Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi học kì 2 Hoá học 10 lần 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 09h:11' 18-04-2023
Dung lượng: 43.7 KB
Số lượt tải: 1025
Số lượt thích: 2 người (Phan Hai Van, Nguyễn Minh Khôi)
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT ……………………….
MÔN HÓA HỌC Lớp 10
Ho, tên thí sinh: ...................................................Lớp: ………………SBD :
Phòng: ………
ĐỀ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:  Trong hàn xì, để phản ứng đốt cháy acetylene xảy ra nhanh và cho nhi ệt đ ộ cao h ơn,
người ta dùng
A. oxygen trong không khí.
B. oxygen nguyên chất
C. hỗn hợp khí oxygen và khí nitrogen.
D. hỗn hợp khí oxygen và carbon dioxide.
Câu 2: Tiến hành thí nghiệm:
- Cho cùng một lượng (khoảng 2 g) đá vôi dạng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đ ập nh ỏ
vào bình tam giác (2).
- Rót 20 ml dung dịch HCl 0,5M vào mỗi bình.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Không so sánh được tốc độ thoát khí ở cả 2 bình.
B. Phản ứng trong cả 2 bình có tốc độ thoát khí như nhau.
C. Phản ứng trong bình (2) có tốc độ thoát khí nhanh hơn
D. Phản ứng trong bình (1) có tốc độ thoát khí nhanh hơn.
Câu 3: Cho biết phản ứng hóa học H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Câu nào diễn tả đúng
tính chất các chất phản ứng?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. H2S là chất
khử, H2O là chất oxi hóa.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
D. Cl2 là chất oxi
hóa, H2S là chất khử
Câu 4: Trong phản ứng :
Zn  + CuCl2 → ZnCl2  +  Cu, một mol Cu2+ đã:
A. Nhận 1 mol electron
B. Nhường 1 mol e
C. Nhận 2 mol electron
D. Nhường 2 mol electron
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chất xúc tác?
A. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng
B. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về l ượng và ch ất sau
phản ứng.
C. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng, bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng
D. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi v ề l ượng và ch ất sau
phản ứng
Câu 6: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất. Phần trăm thể tích của O 2 trong Y là
A.
40%
B.50%
C. 60%
D. 70%
1

Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 7: Đốt cháy hết 2,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14 gam h ỗn h ợp 3
oxide . Để hoà tan hết hỗn hợp oxide này, phải dùng đúng 0,4 lit dung dịch HCl xM và thu
được dung dịch X. Cô cạn dung dich X thu được m gam muối khan. Giá tr ị c ủa m và x l ần l ượt

A. 9,45 và 0,2
B.7,49 và 0,4
C 8,54 và 0,4
D. 6,45 và 0,2
Câu 8: để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH x mol/l. Giá tr ị của
x là:
A. 0,3
B. 0,4
C. 0,1
D. 0,2
Câu 9: cho 20g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1g khí H 2 bay ra.
Khối lượng muối thu được:
A. 40,5g
B. 45,5g
C. 55,5g
D. 65,5g
Câu 10: cho 23,7g KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl 2
(đktc). Giá trị của V:
A. 3,36 lít
B. 6,72 lít
C. 8,40 lít
D. 5,60 lit
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung d ịch axit HCl, thu
được dung dịch X, chất rắn Y và khí Z. Cho dung dung dịch X tác d ụng hoàn toàn v ới dung
dịch NaOH, thu được kết tủa T. Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu đ ược ch ất r ắn
gồm
A. Fe2O3 và CuO
B. MgO và Cu
C. MgO và Fe2O3
D. MgO và FeO
Câu 12:  Phản ứng phân hủy 1 mol H2O (g) ở điều kiện tiêu chuẩn:
H2O(g)→H2(g)+12 O2(g)(1)
cần cung cấp một nhiệt lượng là 241,8 kJ.
phát biểu dưới đây là sai:
A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt
B. Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là -241,8 kJ mol-1.
C. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) là -483,6 kJ.
Câu 13: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO (g)?
A. 2C (than chì) + O2 (g) → 2CO (g)
B. C (than chì) +
O(g) → CO(g)
C. C (than chì) + 1/2 O2(g)→CO(g).
D. C (than chì) +
CO2(g) → 2CO(g)
Câu 14: Chia m(g) hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: cho vào dung dịch HCl 1M dư, sau phản ứng thể tích HCl cần dùng vừa đủ 120 mL.
- Phần 2: nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn.
Iá trị của m là
A. 5,12.
B. 4,16
C. 2,08.
D. 2,56.
Câu 15: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -.
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
2

Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 16: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl
B. KI
C. KBr
D. HF
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, Fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Hydrofluoric acid là acid yếu.
(c) Dung dịch HF được dùng hoá chất để khắc thuỷ tinh.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: Cl–, Br–, I–.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 18: Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4 (đặc)
NaHSO4 + HX (khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI. B. HF và HCl
C. HBr và HI.
D. HF, HCl, HBr và HI.
Câu 19: Trong tự nhiên và cuộc sống, có nhiều phản ứng hóa h ọc x ảy ra v ới t ốc đ ộ khác nhau
phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng. Nhận định nào sau đây sai
A.  Khi cho que đóm còn tàn đỏ vào bình oxygen thì que đóm bùng cháy, để ở ngoài thì không
hiện tượng là do nồng độ oxygen trong bình khí oxygen cao hơn
B. Khi làm bánh mì, nếu cho nhiều men vào bột thì quá trình lên men diễn ra nhanh h ơn
C. Khi làm sữa chua, nếu cho nhiều sữa chua thì quá trình lên men diễn ra nhanh h ơn
D. Đám cháy xăng, dầu sẽ được dập tắt nhanh nếu chúng ta phun nước vào.
Câu 20:  Cho phản ứng đơn giản sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
Khi nồng độ H2 giảm 2 lần và giữ nguyên nồng độ Cl2 thì tốc độ phản ứng sẽ:
A.
Tốc độ phản ứng giảm 1 nửa.
B. Tốc độ phản ứng giảm 2 lần
C.
Tốc độ phản ứng tăng 1 nửa
D. Tốc độ phản
ứng tăng 2 lần
Câu 21: Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 0,13 g H2.
Phần 2 bị oxi hoá hoàn toàn bởi O2 thu được m gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của m là:
A. 3,33 gam
B. 4,35 gam.
C. 2,185 gam.
D. 1,665 gam.
Câu 22: Hoaù chaát naøo sau ñaây ñöôïc duøng ñeå ñieàu cheá khí chlorine khi cho taùc duïng
vôùi acid HCl:
A. MnO2, NaCl
B. KMnO4, NaCl
C. KMnO4, MnO2 D. NaOH, MnO2
Câu 23: Broâm bò laãn taïp chaát laø Chlorine. Ñeå thu ñöôïc Bromine caàn laøm caùch naøo
sau ñaây ?
A. Daãn hoãn hôïp ñi qua dung dòch H2SO4 loaõng
B. Daãn hoãn hôïp ñi qua nöôùc
C. Daãn hoãn hôïp qua dung dòch NaBr.
D. Daãn hoãn hôïp qua dung dòch
NaI
Câu 24: Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A. Cl2 > Br2 >I2 >F2
B. F2 > Cl2 >Br2 >I2 .
3

Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
C. Br2 > F2 >I2 >Cl2
D. I2 > Br2 >Cl2 >F2
Câu 25: Thuốc thử dùng để nhận ra ion chloride trong dung dịch là :
A. Cu(NO3)2
B. Ba(NO3)2
C. AgNO3
D. Na2SO4
Câu 26:  Số nhận định đúng là
a) Nước hoá rắn là quá trình toả nhiệt
b) Sự tiêu hoá thức ăn là quá trình thu nhiệt
c) Quá trình chạy của con người là quá trình thu nhiệt.
d) Khí CH4 đốt ở trong lò là quá trình thu nhiệt.
e) Hoà tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh là quá trình thu nhiệt
g) Thêm sulfuric acid đặc vào nước, nước nóng lên là quá trình toả nhiệt  
A. 4.           
B. 6.
C. 3
  D. 5.
Câu 27: Trong ph ản ứng : 3Cu + 8HNO 3  → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O S ố phân t ử nitric
acid (HNO 3 ) đóng vai trò chất oxi hóa là 
A. 8.
B. 6.
C. 4.
D. 2
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc ch ất sản
phẩm trong một đơn vị thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day),… .
B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo th ời gian, trong khi l ượng
chất sản phẩm giảm dần theo thời gian
C. Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol khối lượng, hoặc thể tích.
D. Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh có phản
ứng xảy ra chậm.
Câu 29: Cho 6 gam hạt kẽm vào 1 cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Cho
biết biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng:
A. Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột
B. Thay H2SO4 4M bằng H2SO4 2M
C. Thực hiện phản ứng ở 50°C
D. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Câu 30: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở th ời đi ểm ban đầu, n ồng
độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. T ốc đ ộ trung bình
của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A. 4,0.10−4 mol/(l.s). B. 1,0.10−4 mol/(l.s).

C. 7,5.10−4 mol/(l.s).

D. 5,0.10−4 mol/(l.s).

Câu 31: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử
bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A.3/14.

B. 4/7.

C. 1/7.

D. 3/7.

Câu 32: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
4

Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

B. FeS, BaSO4, KOH.
D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

5
 
Gửi ý kiến