Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng ngân Hồng
Ngày gửi: 15h:40' 11-04-2023
Dung lượng: 269.7 KB
Số lượt tải: 851
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ TOÁN 2 ÔN TẬP GIỮA KÌ II
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
1. Số chẵn liền sau 96 là:
A. 98
B. 94
C. 100

D. 96

2. Kết quả của phép tính: 86 – 38 + 19 là:
A. 57
B. 79
C. 87

D. 67

3. Ngày 12 tháng 1 năm 2020 là chủ nhật tuần này. Hỏi thứ bảy tuần sau là ngày
nào?
A. 20
B. 19
C. 18
D. 17
4. Trong một phép trừ, khi ta cùng thêm 5 đơn vị vào số bị trừ và số trừ thì hiệu sẽ
thay đổi như thế nào?
A. Hiệu giảm 5 đơn vị.
B. Hiệu tăng lên 5 đơn vị
C. Hiệu không đổi.
5. 3 được lấy 5 lần, ta được phép tính nào đúng nhất :
A. 5x 3
B. 3+ 5
C. 3 x 5

D. 5 + 5 + 5

6. Một con chó có 4 cái chân, một con gà có 2 cái chân. Vậy hai con chó và ba con
gà có tất cả bao nhiêu cái chân ?
A. 20
B. 14
C. 16
D. 18
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính và tính (2đ)
36 + 45
73 – 39

45 + 44

88 – 79

…......................……………

…......................……………

…......................………….

…......................…………….

….……………………………

….…………………………….

….…………………….....

..….…………………………

….…………………………..

….…………………………….

….…………………………

….…………………………....

Bài 2. Tìm x: (1đ)
a. x + 37 = 63

b. 5 x 7 = x + 19

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………

Bài 3: Ngày 8 tháng 3, các bạn nam trong tổ đã chuẩn bị một số hoa tặng cho 4 bạn
nữ trong tổ, mỗi bạn nữ được nhận 3 bông hoa. Hỏi các bạn nam cần chuẩn bị bao
nhiêu bông hoa?

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................................................
..............
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………

Bài 4: Đường gấp khúc MNPQ có MN dài 3dm. Đoạn MN dài hơn đoạn NP là
12cm và dài hơn đoạn PQ là 18cm. Tính:
N
a. Độ dài các đoạn thẳng NP và PQ.
b. Độ dài đường gấp khúc MNPQ.
12cm
Q
30cm
M

P

18cm

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
.

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện yêu cầu dưới đây:
1. (0,5 đ) Số 65 đọc là:
A. Sáu mươi năm B. Năm mươi sáu C. Sáu mươi lăm
D. Sáu năm
2. (1 đ) Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo?
A. 5 cái kẹo.
B. 6 cái kẹo .
C. 7 cái kẹo.
D. 8 cái kẹo.
3. (0,5 đ) Cho phép nhân 2 x 4 = 8. Em hãy khoanh vào phép chia thích hợp dưới
đây:
A. 2 : 4 = 8.
B. 8 : 2 = 4.
C. 8 : 4 = 4.
D. 2 : 4 = 4.
4 : 2 = 8.
8 : 4 = 2.
4 : 8 = 4.
4 : 2 = 4.
4. (1 đ) Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:
D

C

A
A. đoạn thẳng.
nhật.

B. đường thẳng.

PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2đ)
57 + 18
82- 37

C. đường gấp khúc.

13+ 67

B
D. Hình chữ

70 – 26

.......................... .......................... .......................... .......................... .......................... ............
.......................... .......................... ..........................
.......................... .......................... ..........................
Bài 2: Tìm X (1đ)
a. X x 3 = 18

b. X x 2 = 5 x 4

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………

Bài 3: (2 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh được xếp đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy
học sinh ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………

Bài 4: (1đ) Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ
dài đoạn dây đồng đó ?
3cm

3cm
3cm
Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
…………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………

ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ).
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện yêu cầu dưới đây
1. (0,5đ) Số 45 đọc là:
A. Bốn mươi năm B. Năm mươi bốn C. Bốn mươi lăm
D. Năm mươi tư
2. (0,5 đ) Số liền sau của số 99 là:
A. 98
B. 100

C. 90

D. 80

3. (0,5 đ) Cho các số 73, 9, 37, 45, 54. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần:
A. 73, 9, 37, 45, 54
C. 73, 54, 45, 37, 9
B. 9, 37, 45, 54, 73.
D. 9, 37, 54, 45, 73
4. (1 đ) Nối ô trống với phép toán thích hợp
29 <
16 + 27

26 + 14

< 42
18 + 37

15 + 17

5. (1đ) An có 28 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 12 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu
viên bi?
A. 6 viên bi
B. 40 viên bi
C. 16 viên bi
D. 8 viên bi
6. (1đ Hình M có:
A. 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
B. 2 hình tam giác, 3 hình tứ giác.

Hình M

C. 3 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
D. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
II. TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1. (2 đ) Đặt tính rồi tính
34 + 29
46 - 27
28 + 72
100 – 37
.......................... .......................... .......................... .......................... .......................... ............
.......................... .......................... ..........................

.......................... .......................... ..........................
Bài 2. (1 đ) Tìm x
a. 29 + x = 45

b. 3 x x = 18

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........

Bài 3: Mỗi ngày nhà Mai ăn hết 2kg gạo. Hỏi 1 tuần lễ nhà Mai ăn hết bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?

Bài giải

Bài 4. (1đ) Có hai số, nếu gấp số thứ hai lên 3 lần thì tích hai số là 24. Tìm tích ban
đầu của hai số.

Bài giải

ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM: (4đ). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện
yêu cầu dưới đây
1. (0,5đ) Số gồm 7 chục, 2 đơn vị viết là:
A. 72
B. 27
C. 70
D. 9
2. (0,5 đ) Số liền trước của số 99 là:
A. 98
B. 100

C. 90

D. 80

3. (0,5 đ) Giá trị chữ số 7 hơn giá trị chữ số 5 trong số 75 là:
A. 2
C. 65
B. 5
D. 20
4. (1 đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1; 2; 3; 5; 8; ...
A. 10
B. 11
C. 12

D. 13

5. (1đ) Có 18 viên bi chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?
A. 6 viên bi
B. 15 viên bi
C. 21 viên bi
D. 8 viên bi
6. (1đ Hình M có:
a. ................. tam giác.
b. ................. tứ giác.
Hình M
II. TỰ LUẬN (6đ)
Bài 1. (2 đ) Đặt tính rồi tính

18+ 42
92 - 37
27 + 73
100 – 56
.......................... .......................... .......................... .......................... .......................... ............
.......................... .......................... ..........................
.......................... .......................... ..........................
Bài 2. (1 đ) Tìm y

a. y x 2 = 16

b. y + 21 = 73 – 18

Bài 3: Một cửa hàng có 51kg táo, đã bán 26kg. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu
ki-lô-gam táo?

Bài giải

Bài 4: Tích hai số là 8. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần thì tích mới là bao nhiêu?

Bài giải

ĐỀ SỐ 5

PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện yêu cầu dưới đây
1. (0,5đ) Số liền trước 96 là:
A. 98

B. 94

C. 100

D. 95

C. 56

D. 5

3. (0,5đ) Giá trị của chữ số 5 trong số 56 là
A. 5 đơn vị

B. 5 chục

4. (0,5đ) Ngày 7 tháng 1 năm 2020 là thứ ba. Hỏi thứ bảy tuần đó là ngày nào?
A. 9

B. 10

C. 11

D. 12

5. (1đ) Trong một phép trừ, khi ta thêm 5 đơn vị vào số bị trừ và bớt đi 5 đơn vị ở
số trừ thì hiệu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Hiệu giảm 5 đơn vị.

B. Hiệu tăng lên 5 đơn vị

C. Hiệu không đổi.

6. (1đ) Đúng điền Đ, sai điền S
Mẹ đi làm về lúc 17 giờ. An đi học về lúc 16 giờ 30 phút.
Mẹ về sớm hơn

An về sớm hơn

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính và tính (2đ)
34 + 56

73 – 36

405 + 138

853 – 368

…......................… …......................… …......................…

…......................…

….………………

..….………………

….………………

….………………

….………………. ….………………. ….……………….
Bài 2. Tìm x: (1đ)

….………………...

a. x - 37 = 63

b. 7 = x + 19

…………………………………………… ……………………………………………
…………………………………………… ……………………………………………
…………………………………………… ……………………………………………

Bài 3: (2 đ) Mỗi chuồng có 3 con gà. Hỏi 8 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?

Bài giải

Bài 5. (1đ) Một số nhân với 2 rồi cộng thêm 17 thì được 29. Tìm số ban đầu.

Bài giải

ĐÁP AN ĐỀ THI GIỮA KÌ II
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

B

A

D

C

C

C

B

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính và tính (2đ)
Bài 2. Tìm x: (1đ)
a. x = 26

b. x = 16

Bài 3.
Các bạn nam cần chuẩn bị số bông hoa là: 3 x 4 = 12 (bông)
Đáp số: 12 bông hoa
Bài 5.
Độ dài đoạn thẳng NP là: 30 – 12 = 18 (cm)
Độ dài đoạn thẳng PQ là: 30 – 18 = 12 (cm)
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: 30 + 12 + 18 = 60 (cm)
Đáp số: a. Đoạn thẳng NP: 18cm; đoạn thẳng PQ: 12cm
b. Đường gấp khúc MNPQ: 60cm

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
B
C

5
B

6
C,D

PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ)
Bài 2: Tìm X (1đ)
a. X = 6
b. X = 10
Bài 3.
Mỗi tổ có số học sinh là: 25 : 5 = 5 (học sinh)
Đáp số: 5 học sinh
Bài 4.
Độ dài đoạn dây đó là: 3 x 3 = 9 (cm)
Đáp số: 9cm
ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM (4đ). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện
yêu cầu dưới đây
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu

1

2

3

5

6

Đáp án

C

B

C

B

A

4. (1 đ) Nối ô trống với phép toán thích hợp
29 <
16 + 27

26 + 14

< 42
18 + 37

II. TỰ LUẬN (6đ)
Bài 2. (1 đ) Tìm x
a.x = 16
b. x = 6
Bài 3. (2 đ) Giải toán
Đổi 1 tuần = 7 ngày
Sau một tuần lễ nhà Mai ăn hết số ki-lô-gam gạo là: 2 x 7 = 14 (kg)
Đáp số: 14kg
Bài 4.
Nếu gấp số thứ hai lên 3 lần thì tích cũng gấp lên 3 lần

15 + 17

Tích ban đầu của hai số là: 24 : 3 = 8
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM

Đáp số: 8
ĐỀ SỐ 4

Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

A

C

D

A

3 tam giác
3 tứ giác

II. TỰ LUẬN (6đ)
Bài 2. (1 đ) Tìm y
a. y = 8

b. y = 34

Bài 3. (2 đ) Giải toán
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam táo là: 51 – 26 = 25 (kg)
Đáp số: 25 kg táo
Bài 4. (1đ) Tích hai số là 8. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần thì tích mới là
bao nhiêu?
Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần thì tích mới cũng tăng lên 3 lần.
Tích mới là: 8 x 3 = 24
Đáp số: 24
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu

1

3

4

5

6

Đáp án

D

B

B

B

S,Đ

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 2. Tìm x: (1đ)
a. x = 100
b. x = 12
Bài 3.
8 chuồng có số con gà là: 3 x 8 = 24 (con)
Đáp số: 24 con gà
Bài 5.
Số ban đầu là: (29 – 17) : 2 = 6
Đáp số: 6
 
Gửi ý kiến