Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

chương 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 19h:00' 10-07-2023
Dung lượng: 294.0 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
LÍ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12

CHỦ ĐỀ 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP PHÂN TỬ.

NỘI DUNG 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN.
I.Gen:Gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN.
II. Mã di truyền:
1. Khái niệm: Trên gen cấu trúc cứ 3 Nu đứng liền nhau mã hoá cho 1 axit amin. Bộ ba mã hoá.
Với 4 loại Nu → 64 bộ ba mã hoá trong đó có 3 bộ ba kết thúc( UAA, UAG, UGA) không mã hoá axit amin và
1 bộ ba mở đầu( AUG) mã hoá a.amin Met( SV nhân sơ là foocmin Met)
2. Đặc điểm:là mã bộ ba
+ Mã di truyền được dọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba Nu không gối lên nhau.
+ Mã di truyền có tính liên tục của bộ ba là hiện tượng các bộ ba các bộ ba được đọc liên tục theo chiều 5'→3'
trên phân tử mARN
+ Mã di truyền có tính phổ biến( hầu hết các loài đều có chung 1 bộ ba di truyền).
+ Mã di truyền có tính đặc hiệu(1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axit amin).
+ Mã di truyền mang tính thoái hoá(1 aa có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau).
III. Quá trình nhân đôi ADN:
 Vị trí xảy ra: TB nhân sơ (vùng nhân),TB nhân thực (nhân,TBC)
 Thời gian: pha S của kì trung gian.
 Nguyên tắc: Nguyên tắc bổ sung ,nguyên tắc bán bảo toàn.
 Cơ chế: nữa gián đoạn.
1.Bước 1:(Tháo xoắn phân tử ADN): Nhờ các enzim tháo xoắn 2 mạch phân tử ADN tách nhau dần lộ ra 2
mạch khuôn và tạo ra chạc hình chữ Y ( chạc sao chép).
2.Bước 2:(Tổng hợp các mạch ADN mới): 2 mạch ADN tháo xoắn được dùng làm mạch khuôn tổng hợp nên
mạch mới theo nguyên tắc bổ sung( A liên kết với T, G liên kết với X).
- Mạch khuôn có chiều 3'→ 5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục còn mạch khuôn có chiều 5' → 3' thì mạch
mới được tổng hợp từng đoạn( Okazaki) rồi sau đó nối lại với nhau nhờ enzim ligaza.
3.Bước 3:( 2 phân tử ADN được tạo thành): Trong mỗi phân tử ADN mới có 1 mạch của phân tử ADN ban đầu
và 1 mạch mới được tổng hợp (nguyên tắc bán bảo toàn).
Từ một phân tử ADN mẹ sau n lần nhân đôi ta được 2n phân tử ADN con
Câu 1: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. prôtêin.
B. ARN
C. Axit nuclêic
D. ADN.
Câu 2: Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
A.Axit amin
B.Ribônuclêôtit
C.Nuclêôtit
D.Phôtpholipit
Câu 3: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Ađênin.
B. Timin(T)
C. Guanin(G).
D. Uraxin(U)
Câu 4: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Ađênin.
B. Timin(T)
C. Guanin(G).
D. Uraxin(U).
Câu 5: [THPTQG - 2022]Nếu mạch 1 của gen có ba loại nucleotit A, T, X thì trên mạch 2 của gen này không có
loại nucleotit nào sau đây?
A. A.
B. T.
C. G.
D. X.
Câu 6: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được
gọi là
A. codon.
B. gen.
C. anticodon.
D. mã di truyền.
Câu 7: Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng
A. cấu tạo nên cơ thể.
B. cấu tạo nên protein.
C. mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN.
D. mang thông tin quy định cấu trúc nên NST.
Câu 8: Bản chất của mã di truyền là
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
Câu 9: Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
Trang 1

LÍ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12
Câu 10: Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là
A. 61
B. 42
C. 64
D. 65
Câu 11: Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là
A. GUA
B. AUG
C. UAX
D. UUG
Câu 12: Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là
A. UAA, UAG, UGA. B.UUA, UAG, UGA C.UAA, UGG, UGA D. AAU, UAG, UGA
Câu 13: Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi
A. trật tự của các nuclêôtit.
B. thành phần các nulêôtit
C. số lượng nuclêôtit
D. thành phần và trật tự các nuclêôtit
Câu 14: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 15: Mã di truyền có tính thoái, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 16: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 17: Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 18: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc
điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 19: Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 21: Khi nghiên cứu ở cấp độ phân tử, nhận thấy một gen ở người và tinh tinh cùng quy định một chuỗi
pôlipeptit nhưng có trình tự nuclêôtit khác nhau. Điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?
A.Tính liên tục
B.Tính phổ biến
C.Tính đặc hiệu
D.Tính thoái hóa
Câu 22: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A.Tính thoái hóa
B.Tính liên tục
C.Tính phổ biến
D.Tính đặc hiệu
Câu 23: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc
điểm gì của mã di truyền?
A.Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B.Mã di truyền có tính thoái hóa.
C.Mã di truyền có tính phổ biến.
D.Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 24: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 25: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn
mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.
Câu 26: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn
Trang 2

LÍ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12
A. 3'  5'
B. 5'  3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 27: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn
A. 3'  5'
B. 5'  3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 28: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung.
B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn. D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 29: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 30: Trong nhân đôi ADN, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. hêlicaza
D. ADN ligaza
Câu 31: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim
nối, enzim nối đó là
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. hêlicaza
D. ADN ligaza
Câu 32: Trong quá trình nhân đôi ADN, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc. B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc. D. G của môi trường liên kết với X mạch gốc.
Câu 33:[THPTQG - 2019]Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung
với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn?
A. T.
B. G.
C. X.
D. A.
Câu 34:[THPTQG - 2020]Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. ADN.
B. tARN.
C. mARN.
D. rARN.
Câu 35: Ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN là
A. chuẩn bị cho sự tự tổng hợp prôtêin trong tế bào.
B. làm tăng lượng prôtêin trong tế bào
C. cơ sở của sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể.
D. tạo ra nhiều tế bào mới.
Câu 36: Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi AND diễn ra ở
A. kì trung gian
B. kì đầu
C. kì giữa
D. kì sau
Câu 37: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN:
A.Luôn theo chiều từ 3' đến 5'.
B. Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
C.Theo chiều từ 5' đến 3'mạch này và 3' đến 5' trên mạch kia.
D.Luôn theo chiều từ 5' đến 3'.
Câu 38: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều
A.Cùng chiều với mạch khuôn.
B. 3' đến 5'.
C. 5' đến 3'.
D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN.
Câu 39: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính thoái hoá.
B. mã bộ ba.
C. không có tính phổ biến.
D. không có tính đặc hiệu.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?
A.Mã di truyền thống nhất ở hầu hết các loài sinh vật.
B.Mã di truyền mang tính bán bảo toàn, trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa.
C.Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau.
D.Mỗi bộ ba trong mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin nhất định.
Câu 42: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3'UAG5' ; 3'UAA5' ; 3'UGA5'
B. 3'GAU5' ; 3'AAU5' ; 3'AGU5'
C. 3'UAG5' ; 3'UAA5' ; 3'AGU5'
D. 3'GAU5'; 3'AAU5' ; 3'AUG5'
Câu 43:Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là quá trình
A.tái bản, tự sao.
B. phiên mã.
C. dịch mã.
D. sao mã.
Câu 44:Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở
A. pha G1 của kì trung gian.
B. pha G2 của kì trung gian.
C. pha S của kì trung gian.
D. pha M của chu kì tế bào.
Trang 3

LÍ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12
Câu 45:[THAM KHẢO – 2022]Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng? 
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'
5'.
B. Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục.
C. Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D. Enzim ADN pôlimeraza tham gia thảo xoắn.
Câu 46:[THPTQG - 2019]Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc
chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

A. Sơ đồ IV.
B. Sơ đồ I.
C. Sơ đồ III.
D. Sơ đồ II.
Câu 47: Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử ADN
được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzim ADN polimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch
mới theo chiều 5' → 3'.
B. Sự liên kết các nucleotit trên 2 mạch diễn ra không đồng thời.
C. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau.
D. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzim ADN polimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch
mới theo chiều 3' → 5'.
Câu 48: Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một mạch khuôn, mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn trên
mạch khuôn còn lại, mạch mới được tổng hợp ngắt quãng theo từng đoạn. Hiện tượng này xảy ra do
A. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
B. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 3' → 5'
C. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5' → 3'
D. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
Câu 49:[THPTQG - 2015]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu 50: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián
đoạn vì:
A. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3 , của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3 , - 5, .
B. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3 , của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5 , - 3, .
C. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5 , của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5 , - 3, .
D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
Câu 51: Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN - pô limeraza có vai trò
A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên
tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.
C. duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.
D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
Câu 52: Một mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: ....ATGXATGGXXGX....
Trong quá trình nhân đôi ADN mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
A. ...TAXGTAXXGGXG....
B. ...ATGXATGGXXGX....
C. ...UAXGUAXXGGXG....
D. ...ATGXGTAXXGGXT....
Câu 53:Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit là 3'AGXTTAGXA5'. Trình tự các nuclêôtit trên mạch bổ sung của
đoạn Gen trên là:
A.3'TXGAATXGT5'
B.5'AGXTTAGXA3'
C.5'TXGAATXGT3'
D.5'UXGAAUXGU3'
Câu 52: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:
3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
Trang 4

LÍ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12
A.5'...TTTGTTAXXXXT...3'.
B.5'...GTTGAAAXXXXT...3'.
C.5'...AAAGTTAXXGGT...3'.
D.5'...GGXXAATGGGGA...3'.
Câu 53: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
I. Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G 1 của kỳ trung gian.
II. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
III. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5' ⇒ 3'.
IV. Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của
chạc chữ Y
Số phương án đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 54: Cho các nhận xét sau về mã di truyền:
(1) Số loại axit amin nhiều hơn số bộ ba mã hóa.
(2) Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin (trừ các bộ ba kết thúc).
(3) Có một bộ ba mở đầu và ba bộ ba kết thúc.
(4) Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho axit amin mêtiônin.
(5) Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mARN chỉ cần theo chiều 5' – 3'.
Có bao nhiêu nhận xét đúng:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 55: Mã di truyền có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm cho dưới đây:
(1) là mã bộ ba.
(2) đọc từ một điểm xác định theo chiều từ 5' – 3' và không chồng gối lên nhau.
(3) một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều axit amin.
(4) mã có tính thoái hoá.
(5) mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng.
(6) mã có tính phổ biển.
(7) mã có tính đặc hiệu.
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 56:Cho các nhận xét sau về mã di truyền:
1. Mỗi axit amin được mã hóa bởi một bộ ba.
2. Số axit amin nhiều hơn số bộ ba mã hóa.
3. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin.
4. Có ba bộ ba mở đầu và một bộ ba kết thúc.
5. Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho axit amin foocmin mêtiônin.
6. Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mARN chỉ cần theo chiều 5' – 3'.
Có bao nhiêu nhận xét đúng:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 57: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
I. Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G 1 của kỳ trung gian.
II. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
III. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5' ⇒ 3'.
IV. Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của
chạc chữ Y
Số phương án đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 58: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5' → 3'.
5 . Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của
chạc chữ Y.
6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 2, 4, 5, 6.
C. 1, 3, 4, 5, 6.
D. 1, 2, 3, 4, 6.
Câu 59:[THPTQG - 2016]: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?
(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.
(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADN trong tế bào chất.
(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tế bào chất có
cấu trúc kép, mạch vòng.
Trang 5

LÍ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 12
(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất của giao tử luôn
giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 60: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật
nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
(1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
(2) Nuclêôtit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu của mạch mới.
(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(5) Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 61: Cho các nguyên tắc dưới đây:
(1) Nguyên tắc bổ sung
(2) Nguyên tắc khuôn mẫu
(3) Nguyên tắc bán bảo toàn
(4) Nguyên tắc nửa gián đoạn
Có bao nhiêu nguyên tắc được sử dụng trong quá trình tự sao của ADN?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 62: Cho các sự kiện sau:
1.Enzim ARN –pôlimeraza tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3'OH.
2.Enzim ADN –pôlimeraza lắp các nuclêôtit thành mạch ADN.
3.Enzim helicaza làm phân tử ADN duỗi xoắn và đứt các liên kết hiđrô.
4.Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch ADN có chiều 3' –5'.
Trật tự đúng của cơ chế tái bản ADN là
A.1→2→3→4.
B.3→1→2→4
C.2→3→4→1
D.4→1→2→3
Câu 63[ĐẠI HỌC–2012]:Trong QT nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim AND-pôlimeraza là
A.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
B.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C.tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
D.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu 64[ĐẠI HỌC–2012]:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ
chế
A. giảm phân và thụ tinh.
B. nhân đôi ADN.
C. phiên mã
D. dịch mã.

Trang 6
 
Gửi ý kiến