Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 12h:28' 26-04-2023
Dung lượng: 591.5 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN
LỚP 1/1- NĂM HỌC 2022- 2023
Mức 1(50%)

Mức 2( 30%)

Mức 3(20%)

TNKQ

TL

TNKQ

1

1

1

Cộng

CHỦ ĐỀ
TNKQ
SỐ HỌC

HÌNH
HỌC VÀ
ĐẠI
LƯỢNG
Tổng

TL

Số câu

3

1

Câu số

1, 2, 3

9

6

8

7

Số điểm











Số câu

1

1

Câu số

5

4

Số điểm
Số câu
Số điểm

TL TNKQ
1

4

1


Trường Tiểu học Lê Minh Xuân
Lớp: Một /1

3







2



2

1


Thứ

5

10





TL

1

1


ngày
tháng 5 năm 2023
Kiểm tra cuối Học kì II

7

3
10đ

Giám thị

Họ và tên:………………………
…………………………………
.
Điểm

ĐỀ BÀI.
I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Lời phê của giám khảo
………………………………………….
………………………………………….
…………………………………………..
…………………………………………

Giám khảo

Câu 1. Nối số với cách đọc số tương ứng : ( M1- 1 điểm)
21

Năm mươi ba

53

Hai mươi mốt

80

Tám mươi

Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M1- 1 điểm)
a. Số 85 gồm.....chục và ......đơn vị.
b. Số 37 gồm .....chục và ......đơn vị.
c. Số 90 gồm......chục và ......đơn vị.
Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( M1-1 điểm)
Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
a.0
b.1
c. 100
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( M2- 1 điểm)
Mẹ đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy số ngày mẹ đi công tác là:
a. 4 ngày

b. 9 ngày

c. 10 ngày

Câu 5. Quan sát tranh và điền số thích hợp vào

Băng giấy dài

: (M 1-1 điểm)

cm.

Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( M2- 1 điểm)
Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
a.Toa tàu thứ nhất

34 - 32

40 + 3

45 – 4

b.Toa tàu thứ hai
c.Toa tàu thứ ba
Câu 7. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3- 1 điểm)
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 11, 22, 33, ... , ...., 66.
a. 31, 32

b. 44, 55

c.64, 65

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M1- 1 điểm)
19 - 9

14 + 3

67 + 12

88 - 30

......................

......................

......................

......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

Câu 9. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm :( M2- 1 điểm)
33…..63
69…..28 - 8

13+ 5……75
50……50 - 10 + 1

Câu 10.Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: ( M3- 1điểm)
Lớp Một/1 ủng hộ học sinh có hoàn cảnh khó khăn được 4 chục quyển vở,
lớp Một/2 ủng hộ được 55 quyển vở. Hỏi cả hai lớp ủng hộ được bao nhiêu
quyển vở?
Phép tính:
Trả lời: Cả hai lớp ủng hộ được

=
quyển vở.

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CKII- LỚP 1.1I .PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Năm học 2021- 2022

Câu 1.Nối(điền đúng 2 số/ 0.5 đ)- 1điểm
21

Năm mươi ba

53

Hai mươi mốt

80

Tám mươi

Câu 2. (đúng 2 ý/ 0,5)1 điểm
a. Số 85 gồm..8...chục và ..5....đơn vị.
b. Số 37 gồm .3....chục và ..7....đơn vị.
c. Số 90 gồm..9....chục và ..0....đơn vị.
Câu 3. b (1 điểm)
Câu 4. c (1 điểm)
Câu 5. 12. (1 điểm)
Câu 6. b (1 điểm)
Câu 7. b (1 điểm)
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8. ( 1 điểm)
14 + 3
14
+ 3
17 (0,25)
Câu 9. ( 1 điểm)
33…<..63
69…>..28 - 8

19 - 9
19
- 9
10

67 + 12
67
+ 12
79

88-30
88
- 30
58

13+ 5…<…75
50…>…50 - 10 + 1

Câu 10. (1điểm)
Ghi đúng phép tính trừ 40 + 55
Tính đúng (= 95)
Điền đúng câu trả lời: 95

0,5 đ
0, 25đ
0,25đ
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác