Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nguyễn Anh Kiệt
Ngày gửi: 14h:06' 16-04-2023
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 1268
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước các câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Phân số
A. a.c = b.d;

nếu:
B. a.b = c.d;

Câu 2 (0,25 điểm). Phân số
A.

C. a.d = b.c;

viết dưới dạng hỗn số là:
B.

Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số
A.

C.

D.

viết dưới dạng phân số là:
B.

C.

Câu 4 (0,25 điểm). Quy tắc của phép chia phân số
A.

D. b.a = d.c.

B.

D.
là:

C.

D.

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (-32,5) . 0,01 là:
A.-3,25;
B. 32,5;
C. -0,325;
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 2,378 : 0,1 là:
A. 2,378;
B. 23,78;
C. 237,8;
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả làm tròn số 2,378 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 2,38;
B. 2,37;
C. 2,3;
Câu 8 (0,25 điểm). Tỉ số của hai số 57 và 200 là:
A. 57;

B. 200;

Câu 9 (0,25 điểm).

C.

D. 0,325.
D. 2378.
D. 2,4.

;

D.

.

của 8 bằng:

A. 2;

B. 4;

Câu 10 (0,25 điểm).
A. 20;

D. 8.

C. 40;

D. 50.

của 400 bằng:
B. 300;

Câu 11 (0,25 điểm).

C. 6;

của số đó bằng 200, số đó là:

A. 2000;
B. 1500;
C. 1000;
Câu 12 (0,25 điểm). 25% của số đó bằng 50, số đó là:
A. 50;
B. 100;
C. 150;
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:a)
b)
;

D. 500.
D. 200.

Câu 14 (2,0 điểm). Khối 6 của trường THCS A có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê
1
được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh
6
trung bình bằng

số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.

Câu 15 (2,0 điểm). Tìm x, biết: a/

b/

c/

d/

Câu 16 (1,0 điểm). Tính nhanh:
.

PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH
Trường THCS Lâm Phú

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 12 = 3,0điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
B
A
D
A
B
C
D
II.
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu

13
(2,0 điểm)

Đáp án

Điểm

a)

0,5

b)

0,5

c)
0,25

=

0,25

=
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32;
= 8,58 + 12,56 – 30,05 + 9
= 0,09;
Số học sinh giỏi của trường là:

0,25
0,25
(học sinh).

Số học sinh khá của trường là:
(học sinh).

14
(2,0 điểm)
Số học sinh trung bình của trường là:

15
(2,0 điểm)

(học sinh).

0,5
0,5

0,5

Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh).

0,5

a)

0,5

0,5

b)

c)  vì

suy ra x.5 = 25.3 hay x = 15

d)

.

0,5

Câu 16
(1,0 điểm)

0,5
0,5
Lưu ý: HS có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
 
Gửi ý kiến