Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Yến Lan
Ngày gửi: 15h:03' 17-04-2023
Dung lượng: 18.7 KB
Số lượt tải: 1244
Số lượt thích: 0 người
Ma trận đề thi cuối HKII môn Công Nghệ lớp 3
Năm học: 2022 – 2023
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu,
câu số
và số

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

Mức 3

TL

TN

Tổng

TL

TN

TL

điểm
- Tự nhiên và
công nghệ

Số câu

3

1

3

Câu số

1, 3, 8

2

1, 2,

- Sử dụng
Phần 1:
Công
nghệ và
đời sống

quạt điện
- Sử dụng máy
thu thanh

3, 8

- An toàn với
môi trường
công nghệ

Số điểm

2

1

3

Số câu

2

1

1

2

3

3

Câu số

4, 5

6

7

9, 10

4, 5,

7, 9,

6

10

3

3

- Làm đồ dùng
học tập
- Làm biển
Phần 2:
Thủ công

báo giao thông
- Làm đồ chơi

kĩ thuật

Số điểm

2

1

1

3

Đề thi cuối HKI môn Công nghệ Lớp 3
Năm học: 2022 -2023
* Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Các đối tượng nào dưới đây là đối tượng tự nhiên? ( 0.5 điểm )
A. Máy tính, tivi, con hổ.
B. Mặt trời, cá heo, tivi.
C. Mặt trời, con hổ, quả dừa.
Câu 2: Tác dụng chính của quạt điện là gì? ( 1 điểm )
A. Làm mát căn phòng.
B. Làm nóng căn phòng.
C. Làm chín thức ăn.
Câu 3: Tình huống gây mất an toàn trong gia đình là: ( 1 điểm )
A. Tắt đèn, quạt khi ra khỏi phòng.
B. Chọc đồ vật vào ổ điện đang bật.
C. Không sử dụng điện thoại khi đang sạc pin.
Câu 4: Dụng cụ nào dưới đây không phù hợp để làm thước kẻ bằng giấy: ( 1 điểm )
A. Bút chì.
B. Kéo cắt giấy.
C. Bút lông.
Câu 5: Vật liệu và dụng cụ nào được chọn làm thước kẻ thẳng bằng gi ấy? ( 1
điểm )
A. Giấy bìa, giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, kéo.
B. Bút long, giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
C. Giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.
Câu 6: Cách sử dụng trò chơi rubic là: ( 1 điểm )
A. Xoay cho tất cả các ô trên cùng một mặt phải cùng màu.
B. Cắt các chi tiết để làm đồ chơi.
C. Điều khiển các cầu thủ tham gia chơi bóng.
Câu 7: Chọn những từ trong ngoặc điền vào ch ỗ chấm thích h ợp: ( 1 điểm )
( vật liệu, dụng cụ, an toàn, môi trường )

Em ưu tiên lựa chọn … … đã qua sử dụng, thân thiện với … … để làm đồ dùng học
tập và lưu ý … … trong khi sử dụng các … … .
Câu 8: Tên gọi khác của máy thu thanh: ( 0,5 điểm )
A. Tivi.
B. Ra-đi-ô
C. Âm thanh.
Câu 9: Để dán sản phẩm, em có thể sử dụng những vật liệu h ỗ tr ợ nào? ( 1, 5
điểm )
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 10: Em hãy nêu quy trình làm một mô hình đồ ch ơi? ( 1, 5 điểm )
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

Hướng dẫn chấm đề thi HKII môn Công nghệ Lớp 3
Năm học: 2022 – 2023
Câu 1: C ( 0,5 điểm )
Câu 2: A ( 1 điểm )
Câu 3: B ( 1 điểm )
Câu 4: C ( 1 điểm )
Câu 5: A (0,5 điểm )
Câu 6: A ( 1 điểm )
Câu 7: 1 điểm ( Đúng 1 ý đạt 0,25 điểm)
vật liệu, môi trường, an toàn, dụng cụ
Câu 8: B ( 0,5 điểm )
Câu 9: 1,5 điểm ( Đúng 1 vật liệu được 0,5 điểm )
Ví dụ: keo dán, hồ khô, keo hai mặt, băng keo, keo sữa.
Câu 10: 1,5 điểm. Nêu đúng 1 bước đạt 0, 5 điểm.
Quy trình làm một mô hình đồ chơi là:
Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
Bước 2: Lựa chọn vật liệu, dụng cụ.
Bước 3: Tiến hành làm đồ chơi.
Bước 4: Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

:
 
Gửi ý kiến