Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Binh
Ngày gửi: 20h:09' 14-05-2023
Dung lượng: 489.7 KB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Thanh Binh
Ngày gửi: 20h:09' 14-05-2023
Dung lượng: 489.7 KB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
Khối 2
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 2 MÔN TOÁN
1.
TT
Chủ đề
1
Số và phép tính
2
Hình học và đo lường
Mức 1
03
02
01
Câu số
1, 2, 3
4, 7
10
Số câu
01
02
01
Câu số
5
6, 8
9
04
04
02
Năng
Mức 1
Mức 2
Số câu
lực,
và số
phẩm
điểm TNKQ TL TNKQ TL
chất
Số học
Đại
lượng
Mức 3
TNKQ
2
1
1
04
10
Tổng
TNKQ TL
2
4
3
3
0
2
0
0
1
1
0
1
4,6
8
10
Số
điểm
2
2
1,5
1,5
Số câu 1
1
1
Câu số 3
5
7
Số
điểm
0,5
1
1
Yếu tố
Câu số
hình
Số
học
điểm
06
4
1
1,2
Số câu
Tổng
TL
Câu số
0,5
Mức 3
Số câu
Tổng số câu
Số câu 2
Mức 2
9
Số câu 3
3
1
1
2
7
3
Số
điểm
2,5
1,5
1
2,5
6
4
2,5
Tổng
số
câu
Khối 2
KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn: TOÁN - LỚP 2
Họ và tên:...............................… Lớp: 2
Thời gian: 40 phút
Ngày thi: /..../.......
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực
hiện các yêu cầu sau:
Câu 1M1 (1 đ):
a.Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
Câu 2M1 (1 đ):
B. Năm không bảy C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
a.Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: ( 0,5 đ)
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
b. : Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. Số hạng
D. 328
Câu 3M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4.(M1)0,5 đ Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 34 kg
B. 44 kg
C. 54 kg
D. 43 kg
Bài 5. Nối:1 điểm
400+9
409
900+40+5
459
Câu 6.(0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:
A. khối trụ
C. khối cầu
B. khối lập phương
D. khối hộp chữ nhật
400+50+9
945
Khối 2
Câu 7:1 điểm (M3) Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 124 + 345 = 469
c. 35 : 5 + 65 = 73
b. 868 – 50 = 808
d. 518 < 632
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính:1 điểm( M2)
355 - 127
216 + 454
140 + 119
802 - 701
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
Bài 9.1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn
buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 10.1 điểm(M3) Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên
chiếc cân:
4 kg
2
8 kg
3 kg
2 kg
Khối 2
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, GHI ĐIỂM
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Nội dung hướng dẫn đánh giá, ghi điểm
a) D. 678
Điểm
1
điểm
1
điểm
1
điểm
b) A. Năm trăm linh bảy
A. thương ; C. 148
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4
1
điểm
1
điểm
C. 54 kg
Câu 5
400+9
900+40+5
409
400+50+9
459
Câu 6
0,5
điểm
C. khối cầu
b) S
945
Câu 7
a) D
c) S
d) Đ
Câu 8
a) Đặt tính và tính đúng, mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
b) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
228
670
529
101
1
điểm
1
điểm
Khối 2
Câu 9
Giải
1,5
điểm
Buổi chiều bán được số ki-lô-gam gạolà:
281+29 = 310 (kg gạo)
Đáp số: 310 kg
Câu 10
1
điểm
4kg
2kg
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Yến Nhi
8kg
11kg
3kg
8kg
2kg
7kg
Phó Hiệu trưởng
Phan Thị Thanh Tuyền
Khối 2
Mẫu 2
Năm học 2021 - 2022
Bài kiểm tra đọc
TT
Mức 1
Chủ đề
TN
Mức 2
TL
Số câu 01
Kiến
thức
1
Đọc
hiểu
văn
bản
2
Câu số 6,
Số
điểm
8
0,5
TN
Mức 3
TL
01
01
7
9
0,5
1
TN
Tổng
TL
04
3
Số câu 04
01
05
Câu số
1, 2, 3,
4
5
Số
điểm
2
1
3
Tổng số câu
04
02
01
1
01
9
Tổng số điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
1,0
6,0
Bài kiểm tra viết
TT
1
2
Chủ đề
Bài viết
1
Bài viết
2
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Số câu
1
Câu số
1
Số điểm
4
Mức 3
TN
Tổng
TL
1
4
Số câu
1
1
Câu số
2
Số điểm
6
6
Tổng số câu
1
1
2
Tổng số điểm
4
6
10
Khối 2
Thứ ..... ngày .... tháng..... năm 2022
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II– NĂM HỌC: 2021 -2022
Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP 2 (PHẦN ĐỌC)
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian đọc thành tiếng)
Họ và tên học sinh : ………………………………………..……… - Lớp: ……..
Điểm
Nhận xét
Kí (ghi rõ họ và tên)
Giám thị
Giám khảo 1 Giám khảo
2
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):
Đọc thầm đoạn văn và hoàn thành các bài tập sau:
I. Đọc thầm văn bản sau:
MÙA VÀNG
Thu về, những quả hồng đỏ mọng, những hạt dẻ nâu bóng, những quả na mở to mắt, thơm
dìu dịu. Biển lúa vàng ươm. Gió nổi lên và sóng lúa vùng dập dồn trải tới chân trời.
Minh ríu rít bên mẹ:
- Mẹ ơi, con thấy quả trên cây đều chín hết cả rồi. Các bạn ấy đang mong có người đến hái
đấy. Nhìn quả chín ngon thế này, chắc các bác nông dân vui lắm mẹ nhỉ?
- Đúng thế con ạ.
- Nếu mùa nào cũng được thu hoạch thì thích lắm phải không mẹ?
Mẹ âu yếm nhìn Minh và bảo:
- Con nói đúng đấy! Mùa nào thức ấy.
Nhưng để có cái thu hoạch, trước đó người nông dân phải làm rất nhiều việc. Họ phải cày
bừa, gieo hạt và chăm sóc. Rồi mưa nắng, hạn hán, họ phải chăm sóc vườn cây, ruộng đồng.
Nhờ thế mà cây lớn dần, ra hoa kết trái và chín rộ đấy.
- Mẹ ơi, con hiểu rồi. Công việc của các bác nông dân vất vả quá mẹ nhỉ?
(Theo Những câu chuyện hay, những bài học quỹ)
Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Mùa thu về có những quả, hạt gì chín, thơm ?
Khối 2
A. Quả hồng, cam
B. Quả hồng, na, hạt dẻ
C. Hồng, na.
D. hạt dẻ, cam
Câu 2. Trước mùa thu hoạch, các bác nông dân phải làm những gì ?
A. cày bừa
B. cày bừa và gieo hạt
C. Cày bừa, gieo hạt, chăm sóc .D. Dẫy cỏ
Câu 3. Để thu hoạch tốt, ngoài công sức cảu người nông dân còn phụ thuộc điều gì nữa
?
A. Thời tiết
B. Nước C. Công an
D. Côn trùng
Câu4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 5. a. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.
biển
xe máy
Trời
tủ lạnh
túi ni-lông
rừng
dòng sông
Câu 6. Điền vào chỗ chấm từ ngữ trả lời câu hỏi “Khi nào?”, “Để làm gì?”
a. …………………………chú gà trống cất tiếng gáy vang gọi mọi người thức dậy.
b. Em chăm chỉ luyện tập thể dục, thể thao để………………………………………
Câu
7. Sắp xếp các từ sau thành câu viết lại:
c.
Đàn trâu
thung thăng
giữa cánh đồng
gặm cỏ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 8 Trong bài “Mùa vàng” có mấy câu hỏi? Vì sao em biết đó là câu hỏi?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Khối 2
II. PhẦN viết
1 Chính tả :
Mùa vàng
Nhưng để có cái thu hoạch, trước đó người nông dân phải làm rất nhiều việc. Họ phải cày
bừa, gieo hạt và chăm sóc. Rồi mưa nắng, hạn hán, họ phải chăm sóc vườn cây, ruộng đồng.
Nhờ thế mà cây lớn dần, ra hoa kết trái và chín rộ đấy.
- Mẹ ơi, con hiểu rồi. Công việc của các bác nông dân thật vất vả quá mẹ nhỉ?
Bài tập chính tả
1. Điền vần
Điền vần at hoặc ac và thêm dấu thanh phù hợp::
thơm ng…….
2. Điền âm
bãi r……
cồn c……
lười nh…..
x hay s
xuất …ắc ….ung quanh
2.Tập làm văn:
2. Kể về người thân trong gia đình em
Bài làm tham khảo
Trong gia đình mình, người em gắn bó nhất chính là ông nội. Ông nội của
em năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi, nhưng vẫn còn khỏe lắm. Ông có dáng người
cao. Đôi bàn tay đầy những nếp nhăn đã suốt đời làm lụng vất vả để nuôi con
cháu. Khuôn mặt phúc hậu, anh mắt hiền từ lúc nào cũng nhìn chúng tôi rất trìu
mến. Mỗi khi về quê thăm ông, em lại ngồi nghe ông kể những câu chuyện ngày
xưa. Em yêu ông nội của mình nhiều lắm.
Khối 2
UBND HUYỆN ĐỨC LINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2021 - 2022
TRƯỜNG TH BÙI THỊ XUÂN
Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP 2 (PHẦN
ĐỌC)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
I- KIỂM TRA ĐỌC(10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):
Nội dung đánh giá
Biểu điểm
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa. (Cứ sai từ
tiếng thứ 6 trừ mỗi tiếng 0,5đ; ngắt nghỉ sai 4 chỗ trừ 1điểm.)
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc.
Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu; mức độ đạt được của học sinh
phần mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
theo từng
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):
Nội dung
Câu 1: B. Quả hồng, na, hạt dẻ
Điểm
0,5 điểm
Câu 2: C. Cày bừa, gieo hạt, chăm sóc
Câu 3: A. Thời tiết
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 4: Câu4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? 0,5 điểm
vì sao ?
Tùy HS trả lời muốn hay không muốn và có lời giải thích phù
hợp.
biển
xe máy
1 điểm
Trời
tủ lạnh
túi ni-lông
rừng
dòng sông
Câu 7: Giữa cánh đồng, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.
Đàn trâu thung thăng gặm cỏ giữa cánh đồng.
0,5 điểm
Khối 2
Đàn trâu gặm cỏ thung thăng giữa cánh đồng.
Câu 8: Trong bài có 2 câu hỏi. Em biết vì kết thúc câu có dấu chấm 0,5điểm
hỏi.
----------------------------------------------------------HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
1. Chính tả: (4điểm) Không cho điểm không phần này
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày
đúng quy định, viết sạch, đẹp.(0,5điểm)
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi). (2,5điểm)
( Mắc 6 lỗi (1,25điểm). Từ lỗi thứ 7 mỗi lỗi trừ 0,25 điểm, nghĩa là: 7 lỗi (1
điểm); 8 lỗi (0,75điểm); 9 lỗi(0,5).....)
* Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù
hợp.
- Bài tập chính tả(1điểm): Điền đúng 1 âm, vần được (0,25 điểm)
2. Tập làm văn: .(6điểm)
*Nội dung (ý): 3 điểm
- HS viết được 1 đoạn văn theo yêu cầu của đề bài.
* Kĩ năng: 3 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
- Điểm tối đa cho phần sáng tạo : 1 điểm
* Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù
hợp.
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Yến Nhi
Phó Hiệu trưởng
Phan Thị Thanh Tuyền
Khối 2
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 2 MÔN TOÁN
1.
TT
Chủ đề
1
Số và phép tính
2
Hình học và đo lường
Mức 1
03
02
01
Câu số
1, 2, 3
4, 7
10
Số câu
01
02
01
Câu số
5
6, 8
9
04
04
02
Năng
Mức 1
Mức 2
Số câu
lực,
và số
phẩm
điểm TNKQ TL TNKQ TL
chất
Số học
Đại
lượng
Mức 3
TNKQ
2
1
1
04
10
Tổng
TNKQ TL
2
4
3
3
0
2
0
0
1
1
0
1
4,6
8
10
Số
điểm
2
2
1,5
1,5
Số câu 1
1
1
Câu số 3
5
7
Số
điểm
0,5
1
1
Yếu tố
Câu số
hình
Số
học
điểm
06
4
1
1,2
Số câu
Tổng
TL
Câu số
0,5
Mức 3
Số câu
Tổng số câu
Số câu 2
Mức 2
9
Số câu 3
3
1
1
2
7
3
Số
điểm
2,5
1,5
1
2,5
6
4
2,5
Tổng
số
câu
Khối 2
KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn: TOÁN - LỚP 2
Họ và tên:...............................… Lớp: 2
Thời gian: 40 phút
Ngày thi: /..../.......
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực
hiện các yêu cầu sau:
Câu 1M1 (1 đ):
a.Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
Câu 2M1 (1 đ):
B. Năm không bảy C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
a.Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: ( 0,5 đ)
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
b. : Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. Số hạng
D. 328
Câu 3M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4.(M1)0,5 đ Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 34 kg
B. 44 kg
C. 54 kg
D. 43 kg
Bài 5. Nối:1 điểm
400+9
409
900+40+5
459
Câu 6.(0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:
A. khối trụ
C. khối cầu
B. khối lập phương
D. khối hộp chữ nhật
400+50+9
945
Khối 2
Câu 7:1 điểm (M3) Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 124 + 345 = 469
c. 35 : 5 + 65 = 73
b. 868 – 50 = 808
d. 518 < 632
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính:1 điểm( M2)
355 - 127
216 + 454
140 + 119
802 - 701
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
Bài 9.1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn
buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 10.1 điểm(M3) Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên
chiếc cân:
4 kg
2
8 kg
3 kg
2 kg
Khối 2
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, GHI ĐIỂM
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Nội dung hướng dẫn đánh giá, ghi điểm
a) D. 678
Điểm
1
điểm
1
điểm
1
điểm
b) A. Năm trăm linh bảy
A. thương ; C. 148
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4
1
điểm
1
điểm
C. 54 kg
Câu 5
400+9
900+40+5
409
400+50+9
459
Câu 6
0,5
điểm
C. khối cầu
b) S
945
Câu 7
a) D
c) S
d) Đ
Câu 8
a) Đặt tính và tính đúng, mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
b) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
228
670
529
101
1
điểm
1
điểm
Khối 2
Câu 9
Giải
1,5
điểm
Buổi chiều bán được số ki-lô-gam gạolà:
281+29 = 310 (kg gạo)
Đáp số: 310 kg
Câu 10
1
điểm
4kg
2kg
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Yến Nhi
8kg
11kg
3kg
8kg
2kg
7kg
Phó Hiệu trưởng
Phan Thị Thanh Tuyền
Khối 2
Mẫu 2
Năm học 2021 - 2022
Bài kiểm tra đọc
TT
Mức 1
Chủ đề
TN
Mức 2
TL
Số câu 01
Kiến
thức
1
Đọc
hiểu
văn
bản
2
Câu số 6,
Số
điểm
8
0,5
TN
Mức 3
TL
01
01
7
9
0,5
1
TN
Tổng
TL
04
3
Số câu 04
01
05
Câu số
1, 2, 3,
4
5
Số
điểm
2
1
3
Tổng số câu
04
02
01
1
01
9
Tổng số điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
1,0
6,0
Bài kiểm tra viết
TT
1
2
Chủ đề
Bài viết
1
Bài viết
2
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Số câu
1
Câu số
1
Số điểm
4
Mức 3
TN
Tổng
TL
1
4
Số câu
1
1
Câu số
2
Số điểm
6
6
Tổng số câu
1
1
2
Tổng số điểm
4
6
10
Khối 2
Thứ ..... ngày .... tháng..... năm 2022
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II– NĂM HỌC: 2021 -2022
Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP 2 (PHẦN ĐỌC)
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian đọc thành tiếng)
Họ và tên học sinh : ………………………………………..……… - Lớp: ……..
Điểm
Nhận xét
Kí (ghi rõ họ và tên)
Giám thị
Giám khảo 1 Giám khảo
2
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):
Đọc thầm đoạn văn và hoàn thành các bài tập sau:
I. Đọc thầm văn bản sau:
MÙA VÀNG
Thu về, những quả hồng đỏ mọng, những hạt dẻ nâu bóng, những quả na mở to mắt, thơm
dìu dịu. Biển lúa vàng ươm. Gió nổi lên và sóng lúa vùng dập dồn trải tới chân trời.
Minh ríu rít bên mẹ:
- Mẹ ơi, con thấy quả trên cây đều chín hết cả rồi. Các bạn ấy đang mong có người đến hái
đấy. Nhìn quả chín ngon thế này, chắc các bác nông dân vui lắm mẹ nhỉ?
- Đúng thế con ạ.
- Nếu mùa nào cũng được thu hoạch thì thích lắm phải không mẹ?
Mẹ âu yếm nhìn Minh và bảo:
- Con nói đúng đấy! Mùa nào thức ấy.
Nhưng để có cái thu hoạch, trước đó người nông dân phải làm rất nhiều việc. Họ phải cày
bừa, gieo hạt và chăm sóc. Rồi mưa nắng, hạn hán, họ phải chăm sóc vườn cây, ruộng đồng.
Nhờ thế mà cây lớn dần, ra hoa kết trái và chín rộ đấy.
- Mẹ ơi, con hiểu rồi. Công việc của các bác nông dân vất vả quá mẹ nhỉ?
(Theo Những câu chuyện hay, những bài học quỹ)
Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Mùa thu về có những quả, hạt gì chín, thơm ?
Khối 2
A. Quả hồng, cam
B. Quả hồng, na, hạt dẻ
C. Hồng, na.
D. hạt dẻ, cam
Câu 2. Trước mùa thu hoạch, các bác nông dân phải làm những gì ?
A. cày bừa
B. cày bừa và gieo hạt
C. Cày bừa, gieo hạt, chăm sóc .D. Dẫy cỏ
Câu 3. Để thu hoạch tốt, ngoài công sức cảu người nông dân còn phụ thuộc điều gì nữa
?
A. Thời tiết
B. Nước C. Công an
D. Côn trùng
Câu4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? vì sao ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 5. a. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.
biển
xe máy
Trời
tủ lạnh
túi ni-lông
rừng
dòng sông
Câu 6. Điền vào chỗ chấm từ ngữ trả lời câu hỏi “Khi nào?”, “Để làm gì?”
a. …………………………chú gà trống cất tiếng gáy vang gọi mọi người thức dậy.
b. Em chăm chỉ luyện tập thể dục, thể thao để………………………………………
Câu
7. Sắp xếp các từ sau thành câu viết lại:
c.
Đàn trâu
thung thăng
giữa cánh đồng
gặm cỏ.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 8 Trong bài “Mùa vàng” có mấy câu hỏi? Vì sao em biết đó là câu hỏi?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Khối 2
II. PhẦN viết
1 Chính tả :
Mùa vàng
Nhưng để có cái thu hoạch, trước đó người nông dân phải làm rất nhiều việc. Họ phải cày
bừa, gieo hạt và chăm sóc. Rồi mưa nắng, hạn hán, họ phải chăm sóc vườn cây, ruộng đồng.
Nhờ thế mà cây lớn dần, ra hoa kết trái và chín rộ đấy.
- Mẹ ơi, con hiểu rồi. Công việc của các bác nông dân thật vất vả quá mẹ nhỉ?
Bài tập chính tả
1. Điền vần
Điền vần at hoặc ac và thêm dấu thanh phù hợp::
thơm ng…….
2. Điền âm
bãi r……
cồn c……
lười nh…..
x hay s
xuất …ắc ….ung quanh
2.Tập làm văn:
2. Kể về người thân trong gia đình em
Bài làm tham khảo
Trong gia đình mình, người em gắn bó nhất chính là ông nội. Ông nội của
em năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi, nhưng vẫn còn khỏe lắm. Ông có dáng người
cao. Đôi bàn tay đầy những nếp nhăn đã suốt đời làm lụng vất vả để nuôi con
cháu. Khuôn mặt phúc hậu, anh mắt hiền từ lúc nào cũng nhìn chúng tôi rất trìu
mến. Mỗi khi về quê thăm ông, em lại ngồi nghe ông kể những câu chuyện ngày
xưa. Em yêu ông nội của mình nhiều lắm.
Khối 2
UBND HUYỆN ĐỨC LINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2021 - 2022
TRƯỜNG TH BÙI THỊ XUÂN
Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP 2 (PHẦN
ĐỌC)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
I- KIỂM TRA ĐỌC(10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (4 điểm):
Nội dung đánh giá
Biểu điểm
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa. (Cứ sai từ
tiếng thứ 6 trừ mỗi tiếng 0,5đ; ngắt nghỉ sai 4 chỗ trừ 1điểm.)
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc.
Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu; mức độ đạt được của học sinh
phần mà giáo viên ghi điểm sao cho phù hợp.
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
theo từng
2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm):
Nội dung
Câu 1: B. Quả hồng, na, hạt dẻ
Điểm
0,5 điểm
Câu 2: C. Cày bừa, gieo hạt, chăm sóc
Câu 3: A. Thời tiết
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 4: Câu4. Em có muốn trở thành một người nông dân không? 0,5 điểm
vì sao ?
Tùy HS trả lời muốn hay không muốn và có lời giải thích phù
hợp.
biển
xe máy
1 điểm
Trời
tủ lạnh
túi ni-lông
rừng
dòng sông
Câu 7: Giữa cánh đồng, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.
Đàn trâu thung thăng gặm cỏ giữa cánh đồng.
0,5 điểm
Khối 2
Đàn trâu gặm cỏ thung thăng giữa cánh đồng.
Câu 8: Trong bài có 2 câu hỏi. Em biết vì kết thúc câu có dấu chấm 0,5điểm
hỏi.
----------------------------------------------------------HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
1. Chính tả: (4điểm) Không cho điểm không phần này
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày
đúng quy định, viết sạch, đẹp.(0,5điểm)
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi). (2,5điểm)
( Mắc 6 lỗi (1,25điểm). Từ lỗi thứ 7 mỗi lỗi trừ 0,25 điểm, nghĩa là: 7 lỗi (1
điểm); 8 lỗi (0,75điểm); 9 lỗi(0,5).....)
* Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù
hợp.
- Bài tập chính tả(1điểm): Điền đúng 1 âm, vần được (0,25 điểm)
2. Tập làm văn: .(6điểm)
*Nội dung (ý): 3 điểm
- HS viết được 1 đoạn văn theo yêu cầu của đề bài.
* Kĩ năng: 3 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
- Điểm tối đa cho phần sáng tạo : 1 điểm
* Tùy theo mức độ sai sót so với yêu cầu mà giáo viên ghi điểm sao cho phù
hợp.
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Yến Nhi
Phó Hiệu trưởng
Phan Thị Thanh Tuyền
Khối 2
 









Các ý kiến mới nhất