Vật lí 12. Đề thi thử TN THPT Sở GD - ĐT Vĩnh Phúc năm học 2022 - 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 07h:46' 16-05-2023
Dung lượng: 783.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 07h:46' 16-05-2023
Dung lượng: 783.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............
Câu 1: Quá trình phóng xạ mà hạt nhân con có số proton tăng lên so với hạt nhân mẹ là
A. Phóng xạ 𝛽 −
B. Phóng xạ 𝛾
C. Phóng xạ 𝛼
D. Phóng xạ 𝛽 +
Câu 2: Khi nói về quang phổ phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
Câu 3: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng
phát quang do chất này phát ra không thể là
A. 700 nm
B. 650 nm
C. 580 nm
D. 760 nm
Câu 4: Trong mạch dao động điện từ tự do, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là 𝑖 =
20cos(2000𝑡 + 𝜋/2)(𝑚𝐴). Biểu thức điện tích của tụ điện trong mạch là
A. 𝑞 = 10cos(2000𝑡 + 𝜋)(𝜇𝐶)
B. 𝑞 = 10cos(2000𝑡)(𝜇𝐶)
C. 𝑞 = 20cos(2000𝑡 + 𝜋)(𝜇𝐶)
D. 𝑞 = 20cos(2000𝑡)(𝜇𝐶)
𝐴
Câu 5: Số nuclon có trong hạt nhân 𝑍 𝑋 là
A. 𝐴
B. 𝐴 − 𝑍
C. 𝐴 + 𝑍
D. 𝑍
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ
cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu gần nhau nhất trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
A. 𝜆/4
B. 𝜆/2
C. 3𝜆/4
D. 𝜆
Câu 7: Dao động điều hòa là
A. dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin hoặc sin của thời gian
B. dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau một chu kì
C. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
D. dao động mà vật trở lại vị trí cũ sau một chu kì
Câu 8: Một sóng cơ học có tần số 𝑓 lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. Bước
sóng của sóng đó là
A. 𝜆 = 𝑣/𝑓
B. 𝜆 = 𝑓/𝑣
C. 𝜆 = 𝑣𝑓
D. 𝜆 = 2𝑣𝑓
Câu 9: Bên ngoài vỏ chai nước đóng chai có ghi "Bạn được bảo vệ nhờ hệ thống tiệt trùng UV", đó là
ứng dụng của
A. tia tử ngoại
B. tia gamma
C. tia 𝑋
D. tia hồng ngoại
Câu 10: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 𝜆. Gọi h là hằng số Plăng c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A.
𝜆ℎ
𝑐
B.
𝜆𝑐
ℎ
C.
ℎ𝑐
𝜆
𝜆
D. ℎ𝑐
Câu 11: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới là 45∘ thì góc
khúc xạ bằng 30∘ . Chiết suất tuyệt đối của khối chất là
A. √2
B. √3
C. 2
D. 2√2
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 𝑓 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C. Đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng 𝑍𝐶 vào 1/𝑓 là
A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1
Câu 13: Khi có dòng điện 2 A chạy qua ống dây thì từ thông riêng gửi qua ống dây là 0,8 Wb. Hệ số tự
cảm của ống dây là
A. 1,6H
B. 0,4H
C. 2,8H
D. 0,8H
−2
Câu 14: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức Φ = 2. 10 cos (100𝜋𝑡)(𝑊𝑏). Từ thông cực đại
gửi qua vòng dây là
A. 2√2. 10−2 Wb
B. 2.10−2 Wb
C. 10−2 Wb
D. √2 ⋅ 10−2 Wb
Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha
A. Phần cảm là ba cuộn dây giống hệt nhau
B. Phần ứng tạo ra từ trường
C. Phần cảm tạo ra từ trường
D. Phần ứng là nam châm
Câu 16: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có một màn duy nhất thì đó là
A. ánh sáng bị tán sắc B. ánh sáng đơn sắc C. ánh sáng đa sắc
D. ánh sáng trắng
Câu 17: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
A. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
B. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm
C. đưa sóng cao tần ra loa
D. đưa sóng siêu âm ra loa
Câu 18: Con lắc lò xo có độ cứng 𝑘 = 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động cưỡng bức
dưới tác dụng của ngoại lực 𝐹 = 5cos(10𝑡)(𝑁). Hệ dao động mạnh nhất khi khối lượng m bằng
A. 200 g
B. 500 g
C. 100 g
D. 250 g
4
Câu 19: Hạt nhân 2 He có khối lượng 4,0015u, khối lượng các hạt proton và notron tương ứng là
𝑚𝑝 = 1,007276𝑢, 𝑚𝑛 = 1,008665𝑢. Độ hụt khối của hạt nhân 42 He là
A. 0,020382𝑢
B. 0,030368u
C. 0,030382u
D. 0,020582
Câu 20: Một điện tích điểm 𝑞 được đặt trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường ⃗E. Lực điện
trường 𝐹 tác dụng lên điện tích điểm q được xác định theo công thức
A. 𝐹 = −q𝐸⃗
𝐸⃗
B. 𝐹 = − 𝑞
C. 𝐹 = 𝑞𝐸⃗
𝐸⃗
D. 𝐹 = 𝑞
Câu 21: Con lắc lò xo có khối lượng 𝑚 dao động điều hòa với phương trình li độ 𝑥 = 𝐴cos (𝜔𝑡 + 𝜑).
Thế năng cực đại của con lắc là
1
A. 2 𝑚𝜔𝐴2
1
B. 2 𝑚𝜔2 𝐴2
1
C. 2 𝑚𝜔2 𝐴
1
D. 4 𝑚𝜔2 𝐴2
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc 𝜔 thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở 𝑅, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung 𝐶 mắc nối
tiếp. Điều kiện để công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại là
A. 𝜔2 𝐿𝐶 = 1
B. 𝜔𝐿𝐶 = 1
C. 𝜔2 𝐿𝐶 = 𝑅
D. 𝜔𝐿𝐶 = 𝑅
Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền với bước sóng 𝜆 = 80 cm. Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng
phương truyền sóng có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng 40 cm là
A. 𝜋/4rad
B. 2𝜋rad
C. 𝜋/2rad
D. 𝜋rad
Câu 24: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi. Biết môi trường truyền âm đông tính
đẳng hướng và không hấp thụ âm. Xét hai điểm A, B trong môi trường cách nguồn O những
khoảng 𝑟1 , 𝑟2 . Nếu cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại 𝐵 thì
A. 𝑟1 = 0,5𝑟2
B. 𝑟1 = 2𝑟2
C. 𝑟1 = 4𝑟2
D. 𝑟1 = 0,25𝑟2
Câu 25: Một con lắc đơn khi vật nặng có khối lượng 100 g thì dao động nhỏ với chu kì 2s. Khi khối lượng
của vật là 200 g thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
A. 4 s
B. √2𝑠
C. 1 s
D. 2 s
Câu 26: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. dự trữ điện tích của nguồn điện
B. tích điện cho hai cực của nguồn điện
C. tác dụng lực của nguồn điện
D. thực hiện công của nguồn điện
Câu 27: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp một chiều
B. máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C. máy biến áp gồm hai cuộn dây đồng có số vòng dây bằng nhau quấn trên lõi thép
D. trong máy biến áp cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp
Câu 28: Nguồn laze mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lượng W = 3000 J. Bức xạ phát ra bước
sóng 𝜆 = 480 nm. Lấy h = 6,625. 10−34 Js; c = 3.108 m/s. Số proton phát ra trong mỗi xung
bức xạ đó là
A. 7, 25.1021
B. 7, 75.1020
C. 7, 75.1021
D. 7, 25.1020
Câu 29: Dao động của một chất điểm có khối lượng 50 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương có phương trình li độ lần lượt là 𝑥1 = 5cos10𝜋𝑡 (cm), 𝑥2 = 10cos(10𝜋𝑡 + 𝜋/2)(cm).
Lấy 𝜋 2 = 10. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trị bằng
A. 5,7 N
B. 6,5 N
C. 5,6 N
D. 7,5 N
Câu 30: Một sóng điện từ đang lan truyền từ một đài phát sóng ở Vĩnh Phúc đến máy thu. Biết cường độ
điện trường cực đại là 20 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,6 T. Tại điểm M có sóng truyền về
hướng Nam, ở một thời điểm khi vectơ cảm ứng từ có độ lớn bằng 0,15 T và đang hướng về phía
Đông thì cường độ điện trường tại điểm 𝑀 lúc đó có độ lớn và hướng như thế nào?
A. 5 V/m và hướng lên
B. 5 V/m và hướng xuống
C. 5 V/m và có hướng Bắc
D. 10 V/m và hướng lên
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Từ
vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy 𝜋 2 = 10, g =
10 m/s2 . Trong một chu kì tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị nén là
A. 63,66 cm/s
B. 47,75 cm/s
C. 23,87 cm/s
D. 33,56 cm/s
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây 𝐴 là một điểm nút, 𝐵 là
một điểm bụng gần 𝐴 nhất, 𝑀 là trung điểm của 𝐴𝐵 với 𝐴𝐵 = 18 cm. Biết khoảng thời gian
ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại 𝐵 bằng biên độ dao động của phần từ
tại M là 0,3 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 1 m/s
B. 0,5 m/s
C. 0,6 m/s
D. 0,8 m/s
Câu 33: Theo mẫu nguyên tử Bohr, trong nguyên tử hiđro xem chuyển động của electron quanh hạt nhân
là chuyển động tròn đều. Biết điện tích của electron là e = -1,6.10-19 C, khối lượng electron là
m = 9, 1.10−31 kg, hằng số Culông k = 9.109 Nm2 /C2 , bán kính Bohr là r0 = 5, 3.10−11 m.
Tốc độ của electron trên quỹ đạo M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 7,5. 105 m/s
B. 7,3. 105 m/s
C. 3, 7.105 m/s
D. 5, 7.105 m/s
Câu 34: Đặt điện áp 𝑢 = 200√2cos100𝜋𝑡(𝑉) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R =
180Ω, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì dòng
điện trong mạch có biểu thức 𝑖 = cos(100𝜋𝑡 + 𝜋/4)(𝐴). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu R đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng
A. 100 V
B. 200 V
C. 90 V
D. 180 V
14
Câu 35: Dùng một hạt 𝛼 có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng
1
17
𝛼 + 17
7 𝑁 →1 𝑝 + 8 O. Hạt proton bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt 𝛼.
Cho khối lượng các hạt m𝛼 = 4,0015u; mp = 1,0073u; 𝑚N = 13,9992u; 𝑚O17 = 16,9947 u
và 1u = 931,5MeV/c 2 . Động năng của hạt nhân 17
8 O là
A. 1,345MeV
B. 2,214 MeV
C. 6,145MeV
D. 2,075MeV
Câu 36: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là 85%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 25%.
Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 30% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì
hiệu suất truyền tải điện năng trên đường dây đó là
A. 79%
B. 92%
C. 89%
D. 85%
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm
ngang. Công suất P được xác định bởi tích của lực kéo về và
vận tốc của vật là đại lượng đặc trưng cho tốc độ chuyển hóa
giữa thế năng và động năng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của 𝑃 theo thời gian t. Tại thòi điểm ban đầu 𝑡 =
0, vật cách vị trí cân bằng 5 cm. Độ cứng của lò xo là
A. 30,6 N/m
B. 22,1 N/m
C. 11,5 N/m
D. 15,3 N/m
Câu 38: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp 𝑆1 và 𝑆2 cách nhau 15 cm dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình 𝑢1 = 𝑢2 = 2 cos 10𝜋𝑡 (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
20 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm 𝑀 trong môi trường cách các nguồn
những khoảng 𝑀1 = 25 cm và 𝑀2 = 20 cm. Hai điểm 𝐴 và 𝐵 nằm trên đoạn 𝑆2 𝑀 với 𝐴 gần 𝑆2
nhất, 𝐵 xa 𝑆2 nhất đều có tốc độ dao động cực đại bằng 40𝜋 mm/s. Khoảng cách AB bằng
A. 8 cm
B. 14,71 cm
C. 13,55 cm
D. 6,69 cm
Câu 39: Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈√2cos 𝜔𝑡 (U; 𝜔 không đổi) vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm biến trở 𝑅, cuộn dây không thuần cảm và tụ
điện. Gọi 𝜑 là độ lệch pha giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng
điện trong mạch; 𝑃𝑅 là công suất tỏa nhiệt trên 𝑅. Hình vẽ bên là một
phần đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa 𝑃𝑅 và tan𝜑. Giá trị của 𝑥 bằng
A. 0,268
B. 0,273
C. 0,246
D. 0,292
Câu 40: Thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 𝜆 = 0,75𝜇m, khoảng cách giữa
hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2 m. Tại thời điểm 𝑡 = 0,
truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng về phía hai khe để màn dao động điều hòa với chu kì 3 s
và biên độ 40 cm. Thời điểm lần thứ 2023 điểm 𝑀 trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm trở
thành vân sáng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 551,75 s
B. 551,25 s
C. 550,25 s
D. 550,75 s
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............
Câu 1: Quá trình phóng xạ mà hạt nhân con có số proton tăng lên so với hạt nhân mẹ là
A. Phóng xạ 𝛽 −
B. Phóng xạ 𝛾
C. Phóng xạ 𝛼
D. Phóng xạ 𝛽 +
Câu 2: Khi nói về quang phổ phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
Câu 3: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng
phát quang do chất này phát ra không thể là
A. 700 nm
B. 650 nm
C. 580 nm
D. 760 nm
Câu 4: Trong mạch dao động điện từ tự do, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là 𝑖 =
20cos(2000𝑡 + 𝜋/2)(𝑚𝐴). Biểu thức điện tích của tụ điện trong mạch là
A. 𝑞 = 10cos(2000𝑡 + 𝜋)(𝜇𝐶)
B. 𝑞 = 10cos(2000𝑡)(𝜇𝐶)
C. 𝑞 = 20cos(2000𝑡 + 𝜋)(𝜇𝐶)
D. 𝑞 = 20cos(2000𝑡)(𝜇𝐶)
𝐴
Câu 5: Số nuclon có trong hạt nhân 𝑍 𝑋 là
A. 𝐴
B. 𝐴 − 𝑍
C. 𝐴 + 𝑍
D. 𝑍
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ
cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu gần nhau nhất trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
A. 𝜆/4
B. 𝜆/2
C. 3𝜆/4
D. 𝜆
Câu 7: Dao động điều hòa là
A. dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin hoặc sin của thời gian
B. dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau một chu kì
C. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
D. dao động mà vật trở lại vị trí cũ sau một chu kì
Câu 8: Một sóng cơ học có tần số 𝑓 lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. Bước
sóng của sóng đó là
A. 𝜆 = 𝑣/𝑓
B. 𝜆 = 𝑓/𝑣
C. 𝜆 = 𝑣𝑓
D. 𝜆 = 2𝑣𝑓
Câu 9: Bên ngoài vỏ chai nước đóng chai có ghi "Bạn được bảo vệ nhờ hệ thống tiệt trùng UV", đó là
ứng dụng của
A. tia tử ngoại
B. tia gamma
C. tia 𝑋
D. tia hồng ngoại
Câu 10: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 𝜆. Gọi h là hằng số Plăng c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A.
𝜆ℎ
𝑐
B.
𝜆𝑐
ℎ
C.
ℎ𝑐
𝜆
𝜆
D. ℎ𝑐
Câu 11: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới là 45∘ thì góc
khúc xạ bằng 30∘ . Chiết suất tuyệt đối của khối chất là
A. √2
B. √3
C. 2
D. 2√2
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 𝑓 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C. Đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng 𝑍𝐶 vào 1/𝑓 là
A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1
Câu 13: Khi có dòng điện 2 A chạy qua ống dây thì từ thông riêng gửi qua ống dây là 0,8 Wb. Hệ số tự
cảm của ống dây là
A. 1,6H
B. 0,4H
C. 2,8H
D. 0,8H
−2
Câu 14: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức Φ = 2. 10 cos (100𝜋𝑡)(𝑊𝑏). Từ thông cực đại
gửi qua vòng dây là
A. 2√2. 10−2 Wb
B. 2.10−2 Wb
C. 10−2 Wb
D. √2 ⋅ 10−2 Wb
Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha
A. Phần cảm là ba cuộn dây giống hệt nhau
B. Phần ứng tạo ra từ trường
C. Phần cảm tạo ra từ trường
D. Phần ứng là nam châm
Câu 16: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có một màn duy nhất thì đó là
A. ánh sáng bị tán sắc B. ánh sáng đơn sắc C. ánh sáng đa sắc
D. ánh sáng trắng
Câu 17: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
A. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần
B. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm
C. đưa sóng cao tần ra loa
D. đưa sóng siêu âm ra loa
Câu 18: Con lắc lò xo có độ cứng 𝑘 = 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động cưỡng bức
dưới tác dụng của ngoại lực 𝐹 = 5cos(10𝑡)(𝑁). Hệ dao động mạnh nhất khi khối lượng m bằng
A. 200 g
B. 500 g
C. 100 g
D. 250 g
4
Câu 19: Hạt nhân 2 He có khối lượng 4,0015u, khối lượng các hạt proton và notron tương ứng là
𝑚𝑝 = 1,007276𝑢, 𝑚𝑛 = 1,008665𝑢. Độ hụt khối của hạt nhân 42 He là
A. 0,020382𝑢
B. 0,030368u
C. 0,030382u
D. 0,020582
Câu 20: Một điện tích điểm 𝑞 được đặt trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường ⃗E. Lực điện
trường 𝐹 tác dụng lên điện tích điểm q được xác định theo công thức
A. 𝐹 = −q𝐸⃗
𝐸⃗
B. 𝐹 = − 𝑞
C. 𝐹 = 𝑞𝐸⃗
𝐸⃗
D. 𝐹 = 𝑞
Câu 21: Con lắc lò xo có khối lượng 𝑚 dao động điều hòa với phương trình li độ 𝑥 = 𝐴cos (𝜔𝑡 + 𝜑).
Thế năng cực đại của con lắc là
1
A. 2 𝑚𝜔𝐴2
1
B. 2 𝑚𝜔2 𝐴2
1
C. 2 𝑚𝜔2 𝐴
1
D. 4 𝑚𝜔2 𝐴2
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc 𝜔 thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở 𝑅, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và tụ điện có điện dung 𝐶 mắc nối
tiếp. Điều kiện để công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại là
A. 𝜔2 𝐿𝐶 = 1
B. 𝜔𝐿𝐶 = 1
C. 𝜔2 𝐿𝐶 = 𝑅
D. 𝜔𝐿𝐶 = 𝑅
Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền với bước sóng 𝜆 = 80 cm. Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng
phương truyền sóng có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng 40 cm là
A. 𝜋/4rad
B. 2𝜋rad
C. 𝜋/2rad
D. 𝜋rad
Câu 24: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi. Biết môi trường truyền âm đông tính
đẳng hướng và không hấp thụ âm. Xét hai điểm A, B trong môi trường cách nguồn O những
khoảng 𝑟1 , 𝑟2 . Nếu cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại 𝐵 thì
A. 𝑟1 = 0,5𝑟2
B. 𝑟1 = 2𝑟2
C. 𝑟1 = 4𝑟2
D. 𝑟1 = 0,25𝑟2
Câu 25: Một con lắc đơn khi vật nặng có khối lượng 100 g thì dao động nhỏ với chu kì 2s. Khi khối lượng
của vật là 200 g thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là
A. 4 s
B. √2𝑠
C. 1 s
D. 2 s
Câu 26: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. dự trữ điện tích của nguồn điện
B. tích điện cho hai cực của nguồn điện
C. tác dụng lực của nguồn điện
D. thực hiện công của nguồn điện
Câu 27: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp một chiều
B. máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C. máy biến áp gồm hai cuộn dây đồng có số vòng dây bằng nhau quấn trên lõi thép
D. trong máy biến áp cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp
Câu 28: Nguồn laze mạnh phát ra những xung bức xạ có năng lượng W = 3000 J. Bức xạ phát ra bước
sóng 𝜆 = 480 nm. Lấy h = 6,625. 10−34 Js; c = 3.108 m/s. Số proton phát ra trong mỗi xung
bức xạ đó là
A. 7, 25.1021
B. 7, 75.1020
C. 7, 75.1021
D. 7, 25.1020
Câu 29: Dao động của một chất điểm có khối lượng 50 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương có phương trình li độ lần lượt là 𝑥1 = 5cos10𝜋𝑡 (cm), 𝑥2 = 10cos(10𝜋𝑡 + 𝜋/2)(cm).
Lấy 𝜋 2 = 10. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trị bằng
A. 5,7 N
B. 6,5 N
C. 5,6 N
D. 7,5 N
Câu 30: Một sóng điện từ đang lan truyền từ một đài phát sóng ở Vĩnh Phúc đến máy thu. Biết cường độ
điện trường cực đại là 20 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,6 T. Tại điểm M có sóng truyền về
hướng Nam, ở một thời điểm khi vectơ cảm ứng từ có độ lớn bằng 0,15 T và đang hướng về phía
Đông thì cường độ điện trường tại điểm 𝑀 lúc đó có độ lớn và hướng như thế nào?
A. 5 V/m và hướng lên
B. 5 V/m và hướng xuống
C. 5 V/m và có hướng Bắc
D. 10 V/m và hướng lên
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Từ
vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy 𝜋 2 = 10, g =
10 m/s2 . Trong một chu kì tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị nén là
A. 63,66 cm/s
B. 47,75 cm/s
C. 23,87 cm/s
D. 33,56 cm/s
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây 𝐴 là một điểm nút, 𝐵 là
một điểm bụng gần 𝐴 nhất, 𝑀 là trung điểm của 𝐴𝐵 với 𝐴𝐵 = 18 cm. Biết khoảng thời gian
ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại 𝐵 bằng biên độ dao động của phần từ
tại M là 0,3 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 1 m/s
B. 0,5 m/s
C. 0,6 m/s
D. 0,8 m/s
Câu 33: Theo mẫu nguyên tử Bohr, trong nguyên tử hiđro xem chuyển động của electron quanh hạt nhân
là chuyển động tròn đều. Biết điện tích của electron là e = -1,6.10-19 C, khối lượng electron là
m = 9, 1.10−31 kg, hằng số Culông k = 9.109 Nm2 /C2 , bán kính Bohr là r0 = 5, 3.10−11 m.
Tốc độ của electron trên quỹ đạo M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 7,5. 105 m/s
B. 7,3. 105 m/s
C. 3, 7.105 m/s
D. 5, 7.105 m/s
Câu 34: Đặt điện áp 𝑢 = 200√2cos100𝜋𝑡(𝑉) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R =
180Ω, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì dòng
điện trong mạch có biểu thức 𝑖 = cos(100𝜋𝑡 + 𝜋/4)(𝐴). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu R đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng
A. 100 V
B. 200 V
C. 90 V
D. 180 V
14
Câu 35: Dùng một hạt 𝛼 có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng
1
17
𝛼 + 17
7 𝑁 →1 𝑝 + 8 O. Hạt proton bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt 𝛼.
Cho khối lượng các hạt m𝛼 = 4,0015u; mp = 1,0073u; 𝑚N = 13,9992u; 𝑚O17 = 16,9947 u
và 1u = 931,5MeV/c 2 . Động năng của hạt nhân 17
8 O là
A. 1,345MeV
B. 2,214 MeV
C. 6,145MeV
D. 2,075MeV
Câu 36: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là 85%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 25%.
Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 30% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì
hiệu suất truyền tải điện năng trên đường dây đó là
A. 79%
B. 92%
C. 89%
D. 85%
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm
ngang. Công suất P được xác định bởi tích của lực kéo về và
vận tốc của vật là đại lượng đặc trưng cho tốc độ chuyển hóa
giữa thế năng và động năng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của 𝑃 theo thời gian t. Tại thòi điểm ban đầu 𝑡 =
0, vật cách vị trí cân bằng 5 cm. Độ cứng của lò xo là
A. 30,6 N/m
B. 22,1 N/m
C. 11,5 N/m
D. 15,3 N/m
Câu 38: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp 𝑆1 và 𝑆2 cách nhau 15 cm dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình 𝑢1 = 𝑢2 = 2 cos 10𝜋𝑡 (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
20 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm 𝑀 trong môi trường cách các nguồn
những khoảng 𝑀1 = 25 cm và 𝑀2 = 20 cm. Hai điểm 𝐴 và 𝐵 nằm trên đoạn 𝑆2 𝑀 với 𝐴 gần 𝑆2
nhất, 𝐵 xa 𝑆2 nhất đều có tốc độ dao động cực đại bằng 40𝜋 mm/s. Khoảng cách AB bằng
A. 8 cm
B. 14,71 cm
C. 13,55 cm
D. 6,69 cm
Câu 39: Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈√2cos 𝜔𝑡 (U; 𝜔 không đổi) vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm biến trở 𝑅, cuộn dây không thuần cảm và tụ
điện. Gọi 𝜑 là độ lệch pha giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng
điện trong mạch; 𝑃𝑅 là công suất tỏa nhiệt trên 𝑅. Hình vẽ bên là một
phần đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa 𝑃𝑅 và tan𝜑. Giá trị của 𝑥 bằng
A. 0,268
B. 0,273
C. 0,246
D. 0,292
Câu 40: Thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 𝜆 = 0,75𝜇m, khoảng cách giữa
hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2 m. Tại thời điểm 𝑡 = 0,
truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng về phía hai khe để màn dao động điều hòa với chu kì 3 s
và biên độ 40 cm. Thời điểm lần thứ 2023 điểm 𝑀 trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm trở
thành vân sáng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 551,75 s
B. 551,25 s
C. 550,25 s
D. 550,75 s
 









Các ý kiến mới nhất