Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thanh Hùng
Ngày gửi: 08h:01' 19-04-2023
Dung lượng: 50.9 KB
Số lượt tải: 474
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Nhận xét
.............................................................................
.............................................................................

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Công nghệ - Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ......................................................................................................... Lớp: ............ Trường ....................................................
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. (Mức 1 – 1đ) Khi chọn vật liệu làm thủ công, cần chọn loại có tính chất như thế nào?
A. Phù hợp và an toàn.

C. Tận dụng vật liệu tái chế

B. Không độc hại.

D. Tất cả các đáp án

Câu 2. (Mức 2– 1đ) Đâu không phải là bước nằm trong quy trình cắt, dán hình tròn?  
A. Vẽ đường tròn

C. Dán hình tròn

B. Tô màu hình tròn

D. Cắt hình tròn

Câu 3. (Mức 1– 1đ) Chọn đáp án điền vào chỗ trống để thành câu?  
“Đồ dùng học tập rất ............., ..............., có nhiều tác dụng khác nhau”
A. Đa dạng, phong phú

C. Hiếm có, ít gặp

B. Xấu xí, bẩn

D. Quá nhiều, không đẹp

Câu 4. (Mức 3– 1đ) Để giữ gìn, bảo quản đồ dùng học tập, em cần làm gì?  
A. Thường xuyên lau chùi, để ở nơi an toàn, tránh rơi và mất
B. Vứt lung tung khắp nơi.
C. Không thèm lau chùi, để cho nó bẩn và hỏng
D. Vẽ bậy lên đồ dùng học tập
Câu 5. (Mức 1– 1đ) Biển báo sau là biển báo gì?  

A. Giao nhau với đường ưu tiên

C. Cấm người đi bộ

B. Đi chậm

D. Cấm đi ngược chiều

Câu 6. (Mức 1– 1đ) Thông điệp 4Đ không chỉ ra điều nào sau đây?  
A. Đúng lúc

C. Đúng người

B. Đúng chỗ

D. Đúng cánh

II. Tự luận
Câu 7. (Mức 2– 2đ) Em hãy nêu các bước làm thước kẻ?
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
... ..........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
........

Câu 8. (Mức 2– 2đ) Em hãy nêu các bước làm biển báo?
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
... ..........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
........

----------------------------------------------------------------------------------------

I. Trắc nghiệm

HƯỚNG DẪN CHẤM CÔNG NGHỆ - LỚP 3

Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 1 điểm
Câu 1
d

Câu 2
b

Câu 3
a

Câu 4
a

Câu 5
b

Câu 6
c

II. Tự luận
Câu 7. (2 điểm)
- Nêu được 4 bước mỗi bước đúng được 0,5 điểm.
+ Bước 1: Tạo hình của thước
+ Bước 2: Tạo khung thước
+ Bước 3: Chia vạch trên thước
+ Bước 4: Hoàn thiện sản phẩm
Câu8. (2 điểm)
- Nêu được 4 bước mỗi bước đúng được 0,5 điểm.
+ Bước 1: Làm biển báo
+ Bước 2: Làm cột biển báo
+ Bước 3: Làm đế biển báo
+ Bước 4: Hoàn thiện sản phẩm
* Lưu ý: - Nếu HS làm cách khác đúng theo yêu cầu vẫn được điểm tối đa.

- Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu công lại. Điểm toàn bài là một số nguyên;
cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,5 thì cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm
chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
TỔ TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
HIỆU TRƯỞNG

MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022-2023
Môn: Công nghệ - Lớp 3
Số câu
Mạch kiến
và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
thức, kỹ năng điểm
TN
Số câu
Bài 7. Dụng
cụ và vật liệu Câu số
làm thủ công
Số điểm
Số câu

Bài 8. Làm đồ
Câu số
dùng học tập
Số điểm
Bài 9. Làm
Số câu
biển báo giao
Câu số
thông
Số điểm
Bài 10. Làm
đồ chơi
Tổng

TL

TN

TL

1

1

1

1

2

7

1

1

2

TN TL/TH TN

1

1

1

3

8

4

1

2

1

1

TL

Tổng
TN TL/TH
2

1

2

2

2

1

2

2

1

5
1

1

Số câu

1

1

Câu số

6

Số điểm

1

Số câu

4

1

2

1

6

2

Số điểm

4

1

4

1

6

4

1
 
Gửi ý kiến