Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Trí
Ngày gửi: 17h:55' 08-04-2023
Dung lượng: 440.4 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
BAN KHOA HỌC & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Số câu đúng: ……./ 364

KÌ THI KHẢO SÁT ĐINH KÌ TN THPT 2023
MÔN: LỊCH SỬ 12 – LẦN 1

Điểm: ..…../ 9,828

0,027 điểm/ câu

Câu 1. Theo quyết định của Hội nghị Ianta, vĩ tuyến 38 là giới tuyến chia cắt:
A. Đức.
B. n đảo Tri u Ti n.
C. Trung Quốc.
D. n đảo Đông Dương.
Câu 2. Duy trì hòa ình, an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của tổ chức nào?
A. ASEAN. B. Liên minh châu Âu.
C. Li n hợp quốc. D. Liên minh châu Phi.
Câu 3. Theo quyết định của Hội nghị Ianta, việc chiếm đóng để giải gi p quân đội ph t xít tại
Đông Đức và Đông Béclin sẽ được giao cho:
A. Mĩ.
B. Anh.
C. Liên Xô.
D. Pháp.
Câu 4. Tr t t thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai g i là tr t t :
A. Vécxai – Oasinh tơn.
B. hai c c Ianta.
C. đa c c, nhi u trung tâm.
D. hai c c Đông – Tây.
Câu 5. Tham d Hội nghị Ianta gồm nguyên thủ đại diện cho các quốc gia nào?
A. Li n Xô, Mĩ, Ph p.
B. Anh, Ph p, Mĩ.
C. Anh, Pháp, Liên Xô.
D. Li n Xô, Mĩ, Anh.
Câu 6. Đầu năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai ước vào giai đoạn cuối thắng lợi thuộc v :
A. phe Đồng minh.
B. Anh và Pháp.
C. c c l c lượng dân chủ tiến ộ.
D. Mĩ và Li n Xô.
Câu 7. Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong bối cảnh:
A. chịu tổn thất nặng n .
B. ị thua trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. đời sống nhân dân ổn định.
D. khủng hoảng v kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 8. Li n Xô đi đầu trong c c ngành công nghiệp:
A. cơ khí, điện hạt nhân.
B. quân s , vũ trụ.
C. luyện kim, điện hạt nhân.
D. vũ trụ, điện hạt nhân.
Câu 9. Hội nghị Ianta quyết định thành l p tổ chức nào mang tính chất quốc tế với mục đích
duy trì hòa ình, an ninh thế giới?
A. Hòa ình thế giới.
B. Hội quốc li n.
C. Theo dõi Nhân quy n.
D. Li n hợp quốc.
Câu 10. Theo thỏa thu n của c c cường quốc tại Hội nghị Ianta, Nam thuộc phạm vi ảnh
hưởng của:
A. c c nước phương Tây.
B. c c nước Đông Âu.
C. Đức, Ph p và Nh t Bản.
D. Mĩ, Anh và Li n Xô.
Câu 11. Thành t u quan tr ng nhất Li n Xô đạt được trong công cuộc xây d ng chủ nghĩa xã
hội từ 1950 – 1973 là gì?
A. Phóng thành công tàu vũ trụ vào không gian.
B. Trình độ h c vấn của người dân được nâng cao.
C. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
D. Đi đầu trong c c ngành công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
Câu 12. Sau năm 1945 Li n Xô th c hiện đường lối đối ngoại như thế nào?
A. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ c c nước xã hội chủ nghĩa.
B. Bảo vệ hòa ình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ c c nước
tư ản chủ nghĩa.
C. Bảo vệ hòa ình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ c c nước
xã hội chủ nghĩa.
D. Bảo vệ hòa ình thế giới, ủng hộ chế độ phân iệt chủng tộc Ap cthai và giúp đỡ c c
nước xã hội chủ nghĩa.
1

Câu 13. Ianta là địa điểm thuộc quốc gia nào?
A. Anh.
B. Mĩ.
C. Liên Xô.
D. Ph p.
Câu 14. Quốc gia nào đã mở đầu kỉ nguy n chinh phục vũ trụ của loài người?
A. Liên Xô.
B. Nh t Bản.
C. Trung Quốc.
D. Mĩ.
Câu 15. Đường lối đối ngoại của nước Nga từ năm 1991 – 2000 là thân phương Tây, khôi
phục và ph t triển mối quan hệ với c c nước ở:
A. châu Á.
B. châu Phi.
C. châu Âu.
D. Mĩ Latinh.
Câu 16. Quốc gia nào đi đầu trong công nghiệp vũ trụ và điện hạt nhân sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
A. Pháp.
B. Mĩ.
C. Anh.
D. Liên Xô.
Câu 17. Trong lĩnh v c khoa h c – kĩ thu t của Li n Xô, năm 1949 diễn ra s kiện nào?
A. Phóng thành công tàu vũ trụ.
B. Chế tạo thành công om nguy n tử.
C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo. D. Chế tạo thành công m y ay phản l c.
Câu 18. Những nước nào trở thành Ba “con rồng” kinh tế của khu v c Đông Bắc ?
A. Hàn Quốc, Đài Loan, Nh t Bản.
B. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan.
C. Hàn Quốc, Hồng Công, Xingapo.
D. Trung Quốc, Hồng Công, Nh t Bản.
Câu 19. C c quốc gia/ vùng lãnh thổ nào không nằm ở khu v c Đông Bắc ?
A. Hồng Công, Đài Loan.
B. Th i Lan, Ấn Độ.
C. Nh t Bản, Trung Quốc.
D. Tri u Ti n, Hàn Quốc.
Câu 20. Tháng 12 – 1993, Liên bang Nga ban hành “Hiến ph p” quy định nước Nga theo thể
chế nào?
A. Quân chủ l p hiến.
B. Dân chủ tư sản.
C. Tổng thống li n ang.
D. Xã hội chủ nghĩa.
Câu 21. Đứng đầu Nhà nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa trong những năm 1949 – 1976 là
ai?
A. Mao Trạch Đông.
B. T p C n Bình.
C. Tưởng Giới Thạch.
D. Đặng Tiểu Bình.
Câu 22. Sau khi Li n Xô sụp đổ, Li n ang Nga là quốc gia:
A. đứng đầu Li n ang Xô viết.
B. nắm m i quy n hành ở Đông Âu.
C. độc l p như c c nước cộng hòa kh c.
D. được kế thừa địa vị ph p lí của Li n Xô.
Câu 23. Tháng 8 – 1948 ở phía Nam n đảo Tri u Ti n đã diễn ra s kiện nào?
A. Nhà nước Đại Hàn Dân Quốc được thành l p.
B. Diễn ra cuộc chiến tranh giữa hai mi n Nam – Bắc.
C. “Hiệp định đình chiến” tại Bàn Môn Điếm được kí kết.
D. Nhà nước “Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Tri u Ti n” ra đời.
Câu 24. Thành t u khoa h c – kĩ thu t nào của Li n Xô có ý nghĩa mở đầu kỉ nguy n chinh
phục vũ trụ của loài người?
A. Phóng thành công tàu vũ trụ.
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
D. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo ay vòng quanh Tr i Đất.
Câu 25. S kiện nào thể hiện s iến đổi v chính trị của khu v c Đông Bắc sau Chiến tranh
thế giới thứ hai?
A. Nh t Bản vươn l n trở thành n n kinh tế lớn thứ hai thế giới.
B. Trung Quốc tiến hành cải c ch, mở cửa và đạt nhi u thành t u.
C. S ra đời của “Cộng hòa Li n ang Đức” và “Cộng hòa Dân chủ Đức”.
D. Nước “Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa” ra đời và Tri u Ti n ị chia cắt.
2

Câu 26. Năm 1984 quốc gia nào ở Đông Nam gia nh p ASEAN?
A. Mianma.
B. Việt Nam.
C. Brunây.
D. Lào.
Câu 27. Phong trào đấu tranh giành độc l p ở châu Phi ùng nổ đầu ti n ở khu v c nào?
A. Đông Phi.
B. Bắc Phi.
C. Nam Phi.
D. Tây Phi.
Câu 28. Trong những năm 80 của thế kỉ XX, Ấn Độ đứng hàng thứ mười thế giới v sản xuất:
A. nông nghiệp.
B. phần m m.
C. công nghiệp.
D. hàng tiêu dùng.
Câu 29. Kẻ thù chủ yếu trong cuộc đấu tranh của nhân dân ở Nam Phi là chủ nghĩa:
A. th c dân mới.
B. đế quốc.
C. th c dân cũ.
D. phân iệt chủng tộc.
Câu 30. Khoảng những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào trở thành n n kinh tế lớn thứ hai
thế giới?
A. Trung Quốc.
B. Hàn Quốc.
C. Nh t Bản.
D. Đài Loan.
Câu 31. Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, c c nước Đông Nam
ị iến thành thuộc địa
của:
A. Anh.
B. Pháp.
C. Mĩ.
D. Nh t Bản.
Câu 32. Nước nào ở Đông Nam trở thành một trong ốn “con rồng kinh tế” châu nửa sau
thế kỉ XX?
A. Malaixia.
B. Xingapo.
C. Philíppin.
D. Thái Lan.
Câu 33. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh giành độc l p của nhân dân Ấn Độ
đặt dưới s lãnh đạo của Đảng:
A. Dân chủ.
B. Quốc đại.
C. Cộng sản.
D. Cộng hòa.
Câu 34. Cuộc cải c ch – mở của ở Trung Quốc năm 1978 diễn ra trong ối cảnh:
A. đất nước khủng hoảng nặng n .
B. đất nước loạn lạc, chiến tranh.
C. đất nước ph t triển không cân đối.
D. đất nước ị chiến tranh tàn ph .
Câu 35. Từ năm 1945 – 1949 ở Trung Quốc diễn ra cuộc nội chiến giữa:
A. Đảng Cộng sản và Đảng Dân chủ.
B. Đảng Cộng hòa và Đảng Cộng sản.
C. Đảng Dân Chủ và Đảng Cộng hòa. D. Đảng Cộng sản và Quốc Dân Đảng.
Câu 36. Năm 1967, Hiệp hội c c nước Đông Nam (ASEAN) thành l p tại:
A. Băng Cốc (Th i Lan).
B. Malina (Philíppin).
C. Kuala Lumpur (Malaixia).
D. Giac cta (Inđôn xia).
Câu 37. Trung Quốc thu hồi chủ quy n đối với vùng lãnh thổ nào vào những năm 90 của thế
kỉ XX?
A. Ma Cao, Hồng Công.
B. Ma Cao, Đài Loan.
C. Hồng Công, Mông Cổ.
D. Ma Cao, Tây Tạng.
Câu 38. Nhóm 5 nước s ng l p ASEAN gồm c c nước:
A. Malaixia, Philíppin. Thái Lan, Xingapo, Mianma.
B. Inđôn xia, Malaixia, Philíppin, Xingapo, Mianma.
C. Inđôn xia, Malaixia, Thái Lan, Mianma, Philíppin.
D. Th i Lan, Inđôn xia, Malaixia, Philippín, Xingapo.
Câu 39. S kiện nào đ nh dấu s khởi sắc của tổ chức ASEAN?
A. Kí Hiệp ước Bali (1976)
B. Kí Hiến chương ASEAN (2007).
C. Việt Nam gia nh p ASEAN (1995).
D. Cộng đồng ASEAN được thành l p (2015).
Câu 40. S kiện nào đã đưa Trung Quốc trở thành nước thứ a tr n thế giới (sau Nga, Mĩ)
chinh phục được vũ trụ?
A. Trung Quốc thử thành công om nguy n tử.
B. Trung Quốc phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Trung Quốc chế tạo thành công t n lửa hạt nhân, vươn l n cùng Mĩ và Nga.
D. Trung Quốc phóng thành công tàu Thần Châu 5, đưa con người ay vào vũ trụ.
3

Câu 41. Chiến lược “Cam kết và mở rộng” th c hiện dưới thời Tổng thống nào?
A. B. Clintơn.
B. G. Bush.
C. Truman.
D. Níchxơn.
Câu 42. Nenxơn Manđ la là lãnh tụ của phong trào đấu tranh:
A. giành độc l p ở Angi ri.
B. chống ch thống trị của n th c dân.
C. giành độc l p ở Ănggôla.
D. chống phân iệt chủng tộc ở Nam Phi.
Câu 43. Từ giữa th p ni n 90 của thế kỉ XX, Ấn Độ trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng
thứ a thế giới là nhờ tiến hành cuộc:
A. “c ch mạng xanh”.
B. “c ch mạng công nghiệp”.
C. “c ch mạng chất x m”.
D. “c ch mạng khoa h c – kĩ thu t”.
Câu 44. C c quốc gia nào giành được độc l p đầu ti n ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A. Dimbabuê và Namibia.
B. Ai C p và Li i.
C. Môdăm ích và Ănggôla.
D. Angiêri và Tuynidi.
Câu 45. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu v c Mĩ Latinh đã tiến hành cuộc đấu tranh giải
phóng dân tộc chống lại:
A. chế độ độc tài thân Mĩ.
B. chủ nghĩa tư ản.
C. chế độ phân iệt chủng tộc.
D. chủ nghĩa th c dân cũ.
Câu 46. Năm 1960 được g i là “Năm châu Phi” vì:
A. 17 nước châu Phi được trao trả độc l p.
B. chủ nghĩa th c dân cũ ở châu Phi ị tan rã.
C. chế độ phân iệt chủng tộc Apacthai chính thức ị xóa ỏ.
D. nhân dân châu Phi đứng d y đấu tranh chống chủ nghĩa th c dân.
Câu 47. Sau khi giành được độc l p, c c nước châu Phi ắt tay vào:
A. công cuộc xây d ng và ph t triển đất nước.
B. giải quyết nạn đói và dịch ệnh hoành hành.
C. cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ.
D. cuộc đấu tranh chống chế độ chủ nghĩa th c dân kiểu mới.
Câu 48. Ngày 1 – 1 – 1959, ở khu v c Mĩ Latinh diễn ra s kiện gì?
A. Thu hồi chủ quy n k nh đào Panama.
B. Tổ chức “Li n minh vì tiến ộ” được thành l p.
C. 13 quốc gia ở vùng Cari e lần lượt giành độc l p.
D. Nước Cộng hòa Cu a ra đời do Phiđen C txtơrô đứng đầu.
Câu 49. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành:
A. si u cường vũ trụ lớn nhất thế giới.
B. quốc gia độc quy n om nguy n tử.
C. quốc gia có dân số đông nhất thế giới.
D. trung tâm kinh tế – tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 50. Chủ nghĩa th c dân cũ ở châu Phi và hệ thống thuộc địa của nó cơ ản ị tan rã sau s
kiện nào?
A. 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc l p (1960).
B. Môdăm ích và Ănggôla giành được độc l p (1975).
C. Chế độ phân iệt chủng tộc Ap cthai ị xóa ỏ (1993).
D. Nenxơn Manđ la là Tổng thống da đen của Cộng hòa Nam Phi (1994).
Câu 51. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ có âm mưu chủ yếu gì đối với khu v c Mĩ
Latinh?
A. Biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của mình.
B. Tiến hành l t đổ chính quy n ở c c nước Mĩ Latinh.
C. Lôi kéo c c nước Mĩ Latinh vào khối quân s của mình.
D. Khống chế c c nước Mĩ Latinh không cho quan hệ với c c nước kh c.
4

Câu 52. Nước nào khởi đầu cuộc c ch mạng khoa h c – kĩ thu t hiện đại lần hai?
A. Mĩ.
B. Đức.
C. Nga.
D. Nh t.
Câu 53. Quan hệ Mĩ – Tây Âu từ năm 1945 – 1973 là gì?
A. Trung l p.
B. Cạnh tranh.
C. Đối đầu.
D. Đồng minh.
Câu 54. “Liên minh châu Âu” (EU) ra đời nhằm hợp t c trong lĩnh v c gì?
A. an ninh chung. B. văn hóa chung. C. xã hội chung.
D. quốc phòng chung.
Câu 55. Nước nào trở thành trung tâm kinh tế – tài chính lớn nhất thế giới sau Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A. Mĩ.
B. Tây Âu.
C. Pháp.
D. Nh t Bản.
Câu 56. Chính sách đối ngoại của Mĩ giai đoạn 1945 – 1973 là th c hiện chiến lược:
A. “phản ứng linh hoạt”.
B. toàn cầu.
C “Cam kết và mở rộng”.
D. “Ngăn đe th c tế”.
Câu 57. Trong th p kỉ 90 của thế kỉ XX, Mĩ th c hiện chính s ch đối ngoại nào?
A. Chiến lược “Phản ứng linh hoạt”.
B. Xây d ng l c lượng quân s mạnh.
C. Chiến lược “Cam kết và mở rộng”. D. Can thiệp vào công việc nội ộ c c nước.
Câu 58. Trong những năm 70 của thế kỉ XX, Mĩ th c hiện ình thường hóa với Trung Quốc
nhằm:
A. cùng chống lại Li n Xô.
B. đi đến chấm dứt Chiến tranh lạnh.
C. thiết l p mối quan hệ hòa dịu.
D. chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 59. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, c c nước Tây Âu khôi phục kinh tế trong hoàn cảnh
nào?
A. Chính trị – xã hội không ổn định.
B. N n kinh tế khủng hoảng trầm tr ng.
C. Mĩ khống chế và chi phối khu v c. D. Chiến tranh để lại nhi u h u quả nặng n .
Câu 60. Đến năm 1950, kinh tế c c nước Tây Âu đã cơ ản phục hồi, đạt mức trước chiến
tranh chủ yếu nhờ s :
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
B. viện trợ của Mĩ.
C. li n minh cộng đồng châu Âu.
D. nỗ l c của Tây Âu.
Câu 61. Đầu th p kỉ 70 của thế kỉ XX, Tây Âu đã:
A. rơi vào khủng hoảng kinh tế – chính trị.
B. sử dụng tốt nguồn viện trợ tài chính của Mĩ.
C. khôi phục kinh tế và ổn định chính trị – xã hội.
D. trở thành một trong a trung tâm kinh tế – tài chính thế giới.
Câu 62. Cuối th p ni n 90 của thế kỉ XX, Li n minh châu Âu (EU) đã trở thành:
A. tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới.
B. tổ chức ph t triển toàn diện nhất thế giới.
C. trung tâm kinh tế – tài chính số một thế giới.
D. tổ chức li n kết chính trị – kinh tế lớn nhất hành tinh.
Câu 63. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, d a vào sức mạnh kinh tế, quân s , Mĩ triển khai
“chiến lược toàn cầu”:
A. đàn p c c nước xã hội chủ nghĩa.
B. với tham v ng làm chủ thế giới.
C. chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
D. thiết l p tr t t thế giới “đơn c c” do Mĩ cầm đầu.
Câu 64. Nội dung nào nổi t trong chính s ch đối ngoại của Mĩ trong những năm 80 của thế
kỉ XX?
A. Cùng với Li n Xô tuy n ố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
B. Tăng cường chạy đua vũ trang để xâm chiếm nhi u nước.
C. Hòa hoãn với c c nước tr n thế giới để t p trung ph t triển.
D. Tiếp tục triển khai “chiến lược toàn cầu”, làm chủ thế giới.
5

Câu 65. Năm 1956, Nh t Bản đã ình thường hóa quan hệ ngoại giao với:
A. Mĩ.
B. Anh.
C. Liên Xô.
D. Pháp.
Câu 66. Sau khi Liên Xô tan rã, giới cầm quy n Mĩ ra sức thiết l p tr t t thế giới:
A. đơn c c.
B. đa c c.
C. hợp t c.
D. ph t triển kinh tế.
Câu 67. Nước nào khởi đầu cuộc c ch mạng khoa h c – kĩ thu t lần thứ hai?
A. Mĩ.
B. Nh t Bản.
C. Anh.
D. Liên Xô.
Câu 68. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay, nước nào ở Tây Âu vẫn duy trì liên minh
chặt chẽ với Mĩ và là Đồng minh quan tr ng nhất của Mĩ?
A. Pháp.
B. Anh.
C. Đức.
D. Italia.
Câu 69. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cường quốc Li n Xô và Mĩ nhanh chóng chuyển từ
quan hệ Đồng minh sang:
A. đối đầu.
B. hòa hoãn.
C. liên minh.
D. hợp t c.
Câu 70. Năm 1991, “Hiệp ước Maxtrích” được kí kết là cơ sở hình thành tổ chức:
A. “Cộng đồng kinh tế châu Âu”.
B. “Liên minh châu Âu” (EU).
C. “Cộng đồng năng lượng nguy n tử châu Âu”.
D. “Cộng đồng châu Âu” (EC).
Câu 71. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước Nh t:
A. có ước ph t triển thấn kì.
B. vẫn tồn tại chế độ phong kiến.
C. ị quân đội Mĩ chiếm đóng.
D. ị quân đội phương Tây chiếm đóng.
Câu 72. Thành t u khoa h c – kĩ thu t và công nghệ chủ yếu của Nh t Bản t p trung vào lĩnh
v c:
A. sản xuất hàng ti u dùng.
B. chinh phục vũ trụ.
C. sản xuất ứng dụng dân dụng.
D. sản xuất phần m m.
Câu 73. Chính s ch đối ngoại nổi t của Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A. chống Đông Âu và Li n Xô.
B. th c hiện chiến lược toàn cầu.
C. đàn p c c phong trào giải phóng dân tộc tr n thế giới.
D. li n minh chặt chẽ với Mĩ, tìm c ch chiếm lại c c thuộc địa.
Câu 74. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nh t Bản đã vươn l n trở thành:
A. có n n kinh tế đứng đầu thế giới.
B. si u cường tài chính số một thế giới.
C. nước công nghiệp ph t triển nhất thế giới.
D. trung tâm kinh tế – tài chính số một thế giới.
Câu 75. Từ đầu th p ni n 70 của thế kỉ XX đến năm 2000, kinh tế Nh t Bản luôn:
A. ph t triển thần kì v kinh tế – tài chính.
B. giữ vai trò là một chủ nợ lớn nhất thế giới.
C. là si u cường kinh tế thứ hai thế giới sau nước Mĩ.
D. một trong những trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới.
Câu 76. Chính s ch đối ngoại nào xuy n suốt của Nh t Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A. Li n minh chặt chẽ với nước Mĩ.
B. Chú tr ng quan hệ với c c nước phương Tây.
C. Ủng hộ và giúp đỡ c c nước xã hội chủ nghĩa.
D. Mở rộng quan hệ hợp t c với nhi u nước tr n thế giới.
Câu 77. Trong giai đoạn 1991 – 2000, Nh t Bản đã thi hành chính s ch ngoại giao như thế
nào?
A. Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Li n Xô
B. Chú tr ng quan hệ với c c nước Đông Nam và ASEAN.
C. Hòa ình, thân thiện và giúp đỡ c c nước xã hội chủ nghĩa.
D. Li n minh chặt chẽ với Mĩ và coi tr ng quan hệ với c c nước Tây Âu.
6

Câu 78. Sau khi tr t t hai c c Ianta sụp đổ, một tr t t thế giới mới đang được hình thành
theo xu hướng:
A. một c c.
B. đa c c.
C. xung đột.
D. hòa hoãn.
Câu 79. Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, c c quốc gia đ u đi u chỉnh chiến lược ph t triển
lấy lĩnh v c nào làm tr ng tâm?
A. Chính trị.
B. Quân s .
C. Kinh tế.
D. Văn hóa.
Câu 80. Năm 2003 quốc gia nào ghi t n mình trở thành nước thứ a tr n thế giới phóng thành
công tàu vũ trụ có người l i ay vào không gian?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Nh t Bản.
D. Đức.
Câu 81. “Hiệp ước an ninh Mĩ – Nh t” kí kết năm 1951 có gi trị trong 10 năm, sau đó:
A. nâng l n thành 20 năm.
B. nâng l n thành 30 năm.
C. nâng l n thành 40 năm.
D. được kéo dài vĩnh viễn.
Câu 82. “Kế hoạch M csan” của Mĩ còn được g i là kế hoạch:
A. “Chiến tranh lạnh”.
B. “ chủ thế giới”.
C. “phục hưng châu Âu”.
D. “đẩy lùi cộng sản”.
Câu 83. Tháng 4 – 1949 diễn ra s kiện nào?
A. Mĩ triển khai “Kế hoạch M csan”.
B. Mĩ thành l p khối SEATO.
C. Mĩ thành l p khối quân s NATO.
D. Mĩ thành l p khối CENTO.
Câu 84. Hai quốc gia nào đi ti n phong trong lĩnh v c chinh phục vũ trụ là?
A. Li n ang Nga và Mĩ.
B. Li n Xô và Mĩ.
C. Li n Xô và Trung Quốc.
D. Mĩ và Nh t Bản.
Câu 85. Tháng 12 – 1989, lãnh đạo nào của hai cường quốc Li n Xô và Mĩ chính thức tuy n
ố chấm dứt Chiến tranh lạnh?
A. M. Goóc achốp và G. Busơ (cha).
B. M. Goóc achốp và R. Rigân.
C. M. Goóc achốp và G. Busơ (con).
D. M. Goóc achốp và B.Clintơn.
Câu 86. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, c c nước Tây Âu d a vào kế hoạch nào của Mĩ để
khôi phục và ph t triển kinh tế?
A. “Kế hoạch Rudơven”.
B. “Kế hoạch M csan”.
C. “Kế hoạch M cnamara”.
D. “Kế hoạch Truman”.
Câu 87. Nửa sau thế kỉ XX hệ thống đế quốc chủ nghĩa có những chuyển iến quan tr ng, Mĩ
vươn l n trở thành:
A. đế quốc giàu mạnh nhất.
B. nước có n n kinh tế ph t triển thần kì.
C. si u cường tài chính số một thế giới. D. trung tâm kinh tế lớn nhất của thế giới.
Câu 88. S kiện nào đ nh dấu s sụp đổ của tr t t hai c c Ianta?
A. Tổ chức hiệp ước V csava ngừng hoạt động năm 1991.
B. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) giải thể năm 1991.
C. Chiến tranh lạnh chấm dứt năm 1989.
D. Li n Xô tan rã, hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới sụp đổ.
Câu 89. Năm 1991, diễn ra s kiện gì trong quan hệ quốc tế?
A. Tr t t hai c c Ianta ị sụp đổ.
B. Tr t t hai c c Ianta được thiết l p.
C. Mĩ và Li n Xô chấm dứt Chiến tranh lạnh.
D. Xô – Mĩ tuy n ố hợp t c tr n m i phương diện.
Câu 90. Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt tình hình chung của thế giới ph t triển theo xu thế
nào?
A. C c cuộc khủng ố thường xảy ra.
B. Thế giới luôn xảy ra chiến tranh xung đột.
C. Các quốc gia đi u chỉnh chiến lược ph t triển quốc phòng.
D. Xu thế hòa ình, hợp t c và ph t triển giữ vai trò chủ đạo.
7

Câu 91. Cơ quan nào giữ vai trò tr ng yếu trong việc duy trì hòa ình, an ninh thế giới của
Li n hợp quốc?
A. Hội đồng Bảo an.
B. Đại hội đồng.
C. Hội đồng kinh tế – xã hội.
D. Tòa n Quốc tế.
Câu 92. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, tr t t thế giới hai c c Ianta hình thành với đặc trưng
nổi b t là thế giới bị chia thành hai phe tư ản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai si u cường
nào đứng đầu?
A. Mĩ và Trung Quốc.
B. Mĩ và Li n Xô.
C. Pháp và Trung Quốc.
D. Anh và Liên Xô.
Câu 93. Nguồn gốc chính của cuộc c ch mạng khoa h c – kĩ thu t nửa sau thế kỉ XX là gì?
A. Do c c nước tư ản tạo ra.
B. Do những iến cố của khí h u.
C. Do những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất.
D. Do thế giới ước vào giai đoạn ph t triển mới.
Câu 94. Sau khi giành được độc l p c c nước , Phi, Mĩ Latinh đã:
A. đạt được những thành t u to lớn v kinh tế – xã hội.
B. ph t triển đất nước theo con đường tư ản chủ nghĩa.
C. vươn l n trở thành những si u cường v kinh tế – chính trị.
D. hoàn thành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phân iệt chủng tộc.
Câu 95. Nét nổi t nào của quan hệ quốc tế trong những năm 1945 – 1991?
A. Chủ nghĩa phân iệt chủng tộc vẫn còn tồn tại.
B. C c cuộc xung đột do mâu thuẫn v sắc tộc tôn gi o.
C. Chủ nghĩa khủng ố hình thành đe d a đến c c nước.
D. S đối đầu giữa Li n Xô và Mĩ dẫn đến Chiến tranh lạnh kéo dài.
Câu 96. Ngày nay, sức mạnh của mỗi quốc gia là d a tr n n n sản xuất:
A. phồn vinh, nông nghiệp vững mạnh, kinh tế ph t triển.
B. hàng hóa, công nghệ phần m m ph t hiện, quân s mạnh.
C. công nghệ phần m m cao, l c lượng quốc phòng hùng mạnh.
D. phồn vinh, tài chính vững chắc, công nghệ cao, quốc phòng mạnh.
Câu 97. Sau Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa c c nước lớn đi u chỉnh theo chi u hướng:
A. đối thoại đại cạnh tranh và hợp t c.
B. đối thoại, thỏa hiệp, cạnh tranh lẫn nhau.
C. đối thoại, thỏa hiệp, tr nh xung đột tr c tiếp.
D. đối đầu, chạy đua vũ trang, xung đột tr c tiếp.
Câu 98. Xu thế chủ đạo của thế giới hiện nay là gì?
A. Phân iệt chủng tộc và màu da.
B. Phân iệt tôn gi o và vùng mi n.
C. Hòa ình, ổn định và hợp t c cùng ph t triển.
D. Hoàn hoãn, tr nh xung đột tr c tiếp v quân s .
Câu 99. Hình thức chủ yếu nào để cạnh tranh giữa c c cường quốc sau Chiến tranh lạnh?
A. Xây d ng l c lượng qu n s mạnh.
B. Xây d ng sức mạnh tổng hợp của quốc gia.
C. Xây d ng và sản xuất nhi u loại vũ khí hủy diệt.
D. Chạy đua vũ tranh để cạnh tranh giữa c c cường quốc.
Câu 100. M i quyết định của Hội đồng ảo an Li n hợp quốc chỉ được thông qua khi có s :
A. chấp thu n của Mĩ và Li n Xô.
B. chấp thu n của Mĩ và Trung Quốc.
C. nhất trí của 3/5 nước ủy vi n thường tr c.
D. nhất trí của năm nước ủy vi n thường tr c.
8

Câu 101. Năm 1957 lịch sử nhân loại ghi nh n Li n Xô trở thành quốc gia đầu ti n tr n thế
giới:
A. chế tạo thành công om nguy n tử. B. chế tạo thành công t n lửa hạt nhân.
C. phóng thành công vệ tinh nhân tạo. D. đưa con người th m hiểm Mặt Trăng.
Câu 102. Hội nghị Ianta diễn ra căng th ng, quyết liệt chủ yếu do:
A. Mĩ có tham v ng làm chủ thế giới.
B. mâu thuẫn giữa c c cường quốc v phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Phi.
C. c c cường quốc có quan điểm kh c nhau v vấn đ ti u diệt chủ nghĩa ph t xít.
D. Mĩ, Anh, Li n Xô muốn giành quy n lợi tương xứng với vai trò, địa vị của mình.
Câu 103. Vì sao Li n Xô phải tiến hành khôi phục kinh tế những năm những 1945 – 1950?
A. Đất nước ị chiến tranh tàn ph nặng n .
B. Đưa Li n Xô trở thành cường quốc thế giới.
C. Xây d ng n n kinh tế mạnh để cạnh tranh với Mĩ.
D. Tiếp tục xây d ng chủ nghĩa xã hội đã ị gi n đoạn từ năm 1941.
Câu 104. Ý nghĩa cơ ản nào của Hiệp định Vi ng Chăn (1973) ở Lào?
A. Buộc Mĩ phải rút quân khỏi Lào.
B. Mĩ công nh n n n độc l p của Lào.
C. L p lại hòa ình, hòa hợp dân tộc ở Lào.
D. Kết thúc cuộc kh ng chiến chống Mĩ của Lào.
Câu 105. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cao trào giải phóng dân tộc ph t triển mạnh mẽ ở
khu v c nào?
A. Châu Âu, châu Á và châu Phi.
B. Châu Á, châu Âu và khu v c Mĩ Latinh.
C. Châu , châu Phi và khu v c Mĩ Latinh.
D. Châu Âu, châu Phi và khu v c Mĩ Latinh.
Câu 106. Trong nửa sau thế kỉ XX, nhờ có s đi u chỉnh kịp thời n n kinh tế c c nước tư ản
chủ nghĩa đã:
A. ph t triển ổn định, n vững, không ị khủng hoảng.
B. ph t triển với quy mô lớn, tốc độ tăng trưởng thần kì.
C. giải quyết triệt để mâu thuẫn giàu – nghèo trong xã hội.
D. tăng trưởng kh li n tục, hình thành c c trung tâm kinh tế lớn.
Câu 107. Có thể nói, xu thế toàn cầu hóa đòi hỏi c c quốc gia phải có lời giải đ p và s thích
ứng để vừa kịp thời, vừa khôn ngoan:
A. vượt qua th ch thức, tr nh tụt h u.
B. nắm ắt thời cơ ph t triển công nghệ.
C. nắm ắt thời cơ, vượt qua th ch thức.
D. lợi dụng lẫn nhau để ph t triển kinh tế.
Câu 108. Nguy n thủ a quốc gia Li n Xô, Mĩ, Anh d Hội nghị Ianta đã thống nhất mục ti u
chung là gì?
A. Ủng hộ s ành trướng thế l c của c c nước ph t xít.
B. Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Phi.
C. Thành l p tổ chức “Hội quốc li n” để giữ gìn hoà ình và an ninh thế giới.
D. Ti u diệt t n gốc chủ nghĩa Ph t xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nh t Bản.
Câu 109. Nội dung nào gây nhi u tranh cãi nhất giữa a cường quốc Li n Xô, Mĩ, Anh tại Hội
nghị Ianta?
A. Hỗ trợ c c nước châu Âu khắc phục h u quả chiến tranh.
B. Thành l p “Li n hợp quốc” để duy trì hòa ình, an ninh thế giới.
C. Ti u diệt t n gốc chủ nghĩa ph t xít để kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Phân chia khu v c chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng ở châu và châu Âu.
9

Câu 110. C ch mạng xanh là cuộc c ch mạng diễn ra trong lĩnh v c:
A. công nghiệp.
B. dịch vụ.
C. nông nghiệp.
D. xây d ng.
Câu 111. Thời cơ nào để c c nước Đông Nam nổi d y giành chính quy n (1945)?
A. Lào tuy n ố độc l p (10 – 1945).
B. Nh t đầu hàng Đồng minh (8 – 1945).
C. Việt Nam tiến hành Tổng khởi nghĩa (8 – 1945).
D. Inđôn xia tuy n ố thành l p nước “Cộng hòa Inđôn xia” (8 – 1945).
Câu 112. Hiệp hội c c nước Đông Nam (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào?
A. C c nước chưa giành được độc l p.
B. C c nước ị chiến tranh tàn ph nặng n .
C. Kinh tế c c nước có s ph t triển thần kì.
D. C c nước ph t triển trong đi u kiện khó khăn.
Câu 113. Quyết định nào của Hội nghị Ianta đã tạo cơ hội cho th c dân Ph p quay lại xâm
lược Việt Nam?
A. Mĩ chiếm đóng phía Nam n đảo Tri u Ti n.
B. Li n Xô tham chiến chống ph t xít Nh t ở châu .
C. Thành l p “Li n hợp quốc” để duy trì hòa ình, an ninh thế giới.
D. Đông Nam vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của c c nước phương Tây.
Câu 114. Mục ti u chung được c c cường quốc Li n Xô, Mĩ, Anh đ ra trong Hội nghị Ianta là
gì?
A. Ngăn chặn và tiến tới ti u diệt t n gốc c c nước xã hội chủ nghĩa.
B. Viện trợ c c nước châu Âu và châu để khắc phục h u quả chiến tranh.
C. Ti u diệt t n gốc chủ nghĩa ph t xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nh t Bản.
D. Phân chia thành quả chiến thắng giữa c c nước thắng tr n ở khu v c châu Phi.
Câu 115. Nguy n nhân cơ ản nào dẫn tới s tan rã của chủ nghĩa xã hội ở Li n Xô và c c
nước Đông Âu?
A. Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí.
B. S chống ph của c c thế l c thù địch ở trong nước.
C. Không tiến hành c ch mạng khoa h c – kĩ thu t hiện đại.
D. Tiến hành cải tổ muộn, gặp khó khăn khi tiến hành cải tổ.
Câu 116. Nguy n nhân kh ch quan nào dẫn tới s tan rã của chủ nghĩa xã hội ở Li n Xô và
c c nước Đông Âu?
A. Phạm nhi n sai lầm trong cải tổ.
B. Th c hiện cơ chế t p trung quan li u ao cấp.
C. S chống ph của c c thế l c thù địch ở ngoài nước.
D. Không ắt kịp ước ph t triển của khoa h c – kĩ thu t.
Câu 117. Liên bang Nga gặp phải th ch thức gì trong qu trình ph t triển đất nước giai đoạn
1991 – 2000?
A. Chủ nghĩa phân iệt chủng tộc.
B. C c cuộc đấu tranh của nhân dân ùng nổ.
C. S tranh chấp giữa c c đảng ph i và xung đột sắc tộc.
D. Bị cấm v n và không nh n được s giúp đỡ từ c c nước.
Câu 118. Ph t iểu nào không đúng v qu trình đấu tranh giành độc l p của c c nước Đông
Nam Á?
A. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam là thuộc địa của Nh t Bản.
B. Nh t đầu hàng Đồng minh là thời cơ cho c c nước nổi d y giành chính quy n.
C. Năm 1954, cuộc kh ng chiến chống Ph p của a nước Đông Dương thắng lợi.
D. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, c c nước ở Đông Nam
ị th c dân Âu – Mĩ t i
chiếm.
10

Câu 119. Tháng 12 – 1989, Mĩ và Li n Xô đã chính thức:
A. chấm dứt s đối đầu.
B. thiết l p quan hệ ngoại giao với nhau.
C. tuy n ố chấm dứt Chiến tranh lạnh. D. xúc tiến c c cuộc gặp gỡ, thương lượng.
Câu 120. Vì sao Mĩ th c hiện “Kế hoạch M csan”, viện trợ kinh tế cho c c nước Tây Âu?
A. Mĩ muốn mở rộng thị trường sang Tây Âu.
B. Mĩ muốn tăng cường sức mạnh cho phe tư ản chủ nghĩa.
C. Mĩ muốn giúp c c nước Tây Âu khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
D. Mĩ lôi kéo c c nước Tây Âu vào li n minh chống Li n Xô và Đông Âu.
Câu 121. Ph t iểu nào đúng v Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mĩ là trung tâm – kinh tế tài chính số hai của thế giới.
B. Mĩ thành công trong việc thiết l p tr t t thế giới đơn c c.
C. Mĩ đã đàn p được m i cuộc đấu tranh y u nước của nhân dân Việt Nam.
D. Th c hiện chiến lược toàn cầu, góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Li n Xô.
Câu 122. Ý nghĩa quốc tế to lớn của s thành l p Nhà nước “Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa”
ngày 1 – 10 – 1949 là gì?
A. Chấm dứt ch thống trị của đế quốc, phong kiến.
B. Ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào c ch mạng thế giới.
C. Mở ra kỉ nguy n độc l p t do, đi l n chủ nghĩa xã hội.
D. Xóa ỏ tàn dư phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.
Câu 123. Kết quả quan tr ng nhất của cuộc nội chiến Quốc – Cộng diễn ra ở Trung Quốc từ
năm 1946 – 1949 là gì?
A. Chấm dứt mâu thuẫn giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản.
B. Dẫn đến s ra đời của nước “Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa”.
C. Quốc Dân đảng thất ại, Tưởng Giới Thạch phải chạy ra Đài Loan.
D. Đảng Cộng sản Trung Quốc đã giành được ng n cờ lãnh đạo c ch mạng.
Câu 124. Cơ cấu thu nh p theo khu v c kinh tế ở Trung Quốc thay đổi như thế nào sau khi
th c hiện đường lối cải c ch – mở cửa 1978?
A. Tỉ lệ ngành công nghiệp giảm; dịch vụ và nông nghiệp tăng.
B. Tỉ lệ ngành nông nghiệp tăng; công nghiệp và dich vụ giảm.
C. Tỉ lệ ngành nông nghiệp giảm; công nghiệp, xây d ng, dịch vụ tăng.
D. Tỉ lệ ngành nông nghiệp, công nghiệp giảm; xây d ng và dịch vụ tăng.
Câu 125. Công cuộc cải c ch – mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978 nhằm mục ti u iến Trung
Quốc trở thành:
A. quốc gia có thế l c chính trị vững mạnh.
B. cường quốc công nghiệp lớn nhất thế giới.
C. quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.
D. quốc gia giàu mạnh và có thế l c v quân s .
Câu 126. Đặc điểm chung v lịch sử của c c nước Đông Bắc trước Chiến tranh thế giới thứ
hai là gì?
A. Đã giành được độc l p, chủ quy n.
B. Đ u ị chủ nghĩa th c dân nô dịch (trừ Nh t Bản).
C. Phong trào giải phóng dân tộc ph t triển mạnh mẽ.
D. Đông dân và có nguồn tài nguy n thi n nhi n phong phú.
Câu 127. Biểu hiện nào không đúng v s tăng trưởng của n n kinh tế Đông Bắc nửa sau
thế kỉ XX?
A. Nh t Bản trở thành n n kinh tế lớn thứ hai thế giới.
B. Hàn Quốc trở thành n n kinh tế lớn thứ hai thế giới.
C. Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
D. Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành a “con rồng” kinh tế châu .
11

Câu 128. Mĩ ình thường hóa quan hệ ngoại giao...
 
Gửi ý kiến