Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn thi hk2 vật lí 11 năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Nhân
Ngày gửi: 15h:14' 24-04-2023
Dung lượng: 154.0 KB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP HK2 – SỐ 1
Câu 1: Công thức xác định độ lớn lực Lo-ren-xơ là:
A. f = |q|.v.B.tanα
B. f = |q|.v.
C. f = |q|.v.B.sinα
D. f = |q|.v.B.cosα.
Câu 2: Đơn vị của lực từ là:
A. Niuton(N)
B. Fara(F)
C. Jun(J)
D. Tesla(T)
Câu 3: Một hạt proton bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của
hạt là
m/s và hợp thành với đường sức từ góc
. Điện tích hạt proton là q = 1,6.
(C). Độ lớn lực
Lorenxơ tác dụng lên proton là:
A. 9,6.
(N)
B. 9,6.
(N)
C. 9,6.
(mN)
D. 9,6.
(N)
Câu 4: Nam châm có đặc điểm nào sau đây:
A. Hút các mẩu giấy nhỏ B. Hút các mẩu nhựa nhỏ C. Hút các mẩu sắt nhỏ
D. Hút mọi vật.
Câu 5: Một khung dây tròn bán kính R = 10 cm, có 10 vòng dây có dòng điện cường độ I = 1 A chạy qua. Cảm
ứng từ tại tâm vòng dây là
A. 2.
(T)
B. 2π.
(T)
C. π.
(T)
D. 4π.
(T)
Câu 6: Dòng điện I = 2 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn
là:
A. 2.
(T)
B. 2.
(T)
C. 2.
(T)
D. 4.
(T)
Câu 7: Biểu thức tổng quát tính từ thông gửi qua một khung dây đặt trong một từ trường đều là:
A. Ф = Scosα
B. Ф = Bcosα
C. Ф = BScosα
D. Ф = BSsinα
Câu 8: Một khung dây phẳng có diện tích 10
đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 2.
T, mặt phẳng
khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc
. Tính độ lớn từ thông qua khung?
A.
Wb
B. 2.
Wb
C. 2.
Wb
D.
Wb
Câu 9: Từ thông riêng gửi qua một ống dây được xác định bởi công thức
A. Ф = B.i
B. Ф = S.i
C. Ф = L.i
D. Ф =L.
Câu 10: Một khung dây phẳng hình vuông cạnh 10 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các
đường cảm ứng. Trong thời gian 0,1 s, cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 1,2 (T) về 0 (T). Suất điện động cảm
ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là:
A. 12 mV
B. 1,2V
C. 120mV
D. 1,2 mV
Câu 11: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự chuyển động của nam châm với mạch.B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 12: Theo định luật khúc xạ thì:
A. tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong hai mặt phẳng khác nhau.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ giảm bấy nhiêu lần.
D. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
Câu 13: Cho một tia sáng chiếu từ môi trường trong suốt có chiết suất (n =
) ra không khí. Sự phản xạ toàn
phần xảy ra khi góc tới i:
A. i>
B. i <
C. i<
D. i>
Câu 14: Khi chiếu tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất n = 2 ra ngoài không khí thì góc giới hạn phản xạ
toàn phần bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Độ tụ của thấu kính hội tụ có đặc điểm:
A. D = f
B. D>f
C. D>0
D. D<0
Câu 16: Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là
A. Tia sáng tới đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;
B. Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;
C. Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
D. Tia sáng đi song song với trục chính của thấu kính tia ló không cắt trục chính.
Câu 17: Thấu kính có độ tụ D = -2 (dp), điều đó có nghĩa là
A. TKPK có tiêu cự f = - 50 cm.
B. TKPK có tiêu cự f = - 20 cm.
C. TKHT có tiêu cự f = + 50 cm.
D. TKHT có tiêu cự f = + 20 cm.
Câu 18: Vật sáng thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của TKHT cho ảnh ngược chiều cao
bằng vật. Vật AB đặt ở vị trí nào sau đây:
A. Đặt tại tiêu điểm.
B. Đặt trước tiêu điểm.
C. Đặt cách thấu kính 3f.
D. Đặt cách thấu kính 2f.

Trang 1

Câu 19: Đặt vật AB = 4 (cm) trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 10
(cm), cách thấu kính một khoảng d = 10 (cm) thì ta thu được:
A. ảnh thật
, cao 2cm B. ảnh ảo
, cao 2cm.
C. ảnh ảo
, cao 1 cm D. ảnh thật
, cao 1 cm
Câu 20: Một vật thật đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh ảo. Khoảng
cách từ vật thật đến thấu kính hội tụ bằng 20cm, khoảng cách từ ảnh ảo đến thấu kính 40cm. Xác định số phóng đại
của thấu kính?
A. -2
B. 2
C. 20
D. 40
Câu 21: Thấu kính có thể được làm từ chất nào trong những chất sau đây?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Đồng
D. Thủy tinh
Câu 22: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của TK cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần
vật AB. Biết ảnh cách vật AB 150cm.Tiêu cự của thấu kính là:
A. 24cm
B. 15cm
C. 20cm
D. 30cm
Câu 23: Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm:
A. trên võng mạc
B. nằm trước mắt
C. trước võng mạc
D. sau võng mạc
Câu 24: Khoảng cách từ vật đến tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ bằng khoảng cách từ ảnh thật đến tiêu điểm
ảnh của thấu kính. Độ phóng đại ảnh là:
A. -2
B. -0.5
C. 2
D. -1
Câu 25: Khi nhìn rõ vật đặt ở vị trí cực cận thì
A. thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.
B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu
C. thủy tinh thể có tiêu cự lớn nhất.
D. thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất
Câu 26: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm, qua thấu kính cho ảnh ảo, dịch
chuyển vật ra xa thấu kính một khoảng 8cm khi đó thu được một ảnh thật cách ảnh lúc trước 72cm. Hỏi vật AB lúc
đầu cách thấu kính một khoảng bao nhiêu?
A. 8cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 18cm
Câu 27: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101cm, điểm cực cận cách mắt 16cm. Khi đeo kính sửa cách
mắt 1cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
A. 21,46cm
B. 17,65cm
C. 18,65cm
D. 42,66cm
Câu 28: Một người mắt cận thị có điểm
cách mắt 50cm. Xác định tiêu cự của thấu kính mà người này phải đeo
sát mắt để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật cách mắt 20cm.
A. 40,33cm
B. 33,33cm
C. 20cm
D. 12,5cm
TỰ LUẬN
Bài 1: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3 với góc tới i =
tính góc khúc xạ r và góc
lệch D?
Bài 2: Vật AB cao 2cm đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm, cách
thấu kính 30cm. Xác định vị trí, tính chất, chiều cao ảnh, vẽ hình.
Bài 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí đi qua A, mang dòng điện có cường độ I 1 = 1A và
phương, chiều như hình vẽ (H1). Biết AM = 5cm, AB = 12cm.
a. Tính cảm ứng từ tại diểm M.
b. Đặt dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện I 2 đi qua B song song với dây dẫn đi qua A thì cảm ứng từ tổng
hợp tại M có độ lớn 6.10-6T. Hỏi dòng điện chạy trong dây dẫn đi qua B có chiều như thế nào và cường độ bao
nhiêu?

I1
A

M

B

(H1)

Trang 2

1-C
11-B
21-D

2-A
12-D
22-A

3-A
13-D
23-D

4-C
14-B
24-D

5-B
15-C
25-D

Đáp án
6-D
16-A
26-A

7-C
17-A
27-C

8-A
18-D
28-B

9-C
19-B
X

10-C
20-B
X

Trang 3
 
Gửi ý kiến