Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thuần
Ngày gửi: 22h:33' 22-04-2023
Dung lượng: 26.1 KB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thuần
Ngày gửi: 22h:33' 22-04-2023
Dung lượng: 26.1 KB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Hồng Mai)
UBND HUYỆN PHÚ BÌNH
TRƯỜNG TH TT HƯƠNG SƠN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ
Năm học 2022- 2023
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: .......................................................................................... LỚP 4.....................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN LỊCH SỬ
Câu 1: (M1) Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lý đất nước?
A.
Vẽ bản đồ đất nước.
B.
Quản lý đất nước không cần định ra pháp luật.
C.
Cho soạn Bộ luật Hồng Đức.
D.
Vẽ bản đồ đất nước và cho soạn Bộ luật Hồng Đức.
Câu 2: (M2) Ranh giới phân tranh giữa hai dòng họ Trịnh- Nguyễn là:
A . Sông bến Hải
B . Sông Gianh
C . Sông Nhật Lệ
D . Sông Bạch Đằng
Câu 3: (M1) Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc ( Thăng Long) để làm gì ?
A. Lên ngôi Hoàng đế
B. Tiêu diệt chúa Trịnh
C. Thống nhất đất nước
B. Đại phá quân Thanh
Câu 4: (M4) Quang Trung đã đề ra chính sách gì về văn hóa giáo dục.Tác dụng
của chính sách ấy là gì?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
(M3) Câu 5: (M3) Nhà Nguyễn thành lập năm nào? Nêu những sự kiện chứng
tỏ vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành với ai ?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
PHẦN: ĐỊA LÍ
Câu 6: (M1) Đồng bằng Bắc Bộ do các sông nào bồi đắp nên?
A. Sông Hồng và sông Thái Bình
B. Sông Mê Công và sông Đồng Nai
C. Sông Thái Bình và sông Đồng Nai
D. Sông Mê Công và sông Thái Bình.
Câu 7: (M1) Đặc điểm của đồng bằng Nam Bộ là:
A. Đồng bằng lớn thứ hai nước ta với hệ thống đê ngăn lũ.
chịt.
B.
Đồng bằng lớn nhất nước ta, có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng
C. Đồng bằng có nhiều đầm phá.
D. Đồng bằng có nhiều cồn cát.
Câu 8: (M3) Hãy nêu những thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng
sản xuất lúa gạo, trái cây và thủy sản lớn nhất cả nước?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 9: (M3) Vì sao cư dân tập trung khá đông đúc tại đồng bằng duyên hải
miền Trung? Ở đây có các dân tộc nào?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10: (M3) Điền chữ Đ trước ý đúng, điền chữ S trước ý sai.
Nước ta có vùng biển rộng với nhiều đảo và quần đảo.
Vùng biển nước ta là bộ phận của Biển Đông
Dầu khí đang được khai thác ở vùng biển phía Bắc nước ta.
Nhiều vùng ven biển nuôi hải sản vì biển nước ta rất nghèo hải sản.
ĐÁP ÁN: MỖI CÂU ĐÚNG ĐƯỢC 1 ĐIỂM
Câu 1 – d
Câu 2 – b
Câu 3 – b
Câu 4: Ông ban hành “chiếu lập học” coi “xây dựng đất nước lấy việc học làm
đầu”, lấy chữ Nôm là chữ quốc gia dùng trong thi cử và thảo các sắc lệnh của nhà
nước.
- Chính sách ấy góp phần phát triển giáo dục, bảo tồn và phát triển chữ viết dân
tộc.
Câu 5: Sau khi Quang Trung mất, Nguyễn Ánh lật đổ Tây Sơn lập nên nhà Nguyễn
năm 1802 lấy hiệu là Gia Long đóng đô ở Phú Xuân ( Huế ).
Những sự kiện chứng tỏ vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai là:
+
Không
đặt
ngôi
hoàng
hậu
+ Bỏ chức tể tướng
+ Tự mình trực tiếp điều hành mọi việc hệ trong từ trung ương đến địa phương.
Câu 6 – a Câu 7 - b
Câu8: Những thuận lợi để ĐBNB trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây
,
thủy sản lớn nhất cả nước:
- Có đất phù sa màu mỡ được bồi đắp hàng năm, diện tích rộng lớn.
- Khí hậu nóng ẩm quanh năm, có thể làm nhiều vụ lúa mỗi năm.
- Nguồn nước sông ngòi dồi dào, thuận lợi làm thủy lợi.
-Người dân cần cù lao động.
Câu 9: Dân cư tập trung khá đông đúc tại đồng bằng duyên hải miền Trung vì:
- Ở đây có điều kiện đất đai, khí hậu tương đối thuận lợi cho việc sinh hoạt, sản
xuất
- Ở đây có người Kinh, người Chăm và một số dân tộc ít người khác.
Câu 10:
Đ
Nước ta có vùng biển rộng với nhiều đảo và quần đảo.
Đ
Vùng biển nước ta là bộ phận của Biển Đông
S
Dầu khí đang được khai thác ở vùng biển phía Bắc nước ta.
S
Nhiều vùng ven biển nuôi hải sản vì biển nước ta rất nghèo hải sản.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC, LỚP 4 (LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ)
Mạch kiến thức,
kĩ năng
1. Nước Đại Việt
buổi đầu thời
Hậu Lê
2. Nước Đại Việt
thế kỷ XIV XVIII
3. Nhà Tây Sơn
4. Buổi đầu thời
Nguyễn (1820 1858)
Số câu
và số
điểm
Số câu
8. Vùng biển Việt
Nam
Tổng
TN
Số điểm
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
1
1
1,0
1,0
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
Số điểm
1,0
5. Đồng bằng Bắc Số câu
Bộ
Số điểm
Số câu
6. Đồng bằng
Nam Bộ
Số điểm
7. Đồng bằng
duyên hải miền
Trung
Mức 1+2
1
1,0
1
1
1
1,0
1
1,0
1,0
1,0
1
0
1,0
0
3
1
1
1,0
6
3,0
1,0
6,0
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
4
1
1,0
2
Số điểm
4,0
2,0
TL
1
1,
0
1
1,
0
1
1,
0
1
1,
0
4
4,
0
TRƯỜNG TH TT HƯƠNG SƠN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ
Năm học 2022- 2023
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: .......................................................................................... LỚP 4.....................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN LỊCH SỬ
Câu 1: (M1) Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lý đất nước?
A.
Vẽ bản đồ đất nước.
B.
Quản lý đất nước không cần định ra pháp luật.
C.
Cho soạn Bộ luật Hồng Đức.
D.
Vẽ bản đồ đất nước và cho soạn Bộ luật Hồng Đức.
Câu 2: (M2) Ranh giới phân tranh giữa hai dòng họ Trịnh- Nguyễn là:
A . Sông bến Hải
B . Sông Gianh
C . Sông Nhật Lệ
D . Sông Bạch Đằng
Câu 3: (M1) Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc ( Thăng Long) để làm gì ?
A. Lên ngôi Hoàng đế
B. Tiêu diệt chúa Trịnh
C. Thống nhất đất nước
B. Đại phá quân Thanh
Câu 4: (M4) Quang Trung đã đề ra chính sách gì về văn hóa giáo dục.Tác dụng
của chính sách ấy là gì?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
(M3) Câu 5: (M3) Nhà Nguyễn thành lập năm nào? Nêu những sự kiện chứng
tỏ vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành với ai ?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
PHẦN: ĐỊA LÍ
Câu 6: (M1) Đồng bằng Bắc Bộ do các sông nào bồi đắp nên?
A. Sông Hồng và sông Thái Bình
B. Sông Mê Công và sông Đồng Nai
C. Sông Thái Bình và sông Đồng Nai
D. Sông Mê Công và sông Thái Bình.
Câu 7: (M1) Đặc điểm của đồng bằng Nam Bộ là:
A. Đồng bằng lớn thứ hai nước ta với hệ thống đê ngăn lũ.
chịt.
B.
Đồng bằng lớn nhất nước ta, có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng
C. Đồng bằng có nhiều đầm phá.
D. Đồng bằng có nhiều cồn cát.
Câu 8: (M3) Hãy nêu những thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng
sản xuất lúa gạo, trái cây và thủy sản lớn nhất cả nước?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 9: (M3) Vì sao cư dân tập trung khá đông đúc tại đồng bằng duyên hải
miền Trung? Ở đây có các dân tộc nào?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10: (M3) Điền chữ Đ trước ý đúng, điền chữ S trước ý sai.
Nước ta có vùng biển rộng với nhiều đảo và quần đảo.
Vùng biển nước ta là bộ phận của Biển Đông
Dầu khí đang được khai thác ở vùng biển phía Bắc nước ta.
Nhiều vùng ven biển nuôi hải sản vì biển nước ta rất nghèo hải sản.
ĐÁP ÁN: MỖI CÂU ĐÚNG ĐƯỢC 1 ĐIỂM
Câu 1 – d
Câu 2 – b
Câu 3 – b
Câu 4: Ông ban hành “chiếu lập học” coi “xây dựng đất nước lấy việc học làm
đầu”, lấy chữ Nôm là chữ quốc gia dùng trong thi cử và thảo các sắc lệnh của nhà
nước.
- Chính sách ấy góp phần phát triển giáo dục, bảo tồn và phát triển chữ viết dân
tộc.
Câu 5: Sau khi Quang Trung mất, Nguyễn Ánh lật đổ Tây Sơn lập nên nhà Nguyễn
năm 1802 lấy hiệu là Gia Long đóng đô ở Phú Xuân ( Huế ).
Những sự kiện chứng tỏ vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai là:
+
Không
đặt
ngôi
hoàng
hậu
+ Bỏ chức tể tướng
+ Tự mình trực tiếp điều hành mọi việc hệ trong từ trung ương đến địa phương.
Câu 6 – a Câu 7 - b
Câu8: Những thuận lợi để ĐBNB trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây
,
thủy sản lớn nhất cả nước:
- Có đất phù sa màu mỡ được bồi đắp hàng năm, diện tích rộng lớn.
- Khí hậu nóng ẩm quanh năm, có thể làm nhiều vụ lúa mỗi năm.
- Nguồn nước sông ngòi dồi dào, thuận lợi làm thủy lợi.
-Người dân cần cù lao động.
Câu 9: Dân cư tập trung khá đông đúc tại đồng bằng duyên hải miền Trung vì:
- Ở đây có điều kiện đất đai, khí hậu tương đối thuận lợi cho việc sinh hoạt, sản
xuất
- Ở đây có người Kinh, người Chăm và một số dân tộc ít người khác.
Câu 10:
Đ
Nước ta có vùng biển rộng với nhiều đảo và quần đảo.
Đ
Vùng biển nước ta là bộ phận của Biển Đông
S
Dầu khí đang được khai thác ở vùng biển phía Bắc nước ta.
S
Nhiều vùng ven biển nuôi hải sản vì biển nước ta rất nghèo hải sản.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC, LỚP 4 (LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ)
Mạch kiến thức,
kĩ năng
1. Nước Đại Việt
buổi đầu thời
Hậu Lê
2. Nước Đại Việt
thế kỷ XIV XVIII
3. Nhà Tây Sơn
4. Buổi đầu thời
Nguyễn (1820 1858)
Số câu
và số
điểm
Số câu
8. Vùng biển Việt
Nam
Tổng
TN
Số điểm
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
1
1
1,0
1,0
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
Số điểm
1,0
5. Đồng bằng Bắc Số câu
Bộ
Số điểm
Số câu
6. Đồng bằng
Nam Bộ
Số điểm
7. Đồng bằng
duyên hải miền
Trung
Mức 1+2
1
1,0
1
1
1
1,0
1
1,0
1,0
1,0
1
0
1,0
0
3
1
1
1,0
6
3,0
1,0
6,0
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
4
1
1,0
2
Số điểm
4,0
2,0
TL
1
1,
0
1
1,
0
1
1,
0
1
1,
0
4
4,
0
 








Các ý kiến mới nhất