Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Anh Phạm
Ngày gửi: 09h:23' 27-04-2023
Dung lượng: 955.4 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Diệp Anh Phạm
Ngày gửi: 09h:23' 27-04-2023
Dung lượng: 955.4 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
Câu 1.Tìm điều kiện xác định của phương trình
Câu 2.Tính giá trị của biểu thức
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức
Câu 4.Cho
Câu 5.Cho
là :
Tìm số các giá trị của
. Tìm tất cả các giá trị của
Câu 6.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường số
sao cho
sao cho
Tìm hàm số đó biết
đi qua
Câu 7.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
và cắt hai tia
tại
sao cho
Câu 9.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
và
Tìm hàm số đó biết
đi
Tìm hàm số đó biết
và
song song với nhau
Câu 11.Tìm phương trình đường thẳng
và tạo với hai tia
Câu 12. Cho hàm số
nhỏ nhất
đi
với
Câu 10.Cho đường thẳng
các giá trị của để hai đường thẳng
điểm
đi
và song song với
Câu 8. Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
Tìm hàm số đó biết
. Tìm tất cả
Biết đường thẳng
một tam giác vuông cân
có đồ thị là hình dưới. Tìm
đi qua
y
3
2
O
x
Câu 13. Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
y
1
-1
O
x
với
Câu 14.Khẳng định nào về hàm số
A. Đồng biến trên
B. Cắt
tại
C. Cắt
tại
D. Nghịch biến trên R
là sai
với
Câu 15.Tập xác định của hàm số
Câu 16.Với giá trị nào của
là :
thì hàm số
nghịch biến trên
Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Câu 18.Tìm nghiệm của hệ phương trình
Câu 19.Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được 1000 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I
vượt mức
và tổ II vượt mức
so với tháng thứ nhất. Vì vậy hai tổ sản xuất
được
chi tiết máy. Hỏi tháng thứ hai, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết
máy ?
A.
B.
C.
D.
Tổ I: 480 chi tiết máy, tổ II: 690 chi tiết máy
Tổ I: 450 chi tiết máy, tổ II: 720 chi tiết máy
Tổ I: 400 chi tiết máy, tổ II: 600 chi tiết máy
Tổ I: 600 chi tiết máy, tổ II: 570 chi tiết máy
Câu 20. Cho hệ phương trình
của để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ?
Câu 21.Cho ba đường thẳng
bởi đồ thị của ba đường thẳng đã cho là tam giác gì ?
A. Tam giác thường
C. Tam giác cân
. Tìm tất cả các giá trị
Miền được tạo
B. Tam giác vuông cân
Câu 22. Với những giá trị của
nghiệm phân biệt
để phương trình
có hai
. Khi đó tính
Câu 23. Với những giá trị của
nghiệm
dưới đây
D. Tam giác vuông
để phương trình
thỏa mãn
Khi đó
có hai
là nghiệm phương trình nào
Câu 24.Cho phương trình
( tham số, ẩn số). Tìm tất cả các
giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
Câu 25.Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm
Câu 26. Đường thẳng
và parabol
A. Tiếp xúc nhau
B. Cắt nhau tại hai điểm
C. Không cắt nhau
D. Cắt nhau tai hai điểm
Câu 27.Hàm số
và
đồng biến với
nếu:
và
Câu 28. Parabol
Câu 29. Parabol
có đồ thị trong hình dưới có
bằng bao nhiêu
có đồ thị là hình nào dưới đây ?
Câu 30.Một vận động viên nhảy cầu trong hồ nước. Khi nhảy, độ cao từ người
đó tới mặt nước (tính bằng mét) phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm rơi đến chân
cầu (tính bằng mét) bởi công thức
nước
tính khoảng cách
Câu 31.Tìm tập nghiệm của phương trình
. Khi vận động viên cách mặt
Câu 32.Tìm tất cả các giá trị của tham số
có bốn nghiệm phân biệt ?
Câu 33.Một chiếc diều
để phương trình
có
Biết
Hãy tính chiều dài cạnh
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
D
C
A
B
Câu 34.
Máy bay
B'
40°
30°
300m
A
và diện tích của chiếc diều
Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B. Biết
khoảng cách giữa hai người này là
, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị
trí là
và tại vị trí là
Hãy tính độ cao của máy bay .
Câu 35.Cho tam giác
góc nào nhất ?
có
Góc
Câu 36.Cho tam giác
thức nào sau đây đúng ?
có trực tâm
Câu 37.Cho tam giác
vuông tại
là trung điểm của đường cao
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng
Đẳng
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
Câu 38.Cho
một đường thẳng song song với cạnh
lần lượt tại D và Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 39.
gần bằng
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
Câu 40.Trên đường tròn
lấy ba cung liên tiếp
của chúng đều bằng
Gọi là giao điểm của hai tia
hai dây
Khẳng định nào sau đây sai ?
cắt cạnh
và cạnh
đồng dạng với
theo tỉ số :
sao cho số đo
là giao điểm của
là tam giác cân
Câu 41. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính
đường tròn. Tiếp tuyến của
tại
cắt dây
tại M và cung
A. Tam giác vuông
C. Tam giác cân nhưng không đều
là điểm tùy ý trên nửa
cắt tia
tại D. Tia phân giác của góc
tại N. Tam giác
là tam giác gì ?
B. Tam giác vuông cân
D. Tam giác đều
Câu 42. Cho tam giác
có góc bằng
nội tiếp đường tròn
kéo dài
một đoạn
Cho
cố định, di động trên cung chứa góc
thuộc
thì D di động trên đường nào ?
A. Đường tròn tâm C, bán kính
B. Cung chứa góc
vẽ trên
cùng phía với cung
C. Hai cung chứa góc
vẽ trên
và đối xứng nhau qua
D. Đường tròn đường kính
Câu 43.Cho tam giác nhọn
Đường tròn đường kính
thứ tự tại D và E. Gọi là giao điểm của
và
tia
giác nội tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là
A. 4 tứ giác
B. 6 tứ giác
C. 7 tứ giác
cắt
cắt
và
theo
tại F. Số tứ
D. 8 tứ giác
Câu 44.Cho tam giác
vuông tại A, đường cao
nội tiếp đường tròn
. Gọi
theo thứ tự là điểm đối xứng của qua hai cạnh
Khẳng định
nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
Ba điểm
thẳng hàng
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 45.Cho hai đường tròn
và
. Hai bán kính
của
đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại
Cho biết góc
Tính diện
tích hình vành khăn nằm trong góc
(hình giới hạn bởi hai đường tròn)
(làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 46.Cho đường tròn
tuyến của
tiếp tuyến
tại
vẽ hai bán kính
và cắt nhau tại
và cung nhỏ
Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai
Câu 47.Cho hai đường tròn
và
tuyến chung ngoài, (B thuộc
thuộc
Câu 48. Từ 1 điểm
(A nằm giữa
số đo cung nhỏ
vuông góc với nhau, tiếp
tiếp xúc ngoài tại
Tính số đo các góc
nằm ngoài đường tròn
, vẽ hai cát tuyến
và B, C nằm giữa M và D). Cho biết số đo cung nhỏ
là
Vậy số đo góc
là tiếp
là
và
là :
Câu 49.Một hình nón có diện tích xung quanh bằng
Đường cao của hình nón bằng:
và bán kính đáy
Câu 50. Cho hình vuông
nội tiếp đường tròn
, cho hình vuông
quay xung quanh đường trung trực của hai cạnh đối, thì phần thể tích của
khối cầu nằm ngoài khối trụ là :
1D
11B
21B
31C
41C
BẢNG ĐÁP ÁN
2D 3B 4A
12D 13D 14D
22D 23C 24B
32D 33C 34C
42B 43A 44D
111Equation Chapter 1 Section 1
5C
15A
25D
35D
45A
6D
16A
26B
36C
46A
7B
17D
27A
37C
47C
8C
18B
28A
38C
48D
9A
19A
29B
39D
49A
10C
20A
30B
40D
50B
Câu 1.Tìm điều kiện xác định của phương trình
Lời giải:
Chọn đáp án D
xác định kh
Câu 2.Tính giá trị của biểu thức
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức
Lời giải:
là :
Chọn đáp án B
Câu 4.Cho
Tìm số các giá trị của
sao cho
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 5.Cho
Lời giải:
. Tìm tất cả các giá trị của
sao cho
Chọn đáp án C
Câu 6.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường số
Tìm hàm số đó biết
đi qua
Lời giải: Goi hàm số cần tìm có dạng
Vì
đi qua
Vậy hàm số cần tìm là
Chọn đáp án D
Câu 7.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
Tìm hàm số đó biết
đi
Tìm hàm số đó biết
đi
và song song với
Lời giải: Gọi
là đồ thi cần tìm
Vì
Để
đi qua
Vậy
Chọn đáp án B
Câu 8. Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
Lời giải:
và cắt hai tia
tại
sao cho
nhỏ nhất
Vì
cắt tia
Dấu
xảy ra khi
Vậy
.Chọn đáp án C
Câu 9.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
và
Tìm hàm số đó biết
đi
với
Lời giải:
Hàm số
Đồ thị hàm số
Vậy
qua điểm
.Chọn đáp án A
Câu 10.Cho đường thẳng
các giá trị của để hai đường thẳng
và
song song với nhau
. Tìm tất cả
Lời giải:
Để các đường thẳng
nhau thì :
Chọn đáp án C
và
song song với
Câu 11.Tìm phương trình đường thẳng
điểm
và tạo với hai tia
Biết đường thẳng
một tam giác vuông cân
Lời giải:
Đường thẳng
đi qua điểm
Ta có :
(do
vuông tại O. Do đó ,
Tam giác
Vậy đường thẳng cần tìm là :
Câu 12. Cho hàm số
thuộc hai tia
vuông cân khi
.Chọn đáp án B
có đồ thị là hình dưới. Tìm
3
-2
O
Lời giải:
Đồ thi hàm số
đi qua điểm
Chọn đáp án D
đi qua
Câu 13. Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
y
1
-1
O
x
với
Lời giải:
với
Vì
đi qua
và nằm về phía
Chọn đáp án D
Câu 14.Khẳng định nào về hàm số
là sai
E. Đồng biến trên
F. Cắt
tại
G. Cắt
tại
H. Nghịch biến trên R
Lời giải: Vì
có
Chọn đáp án D
nên đồng biến trên R
Câu 15.Tập xác định của hàm số
Lời giải:
Chọn đáp án A
là :
xác định khi
Câu 16.Với giá trị nào của
thì hàm số
nghịch biến trên
Lời giải: hàm số
nghịch biến khi
Chọn đáp án A
Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Lời giải: Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
Chọn đáp án D
Câu 18.Tìm nghiệm của hệ phương trình
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 19.Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được 1000 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I
vượt mức
và tổ II vượt mức
so với tháng thứ nhất. Vì vậy hai tổ sản xuất
được
chi tiết máy. Hỏi tháng thứ hai, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết
máy ?
E. Tổ I: 480 chi tiết máy, tổ II: 690 chi tiết máy
F. Tổ I: 450 chi tiết máy, tổ II: 720 chi tiết máy
G. Tổ I: 400 chi tiết máy, tổ II: 600 chi tiết máy
H. Tổ I: 600 chi tiết máy, tổ II: 570 chi tiết máy
Lời giải:
Gọi
là số chi tiết máy hai tổ tháng thứ nhất làm được
Theo bài ta có hệ phương trình :
Vậy tháng thứ hai,
Tổ I:
(chi tiết máy), tổ II:
Chọn đáp án A
Câu 20. Cho hệ phương trình
của để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ?
(chi tiết máy)
. Tìm tất cả các giá trị
Lời giải:
Từ
thay vào (2) ta có:
Để hệ có nghiệm duy nhất thì
Chọn đáp án A
Câu 21.Cho ba đường thẳng
Miền được tạo
bởi đồ thị của ba đường thẳng đã cho là tam giác gì ?
C. Tam giác thường
C. Tam giác cân
D. Tam giác vuông cân
D. Tam giác vuông
Lời giải:
Ta gọi
là giao điểm của 2 đường thẳng đôi một của 3 dường thẳng trên
Nên
vuông cân tại A. Chọn đáp án B
Câu 22. Với những giá trị của để phương trình
nghiệm phân biệt
có hai
. Khi đó tính
Lời giải:
có
có hai nghiệm. Áp dụng hệ thức Vi – et :
Chọn đáp án D
nên phương trình luôn
Câu 23. Với những giá trị của
nghiệm
dưới đây
thỏa mãn
để phương trình
Khi đó
có hai
là nghiệm phương trình nào
Lời giải:
có
nên phương trình luôn
có hai ngiệm phân biệt
. Ta có:
là nghiệm của phương trình
Chọn đáp án C
Câu 24.Cho phương trình
( tham số, ẩn số). Tìm tất cả các
giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
Lời giải:
phương trình
( tham số,
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Chọn đáp án B
ẩn số) là hàm số bậc hai khi
và
Câu 25.Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm
và
Lời giải:
Áp dụng hệ thức Vi et khi ta có hai nghiệm
Nên
Chọn đáp án D
. Thấy phương trình
Câu 26. Đường thẳng
E. Tiếp xúc nhau
thỏa mãn
và parabol
F. Cắt nhau tại hai điểm
G. Không cắt nhau
H. Cắt nhau tai hai điểm
và
Lời giải:
Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
Chọn đáp án B
Câu 27.Hàm số
đồng biến với
nếu:
Lời giải:
Hàm số
Chọn đáp án A
Câu 28. Parabol
đồng biến khi
có đồ thị trong hình dưới có
bằng bao nhiêu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 29. Parabol
đi qua điểm
có đồ thị là hình nào dưới đây ?
Lời giải: Chọn đáp án B
Câu 30.Một vận động viên nhảy cầu trong hồ nước. Khi nhảy, độ cao từ người
đó tới mặt nước (tính bằng mét) phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm rơi đến chân
cầu (tính bằng mét) bởi công thức
nước
tính khoảng cách
Lời giải:
Khi ở độ cao
Vì là khoảng cách từ điểm rơi đến chân cầu nên
Chọn đáp án B
Câu 31.Tìm tập nghiệm của phương trình
Lời giải:
. Khi vận động viên cách mặt
Chọn đáp án C
Câu 32.Tìm tất cả các giá trị của tham số
có bốn nghiệm phân biệt ?
để phương trình
Lời giải:
(1)
Đặt
phương trình thành :
(2)
Để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
vô lý . Vậy không tìm được giá trị
Chọn đáp án D
Câu 33.Một chiếc diều
có
Hãy tính chiều dài cạnh
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
D
C
A
Lời giải:
B
Biết
và diện tích của chiếc diều
D
2
1
C
K
1
2
B
A
Mặt khác
là đường trung trực của
Chọn đáp án C
Câu 34.
Máy bay
B'
40°
30°
300m
A
Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B. Biết
khoảng cách giữa hai người này là
, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị
trí là
và tại vị trí là
Hãy tính độ cao của máy bay .
Lời giải:
C
AB=300m
B
30°
40°
H
A
Độ cao của máy bay:
Xét
Xét
Chọn dáp án C
Câu 35.Cho tam giác
góc nào nhất ?
Lời giải:
có
Góc
gần bằng
A
40°
H
C
B
Hạ
. Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông :
Chọn đáp án D
Câu 36.Cho tam giác
thức nào sau đây đúng ?
có trực tâm
là trung điểm của đường cao
Lời giải:
A
E
F
H
B
D
C
Đẳng
Đường cao
Chọn đáp án C
Câu 37.Cho tam giác
vuông tại
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
Lời giải:
C
K
B
A
Kẻ
là tia phân giác của
. Theo tính chất tia phân giác
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có :
Mà
Chọn đáp án C
Câu 38.Cho
một đường thẳng song song với cạnh
lần lượt tại D và Khẳng định nào sau đây là đúng ?
cắt cạnh
và cạnh
Lời giải:
A
F
D
C
B
Áp dụng định lý Ta let ta có :
Câu 39.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng
Lời giải:
đồng dạng với
Chọn đáp án D
Chọn đáp án C
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
đồng dạng với
theo tỉ số :
theo tỉ số
Câu 40.Trên đường tròn
lấy ba cung liên tiếp
của chúng đều bằng
Gọi là giao điểm của hai tia
hai dây
Khẳng định nào sau đây sai ?
là tam giác cân
Lời giải:
sao cho số đo
là giao điểm của
I
B
A
C
H
D
O
nên câu D sai
Chọn đáp án D
Câu 41. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính
đường tròn. Tiếp tuyến của
tại
cắt dây
tại M và cung
B. Tam giác vuông
C. Tam giác cân nhưng không đều
Lời giải:
là điểm tùy ý trên nửa
cắt tia
tại D. Tia phân giác của góc
tại N. Tam giác
là tam giác gì ?
B. Tam giác vuông cân
D. Tam giác đều
D
C
N
M
A
O
Ta có
là tiếp tuyến nên
là góc có đỉnh trong đường tròn nên :
Mà
là tia phân giác
Từ (1), (2), (3)
Chọn đáp án C
B
cân nhưng không đều.
Câu 42. Cho tam giác
có góc bằng
nội tiếp đường tròn
kéo dài
một đoạn
Cho
cố định, di động trên cung chứa góc
thuộc
thì D di động trên đường nào ?
E. Đường tròn tâm C, bán kính
F. Cung chứa góc
vẽ trên
cùng phía với cung
G. Hai cung chứa góc
vẽ trên
và đối xứng nhau qua
H. Đường tròn đường kính
Lời giải:
Ta có :
cân tại A
Mà
cố định nên điểm thuộc cung chứa góc
dựng trên BC
Chọn đáp án B
Câu 43.Cho tam giác nhọn
Đường tròn đường kính
cắt
và
theo
thứ tự tại D và E. Gọi là giao điểm của
và
tia
cắt
tại F. Số tứ
giác nội tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là
B. 4 tứ giác
B. 6 tứ giác
C. 7 tứ giác
D. 8 tứ giác
Lời giải:
A
E
D
H
B
F
O
C
Các tứ giác nội tiếp :
Có 4 tứ giác nội tiếp Chọn đáp án A
Câu 44.Cho tam giác
vuông tại A, đường cao
nội tiếp đường tròn
. Gọi
theo thứ tự là điểm đối xứng của qua hai cạnh
Khẳng định
nào sau đây đúng ?
E. Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
F. Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
G. Ba điểm
thẳng hàng
H. Cả ba đáp án trên đều đúng
Lời giải:
Cả 3 ý đều đúng. Chọn đáp án D
Câu 45.Cho hai đường tròn
và
. Hai bán kính
của
đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại
Cho biết góc
Tính diện
tích hình vành khăn nằm trong góc
(hình giới hạn bởi hai đường tròn)
(làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Lời giải: Diện tích hình vành khăn:
Chọn đáp án A
Câu 46.Cho đường tròn
tuyến của
tiếp tuyến
tại
vẽ hai bán kính
và cắt nhau tại
và cung nhỏ
vuông góc với nhau, tiếp
Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai
Lời giải:
A
T
B
O
Ta có :
Từ (1) và (2) suy ra
là hình vuông
Ta có:
Chọn đáp án A
Câu 47.Cho hai đường tròn
và
tuyến chung ngoài, (B thuộc
thuộc
tiếp xúc ngoài tại
Tính số đo các góc
là tiếp
Lời giải:
B
C
D
O
Ta có
A
O'
(tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm)
Vẽ
Tứ giác
là hình bình hành
vuông tại B có
nên bằng nửa tam giác đều cạnh
(hai góc đồng vị)
Ta có:
(hai góc trong cùng phía)
Vậy
Chọn đáp án C
Câu 48. Từ 1 điểm
(A nằm giữa
số đo cung nhỏ
nằm ngoài đường tròn
, vẽ hai cát tuyến
và B, C nằm giữa M và D). Cho biết số đo cung nhỏ
là
Vậy số đo góc
là :
là
và
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 49.Một hình nón có diện tích xung quanh bằng
Đường sinh của hình nón bằng:
và bán kính đáy
Lời giải:
Ta có diện tích xung quanh của hình nón
Chọn đáp án A
Câu 50. Cho hình vuông
nội tiếp đường tròn
, cho hình vuông
quay xung quanh đường trung trực của hai cạnh đối, thì phần thể tích của
khối cầu nằm ngoài khối trụ là :
Lời giải:
Hình vuông
nội tiếp
Hình cầu tâm O bán kính
nên
Khi quay mô hình ta được :
và hình trụ có chiều cao
bán kính đáy
Chọn đáp án B
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ 30 đề thi và đáp án
Link xem và tải đủ bộ:
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_document/toan-9/
Câu 1.Tìm điều kiện xác định của phương trình
Câu 2.Tính giá trị của biểu thức
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức
Câu 4.Cho
Câu 5.Cho
là :
Tìm số các giá trị của
. Tìm tất cả các giá trị của
Câu 6.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường số
sao cho
sao cho
Tìm hàm số đó biết
đi qua
Câu 7.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
và cắt hai tia
tại
sao cho
Câu 9.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
và
Tìm hàm số đó biết
đi
Tìm hàm số đó biết
và
song song với nhau
Câu 11.Tìm phương trình đường thẳng
và tạo với hai tia
Câu 12. Cho hàm số
nhỏ nhất
đi
với
Câu 10.Cho đường thẳng
các giá trị của để hai đường thẳng
điểm
đi
và song song với
Câu 8. Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
Tìm hàm số đó biết
. Tìm tất cả
Biết đường thẳng
một tam giác vuông cân
có đồ thị là hình dưới. Tìm
đi qua
y
3
2
O
x
Câu 13. Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
y
1
-1
O
x
với
Câu 14.Khẳng định nào về hàm số
A. Đồng biến trên
B. Cắt
tại
C. Cắt
tại
D. Nghịch biến trên R
là sai
với
Câu 15.Tập xác định của hàm số
Câu 16.Với giá trị nào của
là :
thì hàm số
nghịch biến trên
Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Câu 18.Tìm nghiệm của hệ phương trình
Câu 19.Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được 1000 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I
vượt mức
và tổ II vượt mức
so với tháng thứ nhất. Vì vậy hai tổ sản xuất
được
chi tiết máy. Hỏi tháng thứ hai, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết
máy ?
A.
B.
C.
D.
Tổ I: 480 chi tiết máy, tổ II: 690 chi tiết máy
Tổ I: 450 chi tiết máy, tổ II: 720 chi tiết máy
Tổ I: 400 chi tiết máy, tổ II: 600 chi tiết máy
Tổ I: 600 chi tiết máy, tổ II: 570 chi tiết máy
Câu 20. Cho hệ phương trình
của để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ?
Câu 21.Cho ba đường thẳng
bởi đồ thị của ba đường thẳng đã cho là tam giác gì ?
A. Tam giác thường
C. Tam giác cân
. Tìm tất cả các giá trị
Miền được tạo
B. Tam giác vuông cân
Câu 22. Với những giá trị của
nghiệm phân biệt
để phương trình
có hai
. Khi đó tính
Câu 23. Với những giá trị của
nghiệm
dưới đây
D. Tam giác vuông
để phương trình
thỏa mãn
Khi đó
có hai
là nghiệm phương trình nào
Câu 24.Cho phương trình
( tham số, ẩn số). Tìm tất cả các
giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
Câu 25.Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm
Câu 26. Đường thẳng
và parabol
A. Tiếp xúc nhau
B. Cắt nhau tại hai điểm
C. Không cắt nhau
D. Cắt nhau tai hai điểm
Câu 27.Hàm số
và
đồng biến với
nếu:
và
Câu 28. Parabol
Câu 29. Parabol
có đồ thị trong hình dưới có
bằng bao nhiêu
có đồ thị là hình nào dưới đây ?
Câu 30.Một vận động viên nhảy cầu trong hồ nước. Khi nhảy, độ cao từ người
đó tới mặt nước (tính bằng mét) phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm rơi đến chân
cầu (tính bằng mét) bởi công thức
nước
tính khoảng cách
Câu 31.Tìm tập nghiệm của phương trình
. Khi vận động viên cách mặt
Câu 32.Tìm tất cả các giá trị của tham số
có bốn nghiệm phân biệt ?
Câu 33.Một chiếc diều
để phương trình
có
Biết
Hãy tính chiều dài cạnh
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
D
C
A
B
Câu 34.
Máy bay
B'
40°
30°
300m
A
và diện tích của chiếc diều
Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B. Biết
khoảng cách giữa hai người này là
, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị
trí là
và tại vị trí là
Hãy tính độ cao của máy bay .
Câu 35.Cho tam giác
góc nào nhất ?
có
Góc
Câu 36.Cho tam giác
thức nào sau đây đúng ?
có trực tâm
Câu 37.Cho tam giác
vuông tại
là trung điểm của đường cao
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng
Đẳng
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
Câu 38.Cho
một đường thẳng song song với cạnh
lần lượt tại D và Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 39.
gần bằng
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
Câu 40.Trên đường tròn
lấy ba cung liên tiếp
của chúng đều bằng
Gọi là giao điểm của hai tia
hai dây
Khẳng định nào sau đây sai ?
cắt cạnh
và cạnh
đồng dạng với
theo tỉ số :
sao cho số đo
là giao điểm của
là tam giác cân
Câu 41. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính
đường tròn. Tiếp tuyến của
tại
cắt dây
tại M và cung
A. Tam giác vuông
C. Tam giác cân nhưng không đều
là điểm tùy ý trên nửa
cắt tia
tại D. Tia phân giác của góc
tại N. Tam giác
là tam giác gì ?
B. Tam giác vuông cân
D. Tam giác đều
Câu 42. Cho tam giác
có góc bằng
nội tiếp đường tròn
kéo dài
một đoạn
Cho
cố định, di động trên cung chứa góc
thuộc
thì D di động trên đường nào ?
A. Đường tròn tâm C, bán kính
B. Cung chứa góc
vẽ trên
cùng phía với cung
C. Hai cung chứa góc
vẽ trên
và đối xứng nhau qua
D. Đường tròn đường kính
Câu 43.Cho tam giác nhọn
Đường tròn đường kính
thứ tự tại D và E. Gọi là giao điểm của
và
tia
giác nội tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là
A. 4 tứ giác
B. 6 tứ giác
C. 7 tứ giác
cắt
cắt
và
theo
tại F. Số tứ
D. 8 tứ giác
Câu 44.Cho tam giác
vuông tại A, đường cao
nội tiếp đường tròn
. Gọi
theo thứ tự là điểm đối xứng của qua hai cạnh
Khẳng định
nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
Ba điểm
thẳng hàng
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 45.Cho hai đường tròn
và
. Hai bán kính
của
đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại
Cho biết góc
Tính diện
tích hình vành khăn nằm trong góc
(hình giới hạn bởi hai đường tròn)
(làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 46.Cho đường tròn
tuyến của
tiếp tuyến
tại
vẽ hai bán kính
và cắt nhau tại
và cung nhỏ
Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai
Câu 47.Cho hai đường tròn
và
tuyến chung ngoài, (B thuộc
thuộc
Câu 48. Từ 1 điểm
(A nằm giữa
số đo cung nhỏ
vuông góc với nhau, tiếp
tiếp xúc ngoài tại
Tính số đo các góc
nằm ngoài đường tròn
, vẽ hai cát tuyến
và B, C nằm giữa M và D). Cho biết số đo cung nhỏ
là
Vậy số đo góc
là tiếp
là
và
là :
Câu 49.Một hình nón có diện tích xung quanh bằng
Đường cao của hình nón bằng:
và bán kính đáy
Câu 50. Cho hình vuông
nội tiếp đường tròn
, cho hình vuông
quay xung quanh đường trung trực của hai cạnh đối, thì phần thể tích của
khối cầu nằm ngoài khối trụ là :
1D
11B
21B
31C
41C
BẢNG ĐÁP ÁN
2D 3B 4A
12D 13D 14D
22D 23C 24B
32D 33C 34C
42B 43A 44D
111Equation Chapter 1 Section 1
5C
15A
25D
35D
45A
6D
16A
26B
36C
46A
7B
17D
27A
37C
47C
8C
18B
28A
38C
48D
9A
19A
29B
39D
49A
10C
20A
30B
40D
50B
Câu 1.Tìm điều kiện xác định của phương trình
Lời giải:
Chọn đáp án D
xác định kh
Câu 2.Tính giá trị của biểu thức
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức
Lời giải:
là :
Chọn đáp án B
Câu 4.Cho
Tìm số các giá trị của
sao cho
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 5.Cho
Lời giải:
. Tìm tất cả các giá trị của
sao cho
Chọn đáp án C
Câu 6.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường số
Tìm hàm số đó biết
đi qua
Lời giải: Goi hàm số cần tìm có dạng
Vì
đi qua
Vậy hàm số cần tìm là
Chọn đáp án D
Câu 7.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
Tìm hàm số đó biết
đi
Tìm hàm số đó biết
đi
và song song với
Lời giải: Gọi
là đồ thi cần tìm
Vì
Để
đi qua
Vậy
Chọn đáp án B
Câu 8. Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
Lời giải:
và cắt hai tia
tại
sao cho
nhỏ nhất
Vì
cắt tia
Dấu
xảy ra khi
Vậy
.Chọn đáp án C
Câu 9.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng
qua
và
Tìm hàm số đó biết
đi
với
Lời giải:
Hàm số
Đồ thị hàm số
Vậy
qua điểm
.Chọn đáp án A
Câu 10.Cho đường thẳng
các giá trị của để hai đường thẳng
và
song song với nhau
. Tìm tất cả
Lời giải:
Để các đường thẳng
nhau thì :
Chọn đáp án C
và
song song với
Câu 11.Tìm phương trình đường thẳng
điểm
và tạo với hai tia
Biết đường thẳng
một tam giác vuông cân
Lời giải:
Đường thẳng
đi qua điểm
Ta có :
(do
vuông tại O. Do đó ,
Tam giác
Vậy đường thẳng cần tìm là :
Câu 12. Cho hàm số
thuộc hai tia
vuông cân khi
.Chọn đáp án B
có đồ thị là hình dưới. Tìm
3
-2
O
Lời giải:
Đồ thi hàm số
đi qua điểm
Chọn đáp án D
đi qua
Câu 13. Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
y
1
-1
O
x
với
Lời giải:
với
Vì
đi qua
và nằm về phía
Chọn đáp án D
Câu 14.Khẳng định nào về hàm số
là sai
E. Đồng biến trên
F. Cắt
tại
G. Cắt
tại
H. Nghịch biến trên R
Lời giải: Vì
có
Chọn đáp án D
nên đồng biến trên R
Câu 15.Tập xác định của hàm số
Lời giải:
Chọn đáp án A
là :
xác định khi
Câu 16.Với giá trị nào của
thì hàm số
nghịch biến trên
Lời giải: hàm số
nghịch biến khi
Chọn đáp án A
Câu 17. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Lời giải: Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
Chọn đáp án D
Câu 18.Tìm nghiệm của hệ phương trình
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 19.Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được 1000 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I
vượt mức
và tổ II vượt mức
so với tháng thứ nhất. Vì vậy hai tổ sản xuất
được
chi tiết máy. Hỏi tháng thứ hai, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết
máy ?
E. Tổ I: 480 chi tiết máy, tổ II: 690 chi tiết máy
F. Tổ I: 450 chi tiết máy, tổ II: 720 chi tiết máy
G. Tổ I: 400 chi tiết máy, tổ II: 600 chi tiết máy
H. Tổ I: 600 chi tiết máy, tổ II: 570 chi tiết máy
Lời giải:
Gọi
là số chi tiết máy hai tổ tháng thứ nhất làm được
Theo bài ta có hệ phương trình :
Vậy tháng thứ hai,
Tổ I:
(chi tiết máy), tổ II:
Chọn đáp án A
Câu 20. Cho hệ phương trình
của để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ?
(chi tiết máy)
. Tìm tất cả các giá trị
Lời giải:
Từ
thay vào (2) ta có:
Để hệ có nghiệm duy nhất thì
Chọn đáp án A
Câu 21.Cho ba đường thẳng
Miền được tạo
bởi đồ thị của ba đường thẳng đã cho là tam giác gì ?
C. Tam giác thường
C. Tam giác cân
D. Tam giác vuông cân
D. Tam giác vuông
Lời giải:
Ta gọi
là giao điểm của 2 đường thẳng đôi một của 3 dường thẳng trên
Nên
vuông cân tại A. Chọn đáp án B
Câu 22. Với những giá trị của để phương trình
nghiệm phân biệt
có hai
. Khi đó tính
Lời giải:
có
có hai nghiệm. Áp dụng hệ thức Vi – et :
Chọn đáp án D
nên phương trình luôn
Câu 23. Với những giá trị của
nghiệm
dưới đây
thỏa mãn
để phương trình
Khi đó
có hai
là nghiệm phương trình nào
Lời giải:
có
nên phương trình luôn
có hai ngiệm phân biệt
. Ta có:
là nghiệm của phương trình
Chọn đáp án C
Câu 24.Cho phương trình
( tham số, ẩn số). Tìm tất cả các
giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
Lời giải:
phương trình
( tham số,
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Chọn đáp án B
ẩn số) là hàm số bậc hai khi
và
Câu 25.Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm
và
Lời giải:
Áp dụng hệ thức Vi et khi ta có hai nghiệm
Nên
Chọn đáp án D
. Thấy phương trình
Câu 26. Đường thẳng
E. Tiếp xúc nhau
thỏa mãn
và parabol
F. Cắt nhau tại hai điểm
G. Không cắt nhau
H. Cắt nhau tai hai điểm
và
Lời giải:
Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
Chọn đáp án B
Câu 27.Hàm số
đồng biến với
nếu:
Lời giải:
Hàm số
Chọn đáp án A
Câu 28. Parabol
đồng biến khi
có đồ thị trong hình dưới có
bằng bao nhiêu
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 29. Parabol
đi qua điểm
có đồ thị là hình nào dưới đây ?
Lời giải: Chọn đáp án B
Câu 30.Một vận động viên nhảy cầu trong hồ nước. Khi nhảy, độ cao từ người
đó tới mặt nước (tính bằng mét) phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm rơi đến chân
cầu (tính bằng mét) bởi công thức
nước
tính khoảng cách
Lời giải:
Khi ở độ cao
Vì là khoảng cách từ điểm rơi đến chân cầu nên
Chọn đáp án B
Câu 31.Tìm tập nghiệm của phương trình
Lời giải:
. Khi vận động viên cách mặt
Chọn đáp án C
Câu 32.Tìm tất cả các giá trị của tham số
có bốn nghiệm phân biệt ?
để phương trình
Lời giải:
(1)
Đặt
phương trình thành :
(2)
Để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
vô lý . Vậy không tìm được giá trị
Chọn đáp án D
Câu 33.Một chiếc diều
có
Hãy tính chiều dài cạnh
(làm tròn đến hàng phần nghìn)
D
C
A
Lời giải:
B
Biết
và diện tích của chiếc diều
D
2
1
C
K
1
2
B
A
Mặt khác
là đường trung trực của
Chọn đáp án C
Câu 34.
Máy bay
B'
40°
30°
300m
A
Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B. Biết
khoảng cách giữa hai người này là
, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị
trí là
và tại vị trí là
Hãy tính độ cao của máy bay .
Lời giải:
C
AB=300m
B
30°
40°
H
A
Độ cao của máy bay:
Xét
Xét
Chọn dáp án C
Câu 35.Cho tam giác
góc nào nhất ?
Lời giải:
có
Góc
gần bằng
A
40°
H
C
B
Hạ
. Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông :
Chọn đáp án D
Câu 36.Cho tam giác
thức nào sau đây đúng ?
có trực tâm
là trung điểm của đường cao
Lời giải:
A
E
F
H
B
D
C
Đẳng
Đường cao
Chọn đáp án C
Câu 37.Cho tam giác
vuông tại
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
Lời giải:
C
K
B
A
Kẻ
là tia phân giác của
. Theo tính chất tia phân giác
Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có :
Mà
Chọn đáp án C
Câu 38.Cho
một đường thẳng song song với cạnh
lần lượt tại D và Khẳng định nào sau đây là đúng ?
cắt cạnh
và cạnh
Lời giải:
A
F
D
C
B
Áp dụng định lý Ta let ta có :
Câu 39.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng
Lời giải:
đồng dạng với
Chọn đáp án D
Chọn đáp án C
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
đồng dạng với
theo tỉ số :
theo tỉ số
Câu 40.Trên đường tròn
lấy ba cung liên tiếp
của chúng đều bằng
Gọi là giao điểm của hai tia
hai dây
Khẳng định nào sau đây sai ?
là tam giác cân
Lời giải:
sao cho số đo
là giao điểm của
I
B
A
C
H
D
O
nên câu D sai
Chọn đáp án D
Câu 41. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính
đường tròn. Tiếp tuyến của
tại
cắt dây
tại M và cung
B. Tam giác vuông
C. Tam giác cân nhưng không đều
Lời giải:
là điểm tùy ý trên nửa
cắt tia
tại D. Tia phân giác của góc
tại N. Tam giác
là tam giác gì ?
B. Tam giác vuông cân
D. Tam giác đều
D
C
N
M
A
O
Ta có
là tiếp tuyến nên
là góc có đỉnh trong đường tròn nên :
Mà
là tia phân giác
Từ (1), (2), (3)
Chọn đáp án C
B
cân nhưng không đều.
Câu 42. Cho tam giác
có góc bằng
nội tiếp đường tròn
kéo dài
một đoạn
Cho
cố định, di động trên cung chứa góc
thuộc
thì D di động trên đường nào ?
E. Đường tròn tâm C, bán kính
F. Cung chứa góc
vẽ trên
cùng phía với cung
G. Hai cung chứa góc
vẽ trên
và đối xứng nhau qua
H. Đường tròn đường kính
Lời giải:
Ta có :
cân tại A
Mà
cố định nên điểm thuộc cung chứa góc
dựng trên BC
Chọn đáp án B
Câu 43.Cho tam giác nhọn
Đường tròn đường kính
cắt
và
theo
thứ tự tại D và E. Gọi là giao điểm của
và
tia
cắt
tại F. Số tứ
giác nội tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là
B. 4 tứ giác
B. 6 tứ giác
C. 7 tứ giác
D. 8 tứ giác
Lời giải:
A
E
D
H
B
F
O
C
Các tứ giác nội tiếp :
Có 4 tứ giác nội tiếp Chọn đáp án A
Câu 44.Cho tam giác
vuông tại A, đường cao
nội tiếp đường tròn
. Gọi
theo thứ tự là điểm đối xứng của qua hai cạnh
Khẳng định
nào sau đây đúng ?
E. Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
F. Tứ giác
nội tiếp đường tròn đường kính
G. Ba điểm
thẳng hàng
H. Cả ba đáp án trên đều đúng
Lời giải:
Cả 3 ý đều đúng. Chọn đáp án D
Câu 45.Cho hai đường tròn
và
. Hai bán kính
của
đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại
Cho biết góc
Tính diện
tích hình vành khăn nằm trong góc
(hình giới hạn bởi hai đường tròn)
(làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Lời giải: Diện tích hình vành khăn:
Chọn đáp án A
Câu 46.Cho đường tròn
tuyến của
tiếp tuyến
tại
vẽ hai bán kính
và cắt nhau tại
và cung nhỏ
vuông góc với nhau, tiếp
Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai
Lời giải:
A
T
B
O
Ta có :
Từ (1) và (2) suy ra
là hình vuông
Ta có:
Chọn đáp án A
Câu 47.Cho hai đường tròn
và
tuyến chung ngoài, (B thuộc
thuộc
tiếp xúc ngoài tại
Tính số đo các góc
là tiếp
Lời giải:
B
C
D
O
Ta có
A
O'
(tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm)
Vẽ
Tứ giác
là hình bình hành
vuông tại B có
nên bằng nửa tam giác đều cạnh
(hai góc đồng vị)
Ta có:
(hai góc trong cùng phía)
Vậy
Chọn đáp án C
Câu 48. Từ 1 điểm
(A nằm giữa
số đo cung nhỏ
nằm ngoài đường tròn
, vẽ hai cát tuyến
và B, C nằm giữa M và D). Cho biết số đo cung nhỏ
là
Vậy số đo góc
là :
là
và
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 49.Một hình nón có diện tích xung quanh bằng
Đường sinh của hình nón bằng:
và bán kính đáy
Lời giải:
Ta có diện tích xung quanh của hình nón
Chọn đáp án A
Câu 50. Cho hình vuông
nội tiếp đường tròn
, cho hình vuông
quay xung quanh đường trung trực của hai cạnh đối, thì phần thể tích của
khối cầu nằm ngoài khối trụ là :
Lời giải:
Hình vuông
nội tiếp
Hình cầu tâm O bán kính
nên
Khi quay mô hình ta được :
và hình trụ có chiều cao
bán kính đáy
Chọn đáp án B
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ 30 đề thi và đáp án
Link xem và tải đủ bộ:
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_document/toan-9/
 









Các ý kiến mới nhất