Giải chi tiết đề Vật Lý TN.THPT 2023 - MÃ đề 201

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhat Muc
Ngày gửi: 12h:34' 04-07-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 466
Nguồn:
Người gửi: Nhat Muc
Ngày gửi: 12h:34' 04-07-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 4 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Giải chi tiết
Mã đề thi 201
Câu 1. Một dòng diện xoay chiều có cường độ
với
. Đại lượng
gọi là
A. cường độ dòng điện cực đại
B. tần số góc của dòng điện
C. cường độ dòng điện hiệu dụng
D. pha ban đầu của dòng điện
Câu 2. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy của điện trở R. Công suất toả nhiệt trên R là
A.
B.
Câu 3. Một con lắc đơn dao động với tần số góc
của con lắc là
C.
, biên độ S0, pha ban đầu
D.
. Phương trình dao động
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Theo giả thuyết Plăng thì năng lượng mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ ánh
sáng đơn sắc có tần số f là
A. 3hf
B. hf
C. 2hf
D. 4hf
Câu 5. Tron mọi phản ứng hạt nhân luôn có bảo toàn
A. số nuclôn
B. khối lượng nghỉ
C. số nơtron
D. động năng
Câu 6. Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây
A. Mạch biến điệu
B. Anten thu
C. Mạch tách sóng
D. Loa
Câu 7. Một sóng âm có chu kì T. Tần số f của được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
B.
Câu 8. Tia tử ngoại có cùng bản chất với
C.
D.
A. tia
B. tia X
C. tia
D. tia
Câu 9. Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp lần lượt là N 1 và N2.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp
để ở chế độ không tải có giá trị hiệu dụng là U2. Công thức nào đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường sóng truyền đi trong một
chu kì
A. tần số của sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. biên độ của sóng
D. Bước sóng
Câu 11. Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ là A 1 và A2. Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động có thề nhận giá trị lớn nhất là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Đoạn mạch RLC nối tiếp có điện trở R, cảm kháng Z L, dung kháng ZC, tổng trở Z của đoạn
mạch là
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên sợi dây mà phần tử tại
đó luôn dao động với biên độ
A. nhỏ nhất
B. bằng nữa bước sóng
C. lớn nhất
D. bằng một bước sóng
Mã đề 201
Trang 1
Câu 14. Quang phổ liên tục
A. do chất rắn, lỏng hoặc chất khí áp suất lớn bị nung nóng phát ra
B. gồm các vân sáng, tối xen kẽ, son song, cách đều nhau
C. gồm các vạch màu riêng lẽ ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. do các chất khí hoặc hơi áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
Câu 15. Khi nói về Laze, phát biểu nào sau đây là sai
A. tia laze có tính định hướng cao
B. tia laze là chùm sáng trắng hội tụ
C. tia laze có tính kếp hợp cao
D. tia laze là chùm sáng có ccường độ lớn
Câu 16. Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sai
A. hạt tải điện trong chất khí là lỗ trống
B. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
C. Hạt tải điện tron chất bán dẫn là electron tự do và lỗ trống
D. Hạt tải điện trong chất điện phân là ion dương va ion âm
Câu 17. Trong thí nghiệm I_âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng
cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe tới màn là D, Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung tâm, vị
trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
C.
Câu 18. Tia
B.
D.
là dòng các
A. hạt nhân
B. hạt pozitron
C. hạt electron
D. hạt nơtron
Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện
mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng công thức nào
sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Một con lắc lò xo và vật nhỏ dao động điều hoà. Lực kéo về tác dụng lên vật luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng
B. ngược chiều với chiều chuyển động
C. cùng chiều với chiều chuyển động
D. hướng về vị trí cân bằng
Câu 21. Vật nào sau đay không dẫn điện
A. Dung dịch axit HCl trong nước
B. kim loại đồng
C. dung dịch muối NaCl trong nước
D. cao su
Câu 22. Dao động cưỡng bức có
A. biên độ không đổi theo thời gian
B. biên độ giảm dần theo thời gian
C. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 23. Âm có tần số nào sau đây là siêu âm
A. 10Hz
B. 5.000Hz
C. 30.000Hz
D. 5Hz
2
Câu 24. Một con lắc đơn có chiều dài 1,00(m), dao động tại nơi có g=9,8(m/s ). Tần số góc dao động của
con lắc là
A. 0,319(rad/s)
B. 0,498(rad/s)
C. 3,13(rad/s)
D. 9,8(rad/s)
Hướng dẫn
Câu 25. Số nuclon không mang điện trong hạt nhân
Mã đề 201
là
Trang 2
A. 308
B. 86
C. 136
Hướng dẫn
Số hạt không mang điện = số nơtron = 222 – 86 = 136
D. 222
Câu 26. Một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
Cảm kháng của cuộn dây là
A.
B.
C.
Hướng dẫn
.
D.
Cảm kháng
Câu 27. Trong chân không một nuồn phát ra ánh sán có bước sóng 660(nm). Lấy h=6,625.10 -34(J/s),
c=3.108(m/s) và 1(eV)=1,6.10-19(J). Mỗi photon của ánh sáng này mang năng lượng
A. 1,88(eV)
B. 3,00(eV)
C. 4,80(eV)
D. 5,33(eV)
Hướng dẫn
Năng lượng photon
Câu 28. Trong thí nghiệm I_âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng
cách giữa hai khe là 1,0(mm), khoảng cách từ hai khe tới màn là 1,5(m), Trên màn, khoảng vân đo được
là 1,05 (mm). Giá trị của
A.
B.
C.
Hướng dẫn
D.
Bước sóng:
Câu 29. Một dây dẫn uốn thành vòng tròn tâm O, bán kính 5,8(cm). Khi cho dòng điện không đổi có
cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện gây ra tại tâm O cảm ứng từ có độ lớn là 2,6.10 -5T. Giá trị
của I là
A. 7,5A
B. 3,8A
C. 1,2A
D. 2,4A
Hướng dẫn
Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn
Câu 30. Một mạch dao động lý tưởng có tần số dao động riêng 2,0 MHz. chu kỳ dao động riêng của
mạch là
A. 2,0 s
B.
C.
Hướng dẫn
D. 0,5 s
Chu kỳ:
Câu 31. Một tụ điện có điện dung
, được tích điện bằng nguồn điện có suất điện động E, Khi điện
tích trên tụ ổn định, ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2 mH thành mạch
dao động lý tưởng. Chọn t=0 là thời điểm nối tụ với cuộn cảm. Tại thời điểm
, cường độ
dòng điện của cuộn cảm có độ lớn là 0,16(A), giá trị của E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,0(V)
B. 1,5(V)
C. 2,5(V)
D. 1,0(V)
Hướng dẫn
Chu kỳ dao động của mạch LC:
Sau khi tích điện cho tụ thì E=U0, điện tích cực đại.
Nối tụ với cuộn cảm thì lúc t=0 cường độ dòng điện i=0
Mã đề 201
Trang 3
Sau thời gian
, ta thấy
nên lúc này
Vậy
chọn A
Câu 32. Một sợi dây căng với hai đầu cố định A và B. M là một điểm trên dây với AM=20(cm). Trên
dây có sóng dừng, Điểm N xa M nhất có biên độ dao động bằn biên độ dao động của M. Sóng truyền trên
dây có bước sóng 36(cm), trong khoảng MN có 5 nút sóng. Chiều dài của sợi dây là
A. 108(cm)
B. 144(cm)
C. 126(cm)
D. 117(cm)
Hướng dẫn
Tổng số nút = 8 suy ra k=7
Câu 33. Đặt điện áp
(t tính bằng s)
vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết
, tụ điện có
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.
Điều chỉnh L đề điện áp hai đầu đoạn mạch AN đạt cực đại. Khi đó điện áp hai đầu tụ điện có biểu
thức là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn
,
, theo đề L thay đổi để UAN cực đại thì I đạt giá trị cực đại Khi xảy ra cộng
hưởng,
,
Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch
Điện áp hai đầu tụ trễ pha hơn dòng điện
,
,
Vậy
Câu 34. Một con lắc đơn có chiều dài 81(cm). đang dao động điều hoà với biên độ góc 80 tại nơi có gia
tốc g=9,87(m/s2). Chọn t=0 lúc vật qua vị trị cân bằng theo chiều âm. Tính từ t=0, vật qua vị trí có li độ
40 lần thứ 25 ở thời điểm
A. 21,75(s)
B. 10,95(s)
C. 22,65(s)
D. 11,85(s)
Hướng dẫn
Mã đề 201
Trang 4
Chu kỳ
Ta có
chu kì đi qua 24 lần
Suy ra:
, mỗi chu kỳ đi qua vị trị 40 hai lần, sau 12
với
Vậy
Câu 35. Đặt điện áp
thuần có độ tự cảm
mạch lệch pha
là
(t tính bằng s) vào hai đầu mạch gồm điện trở, cuộn cảm
và tụ điện có điện dung
mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn
so với cường độ dòng điện trong mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
A. 2(A)
B.
C.
Hướng dẫn
D. 1(A)
Ta có
Công thức độ lệch pha
Tổng trở:
Cường độ hiệu dụng
chọn D
Câu 36. Một con lác lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100(N/m) và vật
có khối lượng 400(g) có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như
hình vẽ. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng
M
xuống dọc theo M, sau đó thả nhẹ M. Sau khi thả M một thời gian
thì N rời khỏi
Biết trước khi rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có
M.
độ
lớn không đổi và bằng 2(N). Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g=10(m/s 2) và
Sau khi N rời khỏi M, M dao động điều hoà, độ biến dạng cực đại của lò xo là
.
. Giá
trị
gần với giá trị nào sau đây?
A. 9,0(cm)
B. 12,0(cm)
C. 11,0(cm)
D. 10,0(cm)
Hướng dẫn
Mã đề 201
Trang 5
Chu kỳ
Giai đoạn 1: Có lực ma sát, có VTCB1
Giai đoạn 2: Vật N rời khỏi M, không có lực ma sát, có VTCB2
Chọn C
Câu 37. Sử dụng một sán trắng và một máy tạo ánh sáng đơn sắc để tao ra một nguồn sáng đơn sắc có
bước sóng thay đổi liên tục từ 390(nm) đến 710(nm) để dùng trong thí nghiệm I_âng về ggiao thoa ánh
sáng. Trên màn quan sát, M và N là hai điểm trong đó khoảng cách từ N đến vân sáng trung tâm gấp đôi
khoảng cách từ M đến vân sáng trung tâm. Thay đổi từ từ bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm từ
390(nm) đến 710(nm), quan sát thấy tại M có hai lần là vị trí của vân sáng và tại N cũng có một số lần
là vị trí của vân sáng. Biết một trong hai bức xạ cho vân sáng tại M có bước sóng 480(nm). Xét các bức
xạ cho vân sáng tại N,
A. 415(nm)
là bước sóng ngắn nhất. Giá trị của
gần nhất với giá trị nào sau đây?
B. 395(nm)
C. 405(nm)
D. 425(nm)
Hướng dẫn
Tại M
các bức xạ trùng nhau
(điều kiện)
Chạy k1 và k
Khi k1=1, k=2: thì
không thoã điều kiện
Khi k1=2, k=1;3;4… thì
………………………..
tất cả điều không thoã điều kiện
Khi k1=4, k=1;2;3;5;6… thì chỉ có
Vậy tại M k1=4, ứng với
thoã điều kiện có hai lần là vân sáng tại M
, k=3 ứng với 640(nm)
Tại N có xN=2xM suy ra kN=2k1=8 ứng với bước sóng 480(nm)
do đó
Lập bảng ta được các giá trị thoã điều kiện
k
Mã đề 201
Trang 6
6
640
Loại
7
548
8/7=1,142
8
480
8/8=1,00
9
426
8/9=0,888
Nhỏ nhất chọn D
10
384
8/10=0,80
Loại
Câu 38. Thực giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C, D tạo thành hình chữ nhật ABCD với AB>BC, Nếu
đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là hai cực tiểu giao thoa và trên CD có 7 cực đại giao thoa. Nếu đặt
hai nguồn tại B và C thì A và D là hai cực tiểu giao thoa và trên BC có n điểm cực tiểu giao thoa. Giá trị
tối đa mà n có thể nhận là
A. 18
B. 16
C. 20
D. 14
Hướng dẫn
Theo đề: C và D là hai cực tiểu giao thoa và trên CD
có 7 cực đại nên C là cực tiểu thứ 4
Nguồn tại B và C thì A và D là hai cực tiểu giao thoa
Để trên BC có nhiều cực tiểu nhất thì k=2
Cho Bước sóng bằng 1
ABCD là hình chữ nhật ta có:
Thay (1) và (2) vào (3)
Thay vào (2) ta được BC=AC-3,5=10,18-3,5=6,68
−6,68−0,5≤ k ≤ 6,68−0,5
Số cực tiểu trên BC:
có 14 giá trị của k
⇔−7,1 ≤ k ≤6,1
{
chọn D
Câu 39. Hạt nhan X là chất phóng xạ tạo thành hạt nhân Y bền. Ban đầu (t=0), có một mẫu trong đó chứa
cả hạt nhân X và hạt nhân Y. Biết hạt nhân Y sinh ra được giữ lại hoàn toàn trong mẫu. Tại thời điểm
,
tỉ số giữa hạt nhân Y trong mẫu và hạt nhân X còn lại trong mẫu là 1. Tại thời điểm
tỉ số giữa
hạt nhân Y trong mẫu và hạt nhân X còn lại trong mẫu là 7. Tỉ số giữa hạt nhân Y và hạt nhân X ban đầu
là
A. 0,35
B. 0,70
C. 0,30
D. 0,65
Gọi số hạt nhân của X và Y lúc đầu là a và b. Cần tính
Lúc t1 tacó:
Mã đề 201
Trang 7
Lúc
Đặt
Từ (1) và (2) ta được
chọn C
Vậy:
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch
AB như hình H1. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp hai đầu đoạn mạch AB, doạn mạch
MN và đoạn mạch NB theo thời gian t. Điều chỉnh tần số
của điện áp đến giá trị f0 thì trong mạch AB có cộng
hưởng điện. Giá trị f0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 120(Hz)
B. 80(Hz)
C. 140(Hz)
D. 100(Hz)
Hướng dẫn
Từ mạch điện và đồ thị ta được
Chu kỳ T=8ô,
UrL sớm pha hơn UR (1ô)=
nên
(1)
U trễ pha hơn UR (1ô)=
Ta cũng có
nên
(2)
Lưu ý U liên hệ như thế nào trở kháng liên hệ giống như vậy
Giản đồ vectơ:
Mã đề 201
Trang 8
(3)
Thay (1) và (2) vào (3) ta được
Để xảy ra cộng hưởng thì
Chọn A
Mọi thắc mắc hãy liên hệ Thầy Cao Nhất Mức SĐT: 0977005570
Mã đề 201
Trang 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 4 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Giải chi tiết
Mã đề thi 201
Câu 1. Một dòng diện xoay chiều có cường độ
với
. Đại lượng
gọi là
A. cường độ dòng điện cực đại
B. tần số góc của dòng điện
C. cường độ dòng điện hiệu dụng
D. pha ban đầu của dòng điện
Câu 2. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy của điện trở R. Công suất toả nhiệt trên R là
A.
B.
Câu 3. Một con lắc đơn dao động với tần số góc
của con lắc là
C.
, biên độ S0, pha ban đầu
D.
. Phương trình dao động
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Theo giả thuyết Plăng thì năng lượng mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ ánh
sáng đơn sắc có tần số f là
A. 3hf
B. hf
C. 2hf
D. 4hf
Câu 5. Tron mọi phản ứng hạt nhân luôn có bảo toàn
A. số nuclôn
B. khối lượng nghỉ
C. số nơtron
D. động năng
Câu 6. Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây
A. Mạch biến điệu
B. Anten thu
C. Mạch tách sóng
D. Loa
Câu 7. Một sóng âm có chu kì T. Tần số f của được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
B.
Câu 8. Tia tử ngoại có cùng bản chất với
C.
D.
A. tia
B. tia X
C. tia
D. tia
Câu 9. Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp lần lượt là N 1 và N2.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp
để ở chế độ không tải có giá trị hiệu dụng là U2. Công thức nào đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường sóng truyền đi trong một
chu kì
A. tần số của sóng
B. tốc độ truyền sóng
C. biên độ của sóng
D. Bước sóng
Câu 11. Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ là A 1 và A2. Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động có thề nhận giá trị lớn nhất là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Đoạn mạch RLC nối tiếp có điện trở R, cảm kháng Z L, dung kháng ZC, tổng trở Z của đoạn
mạch là
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên sợi dây mà phần tử tại
đó luôn dao động với biên độ
A. nhỏ nhất
B. bằng nữa bước sóng
C. lớn nhất
D. bằng một bước sóng
Mã đề 201
Trang 1
Câu 14. Quang phổ liên tục
A. do chất rắn, lỏng hoặc chất khí áp suất lớn bị nung nóng phát ra
B. gồm các vân sáng, tối xen kẽ, son song, cách đều nhau
C. gồm các vạch màu riêng lẽ ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. do các chất khí hoặc hơi áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
Câu 15. Khi nói về Laze, phát biểu nào sau đây là sai
A. tia laze có tính định hướng cao
B. tia laze là chùm sáng trắng hội tụ
C. tia laze có tính kếp hợp cao
D. tia laze là chùm sáng có ccường độ lớn
Câu 16. Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sai
A. hạt tải điện trong chất khí là lỗ trống
B. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
C. Hạt tải điện tron chất bán dẫn là electron tự do và lỗ trống
D. Hạt tải điện trong chất điện phân là ion dương va ion âm
Câu 17. Trong thí nghiệm I_âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng
cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe tới màn là D, Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung tâm, vị
trí vân tối (xk) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
C.
Câu 18. Tia
B.
D.
là dòng các
A. hạt nhân
B. hạt pozitron
C. hạt electron
D. hạt nơtron
Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện
mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng công thức nào
sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Một con lắc lò xo và vật nhỏ dao động điều hoà. Lực kéo về tác dụng lên vật luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng
B. ngược chiều với chiều chuyển động
C. cùng chiều với chiều chuyển động
D. hướng về vị trí cân bằng
Câu 21. Vật nào sau đay không dẫn điện
A. Dung dịch axit HCl trong nước
B. kim loại đồng
C. dung dịch muối NaCl trong nước
D. cao su
Câu 22. Dao động cưỡng bức có
A. biên độ không đổi theo thời gian
B. biên độ giảm dần theo thời gian
C. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 23. Âm có tần số nào sau đây là siêu âm
A. 10Hz
B. 5.000Hz
C. 30.000Hz
D. 5Hz
2
Câu 24. Một con lắc đơn có chiều dài 1,00(m), dao động tại nơi có g=9,8(m/s ). Tần số góc dao động của
con lắc là
A. 0,319(rad/s)
B. 0,498(rad/s)
C. 3,13(rad/s)
D. 9,8(rad/s)
Hướng dẫn
Câu 25. Số nuclon không mang điện trong hạt nhân
Mã đề 201
là
Trang 2
A. 308
B. 86
C. 136
Hướng dẫn
Số hạt không mang điện = số nơtron = 222 – 86 = 136
D. 222
Câu 26. Một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
Cảm kháng của cuộn dây là
A.
B.
C.
Hướng dẫn
.
D.
Cảm kháng
Câu 27. Trong chân không một nuồn phát ra ánh sán có bước sóng 660(nm). Lấy h=6,625.10 -34(J/s),
c=3.108(m/s) và 1(eV)=1,6.10-19(J). Mỗi photon của ánh sáng này mang năng lượng
A. 1,88(eV)
B. 3,00(eV)
C. 4,80(eV)
D. 5,33(eV)
Hướng dẫn
Năng lượng photon
Câu 28. Trong thí nghiệm I_âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng
cách giữa hai khe là 1,0(mm), khoảng cách từ hai khe tới màn là 1,5(m), Trên màn, khoảng vân đo được
là 1,05 (mm). Giá trị của
A.
B.
C.
Hướng dẫn
D.
Bước sóng:
Câu 29. Một dây dẫn uốn thành vòng tròn tâm O, bán kính 5,8(cm). Khi cho dòng điện không đổi có
cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện gây ra tại tâm O cảm ứng từ có độ lớn là 2,6.10 -5T. Giá trị
của I là
A. 7,5A
B. 3,8A
C. 1,2A
D. 2,4A
Hướng dẫn
Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn
Câu 30. Một mạch dao động lý tưởng có tần số dao động riêng 2,0 MHz. chu kỳ dao động riêng của
mạch là
A. 2,0 s
B.
C.
Hướng dẫn
D. 0,5 s
Chu kỳ:
Câu 31. Một tụ điện có điện dung
, được tích điện bằng nguồn điện có suất điện động E, Khi điện
tích trên tụ ổn định, ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2 mH thành mạch
dao động lý tưởng. Chọn t=0 là thời điểm nối tụ với cuộn cảm. Tại thời điểm
, cường độ
dòng điện của cuộn cảm có độ lớn là 0,16(A), giá trị của E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,0(V)
B. 1,5(V)
C. 2,5(V)
D. 1,0(V)
Hướng dẫn
Chu kỳ dao động của mạch LC:
Sau khi tích điện cho tụ thì E=U0, điện tích cực đại.
Nối tụ với cuộn cảm thì lúc t=0 cường độ dòng điện i=0
Mã đề 201
Trang 3
Sau thời gian
, ta thấy
nên lúc này
Vậy
chọn A
Câu 32. Một sợi dây căng với hai đầu cố định A và B. M là một điểm trên dây với AM=20(cm). Trên
dây có sóng dừng, Điểm N xa M nhất có biên độ dao động bằn biên độ dao động của M. Sóng truyền trên
dây có bước sóng 36(cm), trong khoảng MN có 5 nút sóng. Chiều dài của sợi dây là
A. 108(cm)
B. 144(cm)
C. 126(cm)
D. 117(cm)
Hướng dẫn
Tổng số nút = 8 suy ra k=7
Câu 33. Đặt điện áp
(t tính bằng s)
vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết
, tụ điện có
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.
Điều chỉnh L đề điện áp hai đầu đoạn mạch AN đạt cực đại. Khi đó điện áp hai đầu tụ điện có biểu
thức là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn
,
, theo đề L thay đổi để UAN cực đại thì I đạt giá trị cực đại Khi xảy ra cộng
hưởng,
,
Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch
Điện áp hai đầu tụ trễ pha hơn dòng điện
,
,
Vậy
Câu 34. Một con lắc đơn có chiều dài 81(cm). đang dao động điều hoà với biên độ góc 80 tại nơi có gia
tốc g=9,87(m/s2). Chọn t=0 lúc vật qua vị trị cân bằng theo chiều âm. Tính từ t=0, vật qua vị trí có li độ
40 lần thứ 25 ở thời điểm
A. 21,75(s)
B. 10,95(s)
C. 22,65(s)
D. 11,85(s)
Hướng dẫn
Mã đề 201
Trang 4
Chu kỳ
Ta có
chu kì đi qua 24 lần
Suy ra:
, mỗi chu kỳ đi qua vị trị 40 hai lần, sau 12
với
Vậy
Câu 35. Đặt điện áp
thuần có độ tự cảm
mạch lệch pha
là
(t tính bằng s) vào hai đầu mạch gồm điện trở, cuộn cảm
và tụ điện có điện dung
mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn
so với cường độ dòng điện trong mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
A. 2(A)
B.
C.
Hướng dẫn
D. 1(A)
Ta có
Công thức độ lệch pha
Tổng trở:
Cường độ hiệu dụng
chọn D
Câu 36. Một con lác lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100(N/m) và vật
có khối lượng 400(g) có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như
hình vẽ. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng
M
xuống dọc theo M, sau đó thả nhẹ M. Sau khi thả M một thời gian
thì N rời khỏi
Biết trước khi rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có
M.
độ
lớn không đổi và bằng 2(N). Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g=10(m/s 2) và
Sau khi N rời khỏi M, M dao động điều hoà, độ biến dạng cực đại của lò xo là
.
. Giá
trị
gần với giá trị nào sau đây?
A. 9,0(cm)
B. 12,0(cm)
C. 11,0(cm)
D. 10,0(cm)
Hướng dẫn
Mã đề 201
Trang 5
Chu kỳ
Giai đoạn 1: Có lực ma sát, có VTCB1
Giai đoạn 2: Vật N rời khỏi M, không có lực ma sát, có VTCB2
Chọn C
Câu 37. Sử dụng một sán trắng và một máy tạo ánh sáng đơn sắc để tao ra một nguồn sáng đơn sắc có
bước sóng thay đổi liên tục từ 390(nm) đến 710(nm) để dùng trong thí nghiệm I_âng về ggiao thoa ánh
sáng. Trên màn quan sát, M và N là hai điểm trong đó khoảng cách từ N đến vân sáng trung tâm gấp đôi
khoảng cách từ M đến vân sáng trung tâm. Thay đổi từ từ bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm từ
390(nm) đến 710(nm), quan sát thấy tại M có hai lần là vị trí của vân sáng và tại N cũng có một số lần
là vị trí của vân sáng. Biết một trong hai bức xạ cho vân sáng tại M có bước sóng 480(nm). Xét các bức
xạ cho vân sáng tại N,
A. 415(nm)
là bước sóng ngắn nhất. Giá trị của
gần nhất với giá trị nào sau đây?
B. 395(nm)
C. 405(nm)
D. 425(nm)
Hướng dẫn
Tại M
các bức xạ trùng nhau
(điều kiện)
Chạy k1 và k
Khi k1=1, k=2: thì
không thoã điều kiện
Khi k1=2, k=1;3;4… thì
………………………..
tất cả điều không thoã điều kiện
Khi k1=4, k=1;2;3;5;6… thì chỉ có
Vậy tại M k1=4, ứng với
thoã điều kiện có hai lần là vân sáng tại M
, k=3 ứng với 640(nm)
Tại N có xN=2xM suy ra kN=2k1=8 ứng với bước sóng 480(nm)
do đó
Lập bảng ta được các giá trị thoã điều kiện
k
Mã đề 201
Trang 6
6
640
Loại
7
548
8/7=1,142
8
480
8/8=1,00
9
426
8/9=0,888
Nhỏ nhất chọn D
10
384
8/10=0,80
Loại
Câu 38. Thực giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C, D tạo thành hình chữ nhật ABCD với AB>BC, Nếu
đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là hai cực tiểu giao thoa và trên CD có 7 cực đại giao thoa. Nếu đặt
hai nguồn tại B và C thì A và D là hai cực tiểu giao thoa và trên BC có n điểm cực tiểu giao thoa. Giá trị
tối đa mà n có thể nhận là
A. 18
B. 16
C. 20
D. 14
Hướng dẫn
Theo đề: C và D là hai cực tiểu giao thoa và trên CD
có 7 cực đại nên C là cực tiểu thứ 4
Nguồn tại B và C thì A và D là hai cực tiểu giao thoa
Để trên BC có nhiều cực tiểu nhất thì k=2
Cho Bước sóng bằng 1
ABCD là hình chữ nhật ta có:
Thay (1) và (2) vào (3)
Thay vào (2) ta được BC=AC-3,5=10,18-3,5=6,68
−6,68−0,5≤ k ≤ 6,68−0,5
Số cực tiểu trên BC:
có 14 giá trị của k
⇔−7,1 ≤ k ≤6,1
{
chọn D
Câu 39. Hạt nhan X là chất phóng xạ tạo thành hạt nhân Y bền. Ban đầu (t=0), có một mẫu trong đó chứa
cả hạt nhân X và hạt nhân Y. Biết hạt nhân Y sinh ra được giữ lại hoàn toàn trong mẫu. Tại thời điểm
,
tỉ số giữa hạt nhân Y trong mẫu và hạt nhân X còn lại trong mẫu là 1. Tại thời điểm
tỉ số giữa
hạt nhân Y trong mẫu và hạt nhân X còn lại trong mẫu là 7. Tỉ số giữa hạt nhân Y và hạt nhân X ban đầu
là
A. 0,35
B. 0,70
C. 0,30
D. 0,65
Gọi số hạt nhân của X và Y lúc đầu là a và b. Cần tính
Lúc t1 tacó:
Mã đề 201
Trang 7
Lúc
Đặt
Từ (1) và (2) ta được
chọn C
Vậy:
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch
AB như hình H1. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp hai đầu đoạn mạch AB, doạn mạch
MN và đoạn mạch NB theo thời gian t. Điều chỉnh tần số
của điện áp đến giá trị f0 thì trong mạch AB có cộng
hưởng điện. Giá trị f0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 120(Hz)
B. 80(Hz)
C. 140(Hz)
D. 100(Hz)
Hướng dẫn
Từ mạch điện và đồ thị ta được
Chu kỳ T=8ô,
UrL sớm pha hơn UR (1ô)=
nên
(1)
U trễ pha hơn UR (1ô)=
Ta cũng có
nên
(2)
Lưu ý U liên hệ như thế nào trở kháng liên hệ giống như vậy
Giản đồ vectơ:
Mã đề 201
Trang 8
(3)
Thay (1) và (2) vào (3) ta được
Để xảy ra cộng hưởng thì
Chọn A
Mọi thắc mắc hãy liên hệ Thầy Cao Nhất Mức SĐT: 0977005570
Mã đề 201
Trang 9
 









Các ý kiến mới nhất