Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 05h:30' 08-05-2023
Dung lượng: 300.0 KB
Số lượt tải: 566
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 05h:30' 08-05-2023
Dung lượng: 300.0 KB
Số lượt tải: 566
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Kết nối
Năng lực, phẩm
chất
Mức 1
Số câu,
số điểm
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
TL
Tổng
TN
TL
Số và phép
Số câu 3
tính: Cộng, trừ, so
sánh các số trong
phạm vi 100 000.
Nhân (chia) số có Số điểm 1,5
5 chữ số với (cho)
số có 1 chữ số.
3
3
3
5 điểm
1,5
5
Đại lượng và đo Số câu 2
các đại
lượng: Đơn vị đo
diện tích, đo thời
gian, đo khối
Số điểm 1,0
lượng, đo thể tích.
Tiền Việt Nam.
2
1,0
Hình học: Góc
Số câu 1
vuông, góc không
vuông. Hình chữ
nhật, hình vuông.
Tính chu vi và
Số điểm 0,5
diện tích hình chữ
nhật, hình vuông.
1
1
1
1
0,5
1
Một số yếu tố
thống kê và xác
suất.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
6
4
1
6
5
Số điểm 3
6
1
3
7
Trường TH Nguyễn Viết Xuân
KIỂM TRA CUỐI HK II – KHỐI III
Họ và tên: …………………….
Lớp: 3A ……
Điểm
Năm học: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài 35 phút)
Nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1 (M1 – 0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
A. 8 576
B. 8 756
C. 8 765
D. 8 675
Câu 2 (M1 – 0,5 điểm): Một năm có bao nhiêu tháng?
A. 6 tháng
B. 10 tháng
C. 12 tháng
Câu 3 (M1 – 0,5 điểm): Số dư của phép chia 3045 : 6 là:
D. 24 tháng
A. 4
D. 1
B. 3
C. 2
Câu 4 (M1 – 0,5 điểm): Hình chữ nhật có chiều dài là 35 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện
tích hình chữ nhật là:
A. 218 cm2
B. 9 cm2
C. 4 cm2
D. 315 cm2
Câu 5 (M1 - 0,5 điểm): Có tất cả ………... đồng?
A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
Câu 6 (M1 – 0,5 điểm): Giá trị của biểu thức 725 + 1020 × 4 là:
A. 4805
B. 6980
Phần 2. Tự luận
C. 4080
D. 10 000
D. 4850
Câu 7 (M2 -2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a)62 874 - 2149
b) 21 250 + 365
c) 32 405 × 3
d) 9674 : 3
Câu 8 (M2 - 1 điểm):
a) 24368 + 15336 : 3
b) 2 × 45000 : 9
= ....................................
= ....................................
= ....................................
= ....................................
Câu 9(M2 - 2 điểm):
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 120 kg gạo, ngày thứ hai bán gấp 4 lần ngày
thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Câu 10: (M2 -1 điểm): Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2019; 2020;
2021 lần lượt là: 1 234 cây, 2 134 cây, 2 132 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2019
2020
2021
Số cây
...............
...............
..............
b) Tính tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm 2019, 2020, 2021.
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 11: (M3 -1 điểm): Một hình vuông có chu vi 36 cm. Tình diện tích hình vuông?
Hướng dẫn chấm điểm:
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
C
B
D
D
A
Phần 2. Tự luận
Câu 7. (M2). (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5đ)
a) 60 725
b) 21 615
b) 97 215
d) 3224 (dư 2)
Câu 8 (M2 - 1 điểm):
a) 24 368 + 15 336 : 3
b) 2 × 45 000 : 9
= 24 368 + 5 112
= 90 000 : 9
= 29 480
= 10 000
Câu 9 (M2 - 2điểm)
Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,25 điểm)
120 × 4 = 480 (kg)
(0,5 điểm)
Cả hai ngày cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,25 điểm)
120 + 480 = 600 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: 600 kg gạo
(0,5 điểm)
Câu 10. (M2). (1 điểm)
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau: (0,5 điểm)
Năm
2019
2020
2021
Số cây
1 234
2 134
2 132
b) (0.5 điểm)
Bài giải
Tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm là:
1 234 + 2 134 + 2 132 = 5 500 (cây)
Đáp số: 5 500 cây.
Câu 11 (M3). (1 điểm)
Bài giải:
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9(cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 ( cm2 )
(0, 5 điểm)
(0,5 điểm)
Đáp số: 81 cm2
Năng lực, phẩm
chất
Mức 1
Số câu,
số điểm
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
TL
Tổng
TN
TL
Số và phép
Số câu 3
tính: Cộng, trừ, so
sánh các số trong
phạm vi 100 000.
Nhân (chia) số có Số điểm 1,5
5 chữ số với (cho)
số có 1 chữ số.
3
3
3
5 điểm
1,5
5
Đại lượng và đo Số câu 2
các đại
lượng: Đơn vị đo
diện tích, đo thời
gian, đo khối
Số điểm 1,0
lượng, đo thể tích.
Tiền Việt Nam.
2
1,0
Hình học: Góc
Số câu 1
vuông, góc không
vuông. Hình chữ
nhật, hình vuông.
Tính chu vi và
Số điểm 0,5
diện tích hình chữ
nhật, hình vuông.
1
1
1
1
0,5
1
Một số yếu tố
thống kê và xác
suất.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Tổng
Số câu
6
4
1
6
5
Số điểm 3
6
1
3
7
Trường TH Nguyễn Viết Xuân
KIỂM TRA CUỐI HK II – KHỐI III
Họ và tên: …………………….
Lớp: 3A ……
Điểm
Năm học: 2022 – 2023
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài 35 phút)
Nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1 (M1 – 0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
A. 8 576
B. 8 756
C. 8 765
D. 8 675
Câu 2 (M1 – 0,5 điểm): Một năm có bao nhiêu tháng?
A. 6 tháng
B. 10 tháng
C. 12 tháng
Câu 3 (M1 – 0,5 điểm): Số dư của phép chia 3045 : 6 là:
D. 24 tháng
A. 4
D. 1
B. 3
C. 2
Câu 4 (M1 – 0,5 điểm): Hình chữ nhật có chiều dài là 35 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện
tích hình chữ nhật là:
A. 218 cm2
B. 9 cm2
C. 4 cm2
D. 315 cm2
Câu 5 (M1 - 0,5 điểm): Có tất cả ………... đồng?
A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
Câu 6 (M1 – 0,5 điểm): Giá trị của biểu thức 725 + 1020 × 4 là:
A. 4805
B. 6980
Phần 2. Tự luận
C. 4080
D. 10 000
D. 4850
Câu 7 (M2 -2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a)62 874 - 2149
b) 21 250 + 365
c) 32 405 × 3
d) 9674 : 3
Câu 8 (M2 - 1 điểm):
a) 24368 + 15336 : 3
b) 2 × 45000 : 9
= ....................................
= ....................................
= ....................................
= ....................................
Câu 9(M2 - 2 điểm):
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 120 kg gạo, ngày thứ hai bán gấp 4 lần ngày
thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Câu 10: (M2 -1 điểm): Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2019; 2020;
2021 lần lượt là: 1 234 cây, 2 134 cây, 2 132 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2019
2020
2021
Số cây
...............
...............
..............
b) Tính tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm 2019, 2020, 2021.
Bài giải
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 11: (M3 -1 điểm): Một hình vuông có chu vi 36 cm. Tình diện tích hình vuông?
Hướng dẫn chấm điểm:
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
C
B
D
D
A
Phần 2. Tự luận
Câu 7. (M2). (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5đ)
a) 60 725
b) 21 615
b) 97 215
d) 3224 (dư 2)
Câu 8 (M2 - 1 điểm):
a) 24 368 + 15 336 : 3
b) 2 × 45 000 : 9
= 24 368 + 5 112
= 90 000 : 9
= 29 480
= 10 000
Câu 9 (M2 - 2điểm)
Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,25 điểm)
120 × 4 = 480 (kg)
(0,5 điểm)
Cả hai ngày cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,25 điểm)
120 + 480 = 600 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: 600 kg gạo
(0,5 điểm)
Câu 10. (M2). (1 điểm)
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau: (0,5 điểm)
Năm
2019
2020
2021
Số cây
1 234
2 134
2 132
b) (0.5 điểm)
Bài giải
Tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm là:
1 234 + 2 134 + 2 132 = 5 500 (cây)
Đáp số: 5 500 cây.
Câu 11 (M3). (1 điểm)
Bài giải:
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9(cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 ( cm2 )
(0, 5 điểm)
(0,5 điểm)
Đáp số: 81 cm2
 








Các ý kiến mới nhất