Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Hùng
Ngày gửi: 08h:47' 25-04-2023
Dung lượng: 442.0 KB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề gồm có 03 trang)

Mã đề: 611
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Biết

khối lượng của một quả dưa hấu nặng

. Hỏi quả dưa hấu đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3: Số lượng học sinh tất cả các lớp của một trường THCS được thống kê bằng bảng dưới đây:
Lớp
A
B
C
6
29
29
28
7
26
27
28
8
32
34
36
9
34
33
33
Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết khối 6 có tổng số bao nhiêu học sinh?
A. 86.
B. 81.
C. 102.
D. 100.
Câu 4: Giá trị của
A.

.

thỏa mãn



B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5: Cho đoạn thẳng
. Lấy điểm
bất kỳ trên đoạn
(
không trùng với và ).
Gọi hai điểm
lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

. Khi đó độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Làm tròn số
đến hàng phần trăm (tức là chữ số thứ hai sau dấu “,”), ta được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Bạn Minh gieo một con xúc xắc mặt và ghi lại số chấm ở mặt xuất hiện (số chấm ở mỗi mặt là
một trong các số tự nhiên từ đến ). Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là
A.
B.
C.

D.

Câu 8: Ta coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim
phút lúc đồng hồ chỉ đúng 2 giờ là
A. 150°.
B. 60°.
C. 90°.
D. 30o.
Câu 9: Cho hai tia
và tia
đối nhau. Số đo góc
bằng
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 10: Sắp xếp các phân số
A.

theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là

B.

C.

Câu 11: Kết quả của phép tính
A.

.

B.

D.

bằng
.

C.

.

D.

.

Trang 1/3 - Mã đề thi 611

Câu 12: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh tham gia các câu lạc thể thao của một trường.

Dựa vào biểu đồ trên hãy cho biết, trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ thể
thao?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Kết quả điều tra số con của một số cặp vợ chồng trong một khu vực được ghi lại ở bảng sau:
1
2
4
1
1
2
1
1
3
2
3
1
1
1
2
2
0
1
2
0
Xác suất thực nghiệm cặp vợ chồng trong khu vực có 2 con là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 14: Bạn Nam tung đồng xu 28 lần liên tiếp và thấy có 16 lần xuất hiện mặt sấp, còn lại là xuất hiện
mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là
A.

B.

Câu 15: Một đội văn nghệ có

C.
bạn, trong đó

số bạn là nữ. Khi đó, số bạn nam và số bạn nữ trong

đội văn nghệ lần lượt là
A.
và .
B.
và .
C.
Câu 16: Lớp 6A có tổng số
học sinh, trong đó có
trăm số học sinh đạt Học sinh xuất sắc lớp 6A là
A.
.
B.
.
C.
Câu 17: Phân số
A.

.

D.

và .
D.
và .
học sinh đạt Học sinh xuất sắc. Tỉ số phần
.

D.

.

được viết dưới dạng hỗn số là
B.

.

C.

.

Câu 18: Cho 5 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng được tạo thành từ trong
A. 9.
B. 11.
C. 8.
Câu 19: Một quyển sách có giá bìa là
đồng. Sau khi giảm giá
quyển sách đó là
A.
đồng.
B.
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.

D.

.

điểm đó là
D. 10.
so với giá bìa thì giá của

Trang 2/3 - Mã đề thi 611

Câu 20: Trong hình vẽ dưới đây, các điểm nằm cùng phía với điểm

E
A. điểm
C. điểm

và điểm .
, điểm và điểm

Câu 21: Rút gọn phân số
A.

.

Câu 22: Cho điểm
bằng
A.
.

A

.

.

.

Câu 25: Số nguyên

và điểm
và điểm

.
.

được kết quả là
B.

.

C.

nằm giữa hai điểm
B.

B.

B.



.

.

D.

. Biết

,

C.

.

.

. Độ dài đoạn thẳng
D.

.

bằng
.

C.

Câu 24: Phân số nghịch đảo của phân số
A.

G

B. điểm
D. điểm

Câu 23: Kết quả của phép tính
A.

F



A.
.
B.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).

D.

.



.

C.

thỏa mãn

.

.

D.

.


.

C.

.

D.

.

Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính sau:
Câu 2 (1,0 điểm).
Bạn Lâm gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm như sau:
Mặt ghi số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất hiện
16
18
18
17
15
16
a) Em hãy cho biết số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm nào là ít nhất?
b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn.
Câu 3 (1,0 điểm).
Để phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid –19, ba đội công nhân của một xưởng may đã
sản xuất được tổng số 1400 chiếc khẩu trang trong một ngày. Biết đội thứ nhất sản xuất được

tổng số

khẩu trang, đội thứ hai sản xuất được 35% tổng số khẩu trang. Hỏi trong một ngày, đội thứ ba sản xuất
được bao nhiêu chiếc khẩu trang?
Câu 4 (1,5 điểm). Trên tia
, lấy hai điểm và sao cho
,
.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
.
b) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Tính độ dài đoạn thẳng
.
Câu 5 (0,5 điểm).
Cho



Tính

-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trang 3/3 - Mã đề thi 611
 
Gửi ý kiến