Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn THị ĐÀO
Ngày gửi: 09h:15' 20-04-2023
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 1250
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Nhận xét
.............................................................................
.............................................................................

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ....................................................................................................... Lớp: 2 ........Trường: Tiểu học Kiên Lao
I.
Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (M1- 1đ) (Bài 1 tr 32 Toán 2 – T2)
Thương của phép chia có số bị chia bằng 30 và số chia bằng 5 là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 2. (M1- 1đ) (Bài 3 tr 61 Toán 2 – T2)
Số liền trước của số 680 là số:
A. 679
B. 681

C. 669

D. 678

C. 102

D. 123

Câu 3. (M1- 1đ) (Bài 2 Tr 74 Toán 2- tập 2)
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
Câu 4. (M1- 1đ) (Bài 1 Tr 132 Toán 2- tập 2)
Quãng dường từ nhà em đến trường dài khoảng:
A. 1cm
B. 1dm
C. 1m

D. 1km

Câu 5. (M2- 1đ) (Bài 3(Tr 133 Toán 2- tập 2)
Hôm nay là thứ Tư ngày 15 tháng 3. Thứ Tư tuần sau sinh nhật bạn Núi là ngày nào?
A. Ngày 21 tháng 3

B. Ngày 22 tháng 3

C. Ngày 24 tháng 3

Câu 6. (M3- 1đ) (Toán 2 tập 2 tr 127)

A

Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 4 đoạn thẳng

B. 5 đoạn thẳng

C. 6 đoạn thẳng

D. 7 đoạn thẳng

D. Ngày 25 tháng 3

B

D
b
b
D

C

C

II. Phần tự luận
Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 7. (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính (Bài 2 tr 80,bài 2 tr 117 Toán 2 – T2)

800+ 37

375+ 622

569 - 426

880 - 54

Câu 8. (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống ? (Bài 1 Tr 76 Toán 2- tập 2)
7 dm = ……cm

60 cm =……… dm

600 cm = ……. m

1 km =……….m

Câu 9. (M2- 1đ) Một trường tiểu học có 465 học sinh trong đó có 240 học sinh là nữ. Hỏi
trường đó có bao nhiêu học sinh nam? (Bài 5 Tr 89 Toán 2- tập 2)

Câu 10. (M3- 1đ) Em hãy ghép ba thẻ số 4,0,5 thành các số có ba chữ số ? (Bài 5 Tr 112
Toán 2- tập 2)

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 CUỐI NĂM

Năm học: 2021 - 2022
Câu 1. Khoanh vào C( 1 điểm).
Câu 2. Khoanh vào A( 1 điểm).
Câu 3. (1 điểm) C
Câu 4. (1 điểm) D
Câu 5. (1 điểm) B
Câu 6. (1 điểm) C
Cấu 7. Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
Câu 8. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Trường đó có số học sinh nam là: (0,25 điểm)
465 - 240 = 225 (học sinh) (0,5 điểm)
Đáp số: 225 học sinh nam

(0,25 điểm)

Câu 10. (1 điểm) Mỗi số đúng được 0,25 điểm.
450, 405, 540, 504.

Ma trận đề kiểm tra học kì I- lớp 2 Ma trận đề kiểm tra Toán cuối năm- lớp 2

Mạch kiến
thức
1. Số và
phép tính
2. Hình học
và đo
lường:
3. Một số
yếu tố thống
kê và xác
suất

Tổng số
câu

Tổng số điểm

Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm

Mức 1
TN
3
3

Mức 2

Mức 3

TL

TN

TL

1

1

1

1

1
1

TN

Tổng
TL

TN

TL

1

1

4

3

1

1

4

3

1

1

2

1

1

1

2

1

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

5
5

Tỉ lệ %
50%

3

2

6

4

3

2

6

4

30%

20%

60%

40%
 
Gửi ý kiến