Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM- BIÊN SOẠN
Người gửi: Trần Văn Chung
Ngày gửi: 16h:38' 26-06-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG

Trang 1

I

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
BÀI 1. GÓC LƯỢNG GIÁC

III
=

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
DẠNG 1. CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1:

Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho là hai điểm M và N thuộc đường tròn lượng giác. Hai góc lượng giác

 Ox, OM  và  Ox, ON  lệch nhau 1800 . Chọn nhận xét đúng
A. M , N có tung độ và hoành độ đều bằng nhau.
B. M , N có tung độ và hoành độ đều đối nhau.
C. M , N có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau.
D. M , N có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau.
Câu 2:

Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A , các đỉnh lấy theo thứ tự đó
và các điểm B, C có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC bằng
A. 240  k 360, k   . B. 120 .

Câu 3:

Trên đường tròn lượng giác gốc A(1;0) , cho các cung có số đo:
I.


4

.

II. 

7
.
4

III.

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I, II và IV.
B. Chỉ I, II và III.
Câu 4:

D. 120  k 360, k   .

C. 240 .

13
.
4

IV. 

71
.
4

C. Chỉ II, III và IV.

D. Chỉ I và II.

Trên đường tròn định hướng gốc A 1;0  có bao nhiêu điểm M thỏa mãn  OA; OM   30  k 45 ,

k  ?
A. 10 .

B. 6 .

C. 4 .

D. 8 .

DẠNG 2. MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ
Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:
3

A.
.
B.
.
5
10

C.

3
.
2

Nếu một cung tròn có số đo là a  thì số đo radian của nó là:
180
a
A. 180 a .
B.
.
C.
.
a
180

D.

D.


4

.


180a

.

Cho góc có số đo 405 , khi đổi góc này sang đơn vị rađian ta được
GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 2
A.
Câu 8:

8
.
9

B.

C.

9
.
4

D.

9
.
8

Đổi số đo của góc 10 rad sang đơn vị độ, phút, giây ta được
A. 572 57 28 .

Câu 9:

9
.
4

Góc có số đo
A. 315o .

B. 1800 .

7
thì góc đó có số đo là
4
B. 630 o .

Câu 10: Số đo theo đơn vị rađian của góc 405 là:
9
7
.
.
A.
B.
4
4
Câu 11: Góc 700 có số đo bằng radian là:
18
7
A.
.
B.
.
7
18
Câu 12: Góc có số đo 120 đổi sang radian là
3
2
A.
.
B.
.
2
3
Câu 13: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315 là
7
7
A.
.
B.
.
2
4
Câu 14: Cung tròn có số đo là
A. 5 .

C.


18

.

C. 1o 45 .

D. 527 57 28 .

D. 135o .

C.

5
.
4

D.

4
.
7

C.

9
.
7

D.

7
.
9

C.

C.



.

D.

2
.
7

D.

4


10

.

4
.
7

5
. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
4
B. 15 .
C. 172 .
D. 225 .

Câu 15: Cung tròn có số đo là  . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. 30 .
B. 45 .
C. 90 .
D. 180 .
Câu 16: Góc 6348 bằng
A. 1,113 rad .
Câu 17: Góc có số đo
A. 135.

B. 1,108 rad .

2
đổi sang độ là:
5
B. 72.

Câu 18: Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:
3

A.
.
B.
.
5
10
Câu 19: Góc có số đo
A. 25.


9

D. 1,114 rad .

C. 270.

D. 240.

C.

3
.
2

D.


4

.

đổi sang độ là:
B. 15.



C. 1,107 rad .

C. 18.

D. 20.

 k 2 . Tìm k để 10  a  11
2
A. k  7 .
B. k  5 .
C. k  4 .
D. k  6 .
GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Câu 20: Cho a 

Trang 3
Câu 21: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. 600 .

B. 300 .

C. 400 .

Câu 22: Đổi số đo góc 1050 sang rađian.
7
9
A.
.
B.
.
12
12
Câu 23: Số đo góc 2230 đổi sang rađian là:


A. .
B. .
5
8

D. 500 .

C.

5
.
8

D.

C.

7
.
12

D.

5
.
12



.

6

Câu 24: Một cung tròn có số đo là 45 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.



A.
B. 
C.
D.
2
4
3
Câu 25: Góc có số đo


24

đổi sang độ là:
B. 730.

A. 7.

D. 830.

C. 8.

Câu 26: Góc có số đo 120 đổi sang rađian là:
2
3
A.
.
B.
.
3
2

C.


4

.

D.


10

.

DẠNG 3. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 27: Trên đường tròn lượng giác

Số đo của góc lượng giác  OA, OB  là
A. 


4

.

B. 


2

.

Câu 28: Trên đường tròn lượng giác, góc có số đo
A. 1 .

B. 2 .

C.

4



k
2


4

.


4

.

B.



C. 3 .

4

.



.

2

 k   được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?

Câu 29: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
A. 

D.

C.

D. 4 .
7
?
4

3
.
4

D. 

3
.
4

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 4
Câu 30: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ.
Điểm biểu diễn của điểm cuối góc lượng giác có số đo

5

2

điểm nào trong các điểm sau?
A. Điểm E .
B. Điểm F .
C. Điểm B .
D. Điểm B .
Câu 31: Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là
A , các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm B , C có tung độ
dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC bằng
A. 240  k 360 , k   . B. 120 .
C. 240 .

D. 120  k 360 , k   .

Câu 32: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc

13
?
4

3
3

3
.
B.
.
C.  .
D.
.
4
4
4
2
Câu 33: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác góc lượng giác nào trong các góc lượng giác có số đo dưới

đây có cùng điểm cuối với góc lượng giác có số đo ?
A. 

A.

10
.
3

B. 

5
.
4

4
25
C.
.
4

Câu 34: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của góc có số đo
A. IV .

B. III .

D.

7
.
4

26
nằm ở góc phần tư thứ mấy?
3

C. I .

D. II .

4
Câu 35: Trên đường tròn lượng giác gốc A , cho góc lượng giác  OA;OM  có số đo  
 k 2  k    .
3

Điểm cuối M nằm ở góc phần tư nào trong các phần tư sau?
A. thứ tư  IV  .

B. thứ hai  II  .

C. thứ ba  III  .

D. thứ nhất  I  .

Câu 36: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết gốc lương giác  OA, OM  có số đo bằng 4 1 0 0 0 , điểm M
nằm ở gốc phần tư thứ mấy?
A. I .
B. IV .

C. III .

D. II .

A. 6 .

C. 8 .

D. 10 .

Câu 37: Trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm M thỏa mãn OA; OM   30  k 45 , k   ?
B. 4 .

Câu 38: Trên đường tròn lượng giác góc A , biết góc lượng giác  OA , OM  có số đo 4100 , điểm M nằm ở
góc phần tư thứ mấy?
A. I .

B. IV .

C. III .

D. II .

Câu 39: Trên đường tròn lượng giác gốc A , cho cung lượng giác AM có số đo là  
Điểm cuối M nằm ở góc phần tư:
A. thứ tư  IV  .
B. thứ hai  II  .

C. thứ ba  III  .

4
 k 2  k    .
3

D. thứ nhất  I  .

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 5
Câu 40: Trên đường tròn lượng giác gốc A , có bao nhiêu điểm M thỏa mãn số đo góc lượng giác  OA; OM 
bằng



6
A. 12 .

k


5

, với k là số nguyên.
B. 10 .

C. 5.

D. 6.

Câu 41: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho M là điểm nằm trên đường tròn lượng giác. Điểm M có tung độ và
hoành độ đều âm, góc  Ox, OM  có thể là:
A. 90 .

C. 60 .

B. 200 .

D. 180 .

Câu 42: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác  OA, OM  có số đo bằng 410 0 , điểm M nằm
ở góc phần tư thứ mấy?
A. II .
B. IV .
Câu 43: Cho góc lượng giác có số đo  Ox, Oy   
A. Tạo với nhau một góc

C. I .

D. III .

59
. Khi đó hai tia Ox , Oy .
2

3
.
4

B. Vuông góc.

C. Trùng nhau.
Câu 44: Cho góc lượng giác  OA, OB  có số đo bằng

D. Đối nhau.


3

giác có cùng tia đầu OA và tia cuối OB ?
11
5
A.
.
B. 
.
3
3
Câu 45: Cho hai góc lượng giác có sđ  Ox, Ou   

. Trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng

C.

10
.
3

D. 


3

.

5

 m 2 , m   và sđ  Ox, Ov     n 2 , n  .
2
2

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ou và Ov trùng nhau.

B. Ou và Ov đối nhau.

C. Ou và O v vuông góc.

D. Tạo với nhau một góc


4

.

Câu 46: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các góc lượng giác có số đo:
I.


4

. II. 

7
13
71
. III.
. IV. 
.
4
4
4

Hỏi các góc lượng giác nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I, II và IV.
B. Chỉ II, III và IV.
C. Chỉ I, II và III.

D. Chỉ I và II.

o
o
o
o
Câu 47: Cho hai góc lượng giác có sđ  Ox, Ou   45  m360 , m   và sđ  Ox, Ov   135  n360 , n  

. Ta có hai tia Ou và O v
A. Tạo với nhau góc 4 5 o .
B. Trùng nhau.
C. Đối nhau.
D. Vuông góc.
BÀI 2. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC

II
=

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 6
DẠNG 1: XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1:

Cho góc  thoả mãn 90    180 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. sin   0 .
B. cos   0 .
C. tan   0 .
D. cot   0 .

Câu 2:

Cho 2   

Câu 3:

Câu 4:

5
. Chọn mệnh đề đúng.
2
A. tan   0 .
B. cot   0 .

C. sin   0 .

3
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
2
A. sin x  0.
B. cos x  0.
C. tan x  0.

D. cos   0 .

Cho    

Cho góc



D. cot x  0.

thỏa  3     . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
2

A. cos   0 .

B. cot   0 .

C. sin   0 .

D. tan   0 .

2021
2023
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x
4
4
A. sin x  0, cos 2 x  0 . B. sin x  0, cos 2 x  0 . C. sin x  0, cos 2 x  0 . D. sin x  0, cos 2 x  0 .

Câu 5:

Cho

Câu 6:

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A. sin   0 .
B. cos   0 .
C. tan   0 .
D. cot   0 .

Câu 7:

Cho 2    5 . Kết quả đúng là:
2

A. tan   0; cot   0 . B. tan   0; cot   0 . C. tan   0; cot   0 . D. tan   0; cot   0 .
Câu 8:

Điểm cuối của góc lượng giác  ở góc phần tư thứ mấy nếu sin  , cos  cùng dấu?
A. Thứ II.

Câu 9:

B. Thứ IV.

C. Thứ II hoặc IV.

D. Thứ I hoặc III.

Điểm cuối của góc lượng giác  ở góc phần tư thứ mấy nếu cos   1  sin 2  .
A. Thứ II.
B. Thứ I hoặc II.
C. Thứ II hoặc III.
D. Thứ I hoặc IV.

Câu 10: Cho      . Kết quả đúng là:

2
A. sin   0; cos   0 . B. sin   0; cos   0 . C. sin   0; cos   0 . D. sin   0; cos   0 .

Câu 11: Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A. tan   0 .
B. sin   0 .
C. cos   0 .
D. cot   0 .
Câu 12: Cho  thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau đây.
A. sin   0.
B. cos   0.
C. tan   0.
D. cot   0.
Câu 13: Điểm cuối của góc lượng giác  ở góc phần tư thứ mấy nếu sin  , tan trái dấu?
A. Thứ I.

B. Thứ II hoặc IV.

C. Thứ II hoặc III.

D. Thứ I hoặc IV.

Câu 14: Điểm cuối của góc lượng giác  ở góc phần tư thứ mấy nếu sin 2   sin  .
A. Thứ III.
B. Thứ I hoặc III.
C. Thứ I hoặc II.
D. Thứ III hoặc IV.
Câu 15: Cho a  15000 .Xét câu nào sau đây đúng?
GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 7
I. sin  

3
1
. II. cos   . III. tan   3 .
2
2

A. Chỉ I và II.

B. Chỉ II và III.

C. Cả I, II và III.

D. Chỉ I và III.

C. tan   0 .

D. cot   0 .

Câu 16: Cho 3    10 .Xét câu nào sau đây đúng?
3

A. cos   0 .
Câu 17: Cho

B. sin   0 .

7
   2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
4

A. cos   0 .

B. sin   0 .

C. tan   0 .

D. cot   0 .

Câu 18: Cho      . Xét các mệnh đề sau:
2







    0 . II. sin      0 . III. tan      0 .
2

2

2


I. cos 

Mệnh đề nào sai?
A. Chỉ I.

B. Chỉ II.

C. Chỉ II và III.

D. Cả I, II và III.

Câu 19: Cho      . Xét các mệnh đề sau đây:
2




I. cos   







  0 . II. sin      0 . III. cot      0 .
2
2
2



Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ I.

B. Chỉ I và II.

C. Chỉ II và III.

D. Cả I, II và III.

Câu 20: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. sin 90  sin150 . B. sin 9015'  sin 9030' .
C. cos9030'  cos100 . D. cos150  cos120 .
Câu 21: Cho hai góc nhọn  và  phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. sin    cos  .

B. cos   sin  .

C. cos   sin  .

D. cot   tan  .

C. sin     0.

D. sin     0.

C. tan      0.

D. tan      0.



Câu 22: Cho 0    . Khẳng định nào sau đây đúng?

2

A. sin     0.
Câu 23: Cho 0   


2

B. sin     0.

. Khẳng định nào sau đây đúng?



A. cot      0.
2




B. cot      0.
2


Câu 24: Cho      . Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương?
2

A. sin     .



  .
2


B. cos 

C. cos  .

D. tan    .

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 8
3
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2
 3

 3

 3

A. tan 
B. tan 
    0.
    0. C. tan 
    0.
 2

 2

 2


Câu 25: Cho    

 3

D. tan 
    0.
 2


 

    . Xác định dấu của biểu thức M  cos      .tan     .
2
 2

A. M  0.
B. M  0.
C. M  0.
D. M  0.

Câu 26: Cho



Câu 27: Cho    
A. M  0.

3


. Xác định dấu của biểu thức M  sin     .cot      .
2
2

B. M  0.
C. M  0.
D. M  0.

DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 28: Cho cos =
A. sin  

1 

;     
6 
2

 35
.
6

Câu 29: Tính sin  , biết
1
A. .
3
Câu 30: Cho cos x 
A.

3
.
5

Câu 31: Cho sin  

21
.
5

Câu 33: Cho sin  
A.

4
.
5

35
.
36

C. sin  

5
.
6

5
3
   2
3 và 2
.
1
2
B.  .
C. .
3
3

D. sin  

35
.
6

2
D.  .
3

D.

1
5

1
biết 00    900 . Tính cos  ; tan 
4

15
15
; tan  
.
4
15

B. cos   

15
15
; tan   
.
4
15

Câu 32: Cho cos   
A.

B. sin  

2  

   x  0  thì sin x có giá trị bằng
5  2

3
1
B. 
.
C. 
.
5
5

A. cos   
C. cos  

cos  


 . Tính sin .


D. cos  

15
15
; tan   
.
4
15
15
15
; tan  
.
4
15

2
 90o    180o  , khi đó tan  bằng:
5
B. 

21
.
2

C. 

21
.
5

3

và     . Giá trị của cos là:
5
2
4
4
B.  .
C.  .
5
5

D.

D.

21
.
3

16
.
25

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 9
Câu 34: Cho sin   
4 3
A.  ; .
5 4

Câu 35: Cho cos   
A. 10 .
Câu 36: Cho cos  
A. sin   

3
3
và    
. Khi đó giá trị của cos và tan  lần lượt là
5
2
4 3
4 3
3 4
B.  ;  .
C. ;  .
D. ;  .
5 4
5 4
4 5

4

với     . Tính giá trị của biểu thức M  10sin   5 cos  .
5
2
1
B. 2 .
C. 1.
D. .
4

1
7

   4 . Khẳng định nào sau đây đúng?
3
2
2 2
.
3

Câu 37: Cho góc  thỏa mãn 
A.

16
.
25

3
.
2

Câu 40: Cho sin a 
A.

1
.
9

4 3
.
2

3
thì sin 2  bằng
4
9
B.
.
25

2sin x  cos x
.
sin x  cos x
5
B. P  .
4

B.

7
.
9

1 3
.
2

D.

1 3
.
2

C.

25
.
16

D.

25
.
9

C.

B. 13 .

B. P 

5
.
4

Câu 43: Cho cot    3 . Giá trị của biểu thức P 
A.  13 .

2
D. sin    .
3

C.

C. P  3 .

B. 13 .

17
.
81

2sin x  5cos x

3cos x  sin x
13
C.
.
11

Câu 42: Cho tan   3 , khi đó giá trị của biểu thức P 

5
A. P   .
2

2
.
3

D. P 

2
.
5

1
cot a  tan a
. Giá trị của biểu thức A 
bằng
3
tan a  2 cot a

Câu 41: Cho tan x  4. Giá trị của biểu thức A 
A. 13 .

C. sin  

1
1
bằng
   0 và cos   . Giá trị của biểu thức P  sin  
2
2
cos 

B.

Câu 39: Cho tan x  3 . Tính P 
A. P 

2 2
.
3



4 3
.
2

Câu 38: Nếu tan  
A.

B. sin  

D.

7
.
17

D. 5 .

2sin   cos 

3sin   5cos 
C. P  1 .

3cos   4sin 
bằng
2sin   cos 
C.  3 .

D. P   3 .

D. 3 .

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 10
 
Câu 44: Cho cot   4 tan  và    ;   . Khi đó sin  bằng
2 

A. 

5
.
5

B.

1
.
2

C.

2 5
.
5

2
2
Câu 45: Nếu tan   cot   2 thì tan   cot  bằng bao nhiêu?
A. 1.
B. 4.
C. 2.

Câu 46: Biết sin   cos  

5
.
5

D.

D. 3.

2
. Trong các kết quả sau, kết quả nào sai?
2

A. sin  cos    1 .

B. sin   cos   

4

6
.
2

C. sin 4   cos 4   7 . D. tan 2   cot 2   12 .
8




Câu 47: Nếu cot  x     tan  x 
A.  1 .



2
o
2
o
  sin  1445   cos 1085  thì sin x bằng.
2

B.  2 .

5

5

Câu 48: Cho biết sin a  cos a 

C.  1 .

D.  2 .

5

5

1
. Kết quả nào sau đây đúng?
2

7
.
4
21
14
C. sin 4 a  cos 4 a 
. D. tan 2 a  cot 2 a  .
32
3
3
A. sin a.cos a  .
8

B. sin a  cos a 

2sin 2 x  3sin x.cos x  4cos2 x
Câu 49: Biết tan x  1 , giá trị của biểu thức M 
bằng:
2
2
5cos x  sin x

2

A.  8 .
13

B. 2 .
19

C.  2 .

D.  8 .

19

19



Câu 50: Nếu cot1, 25.tan  4  1, 25   sin  x   .cos  6  x   0 thì tan x bằng
2

A. 1.
B. 1 .
C. 0 .
D. Giá trị khác.
Câu 51: Biết tan x 
A.

–a

.

Câu 52: Nếu biết
A.

2b
. Giá trị của biểu thức A  a cos 2 x  2b sin x.cosx  c sin 2 x bằng
ac
B. a .
C. –b .
D. b.

sin 4 x co s 4 x
1
sin 3 x co s3 x


thì biểu thức

bằng:
a
b
ab
a3
b3

1

a  b 

2

.

B.

Câu 53: Nếu biết 3sin 4 x  2 cos 4 x 

1
.
a  b2
2

C.

1

a  b 

3

.

D.

1
.
a  b3
3

98
thì giá trị biểu thức A  2 sin 4 x  3cos 4 x bằng
81

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 11
A. 101 hay 601 .
81

B. 103 hay 603 .

504

81

C. 105 hay 605 .

405

81

D. 107 hay 607 .

504

81

405

sin 4  cos 4 
1
sin10  cos10 


M

b
a  b thì biểu thức
a4
b4
Câu 54: Nếu a
bằng.
1
1
A. 15  15 .
B.
.
C. 14  14 .
D.
.
5
4
a
b
a
b
a  b
a  b
sin 4  cos 4 
1
sin 8  cos8 


thì biểu thức A 

bằng:
a
b
ab
a3
b3
1
1
1
1
A.
.
B. 2
C.
.
D. 3 3 .
2 .
2
3
a b
a b
( a  b)
( a  b)

Câu 55: Nếu biết

Câu 56: Nếu 3cos x  2sin x  2 và sin x  0 thì giá trị đúng của sin x là:
A.  5 .

B.  7 .

13

C.  9 .

13

Câu 57: Nếu sin x  cos x 

D.  12 .

13

13

1
thì 3sin x  2cos x bằng:
2

A.

5 7
5 7
5 5
5 5
hay
. B.
hay
.
4
4
7
4

C.

2 3
2 3
3 2
3 2
hay
. D.
hay
.
5
5
5
5

DẠNG 3: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
0
0
0
Câu 58: Tính L  tan 20 tan 45 tan 70
A. 0.
B. 1 .

Câu 59: Tính
A. 0.

G  cos 2


6

 cos 2

C. 1.

D. 2.

2
5
 ...  cos 2
 cos 2 
6
6

B. 1 .

C. 2.

D. 3.

0
0
0
Câu 60: Tính A  sin 390  2 sin1140  3cos1845





A. 1 1  3 2  2 3 .
2

2

Câu 61: Giá trị đúng của biểu thức
A.

1
.
3







2

B. 

Câu 63: Tính


6

 sin 2

2





tan 225  cot 81.cot 69
bằng:
cot 261  tan 201

1
.
3

C.

3.


2


Câu 62: Với mọi góc  , biểu thức cos   cos      cos   
5
5


A. 10 .
B. 10 .
C. 1.
F  sin 2



B. 1 1  3 2  2 3 . C. 1 1  2 3  3 2 . D. 1 1  2 3  3 2 .

D.

 3.

9 


  ...  cos   
 nhận giá trị bằng
5 


D. 0.

2
5
 ...  sin 2
 sin 2 
6
6
.

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 12
B. 2.

A. 3.

C. 1.

D. 4.

 5

    cos 13     3sin   5  .
 2

B. 3sin  .
C. 3sin  .
D. 2 cos   3sin  .

Câu 64: Đơn giản biểu thức D  sin 
A. 3sin   2cos  .


 

 x  tan   x  được rút gọn thành A  tan nx khi đó
3
 3

B. 1.
C. 4.
D. 3.

Câu 65: Giả sử A  tan x tan 
A. 2.

n

bằng

Câu 66: Nếu sin x  3cos x thì sin x cos x bằng
A. 3 .

B. 2 .

10

9

Câu 68: Giá trị
A.

D. 1.

C. cos  .

D. sin  .

4

 3

Câu 67: Với mọi  thì sin 
   bằng
 2

A.  sin  .
B.  cos  .
cot

C. 1 .

6

89
6 bằng

3.

B.

 3.

C.



Câu 69: Đơn giản biểu thức A  cos     , ta được:
2

A. cos  .
B. sin  .

3
.
3

C. – cos  .

D. 

3
.
3

D.  sin  .

Câu 70: Nếu sin 2   1 thì 1  tan 2  bằng
3

9
A. .
8

B. 4 .

C.

Câu 71: Tính P  cot1.cot 2.cot 3...cot 89 .
A. 0 .
B. 1.

3
.
2

C. 3 .

D.

8
.
9

D. 4 .

Câu 72: Giá trị của biểu thức tan110 tan 340  sin160 cos110  sin 250 cos 340 bằng
A. 0 .
B. 1.
C. 1.
D. 2 .
Câu 73: Rút gọn biểu thức A 
A. A  2 .
Câu 74: Giá trị của biểu thức A =
A. 1.





sin 234 0  cos 216 0
0

sin144  cos126 0
B. A  2 .

.tan 360 , ta được

C. A  1 .

2sin 25500.cos  1880 
1

bằng:
tan 3680
2 cos 6380  cos 980
B. 2 .
C. 1.

D. A  1 .

D. 0 .


9 


Câu 75: Với mọi , biểu thức: A  cos  + cos      ...  cos     nhận giá trị bằng:
5
5 


A. –10 .
B. 10 .
C. 0 .
D. 5 .
GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 13
Câu 76: Biểu thức A 

sin  3280  .sin 9580
cot 5720



cos  5080  .cos  1022 0 
tan  2120 

rút gọn bằng:

A. 1.
B. 1.
C. 0 .
D. 2 .
DẠNG 4: RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC. ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 77: Biểu thức D  cos 2 x cot 2 x  3cos 2 x  cot 2 x  2sin 2 x không phụ thuộc x và bằng:
A. 2 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 3 .
 5

Câu 78: Đơn giản biểu thức D  sin 
 a   cos 13  a   3sin  a  5 
2


A. 2 cos a  3sin a .
B. 3sin a  2 cos a .
C. 3sin a .
7
 3

 3


Câu 79: Đơn giản biểu thức C  cos 
 a   sin 
 a   cos  a 
2
 2

 2


A. 2 sin a .
B.  2 sin a .
C. 2 cos a .

Câu 80: Biểu thức B 

D. 4 cos a  sin a .

7 


  sin  a 

2 


D. 2 cos a .

cos 2 x  sin 2 y
 cot 2 x cot 2 y không phụ thuộc vào x, y và bằng
sin 2 x sin 2 y
B. 2 .

A. 2 .

C. 1.

D. 1 .

2cos2 x  1
, ta được kết quả
sin x  cos x
A. A  sin x  cos x .
B. A  cos x  sin x . C. A  cos 2 x  sin 2 x . D. A  cos 2 x  sin 2 x .

Câu 81: Rút gọn biểu thức A 

Câu 82: Biểu thức rút gọn của A =
A. tan 6 a .

tan 2 a  sin 2 a
bằng:
cot 2 a  cos 2 a

B. cos6 a .

C. tan 4 a .

D. sin 6 a .

Câu 83: Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
2

 1  sin a
1  sin a 
2
B. 

  4 tan a .
 1  sin a
1  sin a 


tan x  tan y
A.
 tan x.tan y .
cot x  cot y

C.

sin 
cos 
1  cot 2 
.


cos   sin  cos   sin  1  cot 2 

Câu 84: Biết tan x  3 và M 
A. M 

31

47

sin   cos 
2 cos 
.

1  cos 
sin   cos   1

2 sin 2 x  3sin x.cos x  4 cos 2 x
 Giá trị của M bằng.
5 tan 2 x  6 cot 2 x
93
93
31
B. M 
C. M 
D. M  


137
1370
51

Câu 85: Giả sử 3sin 4 x  cos 4 x 
A. 1.

D.

1
thì sin 4 x  3cos 4 x có giá trị bằng
2
B. 2 .
C. 3 .

85

Câu 86: Rút gọn biểu thức A  sin  x 
2

A. A  sin x .
B. A  1 .

D. 4

5 

2
2
  cos  2017  x   sin  33  x   sin  x 
 ta được:
2 


C. A  2 .
D. A  0 .

Câu 87: Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau đây?
GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 14
1

i) cos 2  

tan   1
2



2 cos      cos   sin  .
4


. iii)



ii) sin       cos  . iv) cot 2  2 cot 2   1 .
2

B. 2 .

A. 3 .

1  tan x 
A
2

D. 1.

2

1
không phụ thuộc vào x và bằng
4 tan x
4 sin x cos 2 x
1
1
B. 1.
C. .
D.  .
4
4

Câu 88: Biểu thức

2

A. 1.

1  tan x 
A
2



2

2

1
không phụ thuộc vào x và bằng
4 tan x
4sin x cos 2 x
1
1
B. –1 .
C. .
D.  .
4
4

Câu 89: Biểu thức

2

A. 1.
Câu 90: Biểu thức A 
A.

C. 4 .

1 2 0
sin 25 .
2



2

sin 5150.cos  4750   cot 2220.cot 4080
cot 4150.cot  5050   tan197 0.tan 730
B.

1
cos 2 550 .
2

C.

có kết quả rút gọn bằng

1
cos 2 250 .
2

D.

1 2 0
sin 65 .
2

Câu 91: Biểu thức:
2003

A  cos   26   2 sin   7   cos1, 5  cos   
2

quả thu gọn bằng:

A.  sin  .

B. sin  .


  cos   1,5  .cot   8  có kết


C.  cos  .

D. cos  .





3

1
3

1




 sin 2  2  x  có kết
Câu 92: Biểu thức  tan   x  .tan 
 x .
 cos 
 x .
3

2
2
sin


x





 cos 2 x 








2 

quả rút gọn bằng:
A. sin 2 x .
B. cos 2 x .
C. tan 2 x .
D. cot 2 x .
cos 2 696 0  tan( 260 0 ). tan 530 0  cos 2 156 o
. Biểu thức thu gọn nhất của B là:
tan 2 252 0  cot 2 342 0
1
1
1
1
A. tan 2 240 .
B. cot 2 240 .
C. tan 2 180 .
D. cot 2 180 .
2
2
2
2

Câu 93: Cho B 

Câu 94: Cho A 
A.

sin 5150.cos  4750   cot 2220.cot 4080
cot 4150.cot  5050   tan197 0.tan 730

1
cos 2 250 .
2

1
B.  cos 2 250 .
2

. Biểu thức rút gọn của A bằng:
C.

1 2 0
sin 25 .
2

1
D.  sin 2 250 .
2

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 15
Câu 95: Cho biểu thức M 

1  tan 3 x


, ( x    k , x   k , k   ) , mệnh đề nào trong các mệnh đề
(1  tan x ) 3
4
2

sau đúng?
A. M  1 .

B. M  1.

C. M 

1
.
4

D.

1
 M  1.
4

Câu 96: Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:

tan x  tan y
 tan x  tan y .
A.
cot x  cot y
C.

sin 
sin 
2
.


cos   sin  cos   sin  1  cot 2 

2

 1  sin 
1  sin  
2
B. 

  4 tan  .
 1  sin 
1  sin  

sin   cos 
2 cos 
D.
.

1  cos 
sin   cos   1

1

sin   
   0


2 và 2
Câu 97: Tính P  sin      cos  3  2   cot     , biết
.
2


A.

3 3 1
.
2

B.

3 3 3
.
2

C.

3 3 3
.
2

D.

3 3 1
.
2

DẠNG 5: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
6
6
Câu 98: Giá trị nhỏ nhất của M  sin x  cos x là.
1
A. 0 .
B. .
4
4
4
Câu 99: Giá trị nhỏ nhất của M  sin x  cos x là.
1
A. 0 .
B. .
4

C.

1
.
2

D. 1.

C.

1
.
2

D. 1.

Câu 100: Giá trị lớn nhất của N  sin 4 x  cos 4 x bằng:
A. 0.
B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 101: Giá trị lớn nhất của M  sin 4 x  cos 4 x bằng:
A. 1.
B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 102: Cho M  6 cos 2 x  5 sin 2 x . Khi đó giá trị lớn nhất của M là.
A. 1.
B. 5 .
C. 6 .

D. 11.

Câu 103: Giá trị lớn nhất của biểu thức M  7 cos 2 x  2 sin 2 x là.
A. 2 .
B. 5 .
C. 7 .

D. 16 .

Câu 104: Cho M  5  2 sin 2 x . Khi đó giá trị lớn nhất của M là.
A. 3 .
B. 5 .
C. 6 .

D. 7 .

2
Câu 105: Tính giá trị nhỏ nhất của F  cos a  2sin a  2
A. 1.
B. 0 .
C. 1.

D. 2 .

2
Câu 106: Tính giá trị lớn nhất của E  2sin   sin   3
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .

D. 1.

Câu 107: Giá trị lớn nhất của M  sin 6 x  cos 6 x bằng:
GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 16
A. 0.

III
=

B. 1.
C. 2.
BÀI 3. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

D. 3.

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
DẠNG 1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG

Câu 1:

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. sin  a – b   sin a.cos b  cos a.sin b.
B. cos  a – b   cos a.cos b  sin a.sin b.
C. sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b.

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
tan x  tan y
tan x  tan y
A. tan  x  y  
.
B. tan  x  y  
.
tan x tan y
1  tan x tan y
tan x  tan y
tan x  tan y
C. tan  x  y  
.
D. tan  x  y  
.
1  tan x tan y
tan x tan y
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b .
B. cos  a  b   cos a .cos b  sin a.sin b .
C. sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b .

D. cos  a  b   cos a .cos b  sin a.sin b .

Phát biểu nào sau đây đúng?
tan   tan 
A. tan     
.
1  tan  .tan 

B. tan     

1  tan  .tan 
.
tan   tan 

tan   tan 
.
1  tan  .tan 

D. tan     

1  tan  .tan 
.
tan   tan 

C. tan     
Câu 5:

Biểu thức sin x cos y  cos x sin y bằng
A. cos  x  y  .

Câu 6:

D. cos  a  b   cos a.cos b  sin a.sin b.

B. cos  x  y  .

C. sin  x  y  .

D. sin  y  x  .

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. cos(a  b)  cos a cos b  sin a sin b .
B. sin(a  b)  sin a cos b  cos a sin b .
C. sin(a  b)  sin a cos b  cos a sin b .

D. cos 2a  1  2sin 2 a .

Câu 7:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
ab
a b
sin
A. sin a  sin b  2cos
.
B. cos  a  b   cos a cos b  sin a sin b .
2
2
C. sin  a  b   sin a cos b  cos a sin b .
D. 2 cos a cos b  cos  a  b   cos  a  b  .

Câu 8:

Biểu thức
A.
C.

sin  a  b 

sin  a  b 

sin  a  b 

bằng biểu thức nào sau đây?

sin a  sin b
.
sin a  sin b

B.

sin  a  b  tan a  tan b

.
sin  a  b  tan a  tan b

D.

sin  a  b 



sin  a  b 
sin  a  b 



sin a  sin b
.
sin a  sin b

sin  a  b  cot a  cot b

.
sin  a  b  cot a  cot b

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 17
Câu 9:



Cho tan   2 . Tính tan     .
4

1
A.  .
B. 1.
3

C.

Câu 10: Cho hai góc  ,  thỏa mãn sin  

2
.
3

5 
3

,       và cos   ,

13  2
5

D.

1
.
3



 0     . Tính giá trị đúng

2

của cos     .
A.

16
.
65

B. 

18
.
65

C.

18
.
65

D. 

16
.
65





Câu 11: Cho góc lượng giác        . Xét dấu sin     và tan    . Chọn kết quả đúng.
2
2


 

sin      0
2
A.  
.
 tan     0


 

sin      0
2
B.  
.
 tan     0


 

sin      0
2
C.  
.
 tan     0


 

sin      0
2
D.  
.
 tan     0


Câu 12: Rút gọn biểu thức: sin  a – 17  .cos  a  13  – sin  a  13  .cos  a – 17  , ta được:
A. sin 2a .

B. cos 2a .

Câu 13: Cho hai góc  và  thỏa mãn sin  

1
C.  .
2

D.

3 
12

,       và cos   ,

5 2
13

1
.
2



 0     . Giá trị của

2

sin     là

A. 

56
.
65

B.

56
.
65

C.

16
.
65

D. 

1 2 6
.
6

D.

16
.
65

1 


Câu 14: Tính giá trị cos     biết sin   ,     .
6
3 2


A. 

2 2
.
3

Câu 15: Cho sin  

B. 

C.

1 2 6
.
6

2 5
  a 5  b 15


với 0    . Biết giá trị của cos     
với a, b và
5
3
10
2


 a, b   1 . Tính
A. 4 .

1 2 6
.
6

ab.

B. 10 .

D. 3 .

C. 7 .



Câu 16: Với  là số thực bất kỳ, rút gọn biểu thức A  cos      sin     .
2

A. A  2sin  .
B. A  2cos  .
C. A  1 .
D. A  0 .
Câu 17: Cho x, y là các góc nhọn, cot x 
A.


3

.

B.


4

.

4
, cot y  7 . Tổng x  y bằng
3

C.


6

.

D.

2
.
3

1
3
Câu 18: Cho hai góc nhọn a và b với sin a  , sin b 
. Giá trị của sin 2  a  b  là
3
2

GV: TRẦN VĂN CHUNG – ĐT 0972.311.481 – TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

Trang 18
7 34 2
7 34 2
7 32 2
7 32 2
.
B.
.
C.
.
D.
.
18
18
18
18
5
3 

Câu 19: Biết sin a  , cos b  ,   a   ,0  b   . Hãy tính sin  a  b  .
13
5 2
2

A.

A.

33
.
65

B.

63
.
65

C.

56
.
65

D. 0 .

3 



Câu 20: Cho sin   ,       . Tính tan     .
5 2
3


48  25 3
85 3
8 3
48  25 3
.
B.
.
C.
.
D.
.
11
11
11
11
Câu 21: Rút gọn biểu thức: sin  a –17  .cos  a  13  – sin  a  13  .cos  a – 17  , ta được:

A.

A. sin 2 a.
Câu 22: Giá trị của biểu thức cos

B. cos 2 a.

1
C.  .
2

D.

1
.
2

37
bằng
12

6 2
6 2
.
.
B.
4
4
Câu 23: Đẳng thức nào sau đây là đúng.

6 2
.
4

C. –


1

A. cos      cos   .
3
2


 1
3

B. cos      sin  
cos  .
3 2
2



3
1

C. cos     
sin   cos  .
3
2
2



Câu 24: Cho tan   2 . Tính tan     .
4


 1
3

D. cos      cos  
sin  .
3 2
2


1
A.  .
B. 1.
3
Câu 25: Kết quả nào sau đây sai?


A. sin x  cos x  2 sin  x   .
4


C.

2
.
3

D.

2 6
.
4

A.

D.

1
.
3



B. sin x  cos x   2 cos  x   .
4



D. sin 2 x  cos 2 x  2 cos  2 x   .
4




C. sin 2 x  cos 2 x  2 sin  2 x   .
4

3



Câu 26: Cho sin x  với  x   khi đó tan  x   bằng.
5
2
4


1
2
.
C.
.
7
7
1



Câu 27: Cho sin  
với 0    . Giá trị của cos     bằng
2
3
3

A.

2
.
7

B.

A.

2 6
.
2 6

B.

6 ...
 
Gửi ý kiến