Đề thi hk2 KHTN7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Tèo
Ngày gửi: 11h:08' 17-04-2023
Dung lượng: 68.9 KB
Số lượt tải: 1343
Nguồn:
Người gửi: Quang Tèo
Ngày gửi: 11h:08' 17-04-2023
Dung lượng: 68.9 KB
Số lượt tải: 1343
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Sinh sản ở sinh vật.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25% (2,5 điểm = 28 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 75% (7,5 điểm 33 tiết)
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN KHTN 7
Tổng số câu
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
Tự
luận
1. Từ (9tiết )
2. Quang hợp và hô
hấp( 20 tiết)
3.Vai trò của trao đổi
nước và chất dinh
dưỡng ở sinh vật
(11tiết )
4.Cảm ứng ở sinh vật(
4 tiết)
Tổng câu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
2ý
Trắc
nghiệm
Vận dụng
2
2ý
6ý
2ý
1
4ý
3
6ý
4
2ý
2
1.0
4ý
3
1.75
4ý
6ý
3
2.25
2
6 câu
( 24 ý)
16
Tự
luận
1
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
2
2
12
1
2
Trắc
nghiệ
m
2
1
4
Tổng điểm
(%)
Trắc
nghiệ
m
4ý
2
2ý
Vận dụng cao
Tự luận
3
5. Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật (7 tiết )
6. Sinh sản ở sinh vật
(10 tiết )
Thông hiểu
4ý
1
0.75
1.75
2.5
2
Tổng điểm
1,0
% điểm số
3,0
40%
2,0
1,0
30%
2,0
0
1,0
20%
0
10%
6,0
4,0
60%
40%
10,0
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1. Từ (9 tiết )
Số câu hỏi
TL
TN
1
1
Câu hỏi
TL
TN
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
Nam châm
Từ trường
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
Nhận biết mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực
từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
Chế tạo nam
1
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
châm điện
C1
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
Thông
hiểu
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.
1
C17
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
Vận dụng - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
3
4
Nội dung
Mức độ
Số câu hỏi
TL
TN
Yêu cầu cần đạt
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của
nó bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm điện
cao
(như xe thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy sưởi mini,
…)
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (31tiết )
– Khái quát
trao đổi chất
và chuyển
hoá năng
lượng
2
Câu hỏi
TL
TN
7
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
– Nêu được khái niệm hô hấp
– Nêu được khái niệm quang hợp
- Một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
Nhận biết
+ Vai trò
- Nêu được khái niệm về trao đổi khí ở sinh vật
trao đổi chất
và chuyển
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
hoá năng
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng
lượng
trong quá trình thoát hơi nước;
– Khái quát
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất
trao đổi chất
dinh dưỡng ở thực vật;
và chuyển
1
1
1
1
C2
C4
C3
C6
1
C5
5
hoá năng
lượng
+ Chuyển
hoá năng
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu
được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên
liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng
chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được
quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
C7
1
6
Nội dung
Mức độ
lượng ở tế
bào
Yêu cầu cần đạt
• Quang hợp
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và
động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ;
thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải.
• Hô hấp ở
tế bào
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của
lá.
Số câu hỏi
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng
của khí khổng.
- Trao đổi
chất và
chuyển hoá
năng lượng
+ Trao đổi
khí
+ Trao đổi
nước và các
chất dinh
dưỡng ở
sinh vật
Thông
hiểu
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô
hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví
dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển
nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ,
lên thân cây và lá cây;
1
C8
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong
mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong
mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở
động vật (lấy ví dụ ở người);
1
C18
7
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô
tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động
vật (đại diện ở người);
Số câu hỏi
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan
sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần
hoàn ở người.
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của
việc trồng và bảo vệ cây xanh.
1
C21
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví
dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá
Vận dụng – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân
hợp lí cho cây).
Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
cao
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy
mầm của hạt.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...).
3. Cảm ứng ở sinh vật (4tiết )
1/2
1
8
9
Nội dung
- Khái niệm
cảm ứng
- Cảm ứng ở
thực vật
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
– Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
Nhận biết
Số câu hỏi
TL
TN
1/2
– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
1
– Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
- Cảm ứng ở
động vật
- Tập tính ở
động
vật: Thông
khái niệm, hiểu
ví dụ minh
hoạ
Vận dụng
- Vai trò
cảm ứng đối
với sinh vật
1
Câu hỏi
TL
TN
C19 a
C9
C11
– Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
– Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật
(ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
– Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động
vật).
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
Vận dụng Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập
cao
tính của động vật.
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết )
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Khái niệm
sinh trưởng Nhận biết - Nêu được hai loại mô phân sinh ở thực vật.
và phát triển
- Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
1/2
3
1
C11
1
C12
10
Nội dung
Cơ chế sinh
trưởng ở
thực vật và
động vật
Các
giai
đoạn
sinh
trưởng
và
phát triển ở
sinh vật
Các nhân tố
ảnh hưởng
Điều hoà
sinh trưởng
và các
phương
pháp điều
khiển sinh
trưởng, phát
triển
Mức độ
Số câu hỏi
TL
TN
Yêu cầu cần đạt
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và
trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Thông
hiểu
Câu hỏi
TL
TN
– Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một
ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển
của sinh vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
C13
1
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn
(ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính
thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
Vận dụng – Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số
thực vật, động vật.
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải
thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng,
phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
5. Sinh sản ở sinh vật (10 tiết )
1/2
1
3
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật
Nhận biết Nêu được các hình thức sinh sản ở sinh vật.
C19b
C14
1
1
C20a
11
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Khái niệm
sinh sản ở
sinh vật
Câu hỏi
TL
TN
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Sinh sản
vô tính
1
C15
- Nêu được các giai đoạn quá trình sanh sản hữu tính ở động vật
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
- Sinh sản
hữu tính
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật
- Các yếu tố
ảnh hưởng
đến sinh sản
ở sinh vật
– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản ở
sinh vật.
- Điều hoà,
điều khiển
sinh sản ở
sinh vật
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Cơ thể sinh
vật là một
thể thống
nhất
Số câu hỏi
TL
TN
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản
sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Thông
hiểu
1
C16
– Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản
hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
12
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
Vận dụng giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
Số câu hỏi
TL
TN
1
Câu hỏi
TL
TN
C20b
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây
Vận dụng Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
cao
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào –
cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh
sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
UBND HUYỆN CHƯPRÔNG
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Thời gian làm bài 90 phút
I. Trắc nghiệm (4,0đ) Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Đường sức từ là đường nối từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.
B. Đường sức từ là đường cong có chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.
C. Đường sức từ là những đường có thật thể hiện sự tồn tại của từ trường.
D. Đường sức từ ở bên ngoài nam châm là những đường cong có chiều từ cực Bắc đến cực Nam.
Câu 2. Sản phẩm của quang hợp là
A. nước, carbon dioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
13
C. oxygen, glucose.
D. glucose, nước.
14
Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:
A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 4. Nguyên liệu cấn có cho quá trình hô hấp ở cây xanh ?
A. Nước. B. Khí oxygen.
C. Năng lượng.
D. Vitamin.
Câu 5: Đâu không phải là vai trò của sự thoát hơi nước ở lá?
A. Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá và giải phóng O2 ra ngoài không khí.
B. Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.
C. Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
D. Tạo động lực cho sự vận chuyển các chất trong mạch rây.
Câu 6: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình
A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.
B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra mòi trường.
C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.
D. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơthể, đồng thời thải khí O2và CO2 ra ngoài môi trường.
Câu 7. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế
nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
Câu 8. Nước và muối khoáng hòa tan được vận chuyển từ
A. rễ lên các bộ phận khác của cây.
B. lá xuống các bộ phận khác của cây.
B.thân lên các bộ phận khác của cây.
C. từ lá xuống thân.
Câu 9. Cảm ứng ở sinh vật có vai trò gì ?
15
A.
B.
C.
D.
Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển của sinh vật.
Giúp sinh vật lớn nhanh hơn
Giúp sinh vật không bị ảnh hương của thời tiết khí hậu
Giúp sinh vật sinh sản nhiều hơn.
Câu 10 : Tập tính là gì?
A. Tập tính là phản ứng của sinh vật không giúp trả lời kích thích của môi trường.
B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.
C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.
D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
Câu 11. Sinh trưởng và phát triển là
A.sự tăng về kích thước của cơ thể.
B.sự tăng về khối lượng của cơ thể.
C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể.
D. Sự tăng lên về số lượng tế bào trong cơ thể.
Câu 12. Loại mô giúp cho thân dài ra là
A. mô phân sinh ngọn.
B. mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá.
D. mô phân sinh thân.
Câu 13.Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
A.yếu tố di truyền.
B. Hoocmôn.
C. thức ăn.
D. nhiệt độ và ánh sáng.
Câu 14.Sinh sản là
A. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống.
B. quá trình không thể thiếu của cơ thể sống.
C. đặc trưng của vật không sống.
D. đặc trưng cơ bản của động vật.
Câu 15. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình tạo ra cơ thể mới từ
A. một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.
16
B. sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 16. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ?
A.Khoai lang, dưa hấu.
B. Khoai lang, khoai tây.
C. Gừng, cỏ tranh.
D. Lá bỏng, hoa đá.
II. Tự luận (6,0đ)
Câu 17: ( 0,5 điểm)
Bộ phận quan trọng nhất của la bàn là bộ phận nào? Vì sao?
Câu 18: ( 1,5 đ) Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật diễn ra như thế nào?
Câu 19: ( 1,5 đ)
a. ( 0,5 đ): Em hãy nêu khái niệm cảm ứng ở sinh vật? Lấy ví dụ?
b. (1,0đ):Theo em diệt muỗi giai đoạn nào hiệu quả nhất? Đề xuất các biện pháp diệt muỗi?
Câu 20: ( 1,5 đ)
a.( 1,0 đ): Thế nào là sinh sản vô tính?
b.(0,5 đ): Giải thích vì sao các loại cây như cây sắn, cây rau ngót được trồng bằng cách giâm cành và cành đem giâm phải có đủ
mắt và chồi?
Câu 21.(1,0 đ): Tại sao cần phải trồng cây đúng thời vụ và đảm bảo mật độ khi trồng cây?
GỢI Ý ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm. (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
1
Đáp án
D
Câu
9
Đáp án
A
II. Tự luận. (6,0 điểm)
2
C
10
D
3
B
11
C
4
A
12
A
5
D
13
A
6
C
14
A
7
D
15
C
8
A
16
C
17
Câu
Câu 17
(0,5đ)
Câu 18
(1,5 đ)
Đáp án
- Bộ phận quan trọng nhất của la bàn là kim la bàn.
- Vì kim la bàn được làm bằng kim nam châm đặt lên trên trụ xoay được thiết kế theo dạng
hình lá dẹt, mỏng, nhẹ, một đầu được sơn đỏ để chỉ hướng bắc và đầu còn lại được sơn
xanh (hoặc trắng) để chỉ hướng nam dùng để xác định hướng địa lí.
- Ăn là hoạt động cần thiết để các động vật đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể.
- Sự trao đổi các chất dinh dưỡng ở động vật diễn ra qua các giai đoạn: tiêu hóa thức ăn, hấp thụ
chất dinh dưỡng và thải phân.
- Để cơ thể hấp thụ được thì chất dinh dưỡng cần được biến đổi thành chất đơn giản.
Điểm
0,25
0, 25
0,25
0,25
0,25
- Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa của người gồm 3 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: Thức ăn được đưa vào miệng và bắt đầu tiêu hóa trong ống tiêu hóa.
+ Giai đoạn 2: Thức ăn được biến đổi để trở thành các chất đơn giản dọc theo ống tiêu hóa (hầu, thực
quản, dạ dày, ruột non, ruột già) và được hấp thụ chủ yếu ở ruột non.
+ Giai đoạn 3: Các chất cặn bã còn lại được thải ra dưới dạng phân qua đường hậu môn.
Câu 19
(1,5 đ)
Câu 20
(1,5 đ)
a. - Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
-Ví dụ: Con người nổi da gà khi trời lạnh.
b. Diệt muỗi giai đoạn trứng là hiệu quả nhất vì diệt được số lượng nhiều.
- Các biện pháp:
+ Giữ môi trường sạch sẽ, khô thoáng.
+Loại bỏ các vũng nước đọng để tránh muỗi đẻ trứng vào đó hay tiêu diệt ấu trùng.
+ Sử dụng thiết bị bắt muỗi và phun thuốc diệt muỗi.
a. - Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản khống có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái,
Cơ thể con được tạo thành từ 1 phần của cơ thể mẹ.
b. Vì cành những cây này nhanh ra rễ nên khi giâm xuống đất sẽ không bị chết
- cành đem giâm phải có đủ mắt và chồi vì:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
18
19
+ từ các mắt sẽ nhanh ra rễ
+ Từ các chồi sẽ mọc ra các mầm non để tạo thành cây mới
Câu 21
(1,0 đ)
- Đúng mật độ để cây không che lấp nhau giúp cây nhận đủ ánh sáng, nước, khí CO2 đo đó cây
tiến hành quang hợp hiệu quả.
- Đúng thời vụ các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng phù hợp nhất với cây nên cây quang hợp tốt,
sinh trưởng nhanh cho năng suất cao.
0, 25
0,25
0, 5đ
0,5đ
20
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Sinh sản ở sinh vật.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25% (2,5 điểm = 28 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 75% (7,5 điểm 33 tiết)
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN KHTN 7
Tổng số câu
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
Tự
luận
1. Từ (9tiết )
2. Quang hợp và hô
hấp( 20 tiết)
3.Vai trò của trao đổi
nước và chất dinh
dưỡng ở sinh vật
(11tiết )
4.Cảm ứng ở sinh vật(
4 tiết)
Tổng câu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
2ý
Trắc
nghiệm
Vận dụng
2
2ý
6ý
2ý
1
4ý
3
6ý
4
2ý
2
1.0
4ý
3
1.75
4ý
6ý
3
2.25
2
6 câu
( 24 ý)
16
Tự
luận
1
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
2
2
12
1
2
Trắc
nghiệ
m
2
1
4
Tổng điểm
(%)
Trắc
nghiệ
m
4ý
2
2ý
Vận dụng cao
Tự luận
3
5. Sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật (7 tiết )
6. Sinh sản ở sinh vật
(10 tiết )
Thông hiểu
4ý
1
0.75
1.75
2.5
2
Tổng điểm
1,0
% điểm số
3,0
40%
2,0
1,0
30%
2,0
0
1,0
20%
0
10%
6,0
4,0
60%
40%
10,0
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1. Từ (9 tiết )
Số câu hỏi
TL
TN
1
1
Câu hỏi
TL
TN
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
Nam châm
Từ trường
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
Nhận biết mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực
từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
Chế tạo nam
1
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
châm điện
C1
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
Thông
hiểu
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.
1
C17
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
Vận dụng - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
3
4
Nội dung
Mức độ
Số câu hỏi
TL
TN
Yêu cầu cần đạt
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của
nó bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm điện
cao
(như xe thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy sưởi mini,
…)
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (31tiết )
– Khái quát
trao đổi chất
và chuyển
hoá năng
lượng
2
Câu hỏi
TL
TN
7
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
– Nêu được khái niệm hô hấp
– Nêu được khái niệm quang hợp
- Một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
Nhận biết
+ Vai trò
- Nêu được khái niệm về trao đổi khí ở sinh vật
trao đổi chất
và chuyển
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
hoá năng
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng
lượng
trong quá trình thoát hơi nước;
– Khái quát
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất
trao đổi chất
dinh dưỡng ở thực vật;
và chuyển
1
1
1
1
C2
C4
C3
C6
1
C5
5
hoá năng
lượng
+ Chuyển
hoá năng
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu
được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên
liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng
chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được
quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
C7
1
6
Nội dung
Mức độ
lượng ở tế
bào
Yêu cầu cần đạt
• Quang hợp
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và
động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ;
thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải.
• Hô hấp ở
tế bào
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của
lá.
Số câu hỏi
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng
của khí khổng.
- Trao đổi
chất và
chuyển hoá
năng lượng
+ Trao đổi
khí
+ Trao đổi
nước và các
chất dinh
dưỡng ở
sinh vật
Thông
hiểu
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)– Dựa vào sơ đồ (hoặc mô
hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví
dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển
nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ,
lên thân cây và lá cây;
1
C8
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong
mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong
mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở
động vật (lấy ví dụ ở người);
1
C18
7
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô
tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động
vật (đại diện ở người);
Số câu hỏi
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan
sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần
hoàn ở người.
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của
việc trồng và bảo vệ cây xanh.
1
C21
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví
dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá
Vận dụng – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân
hợp lí cho cây).
Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
cao
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy
mầm của hạt.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...).
3. Cảm ứng ở sinh vật (4tiết )
1/2
1
8
9
Nội dung
- Khái niệm
cảm ứng
- Cảm ứng ở
thực vật
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
– Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
Nhận biết
Số câu hỏi
TL
TN
1/2
– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
1
– Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
- Cảm ứng ở
động vật
- Tập tính ở
động
vật: Thông
khái niệm, hiểu
ví dụ minh
hoạ
Vận dụng
- Vai trò
cảm ứng đối
với sinh vật
1
Câu hỏi
TL
TN
C19 a
C9
C11
– Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
– Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật
(ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
– Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động
vật).
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
– Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
Vận dụng Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập
cao
tính của động vật.
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết )
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Khái niệm
sinh trưởng Nhận biết - Nêu được hai loại mô phân sinh ở thực vật.
và phát triển
- Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
1/2
3
1
C11
1
C12
10
Nội dung
Cơ chế sinh
trưởng ở
thực vật và
động vật
Các
giai
đoạn
sinh
trưởng
và
phát triển ở
sinh vật
Các nhân tố
ảnh hưởng
Điều hoà
sinh trưởng
và các
phương
pháp điều
khiển sinh
trưởng, phát
triển
Mức độ
Số câu hỏi
TL
TN
Yêu cầu cần đạt
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và
trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
Thông
hiểu
Câu hỏi
TL
TN
– Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một
ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển
của sinh vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
C13
1
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn
(ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính
thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
Vận dụng – Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số
thực vật, động vật.
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải
thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng,
phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
5. Sinh sản ở sinh vật (10 tiết )
1/2
1
3
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật
Nhận biết Nêu được các hình thức sinh sản ở sinh vật.
C19b
C14
1
1
C20a
11
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Khái niệm
sinh sản ở
sinh vật
Câu hỏi
TL
TN
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Sinh sản
vô tính
1
C15
- Nêu được các giai đoạn quá trình sanh sản hữu tính ở động vật
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
- Sinh sản
hữu tính
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật
- Các yếu tố
ảnh hưởng
đến sinh sản
ở sinh vật
– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản ở
sinh vật.
- Điều hoà,
điều khiển
sinh sản ở
sinh vật
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Cơ thể sinh
vật là một
thể thống
nhất
Số câu hỏi
TL
TN
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản
sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Thông
hiểu
1
C16
– Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản
hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
12
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân
Vận dụng giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
Số câu hỏi
TL
TN
1
Câu hỏi
TL
TN
C20b
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây
Vận dụng Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
cao
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào –
cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh
sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
UBND HUYỆN CHƯPRÔNG
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Thời gian làm bài 90 phút
I. Trắc nghiệm (4,0đ) Chọn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Đường sức từ là đường nối từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.
B. Đường sức từ là đường cong có chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm.
C. Đường sức từ là những đường có thật thể hiện sự tồn tại của từ trường.
D. Đường sức từ ở bên ngoài nam châm là những đường cong có chiều từ cực Bắc đến cực Nam.
Câu 2. Sản phẩm của quang hợp là
A. nước, carbon dioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
13
C. oxygen, glucose.
D. glucose, nước.
14
Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:
A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 4. Nguyên liệu cấn có cho quá trình hô hấp ở cây xanh ?
A. Nước. B. Khí oxygen.
C. Năng lượng.
D. Vitamin.
Câu 5: Đâu không phải là vai trò của sự thoát hơi nước ở lá?
A. Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá và giải phóng O2 ra ngoài không khí.
B. Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.
C. Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
D. Tạo động lực cho sự vận chuyển các chất trong mạch rây.
Câu 6: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình
A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.
B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra mòi trường.
C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.
D. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơthể, đồng thời thải khí O2và CO2 ra ngoài môi trường.
Câu 7. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế
nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.
Câu 8. Nước và muối khoáng hòa tan được vận chuyển từ
A. rễ lên các bộ phận khác của cây.
B. lá xuống các bộ phận khác của cây.
B.thân lên các bộ phận khác của cây.
C. từ lá xuống thân.
Câu 9. Cảm ứng ở sinh vật có vai trò gì ?
15
A.
B.
C.
D.
Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển của sinh vật.
Giúp sinh vật lớn nhanh hơn
Giúp sinh vật không bị ảnh hương của thời tiết khí hậu
Giúp sinh vật sinh sản nhiều hơn.
Câu 10 : Tập tính là gì?
A. Tập tính là phản ứng của sinh vật không giúp trả lời kích thích của môi trường.
B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.
C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.
D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
Câu 11. Sinh trưởng và phát triển là
A.sự tăng về kích thước của cơ thể.
B.sự tăng về khối lượng của cơ thể.
C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể.
D. Sự tăng lên về số lượng tế bào trong cơ thể.
Câu 12. Loại mô giúp cho thân dài ra là
A. mô phân sinh ngọn.
B. mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá.
D. mô phân sinh thân.
Câu 13.Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
A.yếu tố di truyền.
B. Hoocmôn.
C. thức ăn.
D. nhiệt độ và ánh sáng.
Câu 14.Sinh sản là
A. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống.
B. quá trình không thể thiếu của cơ thể sống.
C. đặc trưng của vật không sống.
D. đặc trưng cơ bản của động vật.
Câu 15. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình tạo ra cơ thể mới từ
A. một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.
16
B. sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 16. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ?
A.Khoai lang, dưa hấu.
B. Khoai lang, khoai tây.
C. Gừng, cỏ tranh.
D. Lá bỏng, hoa đá.
II. Tự luận (6,0đ)
Câu 17: ( 0,5 điểm)
Bộ phận quan trọng nhất của la bàn là bộ phận nào? Vì sao?
Câu 18: ( 1,5 đ) Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật diễn ra như thế nào?
Câu 19: ( 1,5 đ)
a. ( 0,5 đ): Em hãy nêu khái niệm cảm ứng ở sinh vật? Lấy ví dụ?
b. (1,0đ):Theo em diệt muỗi giai đoạn nào hiệu quả nhất? Đề xuất các biện pháp diệt muỗi?
Câu 20: ( 1,5 đ)
a.( 1,0 đ): Thế nào là sinh sản vô tính?
b.(0,5 đ): Giải thích vì sao các loại cây như cây sắn, cây rau ngót được trồng bằng cách giâm cành và cành đem giâm phải có đủ
mắt và chồi?
Câu 21.(1,0 đ): Tại sao cần phải trồng cây đúng thời vụ và đảm bảo mật độ khi trồng cây?
GỢI Ý ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm. (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
1
Đáp án
D
Câu
9
Đáp án
A
II. Tự luận. (6,0 điểm)
2
C
10
D
3
B
11
C
4
A
12
A
5
D
13
A
6
C
14
A
7
D
15
C
8
A
16
C
17
Câu
Câu 17
(0,5đ)
Câu 18
(1,5 đ)
Đáp án
- Bộ phận quan trọng nhất của la bàn là kim la bàn.
- Vì kim la bàn được làm bằng kim nam châm đặt lên trên trụ xoay được thiết kế theo dạng
hình lá dẹt, mỏng, nhẹ, một đầu được sơn đỏ để chỉ hướng bắc và đầu còn lại được sơn
xanh (hoặc trắng) để chỉ hướng nam dùng để xác định hướng địa lí.
- Ăn là hoạt động cần thiết để các động vật đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể.
- Sự trao đổi các chất dinh dưỡng ở động vật diễn ra qua các giai đoạn: tiêu hóa thức ăn, hấp thụ
chất dinh dưỡng và thải phân.
- Để cơ thể hấp thụ được thì chất dinh dưỡng cần được biến đổi thành chất đơn giản.
Điểm
0,25
0, 25
0,25
0,25
0,25
- Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa của người gồm 3 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: Thức ăn được đưa vào miệng và bắt đầu tiêu hóa trong ống tiêu hóa.
+ Giai đoạn 2: Thức ăn được biến đổi để trở thành các chất đơn giản dọc theo ống tiêu hóa (hầu, thực
quản, dạ dày, ruột non, ruột già) và được hấp thụ chủ yếu ở ruột non.
+ Giai đoạn 3: Các chất cặn bã còn lại được thải ra dưới dạng phân qua đường hậu môn.
Câu 19
(1,5 đ)
Câu 20
(1,5 đ)
a. - Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
-Ví dụ: Con người nổi da gà khi trời lạnh.
b. Diệt muỗi giai đoạn trứng là hiệu quả nhất vì diệt được số lượng nhiều.
- Các biện pháp:
+ Giữ môi trường sạch sẽ, khô thoáng.
+Loại bỏ các vũng nước đọng để tránh muỗi đẻ trứng vào đó hay tiêu diệt ấu trùng.
+ Sử dụng thiết bị bắt muỗi và phun thuốc diệt muỗi.
a. - Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản khống có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái,
Cơ thể con được tạo thành từ 1 phần của cơ thể mẹ.
b. Vì cành những cây này nhanh ra rễ nên khi giâm xuống đất sẽ không bị chết
- cành đem giâm phải có đủ mắt và chồi vì:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
18
19
+ từ các mắt sẽ nhanh ra rễ
+ Từ các chồi sẽ mọc ra các mầm non để tạo thành cây mới
Câu 21
(1,0 đ)
- Đúng mật độ để cây không che lấp nhau giúp cây nhận đủ ánh sáng, nước, khí CO2 đo đó cây
tiến hành quang hợp hiệu quả.
- Đúng thời vụ các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng phù hợp nhất với cây nên cây quang hợp tốt,
sinh trưởng nhanh cho năng suất cao.
0, 25
0,25
0, 5đ
0,5đ
20
 








Các ý kiến mới nhất