Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nguyễn Anh Kiệt
Ngày gửi: 14h:06' 16-04-2023
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 1268
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nguyễn Anh Kiệt
Ngày gửi: 14h:06' 16-04-2023
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 1268
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước các câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Phân số
A. a.c = b.d;
nếu:
B. a.b = c.d;
Câu 2 (0,25 điểm). Phân số
A.
C. a.d = b.c;
viết dưới dạng hỗn số là:
B.
Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số
A.
C.
D.
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
Câu 4 (0,25 điểm). Quy tắc của phép chia phân số
A.
D. b.a = d.c.
B.
D.
là:
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (-32,5) . 0,01 là:
A.-3,25;
B. 32,5;
C. -0,325;
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 2,378 : 0,1 là:
A. 2,378;
B. 23,78;
C. 237,8;
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả làm tròn số 2,378 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 2,38;
B. 2,37;
C. 2,3;
Câu 8 (0,25 điểm). Tỉ số của hai số 57 và 200 là:
A. 57;
B. 200;
Câu 9 (0,25 điểm).
C.
D. 0,325.
D. 2378.
D. 2,4.
;
D.
.
của 8 bằng:
A. 2;
B. 4;
Câu 10 (0,25 điểm).
A. 20;
D. 8.
C. 40;
D. 50.
của 400 bằng:
B. 300;
Câu 11 (0,25 điểm).
C. 6;
của số đó bằng 200, số đó là:
A. 2000;
B. 1500;
C. 1000;
Câu 12 (0,25 điểm). 25% của số đó bằng 50, số đó là:
A. 50;
B. 100;
C. 150;
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:a)
b)
;
D. 500.
D. 200.
Câu 14 (2,0 điểm). Khối 6 của trường THCS A có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê
1
được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh
6
trung bình bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 15 (2,0 điểm). Tìm x, biết: a/
b/
c/
d/
Câu 16 (1,0 điểm). Tính nhanh:
.
PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH
Trường THCS Lâm Phú
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 12 = 3,0điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
B
A
D
A
B
C
D
II.
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13
(2,0 điểm)
Đáp án
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
c)
0,25
=
0,25
=
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32;
= 8,58 + 12,56 – 30,05 + 9
= 0,09;
Số học sinh giỏi của trường là:
0,25
0,25
(học sinh).
Số học sinh khá của trường là:
(học sinh).
14
(2,0 điểm)
Số học sinh trung bình của trường là:
15
(2,0 điểm)
(học sinh).
0,5
0,5
0,5
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh).
0,5
a)
0,5
0,5
b)
c) vì
suy ra x.5 = 25.3 hay x = 15
d)
.
0,5
Câu 16
(1,0 điểm)
0,5
0,5
Lưu ý: HS có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước các câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25 điểm). Phân số
A. a.c = b.d;
nếu:
B. a.b = c.d;
Câu 2 (0,25 điểm). Phân số
A.
C. a.d = b.c;
viết dưới dạng hỗn số là:
B.
Câu 3 (0,25 điểm). Hỗn số
A.
C.
D.
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
Câu 4 (0,25 điểm). Quy tắc của phép chia phân số
A.
D. b.a = d.c.
B.
D.
là:
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (-32,5) . 0,01 là:
A.-3,25;
B. 32,5;
C. -0,325;
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 2,378 : 0,1 là:
A. 2,378;
B. 23,78;
C. 237,8;
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả làm tròn số 2,378 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 2,38;
B. 2,37;
C. 2,3;
Câu 8 (0,25 điểm). Tỉ số của hai số 57 và 200 là:
A. 57;
B. 200;
Câu 9 (0,25 điểm).
C.
D. 0,325.
D. 2378.
D. 2,4.
;
D.
.
của 8 bằng:
A. 2;
B. 4;
Câu 10 (0,25 điểm).
A. 20;
D. 8.
C. 40;
D. 50.
của 400 bằng:
B. 300;
Câu 11 (0,25 điểm).
C. 6;
của số đó bằng 200, số đó là:
A. 2000;
B. 1500;
C. 1000;
Câu 12 (0,25 điểm). 25% của số đó bằng 50, số đó là:
A. 50;
B. 100;
C. 150;
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:a)
b)
;
D. 500.
D. 200.
Câu 14 (2,0 điểm). Khối 6 của trường THCS A có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê
1
được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh
6
trung bình bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 15 (2,0 điểm). Tìm x, biết: a/
b/
c/
d/
Câu 16 (1,0 điểm). Tính nhanh:
.
PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH
Trường THCS Lâm Phú
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 12 = 3,0điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
B
A
D
A
B
C
D
II.
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13
(2,0 điểm)
Đáp án
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
c)
0,25
=
0,25
=
d) 2,86 . 3 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32;
= 8,58 + 12,56 – 30,05 + 9
= 0,09;
Số học sinh giỏi của trường là:
0,25
0,25
(học sinh).
Số học sinh khá của trường là:
(học sinh).
14
(2,0 điểm)
Số học sinh trung bình của trường là:
15
(2,0 điểm)
(học sinh).
0,5
0,5
0,5
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh).
0,5
a)
0,5
0,5
b)
c) vì
suy ra x.5 = 25.3 hay x = 15
d)
.
0,5
Câu 16
(1,0 điểm)
0,5
0,5
Lưu ý: HS có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
 








Các ý kiến mới nhất