xử lí được, hãy
tìm kiếm sự giúp đỡ từ những người đáng tin cậy như người thân, thầy cô, bạn bè,…
(1đ)
Câu 14:
a. Hành vi của Đ và T trong tình huống trên là sai vì đó là những biểu hiện của bạo lực
học đường, vi phạm kỷ luật trường lớp, vi phạm pháp luật. (1đ)
b. Nếu chứng kiến sự việc trên em sẽ khuyên Đ và T trước tiên phải thật bình tĩnh,
không được chặnđường đánh S, vì như thế là vi phạm pháp luật. Thay vào đó, T phải
động viên, khích lệ Đ nói chuyện bị S bắt nạt với bố mẹ hoặc thầy cô giáo để nhận
được sự trợ giúp kịp thời. Đồng thời khuyên Đ dừng ngay lại những hành vi bắt nạt
bạn. Nếu bạn không nghe sẽ báo cho thầy cô, cha mẹ biết để xử lý. (1đ)
Câu 15:
*Chủ quan: (0,75đ)
- Thiếu hụt kĩ năng sống. -Thiếu sự trải nghiệm. -Thích thể hiện bản thân…
*Khách quan: (0,75đ)
- Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình
- Những tác động tiêu cực từ môi trường xã hội…
*Nguyên nhân chủ quan là nguyên nhân chính gây ra bạo lực học đường. (0,5đ)
MÔN: GDCD 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thứ
Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN TL
Tổng
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN TL
Số CH
Tổng
điểm
TN
TL
4
2
5
4
1
3
4
2
2
12
3
10
1.1 Ứng
phó
1
với tâm lí
căng
thẳng
1.
1.2
Giáo Phòng,
dục chống
kĩ
bạo lực
năng học
sống đường
1.3
Ứng phó
với bạo
lực học
đường
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
4
1
4
1/2
1
1/2
4
12
30%
30%
1+1/
2
1
1/2
40
%
20
%
10
%
70%
100
%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: GDCD 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Mạch
nội
dung
1
Giáo
dục
kĩ
năng
sống
Nội
dung
1. Ứng
phó
với
tâm lí
căng
thẳng
Mứ c đô ̣ đá nh giá
Số câu hoỉ theo mưć đô đ
̣ ánh
giá
Nhâṇ
biết
Nhâṇ biết
4TN
- Nêu được các tình huống
thường gây căng thẳng.
- Nêu được biểu hiện của cơ thể
khi bị căng thẳng.
Thông
hiểu
1TL
Vâṇ
dụn
g
1 TL
Vâṇ
dung
cao
Thông hiểu
- Xác định được nguyên nhân
và ảnh hưởng của căng thẳng
- Dự kiến được cách ứng phó
tích cực khi căng thẳng.
4 TN
Nhâṇ biết
2. Bạo - Nêu được các biểu hiện của bạo
lực học lực học đường.
đường. - Nêu được một số quy định cơ
bản của pháp luật liên quan đến
phòng, chống bạo lực học đường.
Thông hiểu
- Giải thích được nguyên nhân
và tác hại của bạo lực học
đường.
- Trình bày được các cách ứng
phó trước, trong và sau khi bị
bạo lực học đường.
Vận dụng
- Nhận xét được hành vi bạo
lực học đường.
- Cách ứng phó khi bị bạo lực
học đường.
- Tham gia các hoạt động tuyên
½ TL
½
TL
truyền phòng, chống bạo lực học
đường do nhà trường, địa
phương tổ chức
- Phê phán, đấu tranh với
những hành vi bạo lực học
đường
Vận dụng cao
Nhận thấy nguyên nhân chủ yếu
nào gây ra bạo lực học đường.
1.3
4TN
Nhâṇ biết
Ứng phó - Nêu được các biểu hiện của bạo
với bạo lực học đường.
lực học
- Nguyên nhân hậu quả của bạo
đường
lực học đường.
- Cách ứng phó với bạo lực học
đường.
12TN 1 TL
+1/2
Tổng
Tı̉ lê ̣%
30%
30
%
40%
70%
1 TL ½
TL
30%
100
%
100
%
UBND HUYỆN ĐĂK R'LẤP
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ
KIỂM TRA GIỮA KÌ II (Năm học 2022- 2023)
MÔN GDCD – Khối lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên học sinh:……………………………………Lớp 7……SBD……… Mã đề
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ( mỗi câu 0,25 đ)
Câu 1: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng, sợ hãi. Em nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Chơi game để quên nỗi buồn.
B. Trốn trong phòng để khóc.
C. Tìm kiếm sự giúp đỡ từ người thân.
D. Chịu đựng, không chia sẻ với ai.
Câu 2: Khi rơi vào trạng thái căng thẳng quá mức, chúng ta nên
A. âm thầm chịu đựng, không tâm sự với ai.
B. tìm kiếm sự hỗ trợ từ người khác, nhất là người thân.
C. sống khép kín, không trò chuyện với mọi người.
D. xa lánh bạn bè, người thân.
Câu 3: Một trong những biện pháp ứng phó tích cực khi gặp căng thẳng là
A. tách biệt, không trò chuyện với mọi người.
B. âm thầm chịu đựng những tổn thương tinh thần.
C. lo lắng, sợ hãi không dám tâm sự với ai.
D. thường xuyên tập luyện thể dục thể thao.
Câu 4: Nguyên nhân chủ quan dẫn đến bạo lực học đường là gì?
A. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.
B. Tâm sinh lí lứa tuổi học sinh.
C. Tác động tiêu cực từ môi trường xã hội.
D. Do xem game có tính bạo lực.
Câu 5: Theo em, hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?
A. Cô lập một bạn trong lớp.
B. Giúp bạn học tập.
C. Giúp bạn có hoàn cảnh khó khăn.
D. Tích cực tham gia các hoạt động của trường.
Câu 6: Nếu nhìn thấy tình trạng các bạn học sinh đang đánh nhau, em nên lựa chọn cách
ứng xử nào dưới đây?
A. Không làm gì cả vì đó không phải việc của mình
B. Lấy điện thoại quay clip rồi tung lên fakebook.
C. Reo hò, cổ vũ các bạn tiếp tục đánh nhau.
D. Nhanh chóng báo cho những người lớn đáng tin cậy.
Câu 7. Bạo lực học đường là vấn đề thuộc ngành
A. y tế.
B. chính trị.
C. giáo dục.
D. quốc phòng.
Câu 8. Chủ thể tham gia vào bạo lực học đường là
A. người lao động.
B. học sinh, sinh viên.
C. người trên 18 tuổi.
D. người dưới 20 tuổi.
Câu 9. Nhà trường, cha mẹ học sinh có trách nhiệm gì để phòng, chống bạo lực học đường?
A. Răn đe.
B. Giáo dục.
C. Nuôi dưỡng.
D. Thuyết phục.
Câu 10. Số điện thoại đường dây nóng bảo vệ trẻ em là
A. 113
B. 111
C. 112
D. 114
Câu 11. Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng thẳng cho con
người?
A. Bị bạn bè xa lánh.
B. Được khen thưởng.
C. Bị bố mẹ áp đặt, ngăn cấm.
D. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
Câu 12. Hành vi nào sau đây xuất hiện trong bạo lực học đường?
A. Hỗ trợ, động viên.
B. Quan tâm, giúp đỡ.
C. Quan tâm, động viên.
D. Đánh đập, xâm hại thân thể.
II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (3đ) (TH) Nếu chẳng may rơi vào trạng thái tâm lí căng thẳng, em cần làm gì để
thoát khỏi trạng thái này?
Câu 14: (2đ) (TH, VD) Đọc tình huống và trả lời câu hỏi:
Biết tin Đ bị S bạn học cùng lớp bắt nạt nhiều lần, bạn thân của Đ là T vô cùng tức giận.
T có ý định sẽ rủ thêm bạn chặn đường dạy cho S một bài học.
a. Em hãy nhận xét về hành vi của S, T trong tình huống trên?
b. Nếu biết sự việc đó, em sẽ nói gì với Đ và T?
Câu 15: (2đ) (NB) Em hãy nêu các nguyên nhân dẫn đến bạo lực học đường?Trong đó
nguyên nhân nào là nguyên nhân chủ yếu?
Bài làm
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3 4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
C
B
D B
A
D
C
B
B
B
B
D
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 13 : Một số cách ứng phó tích cực với tâm lí căng thẳng:
- Khi bị căng thẳng, em cần nhận diện được những biểu hiện của cơ thê và cảm xúc của
bản thân.
- Tìm hiểu nguyên nhân gây ra căng thẳng sau đó có cách ứng phó tích cực. (1đ)
- Một số cách ứng phó tích cực khi bị căng thẳng là: (1đ)
+ Đối mặt và suy nghĩ tích cực.
+ Vận động thể chất.
+ Tập trung vào hơi thở.
+ Yêu thương bản thân.
- Khi cảm thấy quá căng thẳng hay mối lo quá lớn không thể tự mình xử lí được, hãy
tìm kiếm sự giúp đỡ từ những người đáng tin cậy như người thân, thầy cô, bạn bè,…
(1đ)
Câu 14:
a. Hành vi của Đ và T trong tình huống trên là sai vì đó là những biểu hiện của bạo lực
học đường, vi phạm kỷ luật trường lớp, vi phạm pháp luật. (1đ)
b. Nếu chứng kiến sự việc trên em sẽ khuyên Đ và T trước tiên phải thật bình tĩnh,
không được chặnđường đánh S, vì như thế là vi phạm pháp luật. Thay vào đó, T phải
động viên, khích lệ Đ nói chuyện bị S bắt nạt với bố mẹ hoặc thầy cô giáo để nhận
được sự trợ giúp kịp thời. Đồng thời khuyên Đ dừng ngay lại những hành vi bắt nạt
bạn. Nếu bạn không nghe sẽ báo cho thầy cô, cha mẹ biết để xử lý. (1đ)
Câu 15:
*Chủ quan: (0,75đ)
- Thiếu hụt kĩ năng sống. -Thiếu sự trải nghiệm. -Thích thể hiện bản thân…
*Khách quan: (0,75đ)
- Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình
- Những tác động tiêu cực từ môi trường xã hội…
*Nguyên nhân chủ quan là nguyên nhân chính gây ra bạo lực học đường. (0,5đ)
 









Các ý kiến mới nhất