Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 05h:47' 01-05-2023
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
(LẦN 2) NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 305

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H= 1; C = 12; N=14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P-31;S=32; CL=35,5; K = 39; Ca=40; Cr=52, Mn = 55; Fe =
56; Cu = 64; Zn = 65; Br=80; Ag=108.
Câu 1. Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây có xảy ra hiện tượng ăn
mòn điện hoá học?
A. HCl.
B. CuSO4.
C. NaCl
D. H2SO4.
Câu 2. Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây thu được hợp chất
sắt(III)?
A. AgNO3.
B. HCl.
C. CuSO4.
D. NaCl.
Câu 3. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Xenlulozơ.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Cao su lưu hóa.
D. Amilopectin.
Câu 4. Trong các hợp chất, kim loại kiềm thổ có số oxi hoá là
A. -1
B. +1
C. -2
D. +2.
Câu 5. Khí sunfurơ có mùi hắc, rất độc là tác nhân chủ yếu gây mưa axit.
Công thức của khí sunfurơ là
A. SO2.
B. NO.
C. NO2.
D. CO2.
Câu 6. Công thức của etylfomat là
A. CH3COOCH3
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5
Câu 7. Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
.A. Ca(NO3)2.
B. CaCl2.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Câu 8. Dung dịch NaOH phản ứng được với chất nào sau đây?
A. FeO.
B. CuO.
C. Al2O3 D. Fe2O3.
Câu 9. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A. NaHCO3.
B. Al(OH)3 C. Al2O3.
D. AICl3.
Câu 10. Quặng boxit được dùng làm nguyên liệu để điều chế kim loại nào sau đây?
A. Mg.
B. Ba.
C. Al.
D. K.
Câu 11. Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. (CH3)3N.
B. C6H5NH2.
C. CH3NH2.
D. CH3NHC2H5.
Câu 12. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Tinh bột.
B. Axit stearic.
C. Tripanmitin.
D. Glixerol.
Câu 13. Giấm ăn là dung dịch có chứa axit axetic nồng độ 2%-5%. Công thức của axit
axetic là
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. C3H5(OH)3.
D. C6H12O6.
Câu 14. Kim loại Na tác dụng với nước thu được khí H2 và hợp chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaH.
C. Na2O.
D. NaCl.
Câu 15. Kim loại nào sau đây khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu?.
A. Mg.
B. Ag.
C. Na.
D. K
Câu 16. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp
điện phân nóng chảy?
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag.
Câu 17. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóngchảy cao nhất?
1

A. Pb.
B. Li.
C. W.
D. Fe.
Câu 18. Công thức của crom(III) oxit là
A. Cr2O3.
B. Cr(OH)3.
D. Cr2(SO4)3.
C. CrO3.
Câu 19. Màu nào sau đây xuất hiện khi nhỏ vài giọt dung dịch lọt vào hồ tinh bột?
A. Hồng.
B. Xanh tím.
C. Vàng.
D. Nâu đỏ.
Câu 20. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Lysin.
B. Axit glutamic.
C. Axit fomic.
D. Anilin.
Câu 21. Chất X là một cacbohiđrat tạo nên màng tế bào thực vật. Thủy phân hoàn toàn
X trong môi trường axit ở nhiệt độ cao thu được chất Y. Khử chất Y bằng Hz (xúc tác Ni,
đun nóng) thu được chất hữu cơ Z. Tên gọi của X và Z lần lượt là
A. saccarozơ và glucozơ.
C. xenlulozơ và glucozơ.
B. glucozơ và sobitol.
D. xenlulozơ và sobitol.
Câu 22. Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO 4, MgCl2, HNO3, H2SO4
loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
A. 4.
B. 1.
D. 3.
C. 2.
Câu 23. Thủy phân este X có công thức C4H8O2 thu được ancol metylic. Tên gọi của X là
A. etyl axetat.
B. etyl propionat.
C. metyl axetat.
D. metyl propionat.
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi
vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số amin bậc một phù hợp với X

A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 25. Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại.
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 43,62%.
B. 64,42%.
C. 37,58%.
D. 56,38%.
Câu 26. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O.
Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 1,08.
B. 0,81.
C. 0,72.
D. 1,35.
Câu 27. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng
90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15
gam kết tủa. Giá trị của m là.
A. 30,0.
B. 15,0.
C. 18,5
D. 45,0.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O.
B. Nhúng dây thép vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn điện hoá học.
C. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
D. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hoả.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z cần v ừa đủ
1,855 mol O2, thu được 1,32 mol CO2 và 1,21 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với 80 ml
dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được glixerol và dung
dịch T. Cô cạn T, thu được 21,68 gam rắn chứa hai chất. Phần trăm khối lượng của Z
trong X

2

A. 13,76%.
B. 27,70%.
C. 27,51%.
D. 13,85%.
Câu 31. Bình “gas” sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa khí hóa lỏng (LPG) g ồm propan
và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4. Khi được đốt cháy hoàn toàn một mol propan
tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và một mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Để đun
một lít nước (D=1,00g/ml) từ 25°C lên 100°C cần m gam gas, biết rằng muốn nâng một
gam nước lên 1,0°C cần tiêu tốn hết 4,18 J (giả thiết chỉ có 80% lượng nhiệt đốt cháy
từ khí gas dùng để tăng nhiệt của nước). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5,0.
B. 6,0.
C. 8,0.
D. 12,0.
Câu 32. Sản xuất phân supephotphat kép thường sử dụng quặng photphorit (có thành
phần chính là Ca3(PO4)2) và dung dịch H2SO4 70% theo các giai đoạn sau:
Giai đoạn 1: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4.
Giai đoạn 2: Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2.
Phân lân thu được có độ dinh dưỡng 56,8%, thành phần gồm Ca(H 2PO4)2 và các chất
khác không chứa photpho. Để sản xuất được một tấn phân lân theo hai giai đoạn trên
cần dùng tối thiểu m tấn dung dịch H2SO4 70%. Biết hiệu suất phản ứng của giai đoạn
1 là 80%, giai đoạn 2 là 70%. Giá trị của m là
A. 2,00.
B. 1,36.
C. 1,25.
D. 1,12.
Câu 33. Khi thủy phân hết 3,98 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần
vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một ancol và hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit
cacboxylic cùng dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hết 3,98 gam X trong O 2 dư, thu
được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 3,06.
B. 2,16.
C. 1,26.
D. 1,71.
Câu 34. Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa.
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu.
(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 1) tan hét trong nước dư.
(d) Trong công nghiệp dược phẩm, chất NaHCO3 được dùng điều chế thuốc chữa đau
dạ dày.
(e) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng % khối lượng của kali.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 5
D. 3.
Câu 35. Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Peptit Gly-Ala tham gia phản ứng màu biure.
(c) Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng.
(d) Ở điều kiện thích hợp, tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2.
(e) Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc.
(g) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong
nước.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 36. Cho sơ đồ chuyển hóa:
X +Y
Z +Y +→H 2 O T +→X Z +→E BaCO3


Chất X còn được gọi là xút ăn da; Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng v ới
một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất. Các chất T và E thỏa mãn sơ đồ
trên là
A. Na2CO3 và Ba(OH)2,
B. NaHCO3 và Ba3(PO4)2
C. CO2 và Ba(OH)2.
D. NaHCO3 và Ba(OH)2.
3

Câu 37. Hỗn hợp M gồm 2 este X, Y mạch hở (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;
MxMặt khác, thủy phân hoàn toàn 7,05 gam M bằng NaOH vừa đủ, thu được một ancol Z
và hỗn hợp muối T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3, H2`O và 0,06 mol CO2. Phần
trăm khối lượng của X trong M là
A. 25,11%.
B. 50,21%.
C. 51,06%.
D. 25,53%.
Câu 38. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và hai oxit sắt trong khi trơ, thu được hỗn
hợp rắn X. Nghiền nhỏ X, trộn đều rồi chia thành hai phần. Phần một phản ứng được
tối đa với dung dịch chứa 0,07 mol NaOH, thu được 0,015 mol H2. Phần hai tan hết
trong dung dịch chứa 1,03 mol H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối
trung hòa và 0,335 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Dung dịch Y tác dụng
vừa đủ với 0,01 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư. Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 30,65.
B. 28,84.
C. 26,29.
D. 26,95.
Câu 39. Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ ch ứa một lo ại nhóm
chức trong phân tử và thỏa mãn các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0

(1) E + NaOH t→ X + Z
0

(2) F + 2NaOH t→ 2X + Y
0

(3) X + HCl t→ T + NaCl

Biết E là este đơn chức và trong phân tử E, F có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên t ử
oxi; ME (a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Chất Y có khả năng hoà tan Cu(OH)2.
(c) Đun Z với H2SO4 đặc ở 1800C thu được etilen.
(d) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(e) Dung dịch 3% chất T được dùng làm giấm ăn.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 40. Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl. Tiến hành điện phân X với
điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan các khí
trong nước và sự bay hơi của nước, cường độ dòng điện không đổi 5A. Nếu thời gian
điện phân là t giây thì thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2` bằng 25,75, dung dịch
Y (vẫn còn màu xanh) và 7,68 gam kim loại ở catot. Nếu thời gian điện phân là 6176
giây thì thu được dung dịch Z và 2,464 lít khí (đktc) thoát ra ở hai điện cực. Phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Trong X có 22,56 gam Cu(NO3)2.
B. Trong Y có 0,02 mol ion Cu2+
C. Trung hòa Z cần 0,24 mol NaOH.
D. Giá trị của m là 32,88.
……. HẾT…….

4
 
Gửi ý kiến