Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 08h:59' 06-05-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 798
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị vân)
ÔN TẬP CUỐI NĂM

Họ và tên học sinh: …………………………………… Lớp: ………….
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng nhất
a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 89
B. 98
C. 99
D. 90
b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A. 34
B. 33
C. 43
D. 40
c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 12, 54, 23, 89
B. 54, 89, 23, 12
C. 89, 54, 12 ,23
D. 89, 54, 23, 12
d. Số liền sau số 79 là
A. 78
B. 80
C. 79
D. 81
Câu 2: Điền phép tính

+ Phép tính ……………...........có kết quả lớn nhất
+ Phép tính …………………….có kết quả bé nhất
+ Phép tính có kết quả bằng 50 là : ………………………
Câu 3: Nối số với ô trống thích hợp:
48

74

27

69

>50
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị
67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị
….….gồm 8 chục và 1 đơn vị
……….gồm 9 chục và 0 đơn vị
58: …………………….……………..
71: ………………….……………….

52

17 <

31

< 42

Câu 5: Số ?

+ Toa …….ở trước toa thứ 2
+ Toa ……..ở giữa toa thứ 1 và thứ 3
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

+ Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………
+ Toa …….ở sau toa thứ 3

12 + 2 = 14

22 – 20 = 2

15 + 2 = 71

42 – 2 = 40

;
'

Câu 7: Nối hai phép tính có cùng kết quả.

40 + 60

40 + 4

32 + 12

50 + 50

67 - 20

20 + 27

Câu 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

……………………

…………………

……………….

……….………

Câu 9: Trên cành cây có 36 con chim, bỗng dưng có 16 con bay đi. Hỏi trên cành cây còn
lại bao nhiêu con? Viết phép tính thích hợp

Trả lời: ………………………….. ............................................................................
Câu 10: Nga có 22 cái chì, Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp. Hỏi cả ba
bạn có bao nhiêu cái bút ? Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
A. 37
B. 40
C. 38
D. 47
B. Trả lời: ………………………….. ............................................................................

Nguyễn Thị Chiên

2

ÔN TẬP CUỐI NĂM
Họ và tên:......................................................................................

Lớp ........................

Câu 1: Đếm – đọc số - viết số thích hợp

…………………

………………..

………..……….

……………….

Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?
A. ngày 17

B. ngày 18

C. ngày 19

D. ngày 20

b. Trong các số: 76; 88; 66; 89. Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?
A. 66

B. 76

C. 88

D. 89

C. 65

D. 54

c. Kết quả của phép tính 78 – 23 = ……
A. 55

B. 56

d. Điền dấu 34 – 4 …….30
A. >

B. <

C. +

D. =

Câu 3: Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn
…………………………………………………………………………………..
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé
……………………………………………………………………………………..
Câu 4: Viết phép tính thích hợp và câu trả lời cho phù hợp
Mẹ mua về 2 chục cái bánh, cả nhà ăn 10 cái bánh. Hỏi còn lại mấy cái
bánh? (Gợi ý: 2 chục = 20)
Phép tính:

(cái bánh)

Trả lời: Còn lại ............................................................................
Nguyễn Thị Chiên

3

Câu 5: Nối phép tính với các bông hoa có kết quả bằng 37

64 - 41

20 + 17

35 + 2

37

51 - 4

59 - 22
Câu 6: Đặt tính rồi tính
23 + 34

38 - 1
44 + 2

45 + 3

98 - 23

56 - 4

Câu 7: Điền > < =
10 + 27 … 50

17 - 11 … 10

57 … 10 + 63

65 … 99 - 41

Câu 8: Quan sát hình và cho biết:

- Con chó đứng sau con nào? ………….………..
- Con chim đứng trước con nào ? ……………………..
- Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..……………
- Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ? …………………….
Câu 9: Một nông trại trồng được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt. Hỏi nông trại đó trồng
được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt?
A. 45
B. 94
C. 3
D. 49
Câu 10: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
Có ........ đoạn thẳng
Nguyễn Thị Chiên

Có..........đoạn thẳn
4

ÔN TẬP CUỐI NĂM
Họ và tên:...................................................................Lớp ......................

Câu 1: Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:

- Có …… con bướm. Có …… bông hoa
- Số con bướm ( nhiều hơn/ ít hơn ) ……………………số bông hoa
- Số bông hoa ( nhiều hơn / ít hơn) …………………..số con bướm
Câu 2: Viết số gồm:
- 2 chục và 4 đơn vị: ………..
- 5 chục và 1 đơn vị :……….
- Số 78 gồm …….chục và …….đơn vị
- Số 45 gồm ……. chục và ……. đơn vị
- Viết lại các số có 2 chữ số giống nhau: ……………………………………………..
Câu 3: Đúng ghi Đ/ Sai ghi S
67 – 61 = 5
78 > 45 + 12

12 + 45 = 57
45 – 5 < 12 + 23

Câu 4: a. Khoanh tròn vào đồ vật thấp hơn?

b. Khoanh vào đồ vật cao hơn?

Nguyễn Thị Chiên

5

Câu 5: Tính nhẩm
73 + 13 =………
89 – 10 = ……….

90 – 10 – 20 = …...

16 – 5 = ……

20 + 10 + 10 = …...

45 + 3 = ……

Câu 6: Nối đúng

38

61

41 + 20

86 - 44

42

85 - 32

31 + 7

Câu 7: a. Hôm nay thứ 2 ngày 17 thì thứ 4 (trong tuần) sẽ là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 18

B. ngày 19

C. ngày 20

D. ngày 17

b. Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 3, kim dài chỉ số 12, thì là mấy giờ?
B. 2 giờ

B. 4 giờ

C. 12 giờ

D. 3 giờ

Câu 8: Em hãy viết 2 phép tính cộng hoặc trừ có kết quả bằng 35

Câu 9: Xếp các số 9; 67; 33; 14, 45
- Theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
- Theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
Câu 10: Hà hỏi Lan: “Đàn gà nhà cậu có bao nhiêu con?”. Lan trả lời: “Số gà nhà tớ có sẽ lớn
hơn 36 nhưng bé hơn 39.”. Vậy số gà nhà Lan có thể là các số nào sau đây?
số gà có thể

69 - 32

Nguyễn Thị Chiên

50 - 50

11 + 27

6

ÔN TẬP CUỐI NĂM
Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….

Câu 1: Quan sát tranh và cho biết

Trên hình vẽ có :
Có …….quả lê .……..gồm ……chục và …..đơn vị
Có …….quả chanh: ……. gồm …..chục và …..đơn vị
Có …….quả cam: …… gồm ……chục và …..đơn vị
Câu 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
a.Trong các số sau số lớn nhất là: A. 23

B. 12

C. 45

D. 9

b. Số tròn chục bé nhất là:

A. 10

B. 16

C. 2

D. 50

c. Số 8 chục bằng với số nào:

A. 70

B. 80

C. 88

D. 20

Câu 3: Viết đúng tên mỗi hình.

…………………..
……………………
………………….. …………………..
Câu 4: Với ba số 18, 8, 10 em hãy viết hai phép tính cộng và hai phép tính trừ

Nguyễn Thị Chiên

7

Câu 5: Điền số?
- 51
97

28

+ 21

- 23

+ 12

- 32

+10

+3

Câu 6: Bác Ba nuôi được 35 con gà và con vịt, trong đó có 1 chục con gà. Hỏi bác Ba
nuôi được bao nhiêu vịt ?
A. 45
B. 36
C. 25
D. 52
Câu 7: Quan sát hình và cho biết:

- Con vật nào đứng đầu tiên? ………….………..
- Con vật nào đứng cuối cùng? ……………………..
- Con vịt đứng sau con nào ? ……………………..
- Con gà đứng ở giữa hai con nào ? ……..……………
Câu 8: Điền dấu + hoặc dấu 70

20 = 90

87

45 = 42

23

61 = 84

80

20 = 60

Câu 9:
a. Khoanh tròn vào đồ vật cao hơn?

b. Khoanh vào đồ vật thấp hơn?

Câu 10: Tính
78 – 28 – 10 + 12 + 40 – 2 = ………..
Nguyễn Thị Chiên

8

ÔN TẬP CUỐI NĂM
Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
Câu 1: Viết vào chỗ chấm:

a) Cách đọc các số:
43: ……………………………………..
35: …………………………………….
Câu 2: Viết tên các hình vào chỗ chấm

…………………………..

b) Số?
Năm mươi tư: ………………..
Bảy mươi mốt: …………...…..

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Câu 3: Nối (theo mẫu: 26 + 62 với 88)

88

53

26 + 62

76 - 14

62

31 + 57

85 - 32

Câu 4: Nối hai phép tính có cùng kết quả.

20 + 60

Câu 5:

>

10 + 17

62 + 6

30 + 50

47 - 20

30 + 38

<

30 + 27 … 60

=

67 - 61 … 10

47 … 20 + 23

25 … 79 - 54

Câu 6: Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………

Nguyễn Thị Chiên

9

Câu 7: Hôm nay là thứ ba, ngày 12 tháng 10. Hỏi thứ sáu trong tuần là ngày …… tháng
10
Tháng 10
Tháng 10
A. Ngày 14 tháng 10
B. Ngày 16 tháng 10
C. Ngày 15 tháng 10
D. Ngày 17 tháng 10

Câu 8: Đặt tính rồi tính:
43 + 36

23 – 12

12

?

Thứ ba

Thứ sáu

86 – 2

32 + 3

Câu 9: Viết vào chỗ trống cho thích hợp:

Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi
đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
B

Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm.
Câu 10: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Khối lớp Một trường Tiểu học Sao Mai có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có 35
bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
- Lớp ………. có số bạn ít nhất.
- Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……….......…….. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)……..........…...... số bạn lớp 1C.

Nguyễn Thị Chiên

10

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
Câu 1:

Số?
32 gồm ……..chục và ……..đơn vị
67 gồm ……..chục và …….đơn vị
…….gồm 8 chục và 1 đơn vị
…….gồm 9 chục và 0 đơn vị

Câu 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

……………………..

Câu 3:

>

<

……………………

…………………

=

35 - 22 …. 25

70 ...… 60 + 23

55 + 2 …... 57

48 + 10 ….81

Câu 4: Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả bằng 45 vào ô số 45

20+ 25

44 + 1
55 - 5

91 - 4

45
55 - 10
56 - 4

Nguyễn Thị Chiên

44 + 2

11

Câu 5: Đánh dấu X vào những ô trống ở mỗi tranh ghi phép tính có kết quả lớn hơn 17.

14+ 5

19 - 8

48 - 23

8
8888

233

Câu 6: Số?
10

+

....

=

22

....

+

34

=

89

62

-

....

=

2

....

-

20

=

20

Câu 7: Khoanh vào ý đúng nhất: “Có tất cả ...............con vịt ở dưới ao?”
A. 3 con vịt

B. 2 con vịt

C. 5 con vịt

Câu 8:

Số...
.,..

47

48

...

80

81

...

83

....

52

....



....

...



....

...

...

Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống và câu trả lời
Trong một buổi tham gia trải nghiệm cắm trại ở đồi Thông Xanh, lớp 1A có 32 bạn, lớp
1B có 33 bạn. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi trải nghiệm?
Phép tính:
Trả lời: .....................................................................................................

Nguyễn Thị Chiên

12

ÔN TẬP CUỐI NĂM
Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….

Câu 1:
a) Viết các số: Tám mươi sáu : …………….; Hai mươi lăm: …………...
b) Đọc số:
98: ………………….;
35: ……………………...
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 89, 98, 67, 100 là:
A. 100

B. 98

C. 89

D. 67

C. 52

D. 50

Câu 3: Số liền trước số 50 là số:
A. 51

B. 49

Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 52 + 2 …. 95 - 23
A. <

B. >

C. =

Câu 5: Kết quả của phép tính 45 + 41 là:
A. 87

B. 86

C. 67

D. 78

Câu 6: Đánh dấu x vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả lớn hơn 48
34 + 22

33 + 10

90 - 50

99 - 33

Câu 7: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

36 + 12

13 + 24

29 – 14

5 + 14

94 - 2

81+ 11

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 50 là…...
- Số liền trước của 69 là..…. .
- Số tròn chục liền sau số 30 là: ……….
- Số ở giữa số 23 và 25 là …….
- Số …… gồm 4 chục 0 đơn vị.

Nguyễn Thị Chiên

13

Câu 9: Lập phép tính tương ứng

Câu 10: Chị Hà mua được 78 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu hoa
nữa. Hỏi Hà và Lan mua được tất cả bao nhiêu chậu hoa?

Phép tính:

Trả lời: .........................................................................................................................................................

Nguyễn Thị Chiên

14

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Họ và tên:...........................................................................................Lớp ........................
Câu 1: a) Viết số thích hợp vào ô trống:

38

29

32

34

b) Số liền trước của 68 là ………… ; 56 gồm ……. chục và………đơn vị
Số liền sau của 99 là ………… ;

31 gồm ……chục và ……..đơn vị

Câu 2: Đánh dấu x vào chiếc bút dài nhất:

Câu 3: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a)Trong các số 80; 56; 10; 49; 8. Số tròn chục là
A. 56; 80

B. 08 ; 10

C. 80; 10

D. 08; 56

b) “Số 55” đọc là:
A. năm năm

B. năm mươi lăm

C. năm mươi năm

D. lăm mươi lăm

Câu 4: Băng giấy màu xanh dài 40cm, băng giấy màu đỏ dài 30cm. Hỏi cả hai băng
giấy dài bao nhiêu xăng ti mét?

Trả lời: .........................................................................................................................................................
Câu 5: Điền < , >, =
57

31

;

99

100

94 – 4

80

;

48

26 – 24

16 – 6

;

65 - 41

Nguyễn Thị Chiên

60 – 10
11 + 13

15

Câu 6: Viết tiếp vào chỗ ….
20: ……………………….

34 gồm …..chục và ……đơn vị

67:………………………..

89 gồm ……chục và ……đơn vị

……..: Bốn mươi tám

Số …….gồm bốn chục và một đơn vị

……...: Hai mươi chín

Số …….gồm hai chục và năm đơn vị

Câu 7: Đặt tính rồi tính

27 + 22

95 + 3

37 - 2

87 - 17

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

Câu 8: a) Khoanh vào đồ vật cao hơn?

b) Em hãy kể các đồ vật trong lớp có hình dạng hình chữ nhật:.................................
Câu 9: Viết phép tính và số cho phù hợp:
An có 32 quả táo và quả lê. An đem ra chợ bán đi 20 quả lê. Hỏi An còn bao nhiêu quả
táo?

Trả lời: .........................................................................................................................................................
Câu 10: Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả bé hơn 35
36 – 10
58 – 5
14 + 13
32 + 11
89 - 29

Nguyễn Thị Chiên

16

ÔN TẬP CUỐI NĂM
Họ và tên:........................................................................................Lớp .......................

Câu 1: Nối đúng?
54

Năm mươi tư

15

Hai mươi ba

23

Bốn mươi tám

48

Mười lăm

Câu 2: Sắp xếp các số sau: 28, 42, 90, 53, 36
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………
Câu 3: Viết tiếp các thứ còn thiếu vào mỗi bông hoa?

Câu 4: Tính nhẩm
80 + 10 = ........

40 – 20 = .........

70 + 30 = ........

80 – 50 = .........

20 + 40 = ........

90 – 80 = ........

10 + 60 = ........

60 – 30 = ........

Câu 5: Điền số?
+ 21
78

Nguyễn Thị Chiên

- 16

+10

- 31

- 42

17

Câu 6: > , < , = ?
85 + 3 ......... 87

37 - 31 ..........32 + 3

34 + 5 .........80

54 + 42 ......... 45 + 31

90 …….89
10 …...100

Câu 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

..............................

..............................

.................................

Câu 8: Nối đúng ?

90

67

79

Câu 9:
+ Em hãy viết các số tròn chục:................................................................................
+ Em hãy viết các số có 2 chữ số giống nhau: ................................................................
+ Viết các số ở giữa số 55 và 60 :...............................................................................
+ Số liền sau số 99 là: ...............................................
Câu 10: Tìm phép tính và nêu câu trả lời:
Cửa hàng có 60 bao gạo, đã bán đi 40 bao gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bao gạo?
Phép tính:
(bao gạo)

Trả lời: ...........................................................................................

Nguyễn Thị Chiên

18

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Họ và tên:.....................................................................Lớp .....................
Câu 1: Viết các số 28, 9, 35, 91, 67 theo thứ tự:
a. Từ lớn đến bé:.......................................................................................
b.Từ bé đến lớn:.......................................................................................
Câu 2: Khoanh tròn vào các hình chữ nhật ?

Câu 3: Đặt tính rồi tính
17 + 32

45 + 13

97 - 92

47 - 31

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

Câu 4: Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả bằng 27
14 + 13

72 - 10

59 - 32

48 - 21

Câu 5:
a. Nếu thứ hai là ngày 13 thì thứ năm tuần đó là ngày ?
A. ngày 14

B. ngày 12

C. ngày 16

D. ngày 15

b. Em hãy đo độ dài của chiếc bút ?

A. 15 cm

Nguyễn Thị Chiên

B. 14 cm

C. 17 cm

D. 13cm

19

Câu 6: Với các số sau 24, 13, 11 và các dấu +, - , =. Em hãy lập các phép tính phù hợp
.

Câu 7: >, <, =?
78 ….. 89

34 …..23

23 + 11 ……43

89 – 23 …..56

27 – 27 ……23 – 22

43 – 12 ….. 11 + 21

Câu 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

……………………

…………………

……………….

……….………

Câu 9: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Khối lớp 1 trường Tiểu học Thanh Xuân có bốn lớp: lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 38
bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 39 bạn.
- Lớp ……có số bạn ít nhất.
- Lớp ……có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)………..…….. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)……..…...... số bạn lớp 1C.
- Cả 2 lớp 1A và 1C có tất cả bao nhiêu bạn ?

Nguyễn Thị Chiên

20

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Họ và tên:................................................................................................................Lớp ............................
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng
a. Số nào lớn nhất ?
A. 67
B. 45
C. 23
D. 9
b. Điền dấu thích hợp 78 – 12 .......54
A. >
B. <
C. =
c. Điền dấu thích hợp 67 ...... 12 + 23
A. +
B. –
C. =
d. Số tròn chục liền sau số 40 là:
A. 20
B. 30
C. 40
D.50
Câu 2:

+ Đồ vật cao nhất là : ..........................
+ Đồ vật thấp nhất là:........................
+ Đồ vật nào ở giữa chiếc bút sáp và chiếc điện thoại:..............................
+ Chiếc bút sáp đúng sau đồ vật nào:...............................................
Câu 3: Điền dấu + 76 ......56 = 20
23 ......11 = 12
34 ..... 34 + 34 = 34
56 ..... 12 + 5 = 49
78 .....10 ..... 10 = 98
42 – 12 ......10 = 20
Câu 4: Nối đúng các phép tính có cùng kết quả ?

Nguyễn Thị Chiên

21

Câu 5: Đặt tính rồi tính .
77 + 12
85 + 13

77 - 22

87 - 3

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

Câu 6:
a. Viết kết quả của mỗi phép tính vào ô trống
Phép tính
Kết quả

17 + 2

72 – 2

24 + 0

32 + 2

73 - 23

21 + 13

b. Viết phép tính ở câu a vào chỗ chấm ....
+ Phép tính ...........................có kết quả lớn nhất
+ Phép tính ............................có kết quả bé nhất
+ Hai phép tính ........................và ..................................có kết quả bằng nhau
Câu 7: Tính
67 – 12 = ..........
89 + 11 – 80 = ...........
70 – 20 = ..........
21 + 23 – 40 = ...........
12 – 2 = ..........
67 – 12 – 12 = ...........
Câu 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

..............................

..............................

.................................

Câu 9: Linh gấp được 23 chiếc thuyền giấy, Hoa gấp được 32 chiếc, Hùng gấp được 18
chiếc. Vậy:
+ Số thuyền giấy của Hoa gấp được nhiều hơn của Linh
+ Số thuyền giấy của Linh gấp được ít hơn của Hùng
+ Số thuyền giấy của Linh gấp được nhiều nhất
+ Số thuyền giấy của Hùng gấp ít nhất
Câu 10: Bác Tư trồng được tất cả 17 quả bưởi và cam, trong đó có 7 cây cam. Hỏi Bác
Tư trồng được bao nhiêu cây bưởi?

Trả lời: ...........................................................................................
Nguyễn Thị Chiên

22
 
Gửi ý kiến