Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÊ TOAN 2 HK2 CTST 22-23

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 10h:11' 26-04-2023
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 1331
Số lượt thích: 1 người (Doãn Thị Thu Ánh)
Trường: Tiểu học
Họ tên:……………………..
Lớp:.....................................

Thứ....ngày......tháng 5 năm 202..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN.

Điểm

Lời phê của giáo viên

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1đ) (M 1)
100 ; 200 ; ……; ……; 500 ; 600 ; ……; ……; 900 ; 1000
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1đ) (M 1)
Kết quả của phép tính 4 x 6 =
A. 20

B. 16

C. 24

D. 26

Câu 3: Đặt tính rồi tính: (1đ) (M 2)
36 + 35

85 – 57

254 + 313

857 – 426

…………
…………
…………

…………
…………
…………

…………
…………
…………

…………
…………
…………

Câu 4: Tìm x: ( 1đ) (M 2)
a) x : 5 = 4
……………………..
……………………..

b) x x 3 = 18
……………………..
……………………..

Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 1đ) (M 3)
: 4 = 5 Số cần điền vào ô trống là:

A. 20

B. 25

C. 16

D. 24

Câu 6: Viết các số 476 ; 482 ; 222 ; 467 theo thứ tự từ lớn đến bé: ( 1đ) (M 3)
……………………………………………………………………………………….
Câu 7:

Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ( 1đ) (M1)

A. 2 giờ
B. 2 giờ 15 phút
C. 2 giờ 30 phút
D. 3 giờ

Câu 8: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 1đ) (M 1)
Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9:Tính ( 1đ) (MĐ2)
a) 30kg – 6kg + 1kg =……

b)13l+ 10l – 3l =……

Câu 10: Giải bài toán: ( 1đ) (M 3)
Một cửa hàng buổi sáng bán được 640 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi
sáng 130 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
…………………………………………………………….………..

Trường: Tiểu học
Thứ....ngày......tháng 5 năm 202..
Họ tên:……………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp:.....................................
MÔN: TOÁN.
Điểm

Lời phê của giáo viên

ĐỀ 2
Câu1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 đ) (M Đ1)
Số liền trước của 189 là:.............
a. 190
b. 180
c. 198
d. 188
Câu 2: Đọc, viết (theo mẫu): (1 đ) (MĐ1)
Viết số
Đọc số
116
Một trăm mười sáu
……………………………
101
………
Một trăm ba mươi lăm
Câu 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1đ) (MĐ 2)
a) Kết quả của phép nhần: 4 x 3 là:
A. 12
B. 21
C. 15
D. 16
b) Kết quả của phép chia : 15 : 5 là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Đăt tính rồi tính : (1 đ) (M2)
345 + 432
759 - 218
................
................
................
................
................
................
Câu 5: Số 980 là kết quả của phép tính nào ? (1đ) (M Đ3)
A. 720 + 200
B. 800 + 90
C. 700+ 280
D.600+ 80
Câu 6: Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm: (1đ) ( M Đ3)
a) 325
........312 + 15
b) 417
.........400 + 17
c) 312 + 313.........655
d) 100+ 200..........200+ 15
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : ( 1đ)( MĐ4)
a) 4 x 6 = 18
b) 4 x 5 = 20
c) 15 : 3 = 5
Câu 8: Bài toán ( 1 đ ) (MĐ4)

d) 24 : 4 = 5

Mai cao 154cm , Hoa thấp hơn Mai 13cm. Hỏi Hoa cao bao nhiêu xăng-ti-mét ?
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 9: Tính : ( 1đ)(MĐ2)
a) 30kg – 6kg + 1kg =……
b) 13l+ 10l – 3l =……
Câu 10 : Nối các điểm sau để được hình tứ giác:
B .
A .

.C
.D

(1đ)

(MĐ2)

Trường TH Thuận Hưng "C"
Họ và tên:…………………………...
Lớp:2…..

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2
THỜI GIAN: 90 phút
Ngày kiểm tra: ... / 5/ 2021

Điểm

Lời phê

A. Kiểm tra đọc:
I. Đọc thành tiếng: (4đ)
- Mỗi HS bốc thăm đọc 1 đoạn trong các bài : Kho báu ( tr 83); Những quả đào
( tr 91); Cây đa quê hương (tr 93); Ai ngoan sẽ được thưởng (tr 100); Cây và
hoa bên lăng Bác (tr 111); Bóp nát quả cam (tr 124) Trả lời câu hỏi về nội
dung đoạn.
II. Đọc hiểu: (6đ)
Dựa vào nội dung bài đọc: “Người làm đồ chơi” em hãy khoanh vào trước câu trả lời
đúng.
Câu 1: Bác Nhân làm nghề gì ? (0,5đ)(M1)
a. Diễn viên xiếc.
b. Diễn viên múa.
c. Làm đồ chơi bằng bột màu.
d. Bán hàng rong
Câu 2: Các bạn nhỏ có thích đồ chơi của bác Nhân không ? (0,5đ) (M1)
a.
Các bạn nhỏ không thích đồ chơi của bác Nhân.
b.
Các bạn nhỏ rất thích đồ chơi của bác Nhân.
c.
Các bạn nhỏ không muốn nhìn đồ chơi của bác Nhân.
d.
Các bạn nhỏ chạy nô đùa quanh bác Nhân
Câu 3: Vì sao bác Nhân lại quyết định chuyển về quê ? (0,5đ) (M2)
a. Vì hàng bị ế, những đồ chơi mới bằng nhựa đã xuất hiện.
b. Vì trời nhiều mưa bác không đi bán
c. Vì bác không thích ở đây nữa.
d. Vì bác ghét bọn trẻ ở đây.
Câu 4: Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác vui lòng trong buổi bán hàng
cuối cùng ? (0,5đ) (M2)
a.
Bạn nhỏ cho bác nhiều tiền.
b.
Bạn nhỏ lo học tập thật tốt
c.
Bạn nhỏ nhờ các bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác.
d.
Bạn nhỏ kể chuyện và hát cho bác nghe.
Câu 5: Hãy chọn tên cho con vật thích hợp để điền vào chỗ trống dưới đây?
(0,5đ) (M2)
Nhanh như ……..

a. Thỏ

b. Rùa

c. Voi

d. Cá

Câu 6: Từ nào dưới đây trái nghĩa với hiền lành? (0,5đ) (M2)
a. Vui vẻ.
b. Lễ phép.
c. Trắng tinh
d. Giữ tợn.
Câu 7: Từ “lao động” chỉ sự vật, hoạt động, cây cối hay đặc điểm ? (1đ) (M2)
a. Chỉ sự vật.
b. Chỉ đặc điểm.
c. Chỉ hoạt động.
d. Chỉ cây cối.
Câu 8: Trong câu “ Tôi suýt khóc, nhưng cố tỏ ra bình tĩnh”. Nhân vật tôi là
ai ? (0,5đ) (M1)
a. Bác Nhân.
b. Bạn Nam.
c. Mọi người trong truyện.
d. Bạn nhỏ.
Câu 9: Bộ phận in đậm trong câu: “Tháng sáu, chúng em được nghỉ hè” trả
lời cho câu hỏi nào? (0,5đ) (M3)
a. Vì sao?

b. Để làm gì?

c. Khi nào?

d. Ở đâu?

Câu 10: Tìm thêm 3 từ ngữ nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi?
(1đ) (M3)
M: yêu thương ;
………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………
B. Kiểm tra viết:
I. Viết chính tả: (4đ)
- Nghe viết: Bài: Bóp nát quả cam
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. .
. ...............................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
................................................. …………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
II. Tập làm văn: (6đ)

Viết một đoạn văn (từ 3 đến 4 câu) nói về một người thân của em ( bố, mẹ,
chú hoặc dì,...) theo các câu hỏi gợi ý sau:
a. Bố (mẹ, chú hoặc dì, ...) của em làm nghề gì ?
b. Hằng ngày, bố ( mẹ, chú, dì, ...) làm những việc gì ?
c. Những việc ấy có ích như thế nào ?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC NĂM HỌC
Năm học: 2016 – 2017
Môn: Toán – Lớp 2

ĐỀ 1
- Câu 1: (1 điểm)
100 ; 200 ; 300; 400; 500 ; 600 ; 700 ; 800 ; 900 ; 1000
- Câu 2 : (1 điểm) Chọn C. 24
- Câu 3: (1 điểm)

+

36
35
71

-

85
57
28

+

254
313
567

- Câu 4: (1 điểm)
a) x : 5 = 4
x=4x5
x = 20
- Câu 5 : (1 điểm) Chọn A. 20
- Câu 6 : 482; 476; 467; 222 (1 điểm)
- Câu 7 : (1 điểm) Chọn B. 2 giờ 15 phút
- Câu 8 : (1 điểm) Chọn B. 3
- Câu 9 : (1 điểm) a)25kg; b) 20l

a) x x 3 = 18
x = 18 : 3
x=6

-

857
426
431

- Câu 10 : (1 điểm)
Bài giải
Số ki- lô- gam gạo buổi chiều cửa hàng đó bán được là:
640 + 130 = 770 (kg)
Đáp số: 770 kg gạo

(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)

ĐỀ 2
- Câu 1: (1 điểm) 188
- Câu 2:
Viết số
Đọc số
116
Một trăm mười sáu
Một trăm linh một
101
130
Một trăm ba mươi lăm
- Câu 3: (1 điểm) a 12; b 3
- Câu 4: (1 điểm)
345
+
432
777

759
218
541

- Câu 5 : (1 điểm) 700 + 280
- Câu 6 : (1 điểm)
a) 325
< 312 + 15
b) 417
= 400 + 17
c) 312 + 313 < 655
d) 100+ 200 > 200+ 15
- Câu 7 : (1 điểm) a. S; b.Đ; c.Đ; d.S
- Câu 8 : (1 điểm)
Bài giải
Hoa cao được là:
154 - 13 = 141 (cm)
Đáp số: 141 cm
- Câu 9 : (1 điểm) a)25kg; b) 20l
- Câu 10 : (1 điểm) nối đúng các điểm ABCD

(0,25đ)
(0,5đ)
(0,25đ)

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC NĂM HỌC
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Tiếng việt - Líp 2
Bài kiểm tra viết

I. ĐỌC HIỂU: (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng, kiến thức Tiếng việt

2 điểm
- Câu 1: (0,5 điểm) c
- Câu 2: (0,5 điểm) b
- Câu 3: (0,5 điểm) a
- Câu 4: (0,5 điểm) c
- Câu 5: (0,5 điểm) a
- Câu 6: (0,5 điểm) d
- Câu 7: (1 điểm) c
- Câu 8: (0,5 điểm) d
- Câu 9: (0,5 điểm) b
- Câu 10: (1 điểm) yêu thương, thương yêu, quan tâm, chăm sóc, yêu quý, chăm
lo,.......
II. CHÍNH TẢ (nghe viết): 4 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm.
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm.
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
III. TẬP LÀM VĂN (6 điểm)
+ Nội dung (ý): 3 điểm (mỗi câu hỏi 1 điểm)
Học sinh viết được các ý trong đề bài.
+ Kĩ năng : 3 điểm
- Viết đúng chính tả : 1 điểm
- Dùng từ, đặt câu: 1 điểm
- Phần sáng tạo: 1 điểm
KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 4 điểm)

1. Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Trả lời đúng về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

ĐỀ 1.
Bài Kho báu  (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2, trang 83)
+ Đoạn 2: “Nhưng rồi.....đào lên mà dùng”
+ Câu hỏi: Trước khi qua đời, ông lão dặn hai con điều gì?
ĐỀ 2.
Bài Những quả đào (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2, Trang 91)
+ Đoạn 1: “Sau một chuyến....có ngon không?”
+ Câu hỏi: Người ông đã chia quả đào cho những ai?
ĐỀ 3.
Bài Cây đa quê hương (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 93)
+ Đoạn 1: “Cây đa ... đang nói”
+ Câu hỏi: Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây đa đã sống rất lâu?
ĐỀ 4.
Bài  Ai ngoan sẽ được thưởng  (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2, Trang 100)
+ Đoạn 1: “Một buổi sáng...nơi tắm rửa”
+ Câu hỏi: Bác Hồ đi thăm những nơi nào?
ĐỀ 5.
Bài Cây và hoa bên lăng Bác (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 111)
+ Đoạn 3:
“Sau lăng....viếng Bác”
+ Câu hỏi: Tìm câu văn cho thấy cây và hoa cũng mang tình cảm của con người đối
với Bác?
ĐỀ 6.
Bài Bóp nát quả cam (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 124)
+ Đoạn 1,2: “Giặc Nguyên.....giữ ta lại”
+ Câu hỏi: Giặc Nguyên cho sứ thần sang nước ta để làm gì?
ĐỀ 7.
Bài Bóp nát quả cam (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 124)
+ Đoạn 3: “Vừa lúc ấy.....một quả cam”
+ Câu hỏi: Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý?
ĐỀ 8.
Bài Người làm đồ chơi (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 133)
+ Đoạn 1: “Bác Nhân.....sắc màu sặc sỡ”
+ Câu hỏi: Bác Nhân làm nghề gì?

ĐỀ 9.
Bài Người làm đồ chơi (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 133)
+ Đoạn 2: “Dạo này.....Bác cảm động ôm lấy tôi”
+ Câu hỏi: Vì sao bác nhân định chuyển về quê?
ĐỀ 10.
Bài Người làm đồ chơi (TLHT Tiếng Việt lớp 2/tập 2B, Trang 133)
+ Đoạn 3: “Hôm sau là.....mua giúp đồ chơi của bác”
+ Câu hỏi: Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác nhân vui trong buổi bán hàng cuối
cùng?

ĐỀ 1. + Trả lời: Trước khi qua đời, ông lão dặn hai con đào kho báu ở ruộng nhà
lên mà dùng
ĐỀ 2. +Trả lời: Người ông đã chia quả đào cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ.
ĐỀ 3. + Trả lời: Cây đa nghìn năm gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi. Đó là cả
một toà cổ kính hơn là một thân cây.
ĐỀ 4. +Trả lời: Bác Hồ đi thăm phòng ngủ, phòng ăn, nhà bếp, nơi tắm rửa,...
ĐỀ 5. + Trả lời: Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính
thiêng liêng theo đoàn người vào lăng viếng Bác.
ĐỀ 6. + Trả lời: Giặc Nguyên cho sứ thần sang nước ta giả vờ mượn đường để
xâm chiếm nước ta.
ĐỀ 7. + Trả lời: Vì Vua thấy Quốc Toản còn trẻ đã biết lo việc nước.
ĐỀ 8. + Trả lời: Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột màu bán rong trên các
vỉa hè ở thành phố.
ĐỀ 9. + Trả lời: Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột màu bán rong trên các
vỉa hè ở thành phố.
ĐỀ 10. + Trả lời: Bạn đập con lợn đất, đếm được hơn mười nghìn đồng, chia nhỏ
số tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác.
 
Gửi ý kiến