toan hoc 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Kim Hanh
Ngày gửi: 08h:21' 07-07-2023
Dung lượng: 132.1 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Kim Hanh
Ngày gửi: 08h:21' 07-07-2023
Dung lượng: 132.1 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Chương I: SỐ
TỰ NHIÊN
(12 tiết)
Chương II:
TÍNH CHIA
HẾT TRONG
TẬP HỢP CÁC
SỐ TỰ NHIÊN
( 13 tiết)
Chương III:
SỐ NGUYÊN
(8 tiết)
Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
TL
4
(1,0đ)
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
6
2
(2,0đ)
1
(0,25đ)
3
2
(1,0đ)
3
(0,75đ)
Số nguyên tố. Ước chung
và bội chung
2
(0,5đ)
2
Số nguyên âm và tập hợp
các số nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các số
nguyên
1
(0,25đ)
1
Các phép tính với số
nguyên. Quy tắc dấu
ngoặc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(1,0đ)
1
(0,25đ)
12
30%
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
6
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên.
70%
40%
12,5
%
37,5
%
5%
2,5 %
2
1
(1,0đ)
4
%
30
20%
3
30%
10%
1
12,5%
20
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên
1
2
Chương I:
SỐ TỰ
NHIÊN
(12 tiết)
Các phép tính
với
số
tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Chương II: Tính chia hết
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
- Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự
nhiên viết trong hệ thập phân.
4 (TN)
I.C1,2,3,4
Nhận biết
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính.
Thông hiểu
- Thứ tự thực hiện phép tính.
- Quan hệ giữa các phép tính (Tìm x)
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên;
– Vận dụng được các tính chất của phép tính
(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
1 (TN)
I.C5
1(TL)
II.B2a
2 (TL)
II.B3a,b
3 (TN)
1 (TL)
1 (TL)
Vận dụng
cao
1(TL)
II.B1
1 (TL)
trong tập hợp
TÍNH
số
tự
CHIA HẾT các
nhiên.
TRONG
TẬP HỢP
CÁC SỐ
TỰ NHIÊN
( 13 tiết)
Số nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
3
Số nguyên âm
và tập hợp các
số
nguyên.
Chương
Thứ tự trong
III:
tập hợp các số
SỐ
nguyên
NGUYÊN
Các phép tính
(8 tiết)
với số nguyên.
Quy tắc dấu
ngoặc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết
- Nhận biết được quan hệ chia hết
-Nhận biết khái niệm ước và bội.
-Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Thông hiểu:
- Bài toán có lời văn ứng dụng ước chung, bội
I.C6,C7,C
chung
8
Vận dụng:
– Xác định được ước chung; xác định được
bội chung của hai hoặc ba số tự nhiên (có điều
kiện kèm theo)
Vận dụng cao:
– Vận dụng tìm số tự nhiên để phân số có giá
trị nguyên.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
2(TN)
số.
I.C9,10
- Nhận biết phân số tối giản.
Nhận biết:
- Nhận biết số nguyên dương, số nguyên âm
- Nhận biết quy tắc dấu ngoặc.
Thông hiểu:
- Cộng, trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc.
II.B4
II.B5a
II.B5b
3 (TL)
20
1 (TL)
10
1(TN)
I.C11
1 (TL)
II.B2b
1(TN)
I.C12
12 (TN)
30
70
4(TL)
40
30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1:(NB) Số nào sau đây là số tự nhiên:
A.
B.
Câu 2: (NB) Cho tập hợp
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng:
B.
A.
C.
Câu 3: (NB) Cách viết nào sau đây cho ta một tập hợp?
D.
C.
A.
B.
Câu 4: (NB) Chữ số 7 trong số 1725 có giá trị là:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 5: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa - nhân chia - cộng trừ.
B. Nhân chia - lũy thừa - cộng trừ.
C. Nhân chia - cộng trừ - lũy thừa.
D. Ngoặc tròn - ngoặc vuông - ngoặc nhọn.
Câu 6: (NB) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 10 3
B. 15 5
C. 33
11
D. 3 2
Câu 7: (NB) Số nào sau đây là ước của 6?
A.
B.
Câu 8: (NB) Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
C.
D.
B. 1125
C. 242
A. 5230
Câu 9: (NB) Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. 1104
A. Số 0 là số nguyên tố
B. Số 1 là hợp số
C. Số 2 là hợp số
D. Số 7 là số nguyên tố
Câu 10: (NB) Phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. (NB) Dãy số nào dưới đây chỉ gồm các số nguyên âm?
A. – 18; – 45; – 23.
B. 36; 48; – 72.
C. 34; – 45, 0.
D. 0; 121; – 60
Câu 12. (NB) Sau khi bỏ dấu ngoặc biểu thức a – ( – b + c ) ta được kết quả là:
A. a – b + c
B. a + b + c
C. a – b – c
D. a + b – c
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (TH) (1,0 điểm)Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 8 bằng hai cách.
Bài 2. (TH) (2,0 điểm)Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)
a)
Bài 3. (TH)(1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
b)
a)
b)
Bài 4. (VD) (1,0 điểm) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ.
Biết số lượng học sinh trong khoảng 400 đến 500. Tính số học sinh của liên đội đó.
Bài 5. (2,0 điểm)
a) (VD) Tìm tập hợp các ước chung của 30 và 45.
b) (VDC) Tìm số tự nhiên n để phân số sau có giá trị nguyên:
(với
)
HƯỚNG DẪN CHẤM CỦA ĐỀ KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
B
B
D
C
A
B
A
A
D
II/ TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Bài
Nội Dung
Bài 1. (TH)Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 8 bằng hai cách.
(1,0
điểm)
(liệt kê đúng 4 hoặc 5 phần tử cho 0,25 điểm)
Câu
10
B
Câu
11
A
Câu
12
D
Điểm
0,5
0,5
Bài 2. (TH) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)
a)
b)
0,5
0,25
0,25
(1,0
điểm)
(1,0
điểm)
Bài 3: (VD)(1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết
a)
(0,5
điểm)
0,25
=
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
(0,5
điểm)
0,25
Bài 4. (VD) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ. Biết số
lượng học sinh trong khoảng 400 đến 500. Tính số học sinh của liên đội đó.
Gọi số học sinh của liên đội đó là x (
)
0,25
Ta có: x chia hết cho 2, 3, 5, 7 suy ra
2=2
3=3
5=5
7=7
0,25
BCNN(2, 3, 5, 7)= 2 . 3 . 5 . 7 = 210
0,25
⇒ x ∈ {210, 420, 840,...}
Mà
nên x = 420
Vậy số học sinh của liên đội đó là: 420 học sinh
Bài 5. (2,0 điểm)
0,25
a) (VD) Tìm tập hợp các ước chung của 30 và 45 .
b) (VDC) Tìm số tự nhiên n để phân số sau có giá trị nguyên:
(1,0
điểm)
(1,0
điểm)
(với
)
30 = 2.3.5
0,25
45= 32.5
0,25
ƯCLN(30,45)=3.5=15
0,25
ƯC(30,45) = Ư(15) ={1;3;5;15}
0,25
Ta có:
(với
)
0,25
Để phân số đã cho có giá trị nguyên thì
0,25
Khi đó:
0,25
Vậy
thoả mãn bài toán.
( Học sinh trình bày theo cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa)
0,25
MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Chương I: SỐ
TỰ NHIÊN
(12 tiết)
Chương II:
TÍNH CHIA
HẾT TRONG
TẬP HỢP CÁC
SỐ TỰ NHIÊN
( 13 tiết)
Chương III:
SỐ NGUYÊN
(8 tiết)
Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
TL
4
(1,0đ)
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
6
2
(2,0đ)
1
(0,25đ)
3
2
(1,0đ)
3
(0,75đ)
Số nguyên tố. Ước chung
và bội chung
2
(0,5đ)
2
Số nguyên âm và tập hợp
các số nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các số
nguyên
1
(0,25đ)
1
Các phép tính với số
nguyên. Quy tắc dấu
ngoặc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
(1,0đ)
1
(0,25đ)
12
30%
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
6
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên.
70%
40%
12,5
%
37,5
%
5%
2,5 %
2
1
(1,0đ)
4
%
30
20%
3
30%
10%
1
12,5%
20
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên
1
2
Chương I:
SỐ TỰ
NHIÊN
(12 tiết)
Các phép tính
với
số
tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Chương II: Tính chia hết
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
- Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự
nhiên viết trong hệ thập phân.
4 (TN)
I.C1,2,3,4
Nhận biết
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính.
Thông hiểu
- Thứ tự thực hiện phép tính.
- Quan hệ giữa các phép tính (Tìm x)
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên;
– Vận dụng được các tính chất của phép tính
(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
1 (TN)
I.C5
1(TL)
II.B2a
2 (TL)
II.B3a,b
3 (TN)
1 (TL)
1 (TL)
Vận dụng
cao
1(TL)
II.B1
1 (TL)
trong tập hợp
TÍNH
số
tự
CHIA HẾT các
nhiên.
TRONG
TẬP HỢP
CÁC SỐ
TỰ NHIÊN
( 13 tiết)
Số nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
3
Số nguyên âm
và tập hợp các
số
nguyên.
Chương
Thứ tự trong
III:
tập hợp các số
SỐ
nguyên
NGUYÊN
Các phép tính
(8 tiết)
với số nguyên.
Quy tắc dấu
ngoặc
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết
- Nhận biết được quan hệ chia hết
-Nhận biết khái niệm ước và bội.
-Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Thông hiểu:
- Bài toán có lời văn ứng dụng ước chung, bội
I.C6,C7,C
chung
8
Vận dụng:
– Xác định được ước chung; xác định được
bội chung của hai hoặc ba số tự nhiên (có điều
kiện kèm theo)
Vận dụng cao:
– Vận dụng tìm số tự nhiên để phân số có giá
trị nguyên.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
2(TN)
số.
I.C9,10
- Nhận biết phân số tối giản.
Nhận biết:
- Nhận biết số nguyên dương, số nguyên âm
- Nhận biết quy tắc dấu ngoặc.
Thông hiểu:
- Cộng, trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc.
II.B4
II.B5a
II.B5b
3 (TL)
20
1 (TL)
10
1(TN)
I.C11
1 (TL)
II.B2b
1(TN)
I.C12
12 (TN)
30
70
4(TL)
40
30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1:(NB) Số nào sau đây là số tự nhiên:
A.
B.
Câu 2: (NB) Cho tập hợp
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng:
B.
A.
C.
Câu 3: (NB) Cách viết nào sau đây cho ta một tập hợp?
D.
C.
A.
B.
Câu 4: (NB) Chữ số 7 trong số 1725 có giá trị là:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 5: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa - nhân chia - cộng trừ.
B. Nhân chia - lũy thừa - cộng trừ.
C. Nhân chia - cộng trừ - lũy thừa.
D. Ngoặc tròn - ngoặc vuông - ngoặc nhọn.
Câu 6: (NB) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 10 3
B. 15 5
C. 33
11
D. 3 2
Câu 7: (NB) Số nào sau đây là ước của 6?
A.
B.
Câu 8: (NB) Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
C.
D.
B. 1125
C. 242
A. 5230
Câu 9: (NB) Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. 1104
A. Số 0 là số nguyên tố
B. Số 1 là hợp số
C. Số 2 là hợp số
D. Số 7 là số nguyên tố
Câu 10: (NB) Phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. (NB) Dãy số nào dưới đây chỉ gồm các số nguyên âm?
A. – 18; – 45; – 23.
B. 36; 48; – 72.
C. 34; – 45, 0.
D. 0; 121; – 60
Câu 12. (NB) Sau khi bỏ dấu ngoặc biểu thức a – ( – b + c ) ta được kết quả là:
A. a – b + c
B. a + b + c
C. a – b – c
D. a + b – c
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (TH) (1,0 điểm)Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 8 bằng hai cách.
Bài 2. (TH) (2,0 điểm)Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)
a)
Bài 3. (TH)(1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
b)
a)
b)
Bài 4. (VD) (1,0 điểm) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ.
Biết số lượng học sinh trong khoảng 400 đến 500. Tính số học sinh của liên đội đó.
Bài 5. (2,0 điểm)
a) (VD) Tìm tập hợp các ước chung của 30 và 45.
b) (VDC) Tìm số tự nhiên n để phân số sau có giá trị nguyên:
(với
)
HƯỚNG DẪN CHẤM CỦA ĐỀ KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
B
B
D
C
A
B
A
A
D
II/ TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Bài
Nội Dung
Bài 1. (TH)Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 8 bằng hai cách.
(1,0
điểm)
(liệt kê đúng 4 hoặc 5 phần tử cho 0,25 điểm)
Câu
10
B
Câu
11
A
Câu
12
D
Điểm
0,5
0,5
Bài 2. (TH) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)
a)
b)
0,5
0,25
0,25
(1,0
điểm)
(1,0
điểm)
Bài 3: (VD)(1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết
a)
(0,5
điểm)
0,25
=
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
(0,5
điểm)
0,25
Bài 4. (VD) Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ. Biết số
lượng học sinh trong khoảng 400 đến 500. Tính số học sinh của liên đội đó.
Gọi số học sinh của liên đội đó là x (
)
0,25
Ta có: x chia hết cho 2, 3, 5, 7 suy ra
2=2
3=3
5=5
7=7
0,25
BCNN(2, 3, 5, 7)= 2 . 3 . 5 . 7 = 210
0,25
⇒ x ∈ {210, 420, 840,...}
Mà
nên x = 420
Vậy số học sinh của liên đội đó là: 420 học sinh
Bài 5. (2,0 điểm)
0,25
a) (VD) Tìm tập hợp các ước chung của 30 và 45 .
b) (VDC) Tìm số tự nhiên n để phân số sau có giá trị nguyên:
(1,0
điểm)
(1,0
điểm)
(với
)
30 = 2.3.5
0,25
45= 32.5
0,25
ƯCLN(30,45)=3.5=15
0,25
ƯC(30,45) = Ư(15) ={1;3;5;15}
0,25
Ta có:
(với
)
0,25
Để phân số đã cho có giá trị nguyên thì
0,25
Khi đó:
0,25
Vậy
thoả mãn bài toán.
( Học sinh trình bày theo cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa)
0,25
 









Các ý kiến mới nhất