Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 23h:03' 27-05-2023
Dung lượng: 427.9 KB
Số lượt tải: 611
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 23h:03' 27-05-2023
Dung lượng: 427.9 KB
Số lượt tải: 611
Số lượt thích:
0 người
Trường: ………………………….
Họ và tên:…………………………..
Lớp:…………………………………
Số
Kiểm tra cuối năm - Năm học 2022-2023
Môn: Toán – Lớp 3
báo
Ngày kiểm tra:
danh Thời gian: 40 phút
Điểm
Ghi bằng số
Chữ ký giám thị
Số mật mã
Chữ ký giám khảo
Số mật mã
Ghi bằng chữ
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: (M1 – 1đ)
a) Số gồm 6 chục nghìn, 2 trăm, 4 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 6 247
B. 62 047
b) Chữ số 3 trong số 81 036 có giá trị là
A. 3
B. 30
C. 60 247
D. 60 427
C. 306
D. 300
Câu 2: (M2 – 1đ)
a) Dãy số La Mã được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. XI, IX, VII, IV, III
B. IX, XI, VII, IV, III
C. III, IV, VII, IX, XI
D. III, IV, VII, XI, IX
b) Số 12 256 làm tròn đến hàng nghìn ta được:
A. 12 300
B. 12 000
C. 12 200
D. 10 000
Câu 3: (M2 – 1đ)
a) Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chiều dài của hình chữ
nhật đó là:
A. 120 m
B. 18 m
C. 35 m
D. 45 m
b) Một miếng gạch hình vuông có chu vi 24 dm. Cạnh của miếng gạch đó là:
A. 6 dm
B. 8 dm
C. 48 dm
D. 96 dm
Câu 4: (M2 – 1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Tháng 4 có 30 ngày.
b) Thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 5, vậy thứ ba tuần sau là ngày 17 tháng 5.
c) Hoa đến siêu thị lúc 7 giờ, đến 8 giờ kém 10 phút Hoa ra về. Vậy Hoa đi siêu
thị hết 1 giờ 10 phút.
d) Mẹ cho Nam có 3 tờ giấy bạc mệnh giá 5 000 đồng. Vậy Nam có 15 000 đồng.
Câu 5: (M3 – 1đ) Điền vào chỗ trống:
a) Người ta uốn sợi dây thép thành một hình vuông cạnh 8 cm. Vậy độ dài đoạn dây thép cần dùng
là ……….
b) Thợ xây muốn sơn lại cửa sổ hình chữ nhật có chiều dài 1 m, chiều rộng kém chiều dài 4 dm.
Vậy diện tích cửa sổ cần sơn là ………….
Câu 6: (M2 – 1đ) Cho khối lượng nộp giấy trong phong trào Kế hoạch nhỏ của trường Trần Quốc
Toản trong các năm 2021, 2022, 2023 lần lượt là: 1 150 kg, 1 250 kg; 1 600 kg.
a) Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Năm
2021
2022
2023
Khối lượng
b) Tổng số giấy trong cả ba năm trường đã nhận được là: ……………….kg
Câu 7: (M2 – 1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) (1 478 + 2 354) : 4
b) 1 500 x 6 – 3 000
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 8: (M2 – 1đ) Đặt tính rồi tính:
41 635 + 12 715
87 706 – 6 613
2 109 x 4
36 012 : 6
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 9: (M3 – 1đ) Trong một ngày khu vui chơi Đại Nam bán được 5 200 vé trẻ em, số vé người
lớn bán được gấp 3 lần số vé trẻ em. Hỏi khu vui chơi bán được tất cả bao nhiêu vé người lớn và
trẻ em?
Bài giải
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 10: (M3 – 1đ) Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho số chẵn lớn nhất có một chữ số thì được
10 và số dư là số dư lớn nhất.
Bài giải
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 3
I. Ma trận bảng 1
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Tổng
TN
TL
KQ
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số và phép tính: tính giá trị của
biểu thức; cộng, trừ các số trong
phạm vi 100 000; nhân (chia) số có
năm chữ số với (cho) số có một
chữ số; làm tròn số; số La Mã.
Số câu
1
1
2
1
2
3
Số điểm
1
1
2
1
2
3
Đại lượng và đo đại lượng: các
đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung
tích, thời gian; tiền Việt Nam.
Yếu tố hình học: Hình phẳng và
hình khối; tính chu vi, diện tích
hình tam giác, hình vuông, hình
chữ nhật.
Yếu tố thống kê, xác suất
Giải bài toán có lời văn
Tổng
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
3
3
3
4
6
Số điểm
1
3
3
3
4
6
II. Ma trận bảng 2
TT
Mức 1
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng và
đo đại lượng
3
Yếu tố
hình học
4
Yếu tố thống
kê, xác suất
5
Giải bài toán
có lời văn
Tổng số câu
Tổng số
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
1
1
2
1
Câu số
1
2
7,8
10
Số câu
1
Câu số
4
Số câu
1
1
Câu số
3
5
1
Câu số
6
1
Câu số
9
3
3
6
2
1
Số câu
1
5
1
Số câu
1
Tổng
3
3
1
10
10
H ỚNG D N CHẤM ĐIỂM M N TO N LỚP 3
Câu - Điểm
C u đúng
Di n giải
Câu 1:
(M1 – 1đ)
a) C. 60 247
b) B. 30
i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu 2:
a) A. XI, IX, VII, IV, III
b) B. 12 000
i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu 3 :
(M2 – 1đ)
a) D. 45 m
i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu 4:
(M2 – 1đ)
a) Đ
c) S
Câu 5:
(M3 – 1đ)
a) 32 cm
b) 60 dm2
Câu 6:
(M2 – 1đ)
Năm
2021
2022
2023
Khối lượng
1150 kg
1250 kg
1600 kg
(M2 – 1đ)
b) A. 6 dm
b) S
d) Đ
M i
đ ng đạt 0.25 điểm.
M i
đ ng đạt 0.5 điểm.
M i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu a) viết số đ ng nhưng
thiếu đơn vị trừ 0.25 điểm.
b) 4000 kg
b) 1 500 x 6 – 3 000
= 9 000 – 3 000
= 6 000
M i bước đ ng đạt 0.25
điểm.
Câu 7:
(M2 – 1đ)
a) (1 478 + 2 354) : 4
= 3 832 : 4
= 958
Câu 8:
(M2 – 1đ)
54 350,
Câu 9:
(M3 – 1đ)
Số vé người lớn khu vui chơi bán được là:
5 200 x 3 = 15 600 (vé)
Số vé người lớn và trẻ em khu vui chơi bán được tất
cả là:
5 200 + 15 600 = 20 800 (vé)
Đáp số: 20 800 vé
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8
Số dư lớn nhất là: 7
Số bị chia là:
10 x 8 + 7 = 87
Đáp số: 87
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Câu 10:
(M3 – 1đ)
81 093,
8 436,
6 002
M i phép tính đ ng đạt
0.25 điểm.
0.25 điểm
Thư viện Tiểu học – ơm mầm tương lai đã có phiếu cuối tuần
và bộ đề kiểm tra lớp 1, lớp 2, lớp 3 (sách Kết nối, Cánh diều,
Chân trời sáng tạo) và lớp 4, 5
NHẤP LINK XEM THỬ TÀI LIỆU TH VIỆN
Lớp 1:
https://drive.google.com/drive/folders/18vSFIyEJ_y5c9uYnJbuJnFQ
ogN6sSnKr?usp=sharing
Lớp 2:
https://drive.google.com/drive/folders/1NyVNEM5LXRgBRvIl0r860
OXW5xhDWia5?usp=sharing
Lớp 3:
https://drive.google.com/drive/folders/1uN6s8vodQOQRIdLzRntfW
BcIjHvkmX5K?usp=sharing
Lớp 4:
https://drive.google.com/drive/folders/1Y151OeKlJsryh958MV9Y8wVAF_jm8Bh?usp=sharing
Lớp 5:
https://drive.google.com/drive/folders/14MYguk6MuHaILRBCQZj6
oIEwB65j9bI_?usp=sharing
ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN MỀM CÓ PHÍ TÀI LIỆU HAY BẬC
TIỂU HỌC CỦA TH VIỆN
bằng cách:
=> INBOX trang thư viện theo link sau:
https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc
=> Hoặc nhắn tin số Zalo: 0978203282
ĐĂNG KÝ LỚP VĂN ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 2,
3 4. 5 CỦA G C VĂN TIỂU HỌC
bằng cách:
=> INBOX trang Gác văn Tiểu học theo link sau::
https://www.facebook.com/GacvanTieuhoc
=> Hoặc nhắn tin số Zalo: 0978203282
Họ và tên:…………………………..
Lớp:…………………………………
Số
Kiểm tra cuối năm - Năm học 2022-2023
Môn: Toán – Lớp 3
báo
Ngày kiểm tra:
danh Thời gian: 40 phút
Điểm
Ghi bằng số
Chữ ký giám thị
Số mật mã
Chữ ký giám khảo
Số mật mã
Ghi bằng chữ
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: (M1 – 1đ)
a) Số gồm 6 chục nghìn, 2 trăm, 4 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 6 247
B. 62 047
b) Chữ số 3 trong số 81 036 có giá trị là
A. 3
B. 30
C. 60 247
D. 60 427
C. 306
D. 300
Câu 2: (M2 – 1đ)
a) Dãy số La Mã được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. XI, IX, VII, IV, III
B. IX, XI, VII, IV, III
C. III, IV, VII, IX, XI
D. III, IV, VII, XI, IX
b) Số 12 256 làm tròn đến hàng nghìn ta được:
A. 12 300
B. 12 000
C. 12 200
D. 10 000
Câu 3: (M2 – 1đ)
a) Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chiều dài của hình chữ
nhật đó là:
A. 120 m
B. 18 m
C. 35 m
D. 45 m
b) Một miếng gạch hình vuông có chu vi 24 dm. Cạnh của miếng gạch đó là:
A. 6 dm
B. 8 dm
C. 48 dm
D. 96 dm
Câu 4: (M2 – 1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Tháng 4 có 30 ngày.
b) Thứ hai tuần này là ngày 12 tháng 5, vậy thứ ba tuần sau là ngày 17 tháng 5.
c) Hoa đến siêu thị lúc 7 giờ, đến 8 giờ kém 10 phút Hoa ra về. Vậy Hoa đi siêu
thị hết 1 giờ 10 phút.
d) Mẹ cho Nam có 3 tờ giấy bạc mệnh giá 5 000 đồng. Vậy Nam có 15 000 đồng.
Câu 5: (M3 – 1đ) Điền vào chỗ trống:
a) Người ta uốn sợi dây thép thành một hình vuông cạnh 8 cm. Vậy độ dài đoạn dây thép cần dùng
là ……….
b) Thợ xây muốn sơn lại cửa sổ hình chữ nhật có chiều dài 1 m, chiều rộng kém chiều dài 4 dm.
Vậy diện tích cửa sổ cần sơn là ………….
Câu 6: (M2 – 1đ) Cho khối lượng nộp giấy trong phong trào Kế hoạch nhỏ của trường Trần Quốc
Toản trong các năm 2021, 2022, 2023 lần lượt là: 1 150 kg, 1 250 kg; 1 600 kg.
a) Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Năm
2021
2022
2023
Khối lượng
b) Tổng số giấy trong cả ba năm trường đã nhận được là: ……………….kg
Câu 7: (M2 – 1đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) (1 478 + 2 354) : 4
b) 1 500 x 6 – 3 000
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 8: (M2 – 1đ) Đặt tính rồi tính:
41 635 + 12 715
87 706 – 6 613
2 109 x 4
36 012 : 6
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 9: (M3 – 1đ) Trong một ngày khu vui chơi Đại Nam bán được 5 200 vé trẻ em, số vé người
lớn bán được gấp 3 lần số vé trẻ em. Hỏi khu vui chơi bán được tất cả bao nhiêu vé người lớn và
trẻ em?
Bài giải
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 10: (M3 – 1đ) Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho số chẵn lớn nhất có một chữ số thì được
10 và số dư là số dư lớn nhất.
Bài giải
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 3
I. Ma trận bảng 1
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Tổng
TN
TL
KQ
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số và phép tính: tính giá trị của
biểu thức; cộng, trừ các số trong
phạm vi 100 000; nhân (chia) số có
năm chữ số với (cho) số có một
chữ số; làm tròn số; số La Mã.
Số câu
1
1
2
1
2
3
Số điểm
1
1
2
1
2
3
Đại lượng và đo đại lượng: các
đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung
tích, thời gian; tiền Việt Nam.
Yếu tố hình học: Hình phẳng và
hình khối; tính chu vi, diện tích
hình tam giác, hình vuông, hình
chữ nhật.
Yếu tố thống kê, xác suất
Giải bài toán có lời văn
Tổng
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
3
3
3
4
6
Số điểm
1
3
3
3
4
6
II. Ma trận bảng 2
TT
Mức 1
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng và
đo đại lượng
3
Yếu tố
hình học
4
Yếu tố thống
kê, xác suất
5
Giải bài toán
có lời văn
Tổng số câu
Tổng số
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
1
1
2
1
Câu số
1
2
7,8
10
Số câu
1
Câu số
4
Số câu
1
1
Câu số
3
5
1
Câu số
6
1
Câu số
9
3
3
6
2
1
Số câu
1
5
1
Số câu
1
Tổng
3
3
1
10
10
H ỚNG D N CHẤM ĐIỂM M N TO N LỚP 3
Câu - Điểm
C u đúng
Di n giải
Câu 1:
(M1 – 1đ)
a) C. 60 247
b) B. 30
i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu 2:
a) A. XI, IX, VII, IV, III
b) B. 12 000
i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu 3 :
(M2 – 1đ)
a) D. 45 m
i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu 4:
(M2 – 1đ)
a) Đ
c) S
Câu 5:
(M3 – 1đ)
a) 32 cm
b) 60 dm2
Câu 6:
(M2 – 1đ)
Năm
2021
2022
2023
Khối lượng
1150 kg
1250 kg
1600 kg
(M2 – 1đ)
b) A. 6 dm
b) S
d) Đ
M i
đ ng đạt 0.25 điểm.
M i
đ ng đạt 0.5 điểm.
M i đ ng đạt 0.5 điểm.
Câu a) viết số đ ng nhưng
thiếu đơn vị trừ 0.25 điểm.
b) 4000 kg
b) 1 500 x 6 – 3 000
= 9 000 – 3 000
= 6 000
M i bước đ ng đạt 0.25
điểm.
Câu 7:
(M2 – 1đ)
a) (1 478 + 2 354) : 4
= 3 832 : 4
= 958
Câu 8:
(M2 – 1đ)
54 350,
Câu 9:
(M3 – 1đ)
Số vé người lớn khu vui chơi bán được là:
5 200 x 3 = 15 600 (vé)
Số vé người lớn và trẻ em khu vui chơi bán được tất
cả là:
5 200 + 15 600 = 20 800 (vé)
Đáp số: 20 800 vé
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8
Số dư lớn nhất là: 7
Số bị chia là:
10 x 8 + 7 = 87
Đáp số: 87
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Câu 10:
(M3 – 1đ)
81 093,
8 436,
6 002
M i phép tính đ ng đạt
0.25 điểm.
0.25 điểm
Thư viện Tiểu học – ơm mầm tương lai đã có phiếu cuối tuần
và bộ đề kiểm tra lớp 1, lớp 2, lớp 3 (sách Kết nối, Cánh diều,
Chân trời sáng tạo) và lớp 4, 5
NHẤP LINK XEM THỬ TÀI LIỆU TH VIỆN
Lớp 1:
https://drive.google.com/drive/folders/18vSFIyEJ_y5c9uYnJbuJnFQ
ogN6sSnKr?usp=sharing
Lớp 2:
https://drive.google.com/drive/folders/1NyVNEM5LXRgBRvIl0r860
OXW5xhDWia5?usp=sharing
Lớp 3:
https://drive.google.com/drive/folders/1uN6s8vodQOQRIdLzRntfW
BcIjHvkmX5K?usp=sharing
Lớp 4:
https://drive.google.com/drive/folders/1Y151OeKlJsryh958MV9Y8wVAF_jm8Bh?usp=sharing
Lớp 5:
https://drive.google.com/drive/folders/14MYguk6MuHaILRBCQZj6
oIEwB65j9bI_?usp=sharing
ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN MỀM CÓ PHÍ TÀI LIỆU HAY BẬC
TIỂU HỌC CỦA TH VIỆN
bằng cách:
=> INBOX trang thư viện theo link sau:
https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc
=> Hoặc nhắn tin số Zalo: 0978203282
ĐĂNG KÝ LỚP VĂN ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 2,
3 4. 5 CỦA G C VĂN TIỂU HỌC
bằng cách:
=> INBOX trang Gác văn Tiểu học theo link sau::
https://www.facebook.com/GacvanTieuhoc
=> Hoặc nhắn tin số Zalo: 0978203282
 








Các ý kiến mới nhất