Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tân Đông Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 08-04-2023
Dung lượng: 36.3 KB
Số lượt tải: 1215
Số lượt thích: 0 người
Câu 1 Tính bằng cách thuận tiện:
6

7

8

9

10

11

a) 7 x 8 x 9 x 10 x 11 x 12
= .......................................................................................
17

13

17

8

b) 23 x 21 + 23 x 21
= ......................................................................................................
Câu 2: Điền dấu > , <, = thích hợp vào ô trống:
2 phút 45 giây

160 giây

3 500 m
2

3

Câu 3: a) Kết quả của phép tính: 7 + 14 là:
5

15

b)Giá trị của biểu thức 2 - 32 : 16 là :
10
59

5

A. 21
5

A. 6

3 km 6 m
5

1

B. 14

C. 2

11

59

B. 6

C. 10

D. 1
D.

Câu 4: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống
2 5 5 3

a) Các phân số 5 ; 4 ; 3 ; 5 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
là:..................................

3

b) Lớp 4A có 45 học sinh, trong đó 5 số học sinh thích học toán. Vậy số
học sinh thích học toán của lớp 4A là ................ học sinh.
Câu 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 25 cm và 10 cm. Diện tích của
hình thoi đó là :
A. 125 cm 2

B. 200 cm2

C. 250 cm2

D. 500 cm2

b) Một hình bình hành có diện tích là 690 cm2; độ dài đáylà 3 dm. Chiều cao
hình bình hành là:
A. 230 dm

B. 23 dm

C. 23 cm

D. 230 cm

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) Trong khoảng thời gian: 99 năm ; 3 thế kỉ ; 200 năm ; 299 năm, khoảng
thời gian dài nhất là : ………….

7

b) Trong các phân số: 9 ;
5

Câu 5: Viết các phân số 6 ;

8
8
1
3

;
;

10 10
;
10 9 . Phân số lớn hơn 1 là: …………….
7
theo thứ tự giảm dần:
9

……………………..
Câu 6: S là diện tích; m,n là hai đường chéo của hình thoi (m,n cùng đơn vị
đo). Công thức tính diện tích hình thoi là:
m xn
A. S= 2

B. S = m x n

C . S=

m+n
2

D.

S = ( m + n) x 2

Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
2

a) Phân số 5 bằng phân số nào dưới đây?
20
25
5
1
b) Kết quả của phép tính: 8 - 4
A.

A.

8
10

B.

9
16

B.

7
20

C.

C.

+

6
15

D.

10
15

3
là:
16

3
8

D.

7
16

3

Câu 8: a) Hiệu của hai số là 62. Tỉ số của hai số đó là 5 . Số lớn là
…………………
1

2

b)Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 3 m; 5 m. Diện tích hình
thoi là ……….
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức sau:
11 9 15
− x
30 25 27

=

…………………………………………………………………………
Câu 10: Tìm X

X +

4 5
=
7 6

X

x

3
7

=3

…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………

Câu 11 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
7 1 6
1 6 7
a) Các phân số 10 ; 2 ; 5 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 2 ; 5 ; 10

b) Một vườn cây ăn quả có 95 cây, trong đó
vườn là:

3
5 số cây là vải. Số cây vải trong

57 cây.

Câu 12: Viết số thích hợp vào chỗ trống
1

a ) Hiệu hai số là 475. Số bé bằng 6 số lớn. Số bé là: …………………
b) Một mảnh đất hình bình hành có diện tích là 468 m2; độ dài đáylà 26 m.
Chiều cao hình bình hành là: …………………….. dm.
35

35

24

Câu 13: a) Các phân số : 63 ; 58 ; 54

viết theo thứ tự từ lớn đến bé là

…………………
b) Điền dấu thích hợp vào ô trống : 25 000dm2

251 348 cm2
4

Câu 14: a) Trong một vườn cây ăn quả có 63 cây cam và cây quýt, 9 số cây
trong vườn đó là cây cam. Vậy trong vườn có ……………… cây cam.
5

3

b) Một hình bình hành có diện tích là 6 m2 , độ dài đáy là 4 m . Chiều cao
hình bình hành đó là …………….. m .
1

Câu 15: Một tấm vải dài 250 m, đã bán 5 tấm vải. Hỏi đã bán bao nhiêu mét
vải?
A. 50 m

B. 40 m
4 x 5x 6

Câu 16: Rút gọn phân số: 5 x 6 x 7

C. 30 m
được kết quả là:

D. 35 m

.........................

2

Câu 17: Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng 7 tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người?
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................

...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Câu 18 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng
2
chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng?
3

Câu 19: Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 55 cm, độ dài
4

đường chéo thứ hai bằng 5 độ dài đường chéo thứ nhất. tính diện tích hình
thoi đó.
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Câu 20: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
8 dm

4 dm

20 cm
a) Hình vuông có diện tích lớn hơn hình chữ nhật.
b) Hình vuông có diện tích bé hơn hình chữ nhật.
c) Hình vuông có diện tích bằng hình chữ nhật.
Hình vuông và hình chữ nhật đều có bốn cạnh bằng nhau.
 
Gửi ý kiến