Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 09h:35' 12-04-2023
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 397
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 09h:35' 12-04-2023
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Hồng Quang
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
Họ tên:…………………………
Năm học: 2022 – 2023
Lớp: ………………………………
MÔN KHOA HỌC - Lớp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………....………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu:
Câu 1: Kim loại đồng được chế tạo từ nguồn (nguyên liệu) nào trong tự nhiên:
A. Quặng đồng
C. Thiên thạch
B. Quặng đồng lẫn với một số chất khác.
D. Trái đất
Câu 2: Quan sát các vật bằng đồng và hợp kim của đồng xung quanh em và cho
biết đồng và hợp kim của đồng được sử dụng để làm gì?
A. Làm bàn ghế, đồ mĩ nghệ
B. Làm đường ray tàu hỏa
C. Làm đường dây điện, nhạc cụ, đúc tượng
D. Làm vỏ đồ hộp.
Câu 3: Bạn không nên làm gì khi có kẻ muốn xâm hại mình
a. Tránh ra xa để kẻ đó không đụng được đến người mình.
b. Bỏ đi chỗ khác ngay
c. Không dám kêu vì sợ và xấu hổ
d. Nhìn thẳng vào kẻ địch xâm hại mình và nói to hoặc hét to lên một cách kiên
quyết: “Không được, dừng lại! Tôi kêu lên bây giờ!”
Câu 4: Ý nào dưới đây không phải là ứng dụng của thủy tinh trong cuộc sống?
A. Làm chai, lọ trong phòng thí nghiệm, đồ dùng y tế.
B. Làm kính xây dựng. kính máy ảnh, ống nhòm.
C. Làm vật liệu trang trí.
D. Làm chi tiết của đồ điện.
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của thủy tinh chất lượng
cao:
A.Rất trong
B.Bền, khó vỡ
C.Chịu được nóng, lạnh.
D.Dễ cháy.
Câu 6: (1 điểm) Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?
A. Từ 10 đến 15 tuổi.
B. Từ 10 đến 19 tuổi.
C. Từ 13 đến 17 tuổi.
D. Từ 15 đến 19 tuổi.
Câu7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống
a) Đàn ông không nên làm việc nhà
S
b) Phụ nữ cũng có thể giữ những chức vụ cao trong xã hội như Bộ
trưởng, giám đốc, nhà ngoại giao, ... Đ
c) Đàn ông không thể mang thai và cho con bú. Đ
d) Thêu thùa may vá là việc dành riêng cho phụ nữ. S
Câu 8. (1 điểm) Vì sao các sản phẩm làm ra từ chất dẻo được dùng rộng rãi để
thay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da, thủy tinh, vải và kim loại?
A. Vì chúng tiện dụng, bền.
B. Vì chúng đắt tiền, đẹp mắt.
C. Vì chúng đắt tiền, bền, có nhiều màu sắc đẹp.
D. Vì chúng không đắt tiền, tiện dụng, bền, có nhiều màu sắc đẹp.
Câu 9. (1,5 điểm) Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Đá vôi thường được sử dụng để làm gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Khoa học - Lớp: 5A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Đáp án
B
C
C
D
D
C
Câu 7: (1,5 điểm)
Đáp án:
a–S
b- Đ
c–Đ
d-
S
Câu 8. (1 điểm) Vì sao các sản phẩm làm ra từ chất dẻo được dùng rộng rãi để
thay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da, thủy tinh, vải và kim loại?
D. Vì chúng không đắt tiền, tiện dụng, bền, có nhiều màu sắc đẹp.
Câu 9: (2,5 điểm) (Trả lời đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
- Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ;
- Không ở trong phòng kín một mình với người lạ;
- Không nhận tiền, quà hoặc sự giúp đỡ đặc biệt của người khác mà không rõ lí do;
- Không đi nhờ xe người lạ;
- Không để người lạ vào nhà, nhất là khi trong nhà chỉ có một mình
Câu 10: (1 điểm)
Đá vôi được dùng để lát đường, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi măng, tạc
tượng, làm phấn viết,…
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đề 5 A
Môn: Khoa học
Mạch nội
dung kiến
Số câu,
thức, kĩ
số điểm
năng
1. Con
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
Số điểm
1,5
bệnh
Số điểm
3. An toàn
Số câu
trong cuộc
Số điểm
sống
Số câu
Số
điểm
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TN
KQ
TL
2,5
1(câu 3)
0,5
1(câu 1)
Số điểm
TL
Mức 4
1(câu 2)
Số câu
và năng
Tổng
Mức 3
1 (Câu 6)
Số câu
lượng
TL
Mức 2
Số câu
2. Phòng
4. Vật chất
Nhận biết
TNKQ
người và
sức khỏe.
Mức 1
1(câu 2)
1
(Câu 1)
2
1
(câu
(câu 3)
4,5)
1
0,5
0,5
2,5
1
2
2
1
2
1
1
2
2,5
1
2,5
1
1
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
Họ tên:…………………………
Năm học: 2022 – 2023
Lớp: ………………………………
MÔN KHOA HỌC - Lớp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………....………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu:
Câu 1: Kim loại đồng được chế tạo từ nguồn (nguyên liệu) nào trong tự nhiên:
A. Quặng đồng
C. Thiên thạch
B. Quặng đồng lẫn với một số chất khác.
D. Trái đất
Câu 2: Quan sát các vật bằng đồng và hợp kim của đồng xung quanh em và cho
biết đồng và hợp kim của đồng được sử dụng để làm gì?
A. Làm bàn ghế, đồ mĩ nghệ
B. Làm đường ray tàu hỏa
C. Làm đường dây điện, nhạc cụ, đúc tượng
D. Làm vỏ đồ hộp.
Câu 3: Bạn không nên làm gì khi có kẻ muốn xâm hại mình
a. Tránh ra xa để kẻ đó không đụng được đến người mình.
b. Bỏ đi chỗ khác ngay
c. Không dám kêu vì sợ và xấu hổ
d. Nhìn thẳng vào kẻ địch xâm hại mình và nói to hoặc hét to lên một cách kiên
quyết: “Không được, dừng lại! Tôi kêu lên bây giờ!”
Câu 4: Ý nào dưới đây không phải là ứng dụng của thủy tinh trong cuộc sống?
A. Làm chai, lọ trong phòng thí nghiệm, đồ dùng y tế.
B. Làm kính xây dựng. kính máy ảnh, ống nhòm.
C. Làm vật liệu trang trí.
D. Làm chi tiết của đồ điện.
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của thủy tinh chất lượng
cao:
A.Rất trong
B.Bền, khó vỡ
C.Chịu được nóng, lạnh.
D.Dễ cháy.
Câu 6: (1 điểm) Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?
A. Từ 10 đến 15 tuổi.
B. Từ 10 đến 19 tuổi.
C. Từ 13 đến 17 tuổi.
D. Từ 15 đến 19 tuổi.
Câu7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống
a) Đàn ông không nên làm việc nhà
S
b) Phụ nữ cũng có thể giữ những chức vụ cao trong xã hội như Bộ
trưởng, giám đốc, nhà ngoại giao, ... Đ
c) Đàn ông không thể mang thai và cho con bú. Đ
d) Thêu thùa may vá là việc dành riêng cho phụ nữ. S
Câu 8. (1 điểm) Vì sao các sản phẩm làm ra từ chất dẻo được dùng rộng rãi để
thay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da, thủy tinh, vải và kim loại?
A. Vì chúng tiện dụng, bền.
B. Vì chúng đắt tiền, đẹp mắt.
C. Vì chúng đắt tiền, bền, có nhiều màu sắc đẹp.
D. Vì chúng không đắt tiền, tiện dụng, bền, có nhiều màu sắc đẹp.
Câu 9. (1,5 điểm) Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Đá vôi thường được sử dụng để làm gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Khoa học - Lớp: 5A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Đáp án
B
C
C
D
D
C
Câu 7: (1,5 điểm)
Đáp án:
a–S
b- Đ
c–Đ
d-
S
Câu 8. (1 điểm) Vì sao các sản phẩm làm ra từ chất dẻo được dùng rộng rãi để
thay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da, thủy tinh, vải và kim loại?
D. Vì chúng không đắt tiền, tiện dụng, bền, có nhiều màu sắc đẹp.
Câu 9: (2,5 điểm) (Trả lời đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
- Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ;
- Không ở trong phòng kín một mình với người lạ;
- Không nhận tiền, quà hoặc sự giúp đỡ đặc biệt của người khác mà không rõ lí do;
- Không đi nhờ xe người lạ;
- Không để người lạ vào nhà, nhất là khi trong nhà chỉ có một mình
Câu 10: (1 điểm)
Đá vôi được dùng để lát đường, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi măng, tạc
tượng, làm phấn viết,…
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Đề 5 A
Môn: Khoa học
Mạch nội
dung kiến
Số câu,
thức, kĩ
số điểm
năng
1. Con
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
Số điểm
1,5
bệnh
Số điểm
3. An toàn
Số câu
trong cuộc
Số điểm
sống
Số câu
Số
điểm
TNK
Q
TL
Vận dụng cao
TN
KQ
TL
2,5
1(câu 3)
0,5
1(câu 1)
Số điểm
TL
Mức 4
1(câu 2)
Số câu
và năng
Tổng
Mức 3
1 (Câu 6)
Số câu
lượng
TL
Mức 2
Số câu
2. Phòng
4. Vật chất
Nhận biết
TNKQ
người và
sức khỏe.
Mức 1
1(câu 2)
1
(Câu 1)
2
1
(câu
(câu 3)
4,5)
1
0,5
0,5
2,5
1
2
2
1
2
1
1
2
2,5
1
2,5
1
1
 








Các ý kiến mới nhất