Kiểm tra học Kì II. Tin 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Nhung
Ngày gửi: 07h:41' 26-04-2023
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 748
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Nhung
Ngày gửi: 07h:41' 26-04-2023
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 748
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC - LỚP 6
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC, LỚP 6
TT Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Mức độ nhận thức
Vận dụng
Thông hiểu
TL
TNKQ
Chủ đề D. Đạo đức,
Đề phòng một số tác hại khi tham gia
pháp luật và văn hoá
Internet
trong môi trường số
Chủ đề E. Ứng dụng
tin học
Soạn thảo văn bản cơ bản
Khái niệm thuật toán và biểu diễn thuật
vấn đề với sự trợ
toán
giúp của máy tính
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TNKQ
TL
TNKQ
TL
14
35%
1
3
1
2
3
16
12
40%
(3.5 điểm)
40%
(4.0 điểm)
1
30%
70%
Tổng
% điểm
25%
(2.5 điểm)
6
Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ tư duy
Chủ đề F. Giải quyết
TL
Vận dụng cao
2
1
20%
10%
30%
100%
100%
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
T
1
Chương/Chủ đề
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC, LỚP 6
Mức độ nhận thức
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Chủ đề D. Đạo Đề phòng một số Thông hiểu
đức, pháp luật và tác hại khi tham gia
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ
văn hoá trong Internet
bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia
môi trường số
Internet với sự hướng dẫn của giáo viên.
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng
hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia
câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
Thông
hiểu
6TN
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông
tin và tài khoản cá nhân. (C29)
2
Chủ đề E. Ứng 1. Soạn thảo văn
dụng tin học
bản cơ bản
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm
soạn
thảo
văn
bản. 14TN
(C7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20)
– Nêu được các chức năng đặc trưng của
những phần mềm soạn thảo văn bản.
2. Sơ đồ tư duy và
phần mềm sơ đồ tư
duy
Thông hiểu
– Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu
được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy
1TL
Vận dụng
Vận dụng cao
trong học tập và trao đổi thông tin.
((C21,22,23)
Vận dụng cao
3TN
– Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ
tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao
đổi thông tin. (C30)
3
1TL
Nhận biết
Chủ đề F. Giải
– Nêu được khái niệm thuật toán. – Biết
được chương trình là mô tả một thuật 2TN
toán để máy tính “hiểu” và thực hiện
được. (C24,25)
Khái niệm thuật Thông hiểu
quyết vấn đề với
toán và biểu diễn
sự trợ giúp của
– Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về
thuật toán
máy tính
thuật toán. (C26,27,28)
3TN
Vận dụng
– Mô tả được thuật toán đơn giản có các
cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới
dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. (C31)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TL
16 TN
40%
70%
12 TN
30%
2 TL
20%
30%
1 TL
10%
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC, LỚP 6
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên
mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không
đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng
dẫn.
Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 3: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em
không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu
phải thi kết bạn, không phải thì thôi.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 4: Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người
thân,...
C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
D. Khi nói chuyện với bất kì ai.
Câu 5: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính
của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen
biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản
xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần
mềm bảo vệ.
Câu 6: Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay
một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không
thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?
A. Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.
B. Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xoá.
C. Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xoá ngay đoạn phim trong máy quay.
D. Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên
mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.
Câu 7: Đâu là tên của phần mềm soạn thảo văn bản?
A. Microsoft Word;
B. Kapersky;
C. Côccôc;
D.Google Chrome.
Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.
C. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 9: Nút lệnh nào sau đây dùng để giãn cách dòng cho đoạn văn bản?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 11: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 12: Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
A. Find and Replace;
B. Open;
C. Insert Picture;
D. Clipboard.
Câu 13: Trong hộp thoại Replace nút Replace All có tác dụng như thế nào?
A. Xóa hết các từ đã tìm được.
B.Chèn thêm từ vào một vị trí vừa tìm được.
C.Thay thế cho tất cả các cụm từ vừa tìm được bằng cụm từ thay thế.
D.Tìm kiếm từ hoặc cụm từ.
Câu 14: Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác?
A. Lưu tệp văn bản.
B. Trình bày trang.
C. Định dạng văn bản.
D. Mở văn bản đã có.
Câu 15: Nút lệnh
dùng để chọn kiểu chữ?
A. In đậm chữ.
B. In nghiêng chữ.
C. Gạch chân chữ.
D. Vừa in đậm, vừa in nghiêng.
Câu 16: Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn
bản.
a) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phim Enter.
b) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.
c) Nháy chuột chọn thẻ Home.
Ta sắp xếp theo thứ tự sau:
A. b-a-c;
B. c-b-a;
C. a-b-c;
D. c-a-b
Câu 17: Thao tác nào không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn
bản?
A. Nhập số trang cần in.
B. Chọn khổ giấy in.
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.
D. Chọn tên máy in.
Câu 18: Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?
A. 1 ; B. 2;
C. 3; D. 4.
Câu 19: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
A. Insert/Table
B. View/Table
C. File/Table
D. Review/Table
Câu 20: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
A. Home/ Font.
B. Insert/ Paragraph.
C. Home/ Paragraph.
D. File/ Paragraph.
Câu 21. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.
B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính
xung quanh chủ đề trung tâm.
C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.
D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.
Câu 22: Trong sơ đồ tư duy, chủ đề nằm giữa tờ giấy và được làm nổi bật được gọi là?
A. Chủ đề chính.
B. Chủ đề trung tâm.
C. Nhánh.
D. Chủ đề con.
Câu 23 Theo em, sử dụng sơ đồ tư duy là hữu ích trong trường hợp nào sau đây?
A. Viết một lá thư cho người thân.
B. Tính toán chi phí cho một hoạt động.
C. Sọan thảo văn bản.
D. Tóm tắt ý chính của một bài phát biểu.
Câu 24 Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn
này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 25 Trong tin học, bài toán là:
A. Những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện.
B. Là những bài toán tính toán.
C. Là những yêu cầu quản lý.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 26. Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào
buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước
một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp
theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm.
D. Ra khỏi giường.
Câu 27. Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?
A. Input.
B. Output.
C. Input và Output.
D. Không có thành phần nào.
Câu 28 Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bài thơ lục bát.
D. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: (1 điểm) Nêu các để bảo vệ tài khoản cá nhân của em trên không gian mạng.
Câu 30: (1 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ tư duy thể hiện kế hoạch cho kì nghỉ hè sắp tới.
Câu 31: (1 điểm) Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt
kê các bước như sau:
() Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.
() Dùng tay đảo rau trong chậu.
() Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi.
() Lặp lại bước () đến bước () cho đến khi rau sạch thì kết thúc.
Em hãy ghi lại thứ tự các bước thực hiện để mô tả công việc rửa rau theo cách
Liệt kê.
--HẾT--
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC - LỚP 6
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
C
C
B
C
D
A
B
C
D
D
A
C
B
Câu hỏi
15 16
17
18
19 20 21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
C
A
A
B
D
B
A
D
C
D
B
C
B
II. TỰ LUẬN
Câu
hỏi
Câu
29
Câu
30
Nội dung
- Cài đặt phần mềm diệt virus
- Không tiết lộ thông tin cá nhân
- Không nhập mật khẩu trong điều kiện có người xung
quanh nhìn trộm
- Sử dụng mật khẩu mạnh
Học sinh vẽ được sơ đồ tư duy.
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.52
1
Thứ tự thực hiện mô tả thuật toán thực hiện công việc rửa rau:
Câu
31
(1) Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.
0.25
(2) Dùng tay đảo rau trong chậu.
0.25
(3) Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi.
0.25
(4) Lặp lại bước (1) đến bước (3) cho đến khi rau sạch thì kết
thúc.
0.25
Học sinh có đáp án khác đúng vẫn cho điểm tối đa
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC - LỚP 6
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC, LỚP 6
TT Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Mức độ nhận thức
Vận dụng
Thông hiểu
TL
TNKQ
Chủ đề D. Đạo đức,
Đề phòng một số tác hại khi tham gia
pháp luật và văn hoá
Internet
trong môi trường số
Chủ đề E. Ứng dụng
tin học
Soạn thảo văn bản cơ bản
Khái niệm thuật toán và biểu diễn thuật
vấn đề với sự trợ
toán
giúp của máy tính
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TNKQ
TL
TNKQ
TL
14
35%
1
3
1
2
3
16
12
40%
(3.5 điểm)
40%
(4.0 điểm)
1
30%
70%
Tổng
% điểm
25%
(2.5 điểm)
6
Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ tư duy
Chủ đề F. Giải quyết
TL
Vận dụng cao
2
1
20%
10%
30%
100%
100%
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
T
1
Chương/Chủ đề
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC, LỚP 6
Mức độ nhận thức
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Chủ đề D. Đạo Đề phòng một số Thông hiểu
đức, pháp luật và tác hại khi tham gia
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ
văn hoá trong Internet
bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia
môi trường số
Internet với sự hướng dẫn của giáo viên.
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng
hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia
câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
Thông
hiểu
6TN
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông
tin và tài khoản cá nhân. (C29)
2
Chủ đề E. Ứng 1. Soạn thảo văn
dụng tin học
bản cơ bản
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề,
định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm
soạn
thảo
văn
bản. 14TN
(C7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20)
– Nêu được các chức năng đặc trưng của
những phần mềm soạn thảo văn bản.
2. Sơ đồ tư duy và
phần mềm sơ đồ tư
duy
Thông hiểu
– Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu
được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy
1TL
Vận dụng
Vận dụng cao
trong học tập và trao đổi thông tin.
((C21,22,23)
Vận dụng cao
3TN
– Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ
tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao
đổi thông tin. (C30)
3
1TL
Nhận biết
Chủ đề F. Giải
– Nêu được khái niệm thuật toán. – Biết
được chương trình là mô tả một thuật 2TN
toán để máy tính “hiểu” và thực hiện
được. (C24,25)
Khái niệm thuật Thông hiểu
quyết vấn đề với
toán và biểu diễn
sự trợ giúp của
– Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về
thuật toán
máy tính
thuật toán. (C26,27,28)
3TN
Vận dụng
– Mô tả được thuật toán đơn giản có các
cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới
dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. (C31)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TL
16 TN
40%
70%
12 TN
30%
2 TL
20%
30%
1 TL
10%
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC, LỚP 6
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên
mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không
đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng
dẫn.
Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
Câu 3: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em
không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu
phải thi kết bạn, không phải thì thôi.
D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
Câu 4: Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người
thân,...
C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
D. Khi nói chuyện với bất kì ai.
Câu 5: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính
của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen
biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản
xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần
mềm bảo vệ.
Câu 6: Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay
một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không
thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?
A. Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.
B. Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xoá.
C. Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xoá ngay đoạn phim trong máy quay.
D. Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên
mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.
Câu 7: Đâu là tên của phần mềm soạn thảo văn bản?
A. Microsoft Word;
B. Kapersky;
C. Côccôc;
D.Google Chrome.
Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.
C. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 9: Nút lệnh nào sau đây dùng để giãn cách dòng cho đoạn văn bản?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 11: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 12: Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
A. Find and Replace;
B. Open;
C. Insert Picture;
D. Clipboard.
Câu 13: Trong hộp thoại Replace nút Replace All có tác dụng như thế nào?
A. Xóa hết các từ đã tìm được.
B.Chèn thêm từ vào một vị trí vừa tìm được.
C.Thay thế cho tất cả các cụm từ vừa tìm được bằng cụm từ thay thế.
D.Tìm kiếm từ hoặc cụm từ.
Câu 14: Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác?
A. Lưu tệp văn bản.
B. Trình bày trang.
C. Định dạng văn bản.
D. Mở văn bản đã có.
Câu 15: Nút lệnh
dùng để chọn kiểu chữ?
A. In đậm chữ.
B. In nghiêng chữ.
C. Gạch chân chữ.
D. Vừa in đậm, vừa in nghiêng.
Câu 16: Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn
bản.
a) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phim Enter.
b) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.
c) Nháy chuột chọn thẻ Home.
Ta sắp xếp theo thứ tự sau:
A. b-a-c;
B. c-b-a;
C. a-b-c;
D. c-a-b
Câu 17: Thao tác nào không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn
bản?
A. Nhập số trang cần in.
B. Chọn khổ giấy in.
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.
D. Chọn tên máy in.
Câu 18: Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?
A. 1 ; B. 2;
C. 3; D. 4.
Câu 19: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
A. Insert/Table
B. View/Table
C. File/Table
D. Review/Table
Câu 20: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
A. Home/ Font.
B. Insert/ Paragraph.
C. Home/ Paragraph.
D. File/ Paragraph.
Câu 21. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.
B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính
xung quanh chủ đề trung tâm.
C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.
D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.
Câu 22: Trong sơ đồ tư duy, chủ đề nằm giữa tờ giấy và được làm nổi bật được gọi là?
A. Chủ đề chính.
B. Chủ đề trung tâm.
C. Nhánh.
D. Chủ đề con.
Câu 23 Theo em, sử dụng sơ đồ tư duy là hữu ích trong trường hợp nào sau đây?
A. Viết một lá thư cho người thân.
B. Tính toán chi phí cho một hoạt động.
C. Sọan thảo văn bản.
D. Tóm tắt ý chính của một bài phát biểu.
Câu 24 Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn
này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 25 Trong tin học, bài toán là:
A. Những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện.
B. Là những bài toán tính toán.
C. Là những yêu cầu quản lý.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 26. Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào
buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước
một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp
theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm.
D. Ra khỏi giường.
Câu 27. Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?
A. Input.
B. Output.
C. Input và Output.
D. Không có thành phần nào.
Câu 28 Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bài thơ lục bát.
D. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: (1 điểm) Nêu các để bảo vệ tài khoản cá nhân của em trên không gian mạng.
Câu 30: (1 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ tư duy thể hiện kế hoạch cho kì nghỉ hè sắp tới.
Câu 31: (1 điểm) Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt
kê các bước như sau:
() Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.
() Dùng tay đảo rau trong chậu.
() Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi.
() Lặp lại bước () đến bước () cho đến khi rau sạch thì kết thúc.
Em hãy ghi lại thứ tự các bước thực hiện để mô tả công việc rửa rau theo cách
Liệt kê.
--HẾT--
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC - LỚP 6
UBND HUYỆN MAI SƠN
TRƯỜNG TH VÀ THCS MƯỜNG BẰNG
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
C
C
B
C
D
A
B
C
D
D
A
C
B
Câu hỏi
15 16
17
18
19 20 21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
C
A
A
B
D
B
A
D
C
D
B
C
B
II. TỰ LUẬN
Câu
hỏi
Câu
29
Câu
30
Nội dung
- Cài đặt phần mềm diệt virus
- Không tiết lộ thông tin cá nhân
- Không nhập mật khẩu trong điều kiện có người xung
quanh nhìn trộm
- Sử dụng mật khẩu mạnh
Học sinh vẽ được sơ đồ tư duy.
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.52
1
Thứ tự thực hiện mô tả thuật toán thực hiện công việc rửa rau:
Câu
31
(1) Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.
0.25
(2) Dùng tay đảo rau trong chậu.
0.25
(3) Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi.
0.25
(4) Lặp lại bước (1) đến bước (3) cho đến khi rau sạch thì kết
thúc.
0.25
Học sinh có đáp án khác đúng vẫn cho điểm tối đa
 








Các ý kiến mới nhất