Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:56' 20-04-2023
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:56' 20-04-2023
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT Ba Vì
Trường THCS CAM THƯỢNG
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2022- 2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II ( Sau khi kết thúc bài Trình bày thông tin bằng bảng- Chủ đề 5. Ứng dụng tin học)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 28 câu hỏi.
- Phần tự luận: 3,0 điểm, gồm 3 câu hỏi.
Tổ
ng
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vi
kiến thức
điể
m
Nhâṇ biết
TNKQ
1
Chủ đề 4. Đạo đức,
pháp luật và văn
hoá trong môi
trường số
An toàn thông tin trên
Internet
Sơ đồ tư duy
2
Chủ đề 5. Ứng
dụng tin học
Định dạng văn bản
Trình bày thông tin bằng
bảng
Tổng
Điểm
Tỉ lê ̣%
%
TL
Thông
hiểu
TNKQ
Vâṇ dung
TL
TNK
Q
TL
4
4
1
1đ
1đ
1đ
Vâṇ
dung
cao
TNK
Q
TL
4
1
1đ
1đ
4
4
1
1đ
1đ
1đ
4
4
1đ
1đ
16
12
2
1
4đ
3đ
2đ
1đ
4đ
3đ
2đ
1đ
10đ
40%
30%
20%
10%
100
%
B. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Chủ đề 4:
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số
An Toàn thông tin
trên internet.
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi
tham gia Internet. Câu 1,2
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo
vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể
sao cho an toàn và hợp pháp. Câu 3
– Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng
ngừa tác hại khi tham gia Internet. Câu 4
Thông hiểu
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an
toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập
thể, nêu được ví dụ minh hoạ. Câu 5,6
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng
hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia
câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
Câu 7,8
Vận dụng
– Thực hiện được một số biện pháp cơ bản để
phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự
hướng dẫn của giáo viên.
Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
4TN
4TN
1TL
và tài khoản cá nhân. Câu 29
Sơ đồ tư duy
2
Chủ đề 5.
Ứng dụng
tin học
Định dạng văn bản
Trình bày thông tin
bằng bảng
Nhận biết
– Nêu được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong
học tập và trao đổi thông tin. Câu 25, 26, 27,
28
Vận dụng cao
– Sắp xếp được một cách logic và trình bày
được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái
niệm. Câu 31
4TN
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, trong phần mềm soạn thảo văn bản.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 9, 10, 11, 12
Thông hiểu
– Hiểu được các lệnh soạn thảo văn bản cơ
bản. Câu 17,18
– Hiểu được các thao tác định dạng văn bản,
trình bày trang văn bản và in. Câu 19, 20
Vận dụng
Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hàng ngày. Câu 30
4TN
4TN
4TN
4TN
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
1TL
1TL
Câu 13, 14, 15, 16
Thông hiểu
– Hiểu được các lệnh soạn thảo văn bản cơ
bản. Câu 17, 18
– Hiểu được các thao tác tạo bảng. Câu 21, 22
– Hiểu được các thao tác Trình bày thông tin ở
dạng bảng. Câu 23, 24
Tổng
16
12
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII
MÔN TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm). Chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Bạn thân của em có chia sẻ cho em một video có hình ảnh bạo lực của một nhóm bạn trong lớp. Em nên làm gì?
A. Đóng video lại và coi như không có chuyện gì.
B. Chia sẻ video cho các bạn khác.
C. Thông báo cho thầy cô về video đó.
D. Mở video đó ra xem và thảo luận với các bạn khác.
Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 3: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một
thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 4. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 5. Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...
C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
D. Khi nói chuyện với bất kì ai.
Câu 6. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 7. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Đoạn.
B. Trang.
C. Dòng.
D. Câu.
Câu 8. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 9. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 10. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.
Câu 11. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 12 Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?
Câu 13. Bạn An đang định in trang văn bản “Đặc sản Hà Nội”, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
A. Xem tất cả các trang trong văn bản.
B. Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.
C. Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh.
D. Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.
Câu 14. Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu: “Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ
hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”
A. Thay thế
B. Tìm kiếm.
C. Xóa.
D. Định dạng.
Câu 15. Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu: “Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.”
A. Đổi font chữ.
B. Tăng cỡ chữ.
C. Tìm kiếm và thay thế.
D. Sao chép văn bản.
Câu 16. Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in.
B. Chọn khổ giấy in.
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.
Câu 17. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
Câu 18. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo
được là:
A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 19. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 20. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 21. Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản
Câu 22. Sơ đồ tư duy là gì?
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các
khái niệm và ý tưởng.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đí.
Câu 23. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh,
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.
Câu 24. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
Câu 25. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
Câu 26. Tác dụng của nút lệnh
A. Căn thẳng lề trái
C. Căn giữa
là gì?
B. Căn thẳng lề phải
D. Căn thẳng 2 lề
Câu 27. Nếu em chọn phần văn bản chữ thường và nháy nút
, Phần văn bản đó sẽ trở thành:
A. Vẫn là chữ thường
B. Chữ đậm
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng
D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 28. Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Bôi đậm chữ cái.
B. Kiểu chữ (Type).
C. Căn lề văn bản.
D. Chép văn bản.
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. Theo em thế nào là nghiện chơi game trên mạng? Nghiện chơi game sẽ gây ra tác hại như thế nào đối với học
sinh? (1 điểm)
Câu 30. Khi soạn thảo Đơn xin nghỉ học em sẽ thực hiện các thao tác định dạng nào? Tại sao? (1 điểm)
Câu 31: Em hãy tạo sơ đồ tư duy để ghi lại những công việc chuẩn bị cho một chuyến nghỉ dưỡng trong kì nghỉ hè sắp
tới. (1 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6 (45 phút)
I. TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu đáp án
1- C
2- C
3- D
4- C
5- B
6- D
7- A
8- D
9- C
10- A
11- A
12- C
13- A
14- A
15- C
16- C
17- C
18- B
19- C
20- D
21- B
22- A
23- B
24- C
25- D
26- A
27- B
28- B
II. TỰ LUẬN
Câu hỏi
1
2
Nội dung
Điểm
- Nghiện game là tình trạng dành quá nhiều thời gian vào các trò chơi trên máy
tính, trên mạng gây ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày. Hiện nay, số lượng học
sinh nghiện game càng ngày càng gia tăng và đang là một vấn đề mà dư luận xã
hội quan tâm. Đã có rất nhiều hậu quả đau lòng xảy ra cũng chỉ vỉ nghiện game.
0.5
Các em không điều khiển được bản thân thoát khỏi game (chơi ở bất cứ đâu, chơi
bất kể lúc nào, không quan tâm gì đến xung quanh, coi việc chơi game quan trọng
hơn tất cả những việc khác trong cuộc sống, bất chấp mọi hậu quả).
- Chơi game nhiều hay nghiện game ảnh hưởng rất lớn đến sức khoẻ tâm thần của
người chơi, nhất là khi các em còn là học sinh, tinh thần, thể chất chưa phát triển
toàn diện nên ảnh hưởng càng nghiêm trọng. Một số tác hạicó thể dễ dàng nhìn
thấy như: Rối loạn giấc ngủ, đau đầu; Luôn cảm thấy mệt mỏi do ngồi chơi game
0.5
kéo dài và liên tục; Buồn chán, bi quan, cảm giác cô đơn, bất an; Mất các hứng
thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng,
...
- Tuỳ từng mục
+ Phần tiêu đề đầu- căn giữa
+ Phần họ tên và lý do- Căn lề trái hoặc căn lề 2 bên
+ Chữ kí - căn lề phải
+ Tuỳ từng đoạn để dãn dòng và định dạng cho phù hợp
3
Sau khi xác định được chủ đề chính, em xây dựng các chủ đề nhánh bằng cách trả
lời các câu hỏi sau:
1đ
- ở đâu?
- Khi nào?
- Đi bằng phương tiện gì?
- Ai tham gia?
- Cần chuẩn bị những gì?
DUYỆT CỦA BGH
DUYÊT CỦA TỔ KHTN
1đ
GV BỘ MÔN
Nguyễn Thị Thu Huyền
Trường THCS CAM THƯỢNG
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2022- 2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II ( Sau khi kết thúc bài Trình bày thông tin bằng bảng- Chủ đề 5. Ứng dụng tin học)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 28 câu hỏi.
- Phần tự luận: 3,0 điểm, gồm 3 câu hỏi.
Tổ
ng
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vi
kiến thức
điể
m
Nhâṇ biết
TNKQ
1
Chủ đề 4. Đạo đức,
pháp luật và văn
hoá trong môi
trường số
An toàn thông tin trên
Internet
Sơ đồ tư duy
2
Chủ đề 5. Ứng
dụng tin học
Định dạng văn bản
Trình bày thông tin bằng
bảng
Tổng
Điểm
Tỉ lê ̣%
%
TL
Thông
hiểu
TNKQ
Vâṇ dung
TL
TNK
Q
TL
4
4
1
1đ
1đ
1đ
Vâṇ
dung
cao
TNK
Q
TL
4
1
1đ
1đ
4
4
1
1đ
1đ
1đ
4
4
1đ
1đ
16
12
2
1
4đ
3đ
2đ
1đ
4đ
3đ
2đ
1đ
10đ
40%
30%
20%
10%
100
%
B. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Chủ đề 4:
Đạo đức,
pháp luật
và văn hóa
trong môi
trường số
An Toàn thông tin
trên internet.
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi
tham gia Internet. Câu 1,2
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo
vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể
sao cho an toàn và hợp pháp. Câu 3
– Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng
ngừa tác hại khi tham gia Internet. Câu 4
Thông hiểu
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an
toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập
thể, nêu được ví dụ minh hoạ. Câu 5,6
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng
hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia
câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.
Câu 7,8
Vận dụng
– Thực hiện được một số biện pháp cơ bản để
phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự
hướng dẫn của giáo viên.
Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
4TN
4TN
1TL
và tài khoản cá nhân. Câu 29
Sơ đồ tư duy
2
Chủ đề 5.
Ứng dụng
tin học
Định dạng văn bản
Trình bày thông tin
bằng bảng
Nhận biết
– Nêu được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong
học tập và trao đổi thông tin. Câu 25, 26, 27,
28
Vận dụng cao
– Sắp xếp được một cách logic và trình bày
được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái
niệm. Câu 31
4TN
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, trong phần mềm soạn thảo văn bản.
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 9, 10, 11, 12
Thông hiểu
– Hiểu được các lệnh soạn thảo văn bản cơ
bản. Câu 17,18
– Hiểu được các thao tác định dạng văn bản,
trình bày trang văn bản và in. Câu 19, 20
Vận dụng
Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và
sinh hoạt hàng ngày. Câu 30
4TN
4TN
4TN
4TN
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
1TL
1TL
Câu 13, 14, 15, 16
Thông hiểu
– Hiểu được các lệnh soạn thảo văn bản cơ
bản. Câu 17, 18
– Hiểu được các thao tác tạo bảng. Câu 21, 22
– Hiểu được các thao tác Trình bày thông tin ở
dạng bảng. Câu 23, 24
Tổng
16
12
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII
MÔN TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm). Chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Bạn thân của em có chia sẻ cho em một video có hình ảnh bạo lực của một nhóm bạn trong lớp. Em nên làm gì?
A. Đóng video lại và coi như không có chuyện gì.
B. Chia sẻ video cho các bạn khác.
C. Thông báo cho thầy cô về video đó.
D. Mở video đó ra xem và thảo luận với các bạn khác.
Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 3: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một
thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 4. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 5. Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...
C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
D. Khi nói chuyện với bất kì ai.
Câu 6. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 7. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Đoạn.
B. Trang.
C. Dòng.
D. Câu.
Câu 8. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 9. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 10. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.
Câu 11. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 12 Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?
Câu 13. Bạn An đang định in trang văn bản “Đặc sản Hà Nội”, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
A. Xem tất cả các trang trong văn bản.
B. Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.
C. Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh.
D. Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.
Câu 14. Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu: “Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ
hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”
A. Thay thế
B. Tìm kiếm.
C. Xóa.
D. Định dạng.
Câu 15. Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu: “Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.”
A. Đổi font chữ.
B. Tăng cỡ chữ.
C. Tìm kiếm và thay thế.
D. Sao chép văn bản.
Câu 16. Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in.
B. Chọn khổ giấy in.
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.
Câu 17. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
Câu 18. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo
được là:
A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 19. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 20. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 21. Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản
Câu 22. Sơ đồ tư duy là gì?
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các
khái niệm và ý tưởng.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đí.
Câu 23. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh,
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.
Câu 24. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
Câu 25. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
Câu 26. Tác dụng của nút lệnh
A. Căn thẳng lề trái
C. Căn giữa
là gì?
B. Căn thẳng lề phải
D. Căn thẳng 2 lề
Câu 27. Nếu em chọn phần văn bản chữ thường và nháy nút
, Phần văn bản đó sẽ trở thành:
A. Vẫn là chữ thường
B. Chữ đậm
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng
D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 28. Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Bôi đậm chữ cái.
B. Kiểu chữ (Type).
C. Căn lề văn bản.
D. Chép văn bản.
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. Theo em thế nào là nghiện chơi game trên mạng? Nghiện chơi game sẽ gây ra tác hại như thế nào đối với học
sinh? (1 điểm)
Câu 30. Khi soạn thảo Đơn xin nghỉ học em sẽ thực hiện các thao tác định dạng nào? Tại sao? (1 điểm)
Câu 31: Em hãy tạo sơ đồ tư duy để ghi lại những công việc chuẩn bị cho một chuyến nghỉ dưỡng trong kì nghỉ hè sắp
tới. (1 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp: 6 (45 phút)
I. TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu đáp án
1- C
2- C
3- D
4- C
5- B
6- D
7- A
8- D
9- C
10- A
11- A
12- C
13- A
14- A
15- C
16- C
17- C
18- B
19- C
20- D
21- B
22- A
23- B
24- C
25- D
26- A
27- B
28- B
II. TỰ LUẬN
Câu hỏi
1
2
Nội dung
Điểm
- Nghiện game là tình trạng dành quá nhiều thời gian vào các trò chơi trên máy
tính, trên mạng gây ảnh hưởng đến cuộc sống hằng ngày. Hiện nay, số lượng học
sinh nghiện game càng ngày càng gia tăng và đang là một vấn đề mà dư luận xã
hội quan tâm. Đã có rất nhiều hậu quả đau lòng xảy ra cũng chỉ vỉ nghiện game.
0.5
Các em không điều khiển được bản thân thoát khỏi game (chơi ở bất cứ đâu, chơi
bất kể lúc nào, không quan tâm gì đến xung quanh, coi việc chơi game quan trọng
hơn tất cả những việc khác trong cuộc sống, bất chấp mọi hậu quả).
- Chơi game nhiều hay nghiện game ảnh hưởng rất lớn đến sức khoẻ tâm thần của
người chơi, nhất là khi các em còn là học sinh, tinh thần, thể chất chưa phát triển
toàn diện nên ảnh hưởng càng nghiêm trọng. Một số tác hạicó thể dễ dàng nhìn
thấy như: Rối loạn giấc ngủ, đau đầu; Luôn cảm thấy mệt mỏi do ngồi chơi game
0.5
kéo dài và liên tục; Buồn chán, bi quan, cảm giác cô đơn, bất an; Mất các hứng
thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng,
...
- Tuỳ từng mục
+ Phần tiêu đề đầu- căn giữa
+ Phần họ tên và lý do- Căn lề trái hoặc căn lề 2 bên
+ Chữ kí - căn lề phải
+ Tuỳ từng đoạn để dãn dòng và định dạng cho phù hợp
3
Sau khi xác định được chủ đề chính, em xây dựng các chủ đề nhánh bằng cách trả
lời các câu hỏi sau:
1đ
- ở đâu?
- Khi nào?
- Đi bằng phương tiện gì?
- Ai tham gia?
- Cần chuẩn bị những gì?
DUYỆT CỦA BGH
DUYÊT CỦA TỔ KHTN
1đ
GV BỘ MÔN
Nguyễn Thị Thu Huyền
 









Các ý kiến mới nhất