Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 4. đề KTHK 2 có ma trận và đáp án chuẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 21h:28' 19-04-2023
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 2619
Số lượt thích: 1 người (võ văn tiến)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN: TOÁN LỚP 4
Năm học 202.. – 202..
Mạch kiến thức, kĩ năng

Các phép tính với số tự
nhiên và phân số

Tỉ lệ bản đồ. Tỉ số

Đại lượng và đo đại lượng.

Số câu
và số
điểm

Mức 1
TN

Tổng

TN

TL

Mức 3
TN

TL

Mức 4
TN

TL

Tổng
TN

TL

Số câu

2

2

2

2

Số điểm

2

2

2

2

Câu số

1,2

7,8

1,2

7,8

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

5

6

5,6

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

3

3

Số câu

1

1

1

1

1

1

1

1

4

9

4

9

Yếu tố hình học
Số điểm
(Hình bình hành, hình thoi)
Câu số
Giải toán có lời văn
(Tổng - tỉ; Hiệu tỉ)

TL

Mức 2

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

10

10

Số câu

2

3

1

3

1

6

4

Số điểm

2

3

1

3

1

6

4

Câu số

1,2

3,4,
5

6

7,8,
9

10

1,2,
3,4,
5,6

7,8,9
,10

Trường: ……..……………………............... KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Họ và tên: ……..……………………...........
Lớp:………………

LỚP 4 - NĂM HỌC: 202.. – 202..
MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….
Nhận xét của thầy cô giáo

Điểm

………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….....

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: 285 120 : 216 = .......... (1 điểm)
A. 1230

B. 1330

Câu 2:

D. 1320

C.

D.

C. 8050

D. 8055

(1 điểm)
B.

A.

C. 1220

Câu 3: 80m2 50dm2 = ..........dm2:
A. 8005

B. 8500

Câu 4: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là
A.

m2

B. 4m2

C. 8 m2

m và chiều cao

m

D. 6 m2

Câu 5: Trong lớp 4A có 14 bạn trai và 21 bạn gái. Viết tỉ số bạn trai và số bạn cả
lớp.
A.

B.

C.

D.

Câu 6: Trên bản đồ người ta ghi tỉ lệ là 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ là 3m. Vậy độ
dài thật là bao nhiêu?
A. 45 000m

B. 450 000

C. 4500m

D. 45m

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tìm x: (1điểm)
a) x :

b)

...........................................................

.............................................................

...........................................................

.............................................................

...........................................................

.............................................................

...........................................................

.............................................................

Câu 8:Tính:
a)

b)

...........................................................

.............................................................

...........................................................

.............................................................

...........................................................

.............................................................

...........................................................

.............................................................

Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 30m, đường chéo thứ
hai có độ dài bằng

độ dài đường chéo thứ nhất. Tính diện tích miếng kính đó.

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 10 Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số. Số bé bằng

số lớn. Tìm hai

số đó.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.

Câu 1 (M1)
Đáp án D

Câu 2 (M1)
Đáp án A

Câu 3 (M2)
Đáp án C

Câu 4 (M2)
Đáp án B

Câu 5 (M2)
Đáp án C

Câu 6 (M3)
Đáp án A

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tìm x: 1đ, mỗi bài đúng 0,5đ
a) x :

b)
x=

x=

x=

x=
x=

Câu 8:Tính:1đ, mỗi bài đúng 0,5đ
a)

b)

=

=

=

=

=

=

=

=
=

Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ
hai có độ dài bằng

độ dài đường chéo thứ nhất. Tính diện tích miếng kính đó.

Tóm tắt (0,2đ)
30
m:
n:
?

Giải:
Độ dài đường chéo thứ hai là: (0,1đ)
30 : 5 x 3 = 18 (m) (0,25đ)
Diện tích hình thoi là: (0,1đ)
30 x 18 : 2 = 270 (m2) (0,25đ)
Đáp số: 270m2 (0,1đ)
(Nếu hs tìm đường chéo mà lấy 30 x

vẫn tính điểm)

Câu 10 : Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số. Số bé bằng
số đó.
Tóm tắt (0,2đ)
?
Số lớn:
Số bé:

98
?
Giải:
Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98 (0,1đ)
Tổng số phần bằng nhau là: (0,1đ)
4 + 3 = 7 (0,1đ)
Số lớn là: (0,1đ)
98 : 7 x 4 = 56 (0,1đ)
Số bé là: (0,1đ)
98 – 56 = 42 (0,1đ)
Đáp số (0,1đ): Số lớn 56
Số bé: 42

số lớn. Tìm hai
 
Gửi ý kiến