Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tiếng Việt 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 12h:25' 26-04-2023
Dung lượng: 415.0 KB
Số lượt tải: 514
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 12h:25' 26-04-2023
Dung lượng: 415.0 KB
Số lượt tải: 514
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn Tiếng Việt - Lớp1/1- Năm học 2022- 2023
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (6đ)
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
II. Đọc hiểu( 4điểm)
B.Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Chính tả:( 6 đ)
Viết chính tả 1 bài thơ
II. Bài tập (4 đ)
MA TRẬN ĐỌC HIỂU VÀ BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Mức 1
Chủ đề
Mức 2
TN
Đọc hiểu
Tổng số câu
Tổng số
TN
TL
TN
Tổng
TL
4
Số câu
2
1
1
Câu số
1, 2
3
4
Số điểm
2đ
1đ
1đ
4đ
2
1
1
4
1, 2
3
4
2đ
1đ
1đ
4đ
4
2
2
8
Số câu
Bài tập Chính tả
TL
Mức 3
Câu số
Số điểm
4
2
2
8
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân
Thứ
ngày tháng 5 năm 2023 Giám thị
Lớp: Một /1
Kiểm tra cuối Học kì II
Họ và tên:………………………
Môn: Tiếng Việt
…………………………………
Thời gian: 40 phút
.
Điểm
Lời phê của giám khảo
Giám khảo
………………………………………….
………………………………………….
…………………………………………..
…………………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
I. Kiểm tra đọc thành tiếng(6 điểm)
Đọc bài : ……đ
Trả lời câu hỏi:……đ
II. Kiểm tra đọc hiểu(4 điểm)
Đọc thầm và trả lời các câu hỏi:
Bình minh trong vườn
Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo
ngây thơ ấy làm tôi bừng tỉnh giấc.Tôi chui ra khỏi màn, bước ra
vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm
mai. Tôi chợt nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay
mới đẹp làm sao!
(Theo Trần Thu Hà)
Câu 1. Âm thanh gì trong vườn làm cho bạn nhỏ tỉnh giấc?(M1-1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
A. Tiếng đàn
B. Tiếng chim
C. Tiếng gió
Câu 2. Cảnh vật trong vườn được tả vào buổi nào trong ngày? (M1- 1 điểm)
Đánh dấu chéo vào
trước ý đúng:
Buổi sớm mai
Buổi trưa
Buổi chiều
Câu 3. Bạn nhỏ chợt nhận ra điều gì đẹp?- (M2- 1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
A. Khoảnh vườn nhỏ
B. Tiếng chim hót
C. Không khí trong lành
Câu 4. Em hãy viết một câu nói về vườn nhà em.(M3- 1 điểm)
B.KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I. Chính tả nghe viết (6 điểm)
C
C
K
M
B
II. Bài tập (4 điểm)
1. Điền vào chỗ chấm (….) ch hoặc tr : (M1-1điểm)
cá ……..ê
cái …….um
2. Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh sau : (M1- 1điểm)
..........................................
..........................................
3. Nối ô để được từ thích hợp: (M2- 1điểm)
Chúng em chơi trò
suốt mùa hè.
Thời tiết hôm nay
đuổi bắt.
Chú ve ca hát
rất nóng.
4.Em hãy sắp xếp các ý sau cho hoàn chỉnh câu và viết lại: (M3-1 điểm)
sàng gạo
sảy gạo
Bống
cho mẹ nấu cơm.
BÀI VIẾT
Môn: Chính tả (Nghe- viết)
Thời gian: 15 phút
Cái Bống
Cái Bống là cái bống bang
Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm.
Mẹ Bống đi chợ đường trơn
Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng.
(Đồng dao)
THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT CKII
Lớp 1/1- Năm học 2022-2023
A. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng (6 điểm)
Học sinh đọc một bài trong các bài tập đọc sau và trả lời 1- 2 câu hỏi:
1/ Hồ Gươm
2/ Mèo con đi học
3/ Sau cơn mưa
a) Cách đánh giá, cho điểm:
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các âm
vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
b)Đọc hiểu văn bản ( 4 câu ): 4 đ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
☒ Buổi A( 1đ)
Vườn nhà em có nhiều cây trái.(1đ)
sớm
(1đ)
………………………………
mai( 1đ)
Sai 1 lỗi chính tả – 0,25đ
B. Kiểm tra kĩ năng viết (10 đ)
I.Viết: 6 đ- + Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm (6 lỗi trở lên, mỗi lỗi – 0,5đ)
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
II.Bài tập: 4đ
1. Điền vào chỗ chấm (….)tr hoặc ch : : (0,5 đ/ 1 ý)Cá trê, cái chum
2. Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh sau : (0,5 đ/ 1 ý) con mèo, con trâu
3. Nối ô để được từ thích hợp: ( 1- 2 ý/ 0,5 đ)
Chúng em chơi trò
suốt mùa hè.
Thời tiết hôm nay
đuổi bắt.
Chú ve ca hát
rất nóng.
4.Viết câu hoàn chỉnh: (1 điểm) Bống sàng gạo, sảy gạo cho mẹ nấu cơm.
Lưu ý nếu HS viết sai 2 lỗi chính tả – 0,5 điểm
Môn Tiếng Việt - Lớp1/1- Năm học 2022- 2023
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (6đ)
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
II. Đọc hiểu( 4điểm)
B.Kiểm tra viết: (10 điểm)
I. Chính tả:( 6 đ)
Viết chính tả 1 bài thơ
II. Bài tập (4 đ)
MA TRẬN ĐỌC HIỂU VÀ BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Mức 1
Chủ đề
Mức 2
TN
Đọc hiểu
Tổng số câu
Tổng số
TN
TL
TN
Tổng
TL
4
Số câu
2
1
1
Câu số
1, 2
3
4
Số điểm
2đ
1đ
1đ
4đ
2
1
1
4
1, 2
3
4
2đ
1đ
1đ
4đ
4
2
2
8
Số câu
Bài tập Chính tả
TL
Mức 3
Câu số
Số điểm
4
2
2
8
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân
Thứ
ngày tháng 5 năm 2023 Giám thị
Lớp: Một /1
Kiểm tra cuối Học kì II
Họ và tên:………………………
Môn: Tiếng Việt
…………………………………
Thời gian: 40 phút
.
Điểm
Lời phê của giám khảo
Giám khảo
………………………………………….
………………………………………….
…………………………………………..
…………………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
I. Kiểm tra đọc thành tiếng(6 điểm)
Đọc bài : ……đ
Trả lời câu hỏi:……đ
II. Kiểm tra đọc hiểu(4 điểm)
Đọc thầm và trả lời các câu hỏi:
Bình minh trong vườn
Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo
ngây thơ ấy làm tôi bừng tỉnh giấc.Tôi chui ra khỏi màn, bước ra
vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm
mai. Tôi chợt nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay
mới đẹp làm sao!
(Theo Trần Thu Hà)
Câu 1. Âm thanh gì trong vườn làm cho bạn nhỏ tỉnh giấc?(M1-1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
A. Tiếng đàn
B. Tiếng chim
C. Tiếng gió
Câu 2. Cảnh vật trong vườn được tả vào buổi nào trong ngày? (M1- 1 điểm)
Đánh dấu chéo vào
trước ý đúng:
Buổi sớm mai
Buổi trưa
Buổi chiều
Câu 3. Bạn nhỏ chợt nhận ra điều gì đẹp?- (M2- 1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
A. Khoảnh vườn nhỏ
B. Tiếng chim hót
C. Không khí trong lành
Câu 4. Em hãy viết một câu nói về vườn nhà em.(M3- 1 điểm)
B.KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I. Chính tả nghe viết (6 điểm)
C
C
K
M
B
II. Bài tập (4 điểm)
1. Điền vào chỗ chấm (….) ch hoặc tr : (M1-1điểm)
cá ……..ê
cái …….um
2. Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh sau : (M1- 1điểm)
..........................................
..........................................
3. Nối ô để được từ thích hợp: (M2- 1điểm)
Chúng em chơi trò
suốt mùa hè.
Thời tiết hôm nay
đuổi bắt.
Chú ve ca hát
rất nóng.
4.Em hãy sắp xếp các ý sau cho hoàn chỉnh câu và viết lại: (M3-1 điểm)
sàng gạo
sảy gạo
Bống
cho mẹ nấu cơm.
BÀI VIẾT
Môn: Chính tả (Nghe- viết)
Thời gian: 15 phút
Cái Bống
Cái Bống là cái bống bang
Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm.
Mẹ Bống đi chợ đường trơn
Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng.
(Đồng dao)
THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT CKII
Lớp 1/1- Năm học 2022-2023
A. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng (6 điểm)
Học sinh đọc một bài trong các bài tập đọc sau và trả lời 1- 2 câu hỏi:
1/ Hồ Gươm
2/ Mèo con đi học
3/ Sau cơn mưa
a) Cách đánh giá, cho điểm:
+ Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các âm
vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
+ Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
+ Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
b)Đọc hiểu văn bản ( 4 câu ): 4 đ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
☒ Buổi A( 1đ)
Vườn nhà em có nhiều cây trái.(1đ)
sớm
(1đ)
………………………………
mai( 1đ)
Sai 1 lỗi chính tả – 0,25đ
B. Kiểm tra kĩ năng viết (10 đ)
I.Viết: 6 đ- + Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm
+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm (6 lỗi trở lên, mỗi lỗi – 0,5đ)
+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
II.Bài tập: 4đ
1. Điền vào chỗ chấm (….)tr hoặc ch : : (0,5 đ/ 1 ý)Cá trê, cái chum
2. Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh sau : (0,5 đ/ 1 ý) con mèo, con trâu
3. Nối ô để được từ thích hợp: ( 1- 2 ý/ 0,5 đ)
Chúng em chơi trò
suốt mùa hè.
Thời tiết hôm nay
đuổi bắt.
Chú ve ca hát
rất nóng.
4.Viết câu hoàn chỉnh: (1 điểm) Bống sàng gạo, sảy gạo cho mẹ nấu cơm.
Lưu ý nếu HS viết sai 2 lỗi chính tả – 0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất