Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 20h:35' 17-04-2023
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN VẬT LÍ LỚP 11
I. Kiến thức trọng tâm:
1. Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt:
- Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài
- Từ trường của dòng điện chạy trong khung dây tròn
- Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây hình trụ
2.Đặc điểm của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường.
3.Hiện tượng cảm ứng điện từ:
-Viết công thức tính từ thông qua một vòng dây dẫn kín và từ thông qua khung dây kín gồm N vòng dây khi
đặt trong từ trường.Giải thích các đại lượng kèm theo đơn vị chuẩn của chúng.
-Thế nào là hiện tượng cảm ứng điện từ?
-Viết công thức tính độ lớn của suất điện động cảm ứng suất hiện trong mạch? Giải thích các đại lượng kèm
theo đơn vị chuẩn của chúng.
4. Hiện tượng tự cảm:
-Viết công thức tính từ thông riêng qua mạch kín? Giải thích các đại lượng kèm theo đơn vị chuẩn của chúng.
-Viết công thức tính độ tự cảm của ống dây gồm N vòng dây,tiết diện S,chiều dài ống dây là l?
-Độ lớn của suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch kín?
5. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần
6. Thấu kính mỏng.
7.Đặc điểm và cách khắc phục đối với :Mắt cận,mắt viễn.
8.Nêu công dụng của các quang cụ bổ trợ cho mắt và công thức tính số bội giác khi ngắm chừng ở cực viễn
của từng quang cụ?
II. Một số bài tập áp dụng
Câu 1: Một khung dây dẫn tròn đặt trong không khí gồm N vòng dây quấn sít nhau, bán kính R có dòng điện
cường độ I chạy qua mỗi vòng dây. Độ lớn cảm ứng từ B tại tâm của khung dây được tính bởi công thức:
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 2: Một ống dây hình trụ đặt trong không khí có chiều dài L gồm N vòng dây. Khi cường độ dòng điện
chạy trong ống dây có cường độ I. Độ lớn cảm ứng từ B trong ống được tính bởi công thức nào sau đây ?
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 3: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5(cm) có độ
lớn là:
A. 2.10-8(T).
B. 4.10-6(T).
C. 2.10-6(T). D.
.
Câu 4: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện
gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là
A. 10 (A).
B. 20 (A).
C. 30 (A).
D. 50 (A).
Câu 5: Một khung dây tròn bán kính 4cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng có cường độ
0,3A. Tính cảm ứng từ tại tâm của khung.
A. 4,7.10-5T.
B. 3,7.10-5T.
C. 2,7.10-5T.
D.1,7.10-5T.
Câu 6: Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5A chạy qua. Tính toán
thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10-5T. Bán kính của khung dây đó là
A. 0,1m.
B. 0,12m.
C. 0,16m.
D. 0,19m.
-6
Câu 7: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10 (T). Đường kính của
dòng điện đó là
A. 10 (cm).
B. 20 (cm).C. 22 (cm). D. 26(cm).
Câu 8: Một khung dây tròn gồm 36 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 2 A chạy qua. Theo tính
toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10-5T. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng từ ở tâm bằng 4,2.10-5T,

kiểm tra lại thấy có một số vòng dây bị quấn nhầm chiều ngược chiều với đa số các vòng trong khung. Hỏi có
bao nhiêu số vòng dây bị quấn nhầm:
A. 2.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 9: Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh
một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây
thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng
A. 18,6.10-5T
B. 26,1.10-5T
C. 25.10-5T
D. 30.10-5T
Câu 10: Một ống dây dài 40 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1 (A). cảm ứng từ bên trong
ống dây có độ lớn B = 6,28.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:
A. 200.
B. 320.
C. 400.
D. 497.
Câu 11: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường
đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T).
B. 0,8 (T).
C. 1,0 (T).
D. 1,2 (T).
Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm
ứng từ là:
A. 0,50.
B. 300.
C. 600.
D. 900.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 14: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.
D. Song song với các đường sức từ.
Câu 15: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ
cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60° và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ
thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
A. 1,3.10-3 Wb.
B. 1,3.l0-7 Wb.
C. 7,5.10-8 Wb.
D. 7,5.10-4 Wb.
2
Câu 16: Một khung dây phẳng có diện tích 12cm đặt trong từ trường đều cảm ứng từ
B = 5.10-2T,
mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung:
A. 2.10-5Wb B. 3.10-5Wb C. 4.10-5Wb D. 5.10-5Wb
Câu 17: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông qua hình
vuông đó bằng 10-6Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó:
A. 00 B. 300
C. 450
D. 600
Câu 18: Một khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây
vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5 Wb. Bán kín vòng dây bằng
A.8cm.B. 8mm.
C. 4 cm.
D. 4mm.
Câu 19: Cho véc tơ pháp tuyến của vòng dây kín vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ
tăng 2 lần, từ thông
A. bằng 0.
B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 20: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A.Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;
B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh
cửu;
C.Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;
D.Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.
Câu 21: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều: B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp
với đường cảm ứng từ một góc 300. Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb. Độ dài cạnh khung dây là
A. 8 cm
B. 4 cm
C. 2 cm
D. 6 cm
Câu 22: Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường
đều B = 3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60o quanh cạnh AB, độ biến thiên
từ thông qua khung bằng

A. -60.10-6 Wb.
B. -45.10-6 Wb.
C. 54.10-6 Wb. D. -56.10-6 Wb.
Câu 23: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông
qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ
lớn là
A. 0,12 V.
B. 0,15 V.
C. 0,30 V.
D. 70,24V.
Câu 24: Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm
ứng từ vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s, cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến
0,5 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.
A. 100 (V).
B. 0,1 (V).
C. l,5 (V).
D. 0,15 (V).
Câu 25: Một mạch kín hình vuông, cạnh 10 cm, đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo
thời gian. Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ, biết cường độ dòng điện cảm ứng 2 A và điện trở của mạch
5 .
A. 1000 (T/s).
B. 0,1 (T/s).
C. 1500 (T/s).
D. 10 (T/s).
Câu 26: Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với
mặt phẳng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2, cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong
thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là:
A. 6 V.
B. 60 V.
C. 3 V.D. 30 V.
Câu 27: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất
điện độ
ng tự cảm xuất hiện có giá trị :
A. 4,5V
B. 0,45V
C. 0,045V
D. 0,05V
Câu 28: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:
A. 25µH
B. 250µH
C. 125µ
D. 1250µH
Câu 29: Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32A đến 0 trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện
trong mạch là 128V. Hệ số tự cảm của mạch là:
A. 0,1H
B. 0,2H
C. 0,3H
D. 0,4H
Câu 30: Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0 trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có
giá trị trung bình 64V. Độ tự cảm của mạch đó có giá trị:
A. 0,032H
B. 0,04H
C. 0,25H
D. 4H
Câu 31: Một ống dây gồm 500 vòng có chiều dài 50cm, tiết diện ngang của ống là 100cm2. Lấy π = 3,14; hệ
số tự cảm của ống dây có giá trị:
A. 15,9mH
B. 31,4mH
C. 62,8mH
D. 6,28mH
Câu 32: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất điện động tự
cảm xuất hiện có giá trị:
A. 10V
B. 20V
C. 0,1kV
D. 2kV
Câu 33: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên
400A/s là:
A. 10V
B. 400V
C. 800V
D. 80V
Câu 34: Một tia sáng truyền từ không khí vào nước, chiết suất của nước là , một phần phản xạ và một phần
khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i phải có giá trị bằng
A. 300
B. 350
C. 530
D. 600
0
Câu 35: Chiếu một tia sáng với góc tới i = 30 đi từ thuỷ tinh ra không khí. Cho biết chiết suất thuỷ tinh là n =
. Góc khúc xạ của tia sáng bằng
A. 20,70
B. 27,50
C. 450
D. giá trị khác
Câu 36: Một tia sáng chiếu từ không khí vào mặt thuỷ tinh dưới góc tới 600 thì khúc xạ trong thuỷ tinh một
góc 350. Chiết suất của thuỷ tinh là
A. n = 1,5
B. n = 1,6
C. n = 1,4
D. n = 1,414
Câu 37: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n = 4/3) với góc tới là 450. Góc
hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 70032'.
B. D = 450.
C. D = 25032'.
D. D = 12058'
Câu 38: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A. igh = 41048'.
B. igh = 48035'.C. igh = 62044'.
D. igh = 38026'.
Câu 39: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i < 480.
B. i > 420.
C. i > 490.
D. i > 430.
Câu 40: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để
không có tia khúc xạ trong nước là:
A. i ≥ 62044'. B. i < 62044'. C. i ≥ 41048'.
D. Cả A và C đều đúng.

Câu 41: Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của thuỷ tinh đối với nước là 600. Chiết suất của nước là . Chiết
suất của thuỷ tinh là
A. n = 1,5
B. n = 1,54
C. n = 1,6
D. n = 1,62
Câu 42: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm.
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
A. 20cm
B. 10cm.
C. 30cm.
D. 40cm.
Câu 43: Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính
một kho
ảng d = 12 (cm) thì ta thu được:
A. ảnh thật A'B', cao 2cm B. ảnh ảo A'B', cao 2cm.
C. ảnh ảo A'B', cao 1 cm D. ảnh thật A'B', cao 1 cm.
Câu 44: Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm. tiêu cự thấu kính là
20cm. Qua thấu kính cho ảnh A'B' là ảnh:
A. ảo, cao 4cm.
B. ảo, cao 2cm.
C. thật cao 4cm.
D. thật, cao 2cm.
Câu 45: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cụ f = - 25 cm đặt cách thấu
kính 25cm. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính là:
A.ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.
B.ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
C.ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
D. ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
Câu 46: Vật AB ở trước TKHT cho ảnh thật A'B' =AB. Tiêu cự thấu kính là f = 18cm. Vị trí đặt vật trước
thấu kính là:
A. 24cm
B. 36cm
C. 30cm
D. 40cm
Câu 47: Vật sáng AB đặt cách thấu kính phân kỳ (TKPK) 24cm, tiêu cự của thấu kính là f = -12cm tạo ảnh
A'B' là :
A. ảnh ảo, d' = 8cm B. ảnh thật, d' = 8cm
C. ảnh ảo, d' = - 8cm
D. ảnh thật, d' = - 8cm
Câu 48: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu
kính cho ảnh thật A'B' cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là
A. f = 15cm. B. f = 30cm. C. f = -15cm. D. f = -30cm.
Câu 49: Thấu kính có độ tụ D = 5 dp là
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –0,2cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –20 cm.
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 0,2 cm.
Câu 50: Mắt không có tật là mắt:
A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
Câu 51: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
A. Điểm cực viễn
B. Điểm cực cận
C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt D. Cách mắt 25cm
Câu 52: Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì
A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất. B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu
C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.
D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất
Câu 53: Chọn phát biểu sai: Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại:
A. Tại CV khi mắt không điều tiết. B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa.
C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp.
D. Tại CC khi mắt không điều tiết.
Câu 54: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là:
A. Viễn thị lúc già. B. Cận thị lúc già.
C. Cận thị lúc trẻ.
D. Viễn thị lúc trẻ.
Câu 55: Mắt bị tật viễn thị:
A. Có tiêu điểm ảnh F' ở trước võng mạc. B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết.
C. Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.
D. Có điểm cực viễn ở vô cực
Câu 56: Sử dụng dữ kiện sau: Mắt của một người có đặc điểm sau: điểm cực cận cách mắt 5cm, điểm cực
viễn cách mắt 100cm. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Mắt bị cận thị.
B. Mắt bị viễn thị.
C. Mắt không bị tật.
D. Mắt lão hoá (vừa cận thị, vừa viễn thị).

Câu 57: Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22mm. Điểm cực cận cách
mắt 25cm. Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt điều tiết mạnh nhất là
A. f = 20,22mm
B. f = 21mm
C. f = 22mm
D. f = 20,22cm
Câu 58: Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22mm. Điểm cực cận cách
mắt 25cm. Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt không điều tiết là
A. f =20,22mm
B. f =21mm
C.f =22mm
D. f =20,22mm
Câu 59: Một người nhìn rõ vật cách mắt từ 10cm đến 2m. Để sửa tật người này cận đeo sát mắt kính có độ tụ
A. D = 0,5dp
B. D = 1dp
C. D = – 0,5dp
D. D = - 1dp
Câu 60: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt có
thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết
A. 0,5dp
B. –1dp
C. –0,5dp
D. 2dp
Câu 61: Kính lúp được cấu tạo là một thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự vài xentimet.
B. hội tụ có tiêu cự vài met.
C. phân kì có độ lớn tiêu cự vài xentimet.
D. phân kì có độ lớn tiêu cự vài met.
Câu 62: Kính lúp là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt để quan sát
A. các vật nhỏ.
B. các vật lớn.
C. các vật ở rất xa.
D. các vật ở gần.
Câu 63: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
A. trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật chính.
B. ngoài khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật chính.
C. tại một vị trí bất kì.
D. sát với kính.
Câu 64:Một kính lúp có ghi 10x trên vành của kính. Tiêu cự của kính là
A. 2,5 cm.
B. 0,4 cm.
C. 10 cm.
D. 250 cm.
Câu 65: Một kính lúp có ghi 10x trên vành của kính. Độ tụ của kính là
A. 40 dp.
B. 4 dp.
C. 0,4 dp.
D. 250 dp
Câu 66: Một người có điểm cực cận cách mắt 20 cm và điểm cực viễn ở vô cực. Người này dùng một kính
lúp để quan sát vật nhỏ. Biết số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là 4. Tiêu cự của kính là
A. 5 cm.
B. 0,2 cm.
C. 100 cm.
D. 16 cm.
Câu 67: Một người có điểm cực cận cách mắt 25 cm và điểm cực viễn ở vô cực. Người này dùng một kính
lúp để quan sát vật nhỏ. Biết số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là 5. Độ tụ của kính này là
A. 20 dp.
B. 50 dp.
C. 0,8 dp.
D. 0,2 dp.
Câu 68:Độ dài quang học của kính hiển vi là
A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính.
B. khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.
C. khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính.
D. khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.
Câu 69: Ảnh của vật cần quan sát qua vật kính của kính hiển là
A. ảnh thật, ngược chiều vật, nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo, ngược chiều vật, lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều vật, lớn hơn vật.
D. ảnh ảo, cùng chiều vật , lớn hơn vật
Câu 70: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự là f2 . Gọi
là độ dài quang học của kính hiển vi . Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 71:  Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những
A. vật rất nhỏ ở rất xa.       
B. vật nhỏ ở ngang trước vật kính.
C. thiên thể ở xa.       
D. ngôi nhà cao tầng.
Câu 72: Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự là f2. Độ bội giác của kính thiên
văn khi ngắm chừng ở vô cực là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 73: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 50cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm . Khoảng cách
giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 52cm
B. 48cm
C. 50cm
D. 100cm
Câu 74: Một kính thiên văn gồm vật kính có độ tụ D1 = 2 (dp) và thị kính có tiêu cự độ tụ D2 = 50 (dp).
Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 52cm
B. 48cm
C. 50cm
D. 100cm
Câu 75: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một
khoảng 1,35 m, chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là
A. 0,9 m
B. 1,0 m
C. 1,5 m
D. 1,8 m
Câu 76: Mắt 1 người có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 10cm và khoảng thấy rõ bằng 90cm.
A.Mắt này có tật gì?Muốn khắc phục phải dùng kính gì?
B.Muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?
C. Khi đeo kính nói trên mắt có thể nhìn rõ những vật cách mắt bao nhiêu?
D.Muốn đọc sách rõ nhất như mắt tốt( khoảng cực cận 25cm) thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?
Câu 77: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm. Vật sáng AB đặt vuông góc tới trục chính của thấu kính, cách
thấu kính 12cm, AB=1cm.
a. Xác định vị trí , tính chất và số phóng đại ảnh ? vẽ hình theo đúng tỉ lệ ?
b. Cần dịch chuyển vật đến vị trí nào mà qua thấu kính thu được ảnh trên màn cao gấp 3 lần vật?
Câu 78: Một ống dây dài l 30 cm gồm N 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng dây d 8 cm có dòng

điện với cường độ i 2 A đi qua.
a.
Tính độ tự cảm của ống dây.
b.
Tính từ thông qua mỗi vòng dây.
c.
Thời gian ngắt dòng điện là t 0,1 giây, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.
Câu 80: Dòng điện thẳng dài I và hai điểm M, N nằm trong cùng mặt phẳng, sao cho MN vuông góc với dòng
điện. Gọi O là điểm nằm trên MN sao cho OM = 1,5ON. Nếu độ lớn cảm ứng từ tại M và N lần lượt là BM =
2,8.10-5 T, BN = 4,2.10-5 T thì độ lớn cảm ứng từ tại O là bao nhiêu nếu:
a.Hai điểm M,N nằm cùng phía với dòng điện.
b.Hai điểm M,N nằm khác phía với dòng điện.
Câu 81: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí và cách nhau một khoảng d=100cm.
Dòng điện chạy trong hai dây dẫn chạy cùng chiều và cùng cường độ I=2A. Xác định cảm ứng từ
tại điểm
M trong hai trường hợp sau:
a. M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và cách hai dây dẫn lần lượt d1=60cm, d2=40cm.
b.M cách hai dây dẫn lần lượt d1=60cm, d2=80cm.
Câu 82:Một khung dây cứng, phẳng diện tích 50 cm2, gồm 20 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường
đều. Khung dây nằm trong mặt phẳng như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị bên.
a.Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t=0 đến t=0,4s.
b.Xác định suất điện động cảm ứng trong khung.
c.Tìm chiều của dòng điện cảm ứng trong khung.
 
Gửi ý kiến