Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023. Tỉnh Trà Vinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phú Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:20' 01-06-2023
Dung lượng: 776.0 KB
Số lượt tải: 402
Nguồn:
Người gửi: Trần Phú Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:20' 01-06-2023
Dung lượng: 776.0 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TRÀ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 07 trang)
KIỂM TRA ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài kiểm tra: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 391
Câu 1. Nếu
4
4
1
1
1
f ( x ) dx = 3 thì 3 f ( x ) − 5dx bằng
A. −15 .
B. −12 .
C. −14 .
D. −4 .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 x + 12 y − 4 z + 5 = 0 là
A. n = ( 6;12;4 ) .
B. n = ( 3;6; −2 ) .
C. n = ( 3;6;2 ) .
D. n = ( −2; −1;3) .
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình log ( x − 2 ) 0 là
A. ( 2; + ) .
B. ( 2;3) . .
D. (1; + ) .
C. ( −;3) .
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A. 1 .
B. 0 .
C. 3 .
2 x −1
D. 2 .
3 x+2
1
1
.
Câu 5. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2
2
A. S = ( 3; + ) .
B. S = ( −3; + ) .
C. S = ( −;3) .
D. S = ( −; −3) .
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
−x
.
x −1
A. y = x3 − 3x + 2 .
B. y =
1
C. y = − x 4 − 2 x 2 + 2 .
4
D. y = x 2 − 2 x + 1 .
Câu 7. Cho khối lập phương có cạnh bằng 7 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
1/7 - Mã đề 391
343
.
3
Câu 8. Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = a 2 . Thể tích V của khối chóp S. ABCD bằng
B. 343 .
A. 14 .
C. 21 .
D.
2a 3
2a 3
2a 3
.
B. V = 2a3 .
C. V =
.
D. V =
.
6
4
3
Câu 9. Trên mặt phẳng Oxy , cho các điểm như hình bên dưới. Điểm biểu diễn số phức z = −3 + 2i
là
A. V =
A. điểm M .
B. điểm Q .
C. điểm N .
D. điểm P .
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, log (18a ) + log ( 2a ) bằng
( )
A. log 6a 2 .
B. log ( 20a ) .
C. 2log(6a) .
Câu 11. Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d ( a, b, c, d
của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là
A. ( 0; − 4 ) .
B. ( 0; − 2 ) .
)
D. log ( 36a ) .
có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ giao điểm
C. ( −1;0 ) .
D. ( 2;0 ) .
Câu 12. Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số y = log 6 x là
ln 6
1
1
1
.
B. y =
.
C. y =
.
D. y = .
6ln x
x ln 6
x
x
Câu 13. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( Oxy ) và ( Oxz ) bằng
A. y =
A. 45 .
B. 60 .
C. 90 .
Câu 14. Cho số phức z = −2 + 6i , phần thực của số phức
D. 30 .
1
bằng
z
−1
1
−3
3
.
B.
.
C.
.
D.
.
20
20
20
20
Câu 15. Cho hình nón có thể tích bằng 4 và bán kính bằng 2. Độ dài đường cao của hình nón đã
A.
2/7 - Mã đề 391
cho bằng
A. 3.
B. 4.
C. 2.
Câu 16. Một mặt cầu có bán kính R thì có thể tích là
D. 1.
4 R3
4 R 2
2 R3
A. V = 4 R .
B. V =
.
C. V =
.
D. V =
.
3
3
3
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 y + 2 z − 7 = 0 . Bán kính của mặt
cầu đã cho bằng
3
A. 7 .
B. 9 .
C. 15 .
D. 3 .
Câu 18. Cần chọn 2 học sinh từ một nhóm 10 học sinh. Khi đó số cách chọn là:
A. 2 .
B. 20 .
C. 90 .
D. 45 .
Câu 19. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 5; + ) .
B. ( 5;10 ) .
C. (1;8 ) .
D. (1;10 ) .
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng có phương trình tham số
x = 1+ t
y = 2 − 2t , t . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
z = 3 + t
A. Q ( 3; −2; −5 ) .
B. P ( −3; −2; −5 ) .
D. N (1; −2;1) .
C. M (1;2;3) .
Câu 21. Cho hàm số f ( x ) = 2 x − sin x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
B. f ( x )dx = x − cos x + C .
f ( x )dx = x + cos x + C .
C. f ( x )dx = 2 − cos x + C .
D. f ( x )dx = 2 + cos x + C .
Câu 22. Cho ln x.dx = F ( x) + C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2
2
1
1
.
B. F '( x) = + C .
C. F '( x) = ln x .
D. F '( x) = ln x + 1 .
x
x
Câu 23. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Giá trị cực đại của hàm
số đã cho là:
A. F '( x) =
A. −1 .
B. −2 .
C. 3 .
3/7 - Mã đề 391
D. 0 .
Câu 24. Cho số phức z = 9 − 5i . Phần ảo của số phức z là
A. 5i .
B. 5 .
C. −5i .
D. −5 .
Câu 25. Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số là y = x
A. y =
1
2 x
.
C. y =
B. y = 2 x .
Câu 26. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = −3 .
Câu 27. Biết
B. x = 3 .
1
x
2
2
là
2 −1
.
D. y = 2 x
2 −1
.
2x −1
là đường thẳng có phương trình
x−3
1
C. x = .
D. y = 2 .
2
3
3
3
1
1
1
f ( x ) dx = 5 và g ( x ) dx = −7 . Giá trị của 3 f ( x ) − 2 g ( x ) dx
bằng
A. −29 .
B. −31 .
C. 1.
D. 29 .
Câu 28. Cho cấp số nhân ( un ) có các số hạng u3 = 27 , u4 = 81 . Công bội của cấp số nhân đã cho là
A. −3 .
1
B. − .
3
C.
1
.
3
D. 3 .
Câu 29. Tổng các của phương trình e2 x − 8e x + 12 = 0 là
A. −8 .
B. ln12 .
C. ln 8 .
D. 12 .
Câu 30. Cho số phức z thỏa mãn iz − 2i = 1 + 2i . Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu
diễn các số phức z là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. ( 2;0 ) .
B. ( 0; 2 ) .
C. ( −2;0 ) .
D. ( 0; −2 ) .
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;3; −1) và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 5 z − 1 = 0 hình
chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( P ) là H ( a; b; c ) khi đó giá trị của biểu thức
T = abc bằng
98
89
27
27
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
27
89
98
27
Câu 32. Chọn ngẫu nhiên 2 số phân biệt bất kì trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn
được 2 số có một số chẵn, một số lẻ và tích 2 số đó chia hết cho 3 bằng
2
37
31
8
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
35
105
105
15
Câu 33. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f ( x ) − m = 0 có bốn nghiệm thực phân biệt?
A. 2 .
B. 1 .
C. 3 .
4/7 - Mã đề 391
D. 5 .
Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, biết SA = AD (tham
khảo hình bên dưới). Góc giữa hai mặt phẳng ( SCD ) và ( ABCD ) bằng
A. 600 .
B. 900 .
C. 300 .
D. 450 .
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;3; −1) và B ( 4; −5;5 ) . Đường thẳng AB có
phương trình là
x = 2 + t
x = 4 + 2t
x = 2 + t
x = 4 + t
A. y = 3 − 4t .
B. y = −5 − 2t .
C. y = 3 − t .
D. y = −5 − 4t .
z = −1 + 2t
z = 5 + 6t
z = −1 + 3t
z = 5 + 3t
Câu 36. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x 2 − 1 và y = 0 bằng
A.
403
.
300
B.
4
.
3
C.
Câu 37. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
6
.
5
D.
(
14
.
13
)
và có đạo hàm f ' ( x ) = x 2 − 2 x + 1 (1 − 2 x ) . Hàm số
đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1
1
A. ; + .
B. −; .
C. ( 0; + ) . .
D. ( 0;1) .
2
2
Câu 38. Cho hình chóp đều S.ABC có chiều cao bằng a cạnh đáy bằng 6a (tham khảo hình bên
dưới). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng:
A.
3a 3
.
4
B.
a 3
.
2
C.
a 3
.
4
D.
Câu 39. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 (2 x 2 − 4 x) log 2
A. 108928 .
B. 108931 .
C. 54464.
Câu 40. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
5/7 - Mã đề 391
3a 3
.
2
x2 − 2 x
?
2023
D. 108930 .
x − 2 y +1 z −1
và mặt phẳng
=
=
1
−1
1
( P ) : x + y − z − 3 = 0 . Gọi ( Q ) là mặt phẳng chứa đường thẳng
cách từ điểm M ( 3;1; −2 ) đến ( Q ) bằng
A. 2 .
8.
B.
C.
d và vuông góc với ( P ) . Khoảng
2
.
2
D.
2.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x 4 − 12 x 2 − mx có ba điểm cực
trị?
A. 43 .
B. 44 .
C. 46 .
D. 45 .
Câu 42. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 3 và diện tích xung quanh bằng 32 3 . Gọi A và B là
hai điểm lần lượt thuộc hai đường tròn đáy của khối trụ sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ
bằng 300 , khoảng cách AB và trục của hình trụ bằng
A.
4 3
.
2
B.
4 3
.
3
C.
3
.
2
D. 4 3 .
Câu 43. Xét các số phức z thỏa mãn z 2 − 6 z + 5 − 3i = 4 z − 3 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của z − 3 . Giá trị của 3M + 2m bằng
A. 73 .
B. 17 .
C. 30 .
D. 13 .
Câu 44. Cho hình lăng trụ tam giác ABC. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa hai
mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng 60 , AA = AB = AC . Tính thể tích của khối lăng trụ
ABC. ABC .
a3 2
a3 3
.
B.
.
8
6
Câu 45. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên
A.
a3 2
a3 3
.
D.
.
8
5
, gọi F ( x ) , G ( x ) là hai nguyên hàm của f ( x ) trên
C.
thỏa mãn F ( 8) + G (8) = 15 và F ( 2 ) + G ( 2 ) = 3 . Khi đó
3
f (3x − 1) dx bằng
1
1
.
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
3
Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho A ( 0;0;1) , B ( 0;0;9 ) và Q ( 3;4;6 ) . Xét các điểm M thay đổi
sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn
thẳng MQ thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
A. ( 2;3) .
B. ( 4;5 ) .
D. ( 3;4 ) .
C. (1; 2 ) .
1
1
2
Câu 47. Cho hàm số f ( x ) = − x3 + ( 2m + 3) x 2 − ( m 2 + 3m ) x + . Có bao nhiêu giá trị nguyên
3
2
3
của tham số m thuộc −9;9 để hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng (1;2) ?
A. 2 .
B. 16 .
C. 3 .
D. 9 .
Câu 48. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x; y ) thỏa mãn điều kiện y 2023 và
3 ( 9 x + 2 x ) y + log 3 ( y + 1) − 2 ?
3
A. 3776 .
Câu 49. Hàm
B. 10 .
số y = f ( x )
có
C. 2023 .
đạo hàm liên
tục
D. 3780 .
trên
và
thỏa
mãn
f ( x ) + x. f ( x ) + f ( x ) = 4 x3 − 6 x 2 − 2 x + 4 . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm
6/7 - Mã đề 391
số y = f ( x ) , y = f ( x ) .
A. S = 4 .
B. S = 8 .
C. S = 8 .
D. S = 4 .
Câu 50. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − 2 ( m + 2) z + m2 +1 = 0 ( m là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z 2 thỏa mãn z1 + z2 = 3 ?
A. 3 .
B. 1 .
C. 2 .
------ HẾT ------
7/7 - Mã đề 391
D. 4 .
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TRÀ VINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Tổng câu trắc nghiệm: 50.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
169
251
391
455
517
656
D
D
C
B
B
A
C
D
D
B
A
B
A
C
C
A
A
B
C
C
A
A
B
B
C
A
D
D
C
A
C
D
C
A
A
D
D
C
A
A
B
B
C
D
C
C
B
B
C
C
A
B
D
C
A
B
D
D
C
A
C
B
B
D
D
A
B
C
B
C
B
A
C
A
A
B
D
D
B
C
A
C
A
B
D
B
D
D
B
A
B
A
A
B
B
A
D
C
B
B
C
D
A
C
C
D
A
D
B
A
A
B
C
A
D
D
C
B
A
D
A
C
A
B
A
D
B
B
D
C
C
B
B
A
D
C
A
C
A
B
D
C
B
C
B
D
D
C
B
D
A
C
A
D
C
D
A
D
C
A
B
C
D
D
B
B
A
D
D
B
C
D
B
D
A
B
C
B
C
D
1
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
C
D
A
B
D
B
B
C
A
A
D
D
B
A
A
D
C
B
C
B
B
C
A
D
C
A
B
D
D
B
A
D
B
D
B
B
D
C
C
C
D
C
D
D
B
A
D
A
C
D
A
B
A
D
C
A
D
C
C
B
D
A
C
A
C
D
D
A
C
A
B
C
A
B
C
D
D
B
B
D
A
A
D
C
B
D
C
A
A
B
B
D
D
C
B
B
A
D
A
A
B
A
B
A
A
C
D
D
C
C
B
D
B
D
A
C
B
A
A
2
TỈNH TRÀ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 07 trang)
KIỂM TRA ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài kiểm tra: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 391
Câu 1. Nếu
4
4
1
1
1
f ( x ) dx = 3 thì 3 f ( x ) − 5dx bằng
A. −15 .
B. −12 .
C. −14 .
D. −4 .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 x + 12 y − 4 z + 5 = 0 là
A. n = ( 6;12;4 ) .
B. n = ( 3;6; −2 ) .
C. n = ( 3;6;2 ) .
D. n = ( −2; −1;3) .
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình log ( x − 2 ) 0 là
A. ( 2; + ) .
B. ( 2;3) . .
D. (1; + ) .
C. ( −;3) .
Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A. 1 .
B. 0 .
C. 3 .
2 x −1
D. 2 .
3 x+2
1
1
.
Câu 5. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2
2
A. S = ( 3; + ) .
B. S = ( −3; + ) .
C. S = ( −;3) .
D. S = ( −; −3) .
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
−x
.
x −1
A. y = x3 − 3x + 2 .
B. y =
1
C. y = − x 4 − 2 x 2 + 2 .
4
D. y = x 2 − 2 x + 1 .
Câu 7. Cho khối lập phương có cạnh bằng 7 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
1/7 - Mã đề 391
343
.
3
Câu 8. Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = a 2 . Thể tích V của khối chóp S. ABCD bằng
B. 343 .
A. 14 .
C. 21 .
D.
2a 3
2a 3
2a 3
.
B. V = 2a3 .
C. V =
.
D. V =
.
6
4
3
Câu 9. Trên mặt phẳng Oxy , cho các điểm như hình bên dưới. Điểm biểu diễn số phức z = −3 + 2i
là
A. V =
A. điểm M .
B. điểm Q .
C. điểm N .
D. điểm P .
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, log (18a ) + log ( 2a ) bằng
( )
A. log 6a 2 .
B. log ( 20a ) .
C. 2log(6a) .
Câu 11. Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d ( a, b, c, d
của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là
A. ( 0; − 4 ) .
B. ( 0; − 2 ) .
)
D. log ( 36a ) .
có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ giao điểm
C. ( −1;0 ) .
D. ( 2;0 ) .
Câu 12. Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số y = log 6 x là
ln 6
1
1
1
.
B. y =
.
C. y =
.
D. y = .
6ln x
x ln 6
x
x
Câu 13. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( Oxy ) và ( Oxz ) bằng
A. y =
A. 45 .
B. 60 .
C. 90 .
Câu 14. Cho số phức z = −2 + 6i , phần thực của số phức
D. 30 .
1
bằng
z
−1
1
−3
3
.
B.
.
C.
.
D.
.
20
20
20
20
Câu 15. Cho hình nón có thể tích bằng 4 và bán kính bằng 2. Độ dài đường cao của hình nón đã
A.
2/7 - Mã đề 391
cho bằng
A. 3.
B. 4.
C. 2.
Câu 16. Một mặt cầu có bán kính R thì có thể tích là
D. 1.
4 R3
4 R 2
2 R3
A. V = 4 R .
B. V =
.
C. V =
.
D. V =
.
3
3
3
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 y + 2 z − 7 = 0 . Bán kính của mặt
cầu đã cho bằng
3
A. 7 .
B. 9 .
C. 15 .
D. 3 .
Câu 18. Cần chọn 2 học sinh từ một nhóm 10 học sinh. Khi đó số cách chọn là:
A. 2 .
B. 20 .
C. 90 .
D. 45 .
Câu 19. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 5; + ) .
B. ( 5;10 ) .
C. (1;8 ) .
D. (1;10 ) .
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng có phương trình tham số
x = 1+ t
y = 2 − 2t , t . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
z = 3 + t
A. Q ( 3; −2; −5 ) .
B. P ( −3; −2; −5 ) .
D. N (1; −2;1) .
C. M (1;2;3) .
Câu 21. Cho hàm số f ( x ) = 2 x − sin x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
B. f ( x )dx = x − cos x + C .
f ( x )dx = x + cos x + C .
C. f ( x )dx = 2 − cos x + C .
D. f ( x )dx = 2 + cos x + C .
Câu 22. Cho ln x.dx = F ( x) + C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2
2
1
1
.
B. F '( x) = + C .
C. F '( x) = ln x .
D. F '( x) = ln x + 1 .
x
x
Câu 23. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Giá trị cực đại của hàm
số đã cho là:
A. F '( x) =
A. −1 .
B. −2 .
C. 3 .
3/7 - Mã đề 391
D. 0 .
Câu 24. Cho số phức z = 9 − 5i . Phần ảo của số phức z là
A. 5i .
B. 5 .
C. −5i .
D. −5 .
Câu 25. Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số là y = x
A. y =
1
2 x
.
C. y =
B. y = 2 x .
Câu 26. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = −3 .
Câu 27. Biết
B. x = 3 .
1
x
2
2
là
2 −1
.
D. y = 2 x
2 −1
.
2x −1
là đường thẳng có phương trình
x−3
1
C. x = .
D. y = 2 .
2
3
3
3
1
1
1
f ( x ) dx = 5 và g ( x ) dx = −7 . Giá trị của 3 f ( x ) − 2 g ( x ) dx
bằng
A. −29 .
B. −31 .
C. 1.
D. 29 .
Câu 28. Cho cấp số nhân ( un ) có các số hạng u3 = 27 , u4 = 81 . Công bội của cấp số nhân đã cho là
A. −3 .
1
B. − .
3
C.
1
.
3
D. 3 .
Câu 29. Tổng các của phương trình e2 x − 8e x + 12 = 0 là
A. −8 .
B. ln12 .
C. ln 8 .
D. 12 .
Câu 30. Cho số phức z thỏa mãn iz − 2i = 1 + 2i . Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu
diễn các số phức z là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A. ( 2;0 ) .
B. ( 0; 2 ) .
C. ( −2;0 ) .
D. ( 0; −2 ) .
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;3; −1) và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 5 z − 1 = 0 hình
chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( P ) là H ( a; b; c ) khi đó giá trị của biểu thức
T = abc bằng
98
89
27
27
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
27
89
98
27
Câu 32. Chọn ngẫu nhiên 2 số phân biệt bất kì trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn
được 2 số có một số chẵn, một số lẻ và tích 2 số đó chia hết cho 3 bằng
2
37
31
8
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
35
105
105
15
Câu 33. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f ( x ) − m = 0 có bốn nghiệm thực phân biệt?
A. 2 .
B. 1 .
C. 3 .
4/7 - Mã đề 391
D. 5 .
Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, biết SA = AD (tham
khảo hình bên dưới). Góc giữa hai mặt phẳng ( SCD ) và ( ABCD ) bằng
A. 600 .
B. 900 .
C. 300 .
D. 450 .
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2;3; −1) và B ( 4; −5;5 ) . Đường thẳng AB có
phương trình là
x = 2 + t
x = 4 + 2t
x = 2 + t
x = 4 + t
A. y = 3 − 4t .
B. y = −5 − 2t .
C. y = 3 − t .
D. y = −5 − 4t .
z = −1 + 2t
z = 5 + 6t
z = −1 + 3t
z = 5 + 3t
Câu 36. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x 2 − 1 và y = 0 bằng
A.
403
.
300
B.
4
.
3
C.
Câu 37. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên
6
.
5
D.
(
14
.
13
)
và có đạo hàm f ' ( x ) = x 2 − 2 x + 1 (1 − 2 x ) . Hàm số
đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1
1
A. ; + .
B. −; .
C. ( 0; + ) . .
D. ( 0;1) .
2
2
Câu 38. Cho hình chóp đều S.ABC có chiều cao bằng a cạnh đáy bằng 6a (tham khảo hình bên
dưới). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng:
A.
3a 3
.
4
B.
a 3
.
2
C.
a 3
.
4
D.
Câu 39. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 (2 x 2 − 4 x) log 2
A. 108928 .
B. 108931 .
C. 54464.
Câu 40. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
5/7 - Mã đề 391
3a 3
.
2
x2 − 2 x
?
2023
D. 108930 .
x − 2 y +1 z −1
và mặt phẳng
=
=
1
−1
1
( P ) : x + y − z − 3 = 0 . Gọi ( Q ) là mặt phẳng chứa đường thẳng
cách từ điểm M ( 3;1; −2 ) đến ( Q ) bằng
A. 2 .
8.
B.
C.
d và vuông góc với ( P ) . Khoảng
2
.
2
D.
2.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x 4 − 12 x 2 − mx có ba điểm cực
trị?
A. 43 .
B. 44 .
C. 46 .
D. 45 .
Câu 42. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 3 và diện tích xung quanh bằng 32 3 . Gọi A và B là
hai điểm lần lượt thuộc hai đường tròn đáy của khối trụ sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ
bằng 300 , khoảng cách AB và trục của hình trụ bằng
A.
4 3
.
2
B.
4 3
.
3
C.
3
.
2
D. 4 3 .
Câu 43. Xét các số phức z thỏa mãn z 2 − 6 z + 5 − 3i = 4 z − 3 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của z − 3 . Giá trị của 3M + 2m bằng
A. 73 .
B. 17 .
C. 30 .
D. 13 .
Câu 44. Cho hình lăng trụ tam giác ABC. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa hai
mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng 60 , AA = AB = AC . Tính thể tích của khối lăng trụ
ABC. ABC .
a3 2
a3 3
.
B.
.
8
6
Câu 45. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên
A.
a3 2
a3 3
.
D.
.
8
5
, gọi F ( x ) , G ( x ) là hai nguyên hàm của f ( x ) trên
C.
thỏa mãn F ( 8) + G (8) = 15 và F ( 2 ) + G ( 2 ) = 3 . Khi đó
3
f (3x − 1) dx bằng
1
1
.
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
3
Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho A ( 0;0;1) , B ( 0;0;9 ) và Q ( 3;4;6 ) . Xét các điểm M thay đổi
sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn
thẳng MQ thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
A. ( 2;3) .
B. ( 4;5 ) .
D. ( 3;4 ) .
C. (1; 2 ) .
1
1
2
Câu 47. Cho hàm số f ( x ) = − x3 + ( 2m + 3) x 2 − ( m 2 + 3m ) x + . Có bao nhiêu giá trị nguyên
3
2
3
của tham số m thuộc −9;9 để hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng (1;2) ?
A. 2 .
B. 16 .
C. 3 .
D. 9 .
Câu 48. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x; y ) thỏa mãn điều kiện y 2023 và
3 ( 9 x + 2 x ) y + log 3 ( y + 1) − 2 ?
3
A. 3776 .
Câu 49. Hàm
B. 10 .
số y = f ( x )
có
C. 2023 .
đạo hàm liên
tục
D. 3780 .
trên
và
thỏa
mãn
f ( x ) + x. f ( x ) + f ( x ) = 4 x3 − 6 x 2 − 2 x + 4 . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm
6/7 - Mã đề 391
số y = f ( x ) , y = f ( x ) .
A. S = 4 .
B. S = 8 .
C. S = 8 .
D. S = 4 .
Câu 50. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − 2 ( m + 2) z + m2 +1 = 0 ( m là tham số thực). Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z 2 thỏa mãn z1 + z2 = 3 ?
A. 3 .
B. 1 .
C. 2 .
------ HẾT ------
7/7 - Mã đề 391
D. 4 .
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TRÀ VINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Tổng câu trắc nghiệm: 50.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
169
251
391
455
517
656
D
D
C
B
B
A
C
D
D
B
A
B
A
C
C
A
A
B
C
C
A
A
B
B
C
A
D
D
C
A
C
D
C
A
A
D
D
C
A
A
B
B
C
D
C
C
B
B
C
C
A
B
D
C
A
B
D
D
C
A
C
B
B
D
D
A
B
C
B
C
B
A
C
A
A
B
D
D
B
C
A
C
A
B
D
B
D
D
B
A
B
A
A
B
B
A
D
C
B
B
C
D
A
C
C
D
A
D
B
A
A
B
C
A
D
D
C
B
A
D
A
C
A
B
A
D
B
B
D
C
C
B
B
A
D
C
A
C
A
B
D
C
B
C
B
D
D
C
B
D
A
C
A
D
C
D
A
D
C
A
B
C
D
D
B
B
A
D
D
B
C
D
B
D
A
B
C
B
C
D
1
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
C
D
A
B
D
B
B
C
A
A
D
D
B
A
A
D
C
B
C
B
B
C
A
D
C
A
B
D
D
B
A
D
B
D
B
B
D
C
C
C
D
C
D
D
B
A
D
A
C
D
A
B
A
D
C
A
D
C
C
B
D
A
C
A
C
D
D
A
C
A
B
C
A
B
C
D
D
B
B
D
A
A
D
C
B
D
C
A
A
B
B
D
D
C
B
B
A
D
A
A
B
A
B
A
A
C
D
D
C
C
B
D
B
D
A
C
B
A
A
2
 








Các ý kiến mới nhất