Vật lí 12. Đề kiểm tra HK2 Vật lí 12 trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh năm học 2022 - 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:04' 26-04-2023
Dung lượng: 420.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:04' 26-04-2023
Dung lượng: 420.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có 5 trang)
Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để truyền được thông tin đi xa người ta phải dùng
sóng mang. Sóng mang chính là
A. sóng điện từ âm tần.
B. sóng siêu âm.
C. sóng điện từ cao tần.
D. sóng hạ âm.
Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì
A. giống nhau về số lượng vạch, khác nhau về vị trí vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
B. rất khác nhau về số lượng các vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
C. rất khác nhau về số lượng các vạch, vị trí vạch nhưng độ sáng của các vạch như nhau.
D. giống nhau về số lượng và vị trí của các vạch nhưng độ sáng tỉ đối giữa các vạch khác nhau.
Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều gọi là
A. mạch tiêu thụ điện. B. máy phát điện.
C. máy biến áp.
D. động cơ điện.
Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron liên kết để cho chúng trở thành các êlectron dẫn
đồng thời tạo ra các lỗ trống gọi là hiện tượng
A. lân quang.
B. huỳnh quang.
C. quang điện ngoài. D. quang điện trong.
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao
động của con lắc là
A. T 2
Câu 6:
g
.
l
B. T 2
l
.
g
C. T
1
2
l
.
g
D. T
1
2
g
.
l
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi u , uR , uL ,
u C lần lượt là điện áp tức thời hai đầu cả đoạn mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần
L và hai đầu tụ điện C. Biểu thức liên hệ giữa chúng là
A. u uR uL uC .
B. u uR2 uL2 uC2 .
C. u uR2 (uL uC ) 2 .
D. u uR uL uC .
Đơn vị đo từ thông là
A. vêbe (Wb).
B. fara (F).
C. henry (H).
D. tesla (T).
Câu 8: Bức xạ mà mắt không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím và lớn hơn
bước sóng của tia X gọi là
A. sóng vô tuyến.
B. tia gamma.
C. tia tử ngoại.
D. tia hồng ngoại.
Câu 9: Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích, đặt vuông góc
với phương truyền sóng tại một điểm, trong một đơn vị thời gian gọi là
A. độ to của âm.
B. tần số âm.
C. mức cường độ âm. D. cường độ âm.
Câu 10: Khối lượng tối thiểu của chất phân hạch để phản ứng phân hạch dây chuyền duy trì được gọi là
A. độ hụt khối.
B. khối lượng hạt nhân con.
C. độ phóng xạ.
D. khối lượng tới hạn.
67
Câu 11: Trong hạt nhân 30 Zn có
Câu 7:
A. 67 prôtôn.
B. 67 nơtron.
C. 30 prôtôn.
D. 30 nơtron.
Câu 12: Điôt bán dẫn thực chất là một
A. lớp chuyển tiếp p–n.
B. lớp bán dẫn tinh khiết.
C. lớp bán dẫn loại p.
D. lớp bán dẫn loại n.
Câu 13: Điều kiện để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng của một dao động cơ cưỡng bức là
A. biên độ của lực cưỡng bức bằng lực cản môi trường tác dụng lên hệ dao động.
B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
C. biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của hệ dao động.
D. pha ban đầu của lực cưỡng bức bằng pha ban đầu của dao động riêng.
Câu 14: Nếu chiếu vào một chất huỳnh quang ánh sáng đơn sắc màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không
thể là
A. màu chàm.
B. màu vàng.
C. mùa lục.
D. màu cam.
2
3
4
1
Câu 15: Mỗi phản ứng nhiệt hạch 1 H 1 H 2 He 0 n tỏa ra năng lượng 17,6 MeV. Biết khối lượng của
hạt nhân 12 H là 2,0135 u, của hạt nhân 42 He là 4,0015 u, của hạt 10 n là 1,0087 u, 1 u = 931,5
MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân 13 H là
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Câu 21:
A. 2,9967 u.
B. 3,0156 u.
C. 4,9874 u.
D. 2,9778 u.
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha
nhau
rad và có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm, A2 = 15 cm. Biên độ dao động của vật bằng
2
A. 23 cm.
B. 7 cm.
C. 17 cm.
D. 11 cm.
Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
điều hoà với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4
bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s.
B. 10 m/s.
C. 5 m/s.
D. 20 m/s.
Một người mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt 25 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính
lúp có độ tụ 20 dp. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực là
A. 5.
B. 1,25.
C. 0,8.
D. 80.
Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết
trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là
A. 105 Hz.
B. π.105 Hz.
C. 2.105 Hz.
D. 2π.105 Hz.
Cho các tia sau: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia gamma. Sắp xếp theo thứ tự các tia có
bước sóng tăng dần là
A. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
B. tia X, tia gamma, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. tia tử ngoại, tia X, tia gamma, tia hồng ngoại.
D. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
Công của lực điện tác dụng lên một êlectron, khi nó di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một
điện trường tĩnh có giá trị 4.1018 J . Biết điện tích của êlectron là 1,6.1019 C. Hiệu điện thế
giữa điểm A và điểm B bằng
A. 25 V.
B. 64 V.
C. – 64 V.
D. – 25 V.
7
Câu 22: Cho hạt prôtôn có động năng 1,46 MeV bắn vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên tạo ra 2 hạt nhân
X giống nhau có cùng động năng và không sinh ra bức xạ . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng
lượng 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt nhân X sinh ra là
A. 7,97 MeV.
B. 15,94 MeV.
C. 18,86 MeV.
D. 9,43 MeV.
Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 40 cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 50
vòng/giây, quanh trục nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức của một
từ trường đều có cảm ứng từ 0,01 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá
trị hiệu dụng bằng
A. 6,28 V.
B. 8,88 V.
C. 4,44 V.
D. 12,56 V.
Câu 24: Một vật thực hiện được 80 dao động toàn phần trong 20 giây. Tần số dao động của vật này là
A. 4 Hz.
B. 0,5 Hz.
C. 2 Hz.
D. 0,25 Hz.
Câu 25: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc truyền sóng 0,4 m/s, chu kì sóng
là 2 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha với nhau là
A. 50 cm.
B. 160 cm.
C. 20 cm.
D. 80 cm.
-11
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên
tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r 2,12.1010 m. Quỹ đạo dừng
đó có tên gọi là
A. L.
B. N.
C. M.
D. O.
Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm gồm 2 cặp cực. Để suất điện động
xoay chiều mà máy phát ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
A. 100 vòng/giây.
B. 12,5 vòng/giây.
C. 25 vòng/giây.
D. 50 vòng/giây.
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos(100 t ) (V) (t tính bằng giây) vào hai
3
đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm cảm L
1
H. Biểu thức của cường độ dòng điện trong
mạch là
A. i 2cos(100 t ) (A).
B. i 2cos(100 t ) (A).
C. i 2 2 cos(100 t ) (A).
D. i 2 2 cos(100 t ) (A).
2
2
6
6
Câu 29: Đặt điện áp u 120 2 cos100 t (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn
dây có độ tự cảm
1
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
1
mF, thì điện áp hiệu dụng giữa
6
hai đầu tụ là U C 90 2 V . Công suất tiêu thụ điện của mạch là
Câu 30:
Câu 31:
Câu 32:
Câu 33:
A. 180 W
B. 90 W
C. 0 W
D. 360 W
Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có
biểu thức i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là
30 mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là
A. 0,75.10-5 C.
B. 1,25.10-5 C.
C. 10-5 C.
D. 0,5.10-5 C.
Một bể nước sâu 1,2 m. Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp, chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao
cho sini = 0,8. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,328 và đối với ánh sáng tím là 1,343.
Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là:
A. 89 cm.
B. 1,57 cm.
C. 1,31 cm.
D. 0,67 cm.
Một đèn laze có công suất phát sáng 1 W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 µm. Biết hằng
số Plăng và tốc độ ánh sáng trong chân không lần lượt là h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s. Số
phôtôn do đèn laze phát ra trong 1 giây là
A. 3,52.1018.
B. 3,52.1016.
C. 3,52.1019.
D. 3,52.1020.
206
210
Chất phóng xạ pôlôni 210
84 Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82 Pb . Biết chu bán rã của 84 Po
ℓà 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t 1, tỉ số giữa số hạt
1
. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số
3
hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu ℓà
1
1
1
1
A. .
B.
C. .
D. .
.
16
15
25
9
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi φ là độ
lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện trong mạch. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của theo L . Giá trị của R bằng
nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu ℓà
A. 60 . .
Câu 35:
Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
B. 90 .
C. 8,7 .
D. 54, 4 .
Một thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha. Trên mặt nước điểm M cách A 13 cm, cách B 19 cm dao động với biên độ cực
đại, giữa M và đường trung trực của AB có 2 vân giao thoa cực tiểu. Điểm M dao động
2
A. sớm pha
so với hai nguồn.
B. trễ pha
so với hai nguồn.
3
3
2
C. trễ pha
so với hai nguồn.
D. sớm pha
so với hai nguồn.
3
3
Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình
vẽ. Phương trình dao động của vật này là
5
A.
x 6 cos( t )
3
6
cm.
5
B. x 6 cos( t ) cm.
3
3
10
C.
x 6 cos(
t )
3
6
cm.
10
t ) cm.
D. x 6 cos(
3
3
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ. Ban đầu trên màn quan sát tại điểm M cách vân trung tâm 3 mm là một vân tối. Sau
đó người ta cho màn quan sát chuyển động tịnh tiến ra xa hai khe thì thấy tối đa có 4 vân sáng đi
qua điểm M, trong đó vân sáng cuối cùng đi qua khi màn chuyển động được 175 cm. Vân tối
cuối cùng đi qua M khi màn chuyển động được
A. 4 m.
B. 3 m.
C. 0,5 m.
D. 2,25 m.
Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp với điện dung C thay đổi được. Đặt vào đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t (V) (t tính bằng giây). Điều chỉnh C đến giá trị
104
F thì mạch tiêu thụ cùng công suất nhưng cường độ dòng
3
2
điện trong mạch tương ứng lệch pha nhau
rad. Khi C = C3 thì công suất tiêu thụ của đoạn
3
mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Giá trị của Pmax bằng
100
200
A. 100 W.
B.
C. 100 3 W.
D.
W.
W.
3
3
C C1
104
F hay C C2
Câu 39: Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật m1 có khối lượng 100
g, gắn với lò xo nhẹ có độ cứng k = 64 N/m, vật
m2 có khối lượng 300 g nối với m1 bằng một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn có chiều dài l = 20
cm. Vật m1 có thể chuyển động tịnh tiến không ma sát trên mặt phẳng ngang, vật m 2 có thể
chuyển động tịnh tiến trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát 0,32. Ban đầu kéo vật m2 dọc theo
mặt phẳng ngang đến vị trí lò xo bi dãn 9,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s 2, π2 = 10. Khi lò xo
có độ dài ngắn nhất lần đầu thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là
A. 16 cm.
B. 18,3 cm.
C. 12 cm.
D. 14,5 cm.
Câu 40: Trên một sợi dây dài có một sóng ngang hình sin
truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Hình
dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có
dạng như hình vẽ. Biết t2 – t1 nhỏ hơn một nửa chu
kì, vị trí cân bằng của các phần tử dây nằm trên
trục Ox. Tỉ số giữa vận tốc cực đại của một phần
tử trên dây và tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 1,91.
B. 1,05.
C. 0,52.
D. 0,95.
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề thi có 5 trang)
Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để truyền được thông tin đi xa người ta phải dùng
sóng mang. Sóng mang chính là
A. sóng điện từ âm tần.
B. sóng siêu âm.
C. sóng điện từ cao tần.
D. sóng hạ âm.
Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì
A. giống nhau về số lượng vạch, khác nhau về vị trí vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
B. rất khác nhau về số lượng các vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
C. rất khác nhau về số lượng các vạch, vị trí vạch nhưng độ sáng của các vạch như nhau.
D. giống nhau về số lượng và vị trí của các vạch nhưng độ sáng tỉ đối giữa các vạch khác nhau.
Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều gọi là
A. mạch tiêu thụ điện. B. máy phát điện.
C. máy biến áp.
D. động cơ điện.
Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron liên kết để cho chúng trở thành các êlectron dẫn
đồng thời tạo ra các lỗ trống gọi là hiện tượng
A. lân quang.
B. huỳnh quang.
C. quang điện ngoài. D. quang điện trong.
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao
động của con lắc là
A. T 2
Câu 6:
g
.
l
B. T 2
l
.
g
C. T
1
2
l
.
g
D. T
1
2
g
.
l
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi u , uR , uL ,
u C lần lượt là điện áp tức thời hai đầu cả đoạn mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần
L và hai đầu tụ điện C. Biểu thức liên hệ giữa chúng là
A. u uR uL uC .
B. u uR2 uL2 uC2 .
C. u uR2 (uL uC ) 2 .
D. u uR uL uC .
Đơn vị đo từ thông là
A. vêbe (Wb).
B. fara (F).
C. henry (H).
D. tesla (T).
Câu 8: Bức xạ mà mắt không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím và lớn hơn
bước sóng của tia X gọi là
A. sóng vô tuyến.
B. tia gamma.
C. tia tử ngoại.
D. tia hồng ngoại.
Câu 9: Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích, đặt vuông góc
với phương truyền sóng tại một điểm, trong một đơn vị thời gian gọi là
A. độ to của âm.
B. tần số âm.
C. mức cường độ âm. D. cường độ âm.
Câu 10: Khối lượng tối thiểu của chất phân hạch để phản ứng phân hạch dây chuyền duy trì được gọi là
A. độ hụt khối.
B. khối lượng hạt nhân con.
C. độ phóng xạ.
D. khối lượng tới hạn.
67
Câu 11: Trong hạt nhân 30 Zn có
Câu 7:
A. 67 prôtôn.
B. 67 nơtron.
C. 30 prôtôn.
D. 30 nơtron.
Câu 12: Điôt bán dẫn thực chất là một
A. lớp chuyển tiếp p–n.
B. lớp bán dẫn tinh khiết.
C. lớp bán dẫn loại p.
D. lớp bán dẫn loại n.
Câu 13: Điều kiện để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng của một dao động cơ cưỡng bức là
A. biên độ của lực cưỡng bức bằng lực cản môi trường tác dụng lên hệ dao động.
B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
C. biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của hệ dao động.
D. pha ban đầu của lực cưỡng bức bằng pha ban đầu của dao động riêng.
Câu 14: Nếu chiếu vào một chất huỳnh quang ánh sáng đơn sắc màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không
thể là
A. màu chàm.
B. màu vàng.
C. mùa lục.
D. màu cam.
2
3
4
1
Câu 15: Mỗi phản ứng nhiệt hạch 1 H 1 H 2 He 0 n tỏa ra năng lượng 17,6 MeV. Biết khối lượng của
hạt nhân 12 H là 2,0135 u, của hạt nhân 42 He là 4,0015 u, của hạt 10 n là 1,0087 u, 1 u = 931,5
MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân 13 H là
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Câu 21:
A. 2,9967 u.
B. 3,0156 u.
C. 4,9874 u.
D. 2,9778 u.
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha
nhau
rad và có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm, A2 = 15 cm. Biên độ dao động của vật bằng
2
A. 23 cm.
B. 7 cm.
C. 17 cm.
D. 11 cm.
Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
điều hoà với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4
bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s.
B. 10 m/s.
C. 5 m/s.
D. 20 m/s.
Một người mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt 25 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính
lúp có độ tụ 20 dp. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực là
A. 5.
B. 1,25.
C. 0,8.
D. 80.
Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết
trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là
A. 105 Hz.
B. π.105 Hz.
C. 2.105 Hz.
D. 2π.105 Hz.
Cho các tia sau: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia gamma. Sắp xếp theo thứ tự các tia có
bước sóng tăng dần là
A. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
B. tia X, tia gamma, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. tia tử ngoại, tia X, tia gamma, tia hồng ngoại.
D. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
Công của lực điện tác dụng lên một êlectron, khi nó di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một
điện trường tĩnh có giá trị 4.1018 J . Biết điện tích của êlectron là 1,6.1019 C. Hiệu điện thế
giữa điểm A và điểm B bằng
A. 25 V.
B. 64 V.
C. – 64 V.
D. – 25 V.
7
Câu 22: Cho hạt prôtôn có động năng 1,46 MeV bắn vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên tạo ra 2 hạt nhân
X giống nhau có cùng động năng và không sinh ra bức xạ . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng
lượng 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt nhân X sinh ra là
A. 7,97 MeV.
B. 15,94 MeV.
C. 18,86 MeV.
D. 9,43 MeV.
Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 40 cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 50
vòng/giây, quanh trục nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức của một
từ trường đều có cảm ứng từ 0,01 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá
trị hiệu dụng bằng
A. 6,28 V.
B. 8,88 V.
C. 4,44 V.
D. 12,56 V.
Câu 24: Một vật thực hiện được 80 dao động toàn phần trong 20 giây. Tần số dao động của vật này là
A. 4 Hz.
B. 0,5 Hz.
C. 2 Hz.
D. 0,25 Hz.
Câu 25: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc truyền sóng 0,4 m/s, chu kì sóng
là 2 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha với nhau là
A. 50 cm.
B. 160 cm.
C. 20 cm.
D. 80 cm.
-11
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên
tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r 2,12.1010 m. Quỹ đạo dừng
đó có tên gọi là
A. L.
B. N.
C. M.
D. O.
Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm gồm 2 cặp cực. Để suất điện động
xoay chiều mà máy phát ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
A. 100 vòng/giây.
B. 12,5 vòng/giây.
C. 25 vòng/giây.
D. 50 vòng/giây.
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos(100 t ) (V) (t tính bằng giây) vào hai
3
đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm cảm L
1
H. Biểu thức của cường độ dòng điện trong
mạch là
A. i 2cos(100 t ) (A).
B. i 2cos(100 t ) (A).
C. i 2 2 cos(100 t ) (A).
D. i 2 2 cos(100 t ) (A).
2
2
6
6
Câu 29: Đặt điện áp u 120 2 cos100 t (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn
dây có độ tự cảm
1
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
1
mF, thì điện áp hiệu dụng giữa
6
hai đầu tụ là U C 90 2 V . Công suất tiêu thụ điện của mạch là
Câu 30:
Câu 31:
Câu 32:
Câu 33:
A. 180 W
B. 90 W
C. 0 W
D. 360 W
Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có
biểu thức i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là
30 mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là
A. 0,75.10-5 C.
B. 1,25.10-5 C.
C. 10-5 C.
D. 0,5.10-5 C.
Một bể nước sâu 1,2 m. Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp, chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao
cho sini = 0,8. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,328 và đối với ánh sáng tím là 1,343.
Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là:
A. 89 cm.
B. 1,57 cm.
C. 1,31 cm.
D. 0,67 cm.
Một đèn laze có công suất phát sáng 1 W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 µm. Biết hằng
số Plăng và tốc độ ánh sáng trong chân không lần lượt là h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s. Số
phôtôn do đèn laze phát ra trong 1 giây là
A. 3,52.1018.
B. 3,52.1016.
C. 3,52.1019.
D. 3,52.1020.
206
210
Chất phóng xạ pôlôni 210
84 Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82 Pb . Biết chu bán rã của 84 Po
ℓà 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t 1, tỉ số giữa số hạt
1
. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số
3
hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu ℓà
1
1
1
1
A. .
B.
C. .
D. .
.
16
15
25
9
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi φ là độ
lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện trong mạch. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của theo L . Giá trị của R bằng
nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu ℓà
A. 60 . .
Câu 35:
Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
B. 90 .
C. 8,7 .
D. 54, 4 .
Một thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha. Trên mặt nước điểm M cách A 13 cm, cách B 19 cm dao động với biên độ cực
đại, giữa M và đường trung trực của AB có 2 vân giao thoa cực tiểu. Điểm M dao động
2
A. sớm pha
so với hai nguồn.
B. trễ pha
so với hai nguồn.
3
3
2
C. trễ pha
so với hai nguồn.
D. sớm pha
so với hai nguồn.
3
3
Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình
vẽ. Phương trình dao động của vật này là
5
A.
x 6 cos( t )
3
6
cm.
5
B. x 6 cos( t ) cm.
3
3
10
C.
x 6 cos(
t )
3
6
cm.
10
t ) cm.
D. x 6 cos(
3
3
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ. Ban đầu trên màn quan sát tại điểm M cách vân trung tâm 3 mm là một vân tối. Sau
đó người ta cho màn quan sát chuyển động tịnh tiến ra xa hai khe thì thấy tối đa có 4 vân sáng đi
qua điểm M, trong đó vân sáng cuối cùng đi qua khi màn chuyển động được 175 cm. Vân tối
cuối cùng đi qua M khi màn chuyển động được
A. 4 m.
B. 3 m.
C. 0,5 m.
D. 2,25 m.
Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp với điện dung C thay đổi được. Đặt vào đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t (V) (t tính bằng giây). Điều chỉnh C đến giá trị
104
F thì mạch tiêu thụ cùng công suất nhưng cường độ dòng
3
2
điện trong mạch tương ứng lệch pha nhau
rad. Khi C = C3 thì công suất tiêu thụ của đoạn
3
mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Giá trị của Pmax bằng
100
200
A. 100 W.
B.
C. 100 3 W.
D.
W.
W.
3
3
C C1
104
F hay C C2
Câu 39: Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật m1 có khối lượng 100
g, gắn với lò xo nhẹ có độ cứng k = 64 N/m, vật
m2 có khối lượng 300 g nối với m1 bằng một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn có chiều dài l = 20
cm. Vật m1 có thể chuyển động tịnh tiến không ma sát trên mặt phẳng ngang, vật m 2 có thể
chuyển động tịnh tiến trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát 0,32. Ban đầu kéo vật m2 dọc theo
mặt phẳng ngang đến vị trí lò xo bi dãn 9,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s 2, π2 = 10. Khi lò xo
có độ dài ngắn nhất lần đầu thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là
A. 16 cm.
B. 18,3 cm.
C. 12 cm.
D. 14,5 cm.
Câu 40: Trên một sợi dây dài có một sóng ngang hình sin
truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Hình
dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có
dạng như hình vẽ. Biết t2 – t1 nhỏ hơn một nửa chu
kì, vị trí cân bằng của các phần tử dây nằm trên
trục Ox. Tỉ số giữa vận tốc cực đại của một phần
tử trên dây và tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 1,91.
B. 1,05.
C. 0,52.
D. 0,95.
 








Các ý kiến mới nhất