khoa hoc tu nhien 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Kim Long
Ngày gửi: 14h:46' 04-05-2023
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Kim Long
Ngày gửi: 14h:46' 04-05-2023
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THANH SƠN
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 7
I/ Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II.
- Nội dung: Từ (11 tiết); Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (29 tiết); Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật (4
tiết); Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết); Sinh sản ở sinh vật (6 tiết); Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất (2 tiết).
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: Nhận biết) mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
+ Nội dung: Kiến thức của HKII: 100% (10,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu/số ý
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1. Chủ đề 6: Từ (11 tiết)
1(2 ý)
2. Chủ đề 7: Trao đổi
chất và chuyển hoá năng
lượng ở sinh vật (29 tiết)
3. Chủ đề 8: Cảm ứng ở
sinh vật và tập tính ở
1(2ý)
5
2
12
1,0
5
1(3ý)
Điểm
số
1(3ý)
1,25
3,0
2
0,5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu/số ý
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2(4ý)
1
0,25
2,0
1(2ý)
1
0,25
1,0
3
0,75
động vật (4 tiết)
4. Chủ đề 9: Sinh
trưởng và phát triển ở
sinh vật (7 tiết)
1
1(2ý)
5. Chủ đề 10: Sinh sản ở
sinh vật (6 tiết)
1
1(2ý)
6. Chủ đề 11: Cơ thể
sinh vật là một thể
thống nhất (2 tiết)
3
1(2ý)
Số câu TN/ Số ý TL
1(2 ý)
12
1(3ý)
2(4 ý)
1(2 ý)
5 (11 ý)
12
Điểm số
1,0
3,0
3,0
2,0
1,0
7,0
3,0
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10,0 điểm
10,0
10,0
điểm
II. BẢNG ĐẶC TẢ:
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1. Chủ đề 6: Từ (11 tiết)
- Nam châm.
Nhận biết
- Từ trường.
- Từ trường Trái
Đất – Sử dụng la
bàn.
- Nam châm
điện.
Thông
hiểu
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang
dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được
gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam
châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất
có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.
Vận dụng - Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó
bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm điện (như xe
cao
thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy sưởi mini,…).
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
C1
(2 ý)
1
C1
(2 ý)
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
2. Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (29 tiết)
- Vai trò của Nhận biết
trao đổi chất và
chuyển hóa năng
lượng ở sinh vật.
- Quang hợp ở
thực vật.
- Thực hành
chứng
minh
quang hợp ở cây
xanh.
- Hô hấp ở tế
bào.
- Thực hành về Thông
hô hấp tế bào ở
hiểu
thực vật thông
qua sự nảy mầm
của hạt.
- Trao đổi khí ở
sinh vật
- Vai trò của
nước và các chất
dinh dưỡng đối
với cơ thể sinh
vật.
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
2
5
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
1
2
- Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm
quá trình quang hợp, hô hấp.
- Chỉ ra được nguyên liệu, sản phẩm của quá trình quang hợp.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng
trong quá trình thoát hơi nước.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất
dinh dưỡng ở thực vật.
1
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Viết
được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp
diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng.
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động
vật); viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và
phân giải.
- Mô tả được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
- Mô tả được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của
hạt.
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng.
Câu hỏi
2(4 ý)
5
C1
C2,
3
C5
C4
Số câu
hỏi
Nội dung
- Trao đổi nước
và các chất dinh
dưỡng ở thực
vật
- Trao đổi nước
và các chất dinh
dưỡng ở động
vật.
- Thực hành
chứng minh thân
vận
chuyển
nước và lá thoát
hơi nước.
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan
của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
- Xác định, trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ quang
hợp.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính
chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở
thực vật và động vật, cụ thể.
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và
muối khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân
cây và lá cây.
- Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả
được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật
(đại diện ở người).
- Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát
tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở
người.
Vận dụng - Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của
việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- Chứng minh được thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
- Vận dụng được những hiểu biết về hô hấp trong bảo quản hạt,…
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân
hợp lí cho cây).
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống,...).
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
C2
(3 ý)
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch
gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây
(dòng đi xuống).
- Phân biệt được sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
Câu 3
(2 ý)
Vận dụng
cao
3. Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật (4 tiết)
- Cảm ứng ở Nhận biết
sinh vật.
- Tập tính ở
động vật.
Thông
hiểu
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện
tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được đặc điểm, vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số
tập tính của động vật.
- Phân biệt được cảm ứng của sinh vật đối với một nhân tố nhất định.
2
2
1
C6
1
C7
Vận dụng - Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật
(ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng
cao
4. Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
- Sinh trưởng và Nhận biết - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu được
1
1
1(2ý)
1
Số câu
hỏi
Nội dung
phát triển ở sinh
vật.
- Các nhân tố
ảnh hưởng đến
sinh trưởng và
phát triển của
sinh vật.
- Thực hành
chứng minh sinh
trưởng và phát
triển ở thực vật,
động vật.
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Nhận biết được mô phân sinh và trình bày được chức năng của mô
phân sinh.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của
sinh vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví
dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính
thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
Thông
hiểu
- Phân tích được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và
xác định được vai trò của các mô phân sinh.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của
sinh vật đó.
- Phân tích được các yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh
vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực
vật, động vật.
Vận dụng - Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải
thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng
trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
C8
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
vật, động vật.
Vận dụng - Vận dụng những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật, đề ra được
cao
các giải pháp tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn
nuôi.
- Chứng minh được quang hợp là tiền đề của sự hô hấp và ngược lại ở tế
bào thực vật.
5. Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật (6 tiết)
- Sinh sản ở sinh Nhận biết
vật.
- Các yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
sản và điều hoà,
điều khiển sinh
sản ở sinh vật.
Thông
hiểu
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống
vô tính cây, nuôi cấy mô).
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều
khiển sinh sản ở sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu
tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
1
1
1(2ý)
C5
1
1
1 (2 ý)
1
C9
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
- Dự đoán được biện pháp được con người sử dụng hoặc không sử dụng để
làm tăng số lượng vật nuôi (trâu, bò....).
Vận dụng - Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống
và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được
vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
- Làm sáng tỏ được ưu, nhược điểm của phương pháp nhân giống hữu
tính, vô tính trong trồng trọt.
1
1 (3 ý)
C4
Vận dụng Đề xuất được các bước thực hiện sinh sản vô tính ở ngô, khoai, sắn,...
cao
6. Chủ đề 11: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất (2 tiết)
3
3
Chứng minh cơ Nhận biết
thể sinh vật là
một thể thống
nhất.
Thông
hiểu
3
C10,
11,
12
- Nhận biết được mọi hoạt động sống của cơ thể diễn ra ở tế bào, các hoạt
động sống của tế bào.
- Nhận biết được sự thống nhất về cấu trúc và hoạt động sống của cơ thể.
Phân tích được mối liên hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường thông qua hoạt
động trao đổi chất.
Vận dụng - Chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ tế bào có thể đảm nhận chức năng của một cơ thể
sống.
Vận dụng
cao
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THANH SƠN
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 7
I/ Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II.
- Nội dung: Từ (11 tiết); Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (29 tiết); Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật (4
tiết); Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết); Sinh sản ở sinh vật (6 tiết); Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất (2 tiết).
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: Nhận biết) mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
+ Nội dung: Kiến thức của HKII: 100% (10,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu/số ý
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1. Chủ đề 6: Từ (11 tiết)
1(2 ý)
2. Chủ đề 7: Trao đổi
chất và chuyển hoá năng
lượng ở sinh vật (29 tiết)
3. Chủ đề 8: Cảm ứng ở
sinh vật và tập tính ở
1(2ý)
5
2
12
1,0
5
1(3ý)
Điểm
số
1(3ý)
1,25
3,0
2
0,5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu/số ý
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2(4ý)
1
0,25
2,0
1(2ý)
1
0,25
1,0
3
0,75
động vật (4 tiết)
4. Chủ đề 9: Sinh
trưởng và phát triển ở
sinh vật (7 tiết)
1
1(2ý)
5. Chủ đề 10: Sinh sản ở
sinh vật (6 tiết)
1
1(2ý)
6. Chủ đề 11: Cơ thể
sinh vật là một thể
thống nhất (2 tiết)
3
1(2ý)
Số câu TN/ Số ý TL
1(2 ý)
12
1(3ý)
2(4 ý)
1(2 ý)
5 (11 ý)
12
Điểm số
1,0
3,0
3,0
2,0
1,0
7,0
3,0
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10,0 điểm
10,0
10,0
điểm
II. BẢNG ĐẶC TẢ:
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1. Chủ đề 6: Từ (11 tiết)
- Nam châm.
Nhận biết
- Từ trường.
- Từ trường Trái
Đất – Sử dụng la
bàn.
- Nam châm
điện.
Thông
hiểu
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang
dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được
gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam
châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất
có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.
Vận dụng - Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó
bằng thay đổi dòng điện.
Vận dụng Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm điện (như xe
cao
thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy sưởi mini,…).
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
C1
(2 ý)
1
C1
(2 ý)
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
2. Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (29 tiết)
- Vai trò của Nhận biết
trao đổi chất và
chuyển hóa năng
lượng ở sinh vật.
- Quang hợp ở
thực vật.
- Thực hành
chứng
minh
quang hợp ở cây
xanh.
- Hô hấp ở tế
bào.
- Thực hành về Thông
hô hấp tế bào ở
hiểu
thực vật thông
qua sự nảy mầm
của hạt.
- Trao đổi khí ở
sinh vật
- Vai trò của
nước và các chất
dinh dưỡng đối
với cơ thể sinh
vật.
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
2
5
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
1
2
- Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm
quá trình quang hợp, hô hấp.
- Chỉ ra được nguyên liệu, sản phẩm của quá trình quang hợp.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng
trong quá trình thoát hơi nước.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất
dinh dưỡng ở thực vật.
1
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Viết
được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp
diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng.
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động
vật); viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và
phân giải.
- Mô tả được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
- Mô tả được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của
hạt.
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng.
Câu hỏi
2(4 ý)
5
C1
C2,
3
C5
C4
Số câu
hỏi
Nội dung
- Trao đổi nước
và các chất dinh
dưỡng ở thực
vật
- Trao đổi nước
và các chất dinh
dưỡng ở động
vật.
- Thực hành
chứng minh thân
vận
chuyển
nước và lá thoát
hơi nước.
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan
của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
- Xác định, trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ quang
hợp.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính
chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở
thực vật và động vật, cụ thể.
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và
muối khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân
cây và lá cây.
- Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả
được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật
(đại diện ở người).
- Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát
tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở
người.
Vận dụng - Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của
việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- Chứng minh được thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
- Vận dụng được những hiểu biết về hô hấp trong bảo quản hạt,…
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân
hợp lí cho cây).
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống,...).
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
C2
(3 ý)
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch
gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây
(dòng đi xuống).
- Phân biệt được sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
Câu 3
(2 ý)
Vận dụng
cao
3. Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật (4 tiết)
- Cảm ứng ở Nhận biết
sinh vật.
- Tập tính ở
động vật.
Thông
hiểu
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện
tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được đặc điểm, vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số
tập tính của động vật.
- Phân biệt được cảm ứng của sinh vật đối với một nhân tố nhất định.
2
2
1
C6
1
C7
Vận dụng - Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật
(ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng
cao
4. Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
- Sinh trưởng và Nhận biết - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu được
1
1
1(2ý)
1
Số câu
hỏi
Nội dung
phát triển ở sinh
vật.
- Các nhân tố
ảnh hưởng đến
sinh trưởng và
phát triển của
sinh vật.
- Thực hành
chứng minh sinh
trưởng và phát
triển ở thực vật,
động vật.
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Nhận biết được mô phân sinh và trình bày được chức năng của mô
phân sinh.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của
sinh vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví
dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính
thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
Thông
hiểu
- Phân tích được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và
xác định được vai trò của các mô phân sinh.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví
dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của
sinh vật đó.
- Phân tích được các yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh
vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực
vật, động vật.
Vận dụng - Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải
thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng
trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
1
C8
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
vật, động vật.
Vận dụng - Vận dụng những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật, đề ra được
cao
các giải pháp tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn
nuôi.
- Chứng minh được quang hợp là tiền đề của sự hô hấp và ngược lại ở tế
bào thực vật.
5. Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật (6 tiết)
- Sinh sản ở sinh Nhận biết
vật.
- Các yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
sản và điều hoà,
điều khiển sinh
sản ở sinh vật.
Thông
hiểu
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống
vô tính cây, nuôi cấy mô).
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều
khiển sinh sản ở sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh
dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.
Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu
tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
1
1
1(2ý)
C5
1
1
1 (2 ý)
1
C9
Số câu
hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL TN
TN
TL
(Số (Số
(Số
(Số ý)
ý) câu)
câu)
- Dự đoán được biện pháp được con người sử dụng hoặc không sử dụng để
làm tăng số lượng vật nuôi (trâu, bò....).
Vận dụng - Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống
và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được
vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
- Làm sáng tỏ được ưu, nhược điểm của phương pháp nhân giống hữu
tính, vô tính trong trồng trọt.
1
1 (3 ý)
C4
Vận dụng Đề xuất được các bước thực hiện sinh sản vô tính ở ngô, khoai, sắn,...
cao
6. Chủ đề 11: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất (2 tiết)
3
3
Chứng minh cơ Nhận biết
thể sinh vật là
một thể thống
nhất.
Thông
hiểu
3
C10,
11,
12
- Nhận biết được mọi hoạt động sống của cơ thể diễn ra ở tế bào, các hoạt
động sống của tế bào.
- Nhận biết được sự thống nhất về cấu trúc và hoạt động sống của cơ thể.
Phân tích được mối liên hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường thông qua hoạt
động trao đổi chất.
Vận dụng - Chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ tế bào có thể đảm nhận chức năng của một cơ thể
sống.
Vận dụng
cao
 








Các ý kiến mới nhất