BÀI TẬP HOÁ HỌC 11. CÂN BẰNG HOÁ HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BÀI TẬP CHƯƠNG 1 CÂN BẰNG HOÁ HỌC 11
Người gửi: Hoàng Duy
Ngày gửi: 21h:26' 14-07-2023
Dung lượng: 417.2 KB
Số lượt tải: 2334
Nguồn: BÀI TẬP CHƯƠNG 1 CÂN BẰNG HOÁ HỌC 11
Người gửi: Hoàng Duy
Ngày gửi: 21h:26' 14-07-2023
Dung lượng: 417.2 KB
Số lượt tải: 2334
NÔI DUNG: CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Chuyên đề 1: SỰ ĐIỆN LI - ACID, BASE
1. Hiện tượng điện li
- Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion.
- Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion.
- Chất điện li bao gồm: Acid, base, muối. Dung dịch chất điện li dẫn được
điện.
- Phương trình điện li biểu diễn quá trình phân li của các chất điện li trong
nước ra ion.
VD: NaCl → Na+ + Cl-; HCl → H+ + Cl2. Phân loại chất điện li
Chất điện li mạnh
Chất điện li yếu
Chất không điện li
- Các phân tử hòa tan - Một phần các phân tử - Các phân tử hòa
đều phân li.
hòa tan phân li.
tan không phân li.
- Phương trình điện li - Phương trình điện li
dùng mũi tên 1 chiều dùng mũi tên hai chiều “
“→”.
”.
- Dung dịch chỉ gồm
- Dung dịch gồm phân
ion.
tử và ion.
- Bao gồm:
- Bao gồm:
+ Acid mạnh:
+ Acid yếu: H2S, HF,
* Không có oxi: HCl, HClO, CH3COOH, H2SO3,
H2CO3, …
HBr, HI
* Có oxi: HnXOm, m-n ≥ - Base yếu:
2 HNO3, H2SO4, HClO4, , Fe(OH)2, …
…
- H2O.
- Base mạnh: NaOH,
KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,
…
- Bao gồm các chất
không phải acid,
base, muối: SO2, Cl2,
C6H12O6
(glucose),
C12H22O11
(saccharose),
C2H5OH
(ancol
ethylic), …
Mg(OH)2,
- Hầu hết các muối.
3. Cách viết phương trình điện li và phương trình ion rút gọn
Cách viết phương trình điện li
Phương trình ion rút gọn
Thuyết acid – base của Areniut
- Acid → H+ + anion gốc acid
- Base → Cation kim loại + OH- Muối → Cation kloại (hoặc NH4 ) +
anion gốc acid
+
- Chất điện li mạnh dùng “
”,
chất điện li yếu dùng “
”.
- Phương trình ion rút gọn cho biết
bản chất của phản ứng xảy ra trong
dung dịch các chất điện li.
- Các ion phản ứng với nhau khi kết
hợp với nhau tạo thành chất kết
tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.
❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
♦ VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1: (a) Cho các chất sau: HCl, Al2O3, MgCl2, NaOH, HClO, H2S, Al2(SO4)3, KHSO3,
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3, H2SO4, Fe, ZnSO4, NH3, HNO3, KOH, H3PO4, SO2, K2CO3, H2S,
Ba(OH)2, HNO2, CH4, C2H5OH, NaCl, Cl2, C12H22O11 (saccarose). Phân loại (acid mạnh,
base mạnh, muối tan)
Hướng dẫn giải
Acid mạnh: HCl, H2SO4 , HNO3
Base mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2
Muối tan : MgCl2, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3, ZnSO4.
Câu 2. Cho các chất sau: HCl, Al2O3, MgCl2, NaOH, HClO, H2S, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl,
NH4NO3, NH4HCO3, H2SO4, Fe, ZnSO4.
(a) Phân loại các chất trên thành chất điện li mạnh, chất điện li yếu và chất không
điện li.
(b) Viết phương trình điện li của các chất điện li.
Hướng dẫn giải
(a) Phân loại:
Chất điện li mạnh: HCl, MgCl2, NaOH, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3,
H2SO4, ZnSO4.
Chất điện li yếu: HClO, H2S, NH3.
Chất không điện li: Al2O3, Fe.
(b) Phương trình điện li:
HCl → H+ + ClNH4HCO3 → NH4+ + HCO3MgCl2 → Mg2+ + 2ClHCO3H+ + CO32+
NaOH → Na + OH
H2SO4 → 2H+ + SO423+
2Al2(SO4)3 → 2Al + 3SO4
ZnSO4 → Zn2+ + SO42+
KHSO3 → K + HSO3
HClO
H+ + ClOHSO3H+ + SO32H2S
H+ + HSNH4Cl → NH4+ + ClHSH+ + S2NH4NO3 → NH4+ + NO3Câu 3. [KNTT - SGK] Viết phương trình điện li của các chất sau: HF, HI, Ba(OH) 2,
KNO3, Na2SO4.
Hướng dẫn giải
(1) HF
H+ + F(2) HI → H+ + I(3) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH(4) KNO3 → K+ + NO3(5) Na2SO4 → Na+ + SO42Câu 4. [CD - SGK] Giải thích vai trò của nước trong sự điện li của HCl và NaOH.
Hướng dẫn giải
- Nước là phân tử phân cực, các nguyên tử H mang một phần điện dương và nguyên
tử O mang một phần điện tích âm.
- Khi hòa tan HCl vào nước thì phần H tích điện dương của nước sẽ tương tác với phần
Cl tích điện âm của HCl và phần O tích điện âm của nước sẽ tương tác với phần H tích
điện dương của HCl
Tách phân tử HCl thành 2 ion: H+ và Cl-: HCl → H+ + Cl-.
- Khi hòa tan NaOH vào nước thì phần H tích điện dương của nước sẽ tương tác với
phần OH tích điện âm của NaOH và phần O tích điện âm của nước sẽ tương tác với
phần Na tích điện dương của NaOH
Tách NaOH thành ion: Na+ và OH-: NaOH →
Na+ + OH-.
Câu 5. Hoàn thành các phương trình ion sau:
(a) Ca2+ + CO32- →
(b) H+ + OH- →
(c) CO32- + H+ →
(d) HCO3- + OH- →
Hướng dẫn giải
2+
2(a) Ca + CO3 → CaCO3↓
(b) H+ + OH- → H2O
(c) CO32- + 2H+ → CO2 ↑ + H2O
(d) HCO3- + OH- → CO32- + H2O
Câu 6. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
(a) Ba(NO3)2 0,1M; HNO3 0,02M; KOH 0,01M; Al2(SO4)3 0,2M.
(b) Dung dịch X chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,1M
(c) Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào H2O thu được 200 mL dung dịch.
(d) Hòa tan 9,2 gam Na vào 200 mL H2O. Coi thể tích dung dịch không đổi.
(e) Hòa tan 12,5 gam CuSO4.5H2O vào nước thu được 500 mL dung dịch.
Hướng dẫn giải
2+
(a) Đ/s: [Ba ] = 0,1M; [NO3 ] = 0,2M; [H+] = [NO3-] = 0,02M; [K+] = [OH-] = 0,01M;
[Al3+] = 0,4M; [SO42-] = 0,6M.
(b) Đ/s: [Na+] = 1M; [Ba2+] = 0,1M; [OH-] = 1,2M.
(c) Đ/s: [H+] = 0,5M; [SO42-] = 0,25M
(d) Đ/s: [Na+] = [OH-] = 2M
(e) Đ/s: [Cu2+] = [SO42-] = 0,1M.
Câu 7. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
Không xảy ra phản ứng
(a) Trộn 400 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 mL dung dịch FeCl3 0,3 M.
(b) Trộn 50 mL dung dịch NaOH 5 M với 200 mL dung dịch NaOH 30% (d=1,33 g/mL).
Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được. Liên hệ 0896237299 để có
bộ tl.
Có xảy ra phản ứng
(c) Trộn 40 mL dung dịch HCl 0,5M với 60 mL dung dịch NaOH 0,5M.
(d) Trộn 100 mL dung dịch H2SO4 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 4 M.
Hướng dẫn giải
3+
2(a) Đ/s: [Fe ] = 0,38M; [SO4 ] = 0.48M; [Cl-] = 0,18M.
(b) Đ/s: [Na+] = [OH-] = 8,98M
(c) Đ/s: [Na+] = 0,3M; [Cl-] = 0,2M; [OH-] = 0,1M.
(d) Đ/s: [Na+] = 2M; [OH-] = 1,5M; [SO42-] = 0,25M.
Câu 8. Sắp xếp các dung dịch sau theo khả năng dẫn điện tăng dần:
(a) Các dung dịch HCl có nồng độ lần lượt là 0,005M; 0,01M; 0,002M; 0,02M.
(b) Các dung dịch CH3COOH, HCl, H2SO4, C2H5OH có cùng nồng độ 0,1 M.
Hướng dẫn giải
(a) Đ/s: 0,002 M; 0,005 M; 0,01 M; 0,02 M.
(b) Đ/s: C2H5OH, CH3COOH, HCl, H2SO4.
II. Thuyết acid – base của Bronsted - Lowry
Acid
Base
Chất lưỡng tính
- ĐN: Acid là chất cho proton
(H+).
- Bao gồm:
+ Phân tử: HCl, HNO3, H2SO4, …
+ Cation kim loại của base yếu:
Mg2+, Al3+, Fe2+, … và NH4+.
+ Anion: HSO4-, …
(a)
- ĐN: Base là chất - ĐN: Chất lưỡng tính là
nhận proton.
chất vừa có khả nhường,
vừa có khả năng nhận
- Bao gồm:
proton.
+ Phân tử: NaOH, KOH,
- Bao gồm:
…
+ Anion gốc acid của + Oxide, hiđroxit lưỡng tính:
acid yếu không còn H: Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2,
CO32-, SO32-, S2-, PO43-,… Cr(OH)3, …
(b)
+ Gốc acid của acid yếu còn
H: HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-,
HPO42-, …
- Muối tạo thành từ acid yếu
và base yếu: (NH4)2CO3, …
Câu 9. [KNTT - SGK] Dựa vào thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, hãy xác
định chất nào là acid, chất nào là base trong các phản ứng sau:
(a)
(b)
Hướng dẫn giải
(a) Trong phản ứng thuận, CH3COOH nhường H+ cho H2O
CH3COOH là acid, H2O là
base.
Trong phản ứng nghịch, CH3COO- nhận H+ của H3O+
CH3COO- là base, H3O+ là acid.
(b) Trong phản ứng thuận, H2O nhường H+ cho S2H2O là acid, S2- là base.
Trong phản ứng nghịch, OH- nhận H+ của HSOH- là base, HS- là acid.
Câu 10. Hãy sắp xếp các phân tử và ion sau vào các nhóm acid, base, lưỡng tính
theo thuyết Bronsted – Lowry:
(1) HCO3- (2) CO32(3) H2CO3 (4) H2SO4 (5) HSO3(6) SO32(7) Mg(OH)2 (8) Cu2+
(9) Al(OH)3 (10) Al3+
(11) HS(12) H3PO4
Hướng dẫn giải
Acid
Base
Lưỡng tính
2+
3+
22H2CO3, H2SO4, Cu , Al ,
CO3 , SO3 , Mg(OH)2
HCO3 , HSO3-, Al(OH)3,
H3PO4
HS-.
Câu 11. Viết phương trình chứng minh theo thuyết Bronsted – Lowry:
(a) HCl là acid.
(b) CO32- là base.
(c) HCO3- là chất lưỡng tính.
Hướng dẫn giải
(a) HCl + H2O → H3O + Cl
+
(b) CO32- + H2O
(c) HCO3- + H2O
-
HCO3- + OHH2CO3 + OH-
HCO3- + H2O
CO32- + H3O+
♦ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 12. Cho các chất sau: HNO3, NaOH, H3PO4, SO2, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2,
CH4, C2H5OH, NaCl, Al2(SO4)3, Cl2, C12H22O11 (saccharose), H2SO4.
(a) Phân loại các chất trên thành chất điện li mạnh, chất điện li yếu và chất không
điện li.
(b) Viết phương trình điện li của các chất điện li.
Hướng dẫn giải
(a) Phân loại:
Chất điện li mạnh: HNO3, NaOH, K2CO3, Ba(OH)2, NaCl, Al2(SO4)3, H2SO4
Chất điện li yếu: H3PO4, H2S, HClO, HNO2.
Chất không điện li: SO2, CH4, C2H5OH, Cl2, C12H22O11.
(b) Phương trình điện li:
Câu 13. [CTST - SGK] Viết phương trình điện li của các chất: H2SO4; Ba(OH)2;
Al2(SO4)3
Hướng dẫn giải
Câu 14. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
(a) HCl 0,1M; Ba(OH)2 0,01M; (NH4)2SO4 0,02M.
(b) Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,1M với 300 mL dung dịch AlCl3 0,2M.
(c) Trộn 50 mL dung dịch Ba(OH)2 0,2M với 150 mL dung dịch HNO3 0,1M.
Hướng dẫn giải
+
2+
(a) [H ] = [Cl ] = 0,1M; [Ba ] = 0,01M, [OH-] = 0,02M; [NH4+] = 0,04M, [SO42-] =
0,02M.
(b) [H+] = 0,04M, [Al3+] = 0,12M, [Cl-] = 0,4M.
(c) [Ba2+] = 0,05M, [NO3-] = 0,075M, [OH-] = 0,025M.
Câu 15. [CD - SGK] Giải thích vì sao dung dịch HCl dẫn điện tốt hơn dung dịch
CH3COOH có cùng nồng độ.
Hướng dẫn giải
Khi dung dịch HCl và CH 3COOH cùng nồng độ thì dung dịch HCl có tổng nồng độ ion
lớn hơn do HCl là chất điện li mạnh còn dung dịch CH 3COOH có tổng nồng độ ion nhỏ
hơn do CH3COOH là chất điện li yếu
dung dịch HCl dẫn điện tốt hơn.
Câu 16. [CTST - SGK] Cho phương trình:
(1) CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
(2) CO32- + H2O
HCO3- + OHCho biết chất nào là acid, chất nào là base theo thuyết Bronsted- Lowry
Hướng dẫn giải
(1) Trong phản ứng thuận CH3COOH cho H+ nên CH3COOH là acid, H2O nhận H+ nên
H2O là base
Trong phản ứng nghịch, CH3COO- nhận H+ nên CH3COO- là base, H3O+ cho H+ nên
H3O+ là acid
(2) Trong phản ứng thuận CO32- nhận H+ nên CO32- là base, H2O cho H+ nên H2O là
acid.
Trong phản ứng nghịch, HCO3- cho H+ nên HCO3- là acid, OH- nhận H+ nên OH- là base
Câu 17. Hãy sắp xếp các phân tử và ion sau vào các nhóm acid, base, lưỡng tính
theo thuyết Bronsted – Lowry: HCl, NH3, H2PO4-, Fe3+, NaOH, HNO3, NH4+, S2-, Cu(OH)2,
(NH4)2CO3.
Hướng dẫn giải
Acid
Base
Lưỡng tính
3+
+
2HCl, Fe , HNO3, NH4
NH3, NaOH, S , Cu(OH)2
H2PO4-, (NH4)2CO3
Câu 18. Viết phương trình chứng minh theo thuyết Bronsted – Lowry:
(a) CH3COOH là acid.
(b) S2- là base.
(c) HS- là chất lưỡng tính.
Hướng dẫn giải
(a) CH3COOH + H2O
(b) S2- + H2O
(c) HS- + H2O
CH3COO- + H3O+
HS- + OHH2S + OH-
HS- + H2O
S2- + H3O+
Câu 19. Cho các ion sau phản ứng với nhau từng đôi một: Ba 2+, Mg2+, NH4+, H+, OH-,
CO32-, SO42-, HCO3-. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Hướng dẫn giải
2+
2(1) Ba + CO3 → BaCO3↓
(3) Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(4) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
(5) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(8) H+ + HCO3- → CO2↑ + H2O
(6) H+ + OH- → H2O (9) OH- + HCO3- → CO32- + H2O
(7) 2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O
❖ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Mức độ nhận biết
Câu 1. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của
chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.
D. CH4.
Câu 3. Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. KOH.
B. H2S.
C. HNO3.
D. C2H5OH.
Câu 4. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Câu 5. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch benzene trong ancol.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzene).
C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
C. CaCl2 rắn, khan.
B. Glucose tan trong nước.
D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NaCl.
Câu 9. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
B. NaOH.
C. H2O.
D. H2S.
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaHCO3.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NH3.
Câu 11. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. NaHCO3.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NH4Cl.
Câu 12. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. KCl.
B. HF.
C. HNO3.
D. NH4Cl.
Câu 13. [MH - 2022] Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. FeCl3.
C. HNO3.
D. NaCl.
Câu 14. Phương trình điện li viết đúng là
A. H2SO4 → 2H+ + SO4-
B. NaOH
Na+ + OH-
C. HF
H+ + F- D. AlCl3 → Al3+ + Cl3Câu 15. Phương trình điện li viết đúng là
A.
B. KOH → K+ + OH-.
C.
D.
Câu 16. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.
B. CH3COOH
CH3COO- + H+
C. NaOH
Na+ + OHD.
Câu 17. Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A.
B. K2SO4
2K+ + SO42-
C. HF
H+ + F- D. BaCl2 → Ba2+ + 2ClCâu 18. Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử
nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 19. Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử
nào?
A. H+, CH3COO-.
B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 20. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OHTrong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Câu 21. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Câu 22. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OHTrong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Câu 23. Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Câu 24. Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Câu 25. Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+. thông
hiểu
Câu 26. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 27. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Câu 28. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Câu 29. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Câu 30. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 31. Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước
thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [CH3COO-]. C. [H+] > [CH3COO-].
D.
[H+]
<
0,10M.
Câu 32. Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. KNO3.
Câu 33. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện
kém nhất?
A. HCl.
B. HF.
C. HI.
D. HBr.
+
Câu 34. Nồng độ mol của ion Na trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
A. 0,2M.
B. 0,1M.
C. 0,4M.
D. 0,5M.
Câu 35. Nồng độ mol của ion NO3 trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
A. 0,02M.
B. 0,15M.
C. 0,1M.
D. 0,05M.
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 mL dung dịch
X. Nồng độ mol của cation trong X là
A. 0,4M.
B. 0,8M.
C. 0,2M.
D. 0,5M.
Câu 37. Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2M với 300 mL dung dịch H2SO4 0,1M thu được
dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion
H+ trong X là
A. 0,3M.
B. 0,1M.
C. 0,2M.
D. 0,25M.
Câu 38. Trộn 600 mL dung dịch HNO3 0,1 M với 400 mL dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu
được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, tổng nồng độ
mol của các cation trong X là
A. 0,04M.
B. 0,01M.
C. 0,02M.
D. 0,05M.
Câu 39. Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid có thể là
A. phân tử.
B. ion.
C. nguyên tử.
D. phân tử hoặc ion.
Câu 40. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. NH4+.
D. CO32-.
Câu 41. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?
A. Fe3+.
B. Cl-.
C. PO43-.
D. SO32-.
Câu 42. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. Al3+.
B. Cl-.
C. H3PO4.
D. CO32-.
Câu 43. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. H+.
B. NH3.
C. H2S.
D. Cu2+.
Câu 44. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H2O.
B. NH3.
C. NaOH.
D. Al.
Câu 45. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. Mg2+.
B. NH3.
C. HCO3-.
D. SO32-.
Câu 46. Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
A. Fe2+, HCl, PO43-. B. CO32-, SO32-, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Câu 47. Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
A. Fe2+, HCl, PO43-. B. CO32-, SO32-, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Câu 48. Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H+, OH-, H2O.
B. HCO3-, HSO3-, H2PO4-.
C. Mg2+, Cu2+, Fe3+. D. NaOH, HCl, NaHCO3.
3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao
Câu 49. (B.08): Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11
(saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 50. Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl,
CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Câu 51. Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, NH3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2.
Số chất thuộc loại điện li yếu là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 52. Có 4 dung dịch: Sodium chloride (NaCl), ancol ethylic (C2H5OH), acetic acid
(CH3COOH), potassium sulfate đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các
dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl. D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.
Câu 53. Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+,
PO43-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
+
+
2+
2Câu 54. Cho các chất: KOH, HCl, H3PO4, NH4 , Na , Zn , CO3 , SO32-, S2-, Fe2+, Fe3+,
PO43-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 55. Cho các hydroxide sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3,
Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hydroxide có tính lưỡng tính là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 56. [CD - SGK] Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X.
Cho các phát biểu sau về X:
(a) Chất X là chất điện li.
(b) Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm.
(c) Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.
(d) Trong dung dịch chất X có electron tự do.
Số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
CHUYÊN ĐỀ : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
- Chất phản ứng phải là chất tan (trừ phản ứng của Acid).
- Sản phẩm tạo thành chứa một trong các chất sau: chất kết tủa, chất khí hoặc
chất điện li yếu.
2. Bản chất của phản ứng trong dung dịch là phản ứng giữa các ion. Các
ion phản ứng với nhau khi chúng kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa,
chất khí hoặc chất điện li yếu.
3. Cách viết phương trình ion thu gọn
- B1: Cân bằng phương trình ở dạng phân tử.
- B2: Phân li các chất điện li mạnh gồm Acid mạnh, base mạnh, muối tan; giữ
nguyên các chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu, kim loại, phi kim, oxide.
- B3: Lược bỏ các ion giống nhau ở 2 vế (theo đúng số lượng).
4. Định luật bảo toàn điện tích: Tổng điện tích của một dung dịch bằng 0 hay
QUI TẮC XÁC ĐỊNH HỢP CHẤT TAN – KHÔNG TAN
1. Tất cả các hợp chất chứa Na+, K+, NH4+ hoặc NO3- đều tan.
2. Hầu hết các muối của halogen (Cl -, Br-, I-) đều tan trừ muối
Hợp chất
của Ag và Pb.
tan
3. Đa số các muối chứa SO 42- đều tan trừ muối của Ca 2+, Ba2+
và Pb2+.
4. Đa số các base đều không tan trừ một số base như LiOH,
NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2.
Hợp chất
5. Đa số các muối chứa SO32-, CO32-, PO43- đều không tan trừ
không
muối của Na+, K+, NH4+
tan
6. Đa số các muối sunfua (S 2-) đều kết tủa trừ một số muối
như Li2S, Na2S, K2S, CaS, BaS.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Cho các chất sau: Na3PO4, K2CO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2,
Ba(OH)2, CuCl2, AgCl, AlCl3, MgSO4, K2SO4, BaSO4, CaCO3, MgSO3, Ba3(PO4)2, FeS, Na2S,
ZnS. Chất nào là chất kết tủa?
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………… Mg(OH)2, Cu(OH)2, AgCl, BaSO4, CaCO3, MgSO3,
Ba3(PO4)2, FeS, ZnS.
Câu 2: Hoàn thành và viết phương trình ion rút gọn (hoặc phân tử) cho các phản ứng
sau:
PHƯƠNG TRÌNH PHÂN TỬ
PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT
GỌN
(1) …..AgNO3 + …HCl → …………………………..
……………………….…………………
(2) …...Na2SO4 + …Ba(OH)2 → …………………….
.……………………….…………………
(3) …... NaOH + … H2SO4 → ………………………
……………………….……………….…
(4) …..KHCO3 + ……HCl → ……………………….
……………………….……………….…
(5) ……FeS + ….HCl → …………………………….
……………………….…………….……
(6) …..Na2SO3 + ……HCl → ……………………….
……………………….……………….….
(7) …..KOH + ……NH4Cl → ……………………….
……………………….………………..…
(8) …..BaCO3 + ……H2SO4 → …………………..…. ………………………….…………….….
(9) …..Al + ……HCl → ………………………….…. ………………………….……………….
(10) ….Cu + …HNO3 → ..Cu(NO3)2 + …NO + …H2O ….……………………….…………….
….
(11) ……………………….……………………….….
Ca2+ + CO32- → CaCO3
(12) ……………………….……………………….…. H+ + HS- → H2S
(13) ……………………….……………………….…. CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
(14) ……………………….……………………….…. Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2
(1) AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
(1) Ag+ + Cl- → AgCl↓
(2) Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(3) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
(3) H+ + OH- → H2O
(4) KHCO3 + HCl → KCl + CO2↑ + H2O
(4) HCO3- + H+ → CO2↑ H2O
(5) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
(5) FeS +2H+ → Fe2+ + H2S↑
(6) Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑ + H2O
(6) SO32- + 2H+ → SO2↑ + H2O
(7) KOH + NH4Cl → KCl + NH3↑ + H2O
(7) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(8) BaCO3 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2↑ + (8) BaCO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4 + CO2 +
H2O
H2O
(9) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
(9) 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2
(10) 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + (10) 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO +
4H2O
4H2O
(11) CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
(11) Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
(12) HCl + NaHS → NaCl + H2S↑
(12) H+ + HS- → H2S↑
(13) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
(13) CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O
(14) MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl
(14) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Câu 3: Cho các ion sau phản ứng với nhau từng đôi một: Ba 2+, Mg2+, NH4+, H+, OH-,
CO32-, SO42-, HCO3-. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
(1) ……………………………………………… (3) ……………………………………………
(2) ……………………………………………… (4) ……………………………………………
(5) ……………………………………………… (8) ……………………………………………
(6) ……………………………………………… (9) ……………………………………………
(7) ………………………………………………
Câu 4: Cho các ion sau phản ứng với nhau từng đôi một: Ba 2+, Mg2+, NH4+, H+, OH-,
CO32-, SO42-, HCO3-. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
(1) Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
(3) Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(4) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
(5) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(8) H+ + HCO3- → CO2↑ + H2O
(6) H+ + OH- → H2O
(9) OH- + HCO3- → CO32- + H2O
(7) 2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O
Câu 5: Đánh dấu (✓) vào dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong dung dịch. Giải
thích?
☐ (1) K+, NH4+, OH–, PO43-.
☐ (7) Na+, K+, OH–, HCO3–.
☐ (2) Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
☐ (8) Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
☐ (3) Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
☐ (9) Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
☐ (4) Ba2+, Na+, Cl–, HCO3-.
☐ (10) Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
☐ (5) Na+; Ba2+; Cl-; SO42☐ (11) H+; Na+; NO3-; CO32☐ (6) K+; Mg2+; OH-, NO3-.
☐ (12) Cu2+; Mg2+; H+, OH-.
Câu 6: Đánh dấu (✓) vào dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong dung dịch. Giải
thích?
(1) K+, NH4+, OH–, PO43-.
☐ (2) Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
(3) Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
☐ (4) Ba2+, Na+, Cl–, HCO3-.
(5) Na+; Ba2+; Cl-; SO42 (6) K+; Mg2+; OH-, NO3-.
(7) Na+, K+, OH–, HCO3–.
☐ (8) Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
(9) Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
(10) Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
(11) H+; Na+; NO3-; CO32 (12) Cu2+; Mg2+; H+, OH-.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 7. (QG.18 - 201): Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
A. NaCl
B. KCl
C. HCl
D. KNO3
Câu 8. (QG.18 - 203): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
A. NaCl.
B. KCl.
C. CaCl2.
D. NaNO3.
Câu 9. (QG.18 - 204): Chất nào sau đầy tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A. K2SO4.
B. KNO3.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 10. (QG.17 - 201). Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 tạo ra kết
tủa?
A. NaCl.
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl.
D. KNO3.
Câu 11. (QG.17 - 202). Ở nhiệt độ thường, đung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng
được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl
B. KNO3.
C. NaCl.
D.Na2CO3.
Câu 12. (QG.17 - 203). Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO 3)2,
vừa thu được kểt tủa, vừa có khí thoát ra?
A. NaOH.
B. HC1.
C. Ca(OH)2.
D. H2SO4.
Câu 13. (QG.17 - 204). Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau
đây?
A. Na2SO4.
B. KNO3.
C. KOH.
D. CaCl2.
Câu 14. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4.
C. KBr.
D. HNO3.
Câu 15. Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. KNO3.
D. BaCl2.
Câu 16. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch
K2SO4?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Câu 17. (QG.19 - 202). Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra
kết tủa?
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
B. KOH và H2SO4.
C. CuSO4 và HCl.
D. NaHCO3 và HCl.
Câu 18. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung
dịch
A. CaCl2.
B. KCl.
C. KOH.
D. NaNO3.
Câu 19. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO 3)2 tác dụng với
dung dịch
A. HCl.
B. HNO3.
C. KNO3.
D. Na2CO3.
Câu 20. Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. BaCl2.
D. NaCl.
Câu 21. Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A. Mg(NO3)2.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. HCl.
Câu 22. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A. có kết tủa trắng và bọt khí
B. không có hiện tượng gì
C. có kết tủa trắng D. có bọt khí thoát ra
2. Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 23. Phương trình 2H+ + S2H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
C. K2S + HCl
H2S + KCl.
D. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
Câu 24. (MH.19): Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + + OH- →
H2O?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
Câu 25. (B.14): Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H 2O. Phản ứng hóa
học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
B. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
C. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
D. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
Câu 26. (C.09): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại
trong một dung dịch là:
A. Al3+, NH4+, Br−, OH−.
B. Mg2+, K+, SO42−, PO43−.
C. H+, Fe3+, NO3−, SO42−.
D. Ag+, Na+, NO3−, Cl−.
Câu 27. (C.10): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
B. Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
C. K+, Ba2+, OH–, Cl–. D. Na+, K+, OH–, HCO3–.
Câu 28. (C.13): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
C. K+; Mg2+; OH- và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Câu 29. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Cl-, S2-, Cu2+. B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
D. HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
Câu 30. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong
số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Câu 31. Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau
đây?
A. CaCl2, HCl, CO2, KOH.
B. Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.
C. HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3.
D. CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl.
Câu 32. (A.13): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl và Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
Câu 33. (C.14): Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3,
Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
3. Mức độ vận dụng (khá)
Câu 34. Phương trình ion: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ là của phản ứng xảy ra giữa cặp
chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (4).
D. (2) và (4).
Hướng dẫn giải
(1) CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaCl
PT ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
(2) Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
PT ion rút gọn: Ca2+ + 2OH- + CO2 → CaCO3↓ + H2O
(3) Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
PT ion rút gọn: Ca2+ + HCO3- + OH- → CaCO3↓ + H2O
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 + 2NH4NO3
PT ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
Câu 35. Cho các phản ứng:
(1) KOH + HCl → KCl + H2O
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(4) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
(1) H+ + OH- → H2O
(2) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(3) Ba2+ + 2OH- + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + 2H2O
(4) OH- + HCO3- → CO32- + H2O
Câu 36. (B.09): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
Hướng dẫn giải
(1) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(3) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(4) BaSO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + SO2↑ + H2O
(5) 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
(6) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
Câu 37. (A.12): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Hướng dẫn giải
(a) ...
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Chuyên đề 1: SỰ ĐIỆN LI - ACID, BASE
1. Hiện tượng điện li
- Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion.
- Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion.
- Chất điện li bao gồm: Acid, base, muối. Dung dịch chất điện li dẫn được
điện.
- Phương trình điện li biểu diễn quá trình phân li của các chất điện li trong
nước ra ion.
VD: NaCl → Na+ + Cl-; HCl → H+ + Cl2. Phân loại chất điện li
Chất điện li mạnh
Chất điện li yếu
Chất không điện li
- Các phân tử hòa tan - Một phần các phân tử - Các phân tử hòa
đều phân li.
hòa tan phân li.
tan không phân li.
- Phương trình điện li - Phương trình điện li
dùng mũi tên 1 chiều dùng mũi tên hai chiều “
“→”.
”.
- Dung dịch chỉ gồm
- Dung dịch gồm phân
ion.
tử và ion.
- Bao gồm:
- Bao gồm:
+ Acid mạnh:
+ Acid yếu: H2S, HF,
* Không có oxi: HCl, HClO, CH3COOH, H2SO3,
H2CO3, …
HBr, HI
* Có oxi: HnXOm, m-n ≥ - Base yếu:
2 HNO3, H2SO4, HClO4, , Fe(OH)2, …
…
- H2O.
- Base mạnh: NaOH,
KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,
…
- Bao gồm các chất
không phải acid,
base, muối: SO2, Cl2,
C6H12O6
(glucose),
C12H22O11
(saccharose),
C2H5OH
(ancol
ethylic), …
Mg(OH)2,
- Hầu hết các muối.
3. Cách viết phương trình điện li và phương trình ion rút gọn
Cách viết phương trình điện li
Phương trình ion rút gọn
Thuyết acid – base của Areniut
- Acid → H+ + anion gốc acid
- Base → Cation kim loại + OH- Muối → Cation kloại (hoặc NH4 ) +
anion gốc acid
+
- Chất điện li mạnh dùng “
”,
chất điện li yếu dùng “
”.
- Phương trình ion rút gọn cho biết
bản chất của phản ứng xảy ra trong
dung dịch các chất điện li.
- Các ion phản ứng với nhau khi kết
hợp với nhau tạo thành chất kết
tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.
❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
♦ VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1: (a) Cho các chất sau: HCl, Al2O3, MgCl2, NaOH, HClO, H2S, Al2(SO4)3, KHSO3,
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3, H2SO4, Fe, ZnSO4, NH3, HNO3, KOH, H3PO4, SO2, K2CO3, H2S,
Ba(OH)2, HNO2, CH4, C2H5OH, NaCl, Cl2, C12H22O11 (saccarose). Phân loại (acid mạnh,
base mạnh, muối tan)
Hướng dẫn giải
Acid mạnh: HCl, H2SO4 , HNO3
Base mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2
Muối tan : MgCl2, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3, ZnSO4.
Câu 2. Cho các chất sau: HCl, Al2O3, MgCl2, NaOH, HClO, H2S, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl,
NH4NO3, NH4HCO3, H2SO4, Fe, ZnSO4.
(a) Phân loại các chất trên thành chất điện li mạnh, chất điện li yếu và chất không
điện li.
(b) Viết phương trình điện li của các chất điện li.
Hướng dẫn giải
(a) Phân loại:
Chất điện li mạnh: HCl, MgCl2, NaOH, Al2(SO4)3, KHSO3, NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3,
H2SO4, ZnSO4.
Chất điện li yếu: HClO, H2S, NH3.
Chất không điện li: Al2O3, Fe.
(b) Phương trình điện li:
HCl → H+ + ClNH4HCO3 → NH4+ + HCO3MgCl2 → Mg2+ + 2ClHCO3H+ + CO32+
NaOH → Na + OH
H2SO4 → 2H+ + SO423+
2Al2(SO4)3 → 2Al + 3SO4
ZnSO4 → Zn2+ + SO42+
KHSO3 → K + HSO3
HClO
H+ + ClOHSO3H+ + SO32H2S
H+ + HSNH4Cl → NH4+ + ClHSH+ + S2NH4NO3 → NH4+ + NO3Câu 3. [KNTT - SGK] Viết phương trình điện li của các chất sau: HF, HI, Ba(OH) 2,
KNO3, Na2SO4.
Hướng dẫn giải
(1) HF
H+ + F(2) HI → H+ + I(3) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH(4) KNO3 → K+ + NO3(5) Na2SO4 → Na+ + SO42Câu 4. [CD - SGK] Giải thích vai trò của nước trong sự điện li của HCl và NaOH.
Hướng dẫn giải
- Nước là phân tử phân cực, các nguyên tử H mang một phần điện dương và nguyên
tử O mang một phần điện tích âm.
- Khi hòa tan HCl vào nước thì phần H tích điện dương của nước sẽ tương tác với phần
Cl tích điện âm của HCl và phần O tích điện âm của nước sẽ tương tác với phần H tích
điện dương của HCl
Tách phân tử HCl thành 2 ion: H+ và Cl-: HCl → H+ + Cl-.
- Khi hòa tan NaOH vào nước thì phần H tích điện dương của nước sẽ tương tác với
phần OH tích điện âm của NaOH và phần O tích điện âm của nước sẽ tương tác với
phần Na tích điện dương của NaOH
Tách NaOH thành ion: Na+ và OH-: NaOH →
Na+ + OH-.
Câu 5. Hoàn thành các phương trình ion sau:
(a) Ca2+ + CO32- →
(b) H+ + OH- →
(c) CO32- + H+ →
(d) HCO3- + OH- →
Hướng dẫn giải
2+
2(a) Ca + CO3 → CaCO3↓
(b) H+ + OH- → H2O
(c) CO32- + 2H+ → CO2 ↑ + H2O
(d) HCO3- + OH- → CO32- + H2O
Câu 6. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
(a) Ba(NO3)2 0,1M; HNO3 0,02M; KOH 0,01M; Al2(SO4)3 0,2M.
(b) Dung dịch X chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,1M
(c) Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào H2O thu được 200 mL dung dịch.
(d) Hòa tan 9,2 gam Na vào 200 mL H2O. Coi thể tích dung dịch không đổi.
(e) Hòa tan 12,5 gam CuSO4.5H2O vào nước thu được 500 mL dung dịch.
Hướng dẫn giải
2+
(a) Đ/s: [Ba ] = 0,1M; [NO3 ] = 0,2M; [H+] = [NO3-] = 0,02M; [K+] = [OH-] = 0,01M;
[Al3+] = 0,4M; [SO42-] = 0,6M.
(b) Đ/s: [Na+] = 1M; [Ba2+] = 0,1M; [OH-] = 1,2M.
(c) Đ/s: [H+] = 0,5M; [SO42-] = 0,25M
(d) Đ/s: [Na+] = [OH-] = 2M
(e) Đ/s: [Cu2+] = [SO42-] = 0,1M.
Câu 7. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
Không xảy ra phản ứng
(a) Trộn 400 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 mL dung dịch FeCl3 0,3 M.
(b) Trộn 50 mL dung dịch NaOH 5 M với 200 mL dung dịch NaOH 30% (d=1,33 g/mL).
Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được. Liên hệ 0896237299 để có
bộ tl.
Có xảy ra phản ứng
(c) Trộn 40 mL dung dịch HCl 0,5M với 60 mL dung dịch NaOH 0,5M.
(d) Trộn 100 mL dung dịch H2SO4 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 4 M.
Hướng dẫn giải
3+
2(a) Đ/s: [Fe ] = 0,38M; [SO4 ] = 0.48M; [Cl-] = 0,18M.
(b) Đ/s: [Na+] = [OH-] = 8,98M
(c) Đ/s: [Na+] = 0,3M; [Cl-] = 0,2M; [OH-] = 0,1M.
(d) Đ/s: [Na+] = 2M; [OH-] = 1,5M; [SO42-] = 0,25M.
Câu 8. Sắp xếp các dung dịch sau theo khả năng dẫn điện tăng dần:
(a) Các dung dịch HCl có nồng độ lần lượt là 0,005M; 0,01M; 0,002M; 0,02M.
(b) Các dung dịch CH3COOH, HCl, H2SO4, C2H5OH có cùng nồng độ 0,1 M.
Hướng dẫn giải
(a) Đ/s: 0,002 M; 0,005 M; 0,01 M; 0,02 M.
(b) Đ/s: C2H5OH, CH3COOH, HCl, H2SO4.
II. Thuyết acid – base của Bronsted - Lowry
Acid
Base
Chất lưỡng tính
- ĐN: Acid là chất cho proton
(H+).
- Bao gồm:
+ Phân tử: HCl, HNO3, H2SO4, …
+ Cation kim loại của base yếu:
Mg2+, Al3+, Fe2+, … và NH4+.
+ Anion: HSO4-, …
(a)
- ĐN: Base là chất - ĐN: Chất lưỡng tính là
nhận proton.
chất vừa có khả nhường,
vừa có khả năng nhận
- Bao gồm:
proton.
+ Phân tử: NaOH, KOH,
- Bao gồm:
…
+ Anion gốc acid của + Oxide, hiđroxit lưỡng tính:
acid yếu không còn H: Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2,
CO32-, SO32-, S2-, PO43-,… Cr(OH)3, …
(b)
+ Gốc acid của acid yếu còn
H: HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-,
HPO42-, …
- Muối tạo thành từ acid yếu
và base yếu: (NH4)2CO3, …
Câu 9. [KNTT - SGK] Dựa vào thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, hãy xác
định chất nào là acid, chất nào là base trong các phản ứng sau:
(a)
(b)
Hướng dẫn giải
(a) Trong phản ứng thuận, CH3COOH nhường H+ cho H2O
CH3COOH là acid, H2O là
base.
Trong phản ứng nghịch, CH3COO- nhận H+ của H3O+
CH3COO- là base, H3O+ là acid.
(b) Trong phản ứng thuận, H2O nhường H+ cho S2H2O là acid, S2- là base.
Trong phản ứng nghịch, OH- nhận H+ của HSOH- là base, HS- là acid.
Câu 10. Hãy sắp xếp các phân tử và ion sau vào các nhóm acid, base, lưỡng tính
theo thuyết Bronsted – Lowry:
(1) HCO3- (2) CO32(3) H2CO3 (4) H2SO4 (5) HSO3(6) SO32(7) Mg(OH)2 (8) Cu2+
(9) Al(OH)3 (10) Al3+
(11) HS(12) H3PO4
Hướng dẫn giải
Acid
Base
Lưỡng tính
2+
3+
22H2CO3, H2SO4, Cu , Al ,
CO3 , SO3 , Mg(OH)2
HCO3 , HSO3-, Al(OH)3,
H3PO4
HS-.
Câu 11. Viết phương trình chứng minh theo thuyết Bronsted – Lowry:
(a) HCl là acid.
(b) CO32- là base.
(c) HCO3- là chất lưỡng tính.
Hướng dẫn giải
(a) HCl + H2O → H3O + Cl
+
(b) CO32- + H2O
(c) HCO3- + H2O
-
HCO3- + OHH2CO3 + OH-
HCO3- + H2O
CO32- + H3O+
♦ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 12. Cho các chất sau: HNO3, NaOH, H3PO4, SO2, K2CO3, H2S, Ba(OH)2, HClO, HNO2,
CH4, C2H5OH, NaCl, Al2(SO4)3, Cl2, C12H22O11 (saccharose), H2SO4.
(a) Phân loại các chất trên thành chất điện li mạnh, chất điện li yếu và chất không
điện li.
(b) Viết phương trình điện li của các chất điện li.
Hướng dẫn giải
(a) Phân loại:
Chất điện li mạnh: HNO3, NaOH, K2CO3, Ba(OH)2, NaCl, Al2(SO4)3, H2SO4
Chất điện li yếu: H3PO4, H2S, HClO, HNO2.
Chất không điện li: SO2, CH4, C2H5OH, Cl2, C12H22O11.
(b) Phương trình điện li:
Câu 13. [CTST - SGK] Viết phương trình điện li của các chất: H2SO4; Ba(OH)2;
Al2(SO4)3
Hướng dẫn giải
Câu 14. Tính nồng độ mol của các ion trong các trường hợp sau:
(a) HCl 0,1M; Ba(OH)2 0,01M; (NH4)2SO4 0,02M.
(b) Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,1M với 300 mL dung dịch AlCl3 0,2M.
(c) Trộn 50 mL dung dịch Ba(OH)2 0,2M với 150 mL dung dịch HNO3 0,1M.
Hướng dẫn giải
+
2+
(a) [H ] = [Cl ] = 0,1M; [Ba ] = 0,01M, [OH-] = 0,02M; [NH4+] = 0,04M, [SO42-] =
0,02M.
(b) [H+] = 0,04M, [Al3+] = 0,12M, [Cl-] = 0,4M.
(c) [Ba2+] = 0,05M, [NO3-] = 0,075M, [OH-] = 0,025M.
Câu 15. [CD - SGK] Giải thích vì sao dung dịch HCl dẫn điện tốt hơn dung dịch
CH3COOH có cùng nồng độ.
Hướng dẫn giải
Khi dung dịch HCl và CH 3COOH cùng nồng độ thì dung dịch HCl có tổng nồng độ ion
lớn hơn do HCl là chất điện li mạnh còn dung dịch CH 3COOH có tổng nồng độ ion nhỏ
hơn do CH3COOH là chất điện li yếu
dung dịch HCl dẫn điện tốt hơn.
Câu 16. [CTST - SGK] Cho phương trình:
(1) CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
(2) CO32- + H2O
HCO3- + OHCho biết chất nào là acid, chất nào là base theo thuyết Bronsted- Lowry
Hướng dẫn giải
(1) Trong phản ứng thuận CH3COOH cho H+ nên CH3COOH là acid, H2O nhận H+ nên
H2O là base
Trong phản ứng nghịch, CH3COO- nhận H+ nên CH3COO- là base, H3O+ cho H+ nên
H3O+ là acid
(2) Trong phản ứng thuận CO32- nhận H+ nên CO32- là base, H2O cho H+ nên H2O là
acid.
Trong phản ứng nghịch, HCO3- cho H+ nên HCO3- là acid, OH- nhận H+ nên OH- là base
Câu 17. Hãy sắp xếp các phân tử và ion sau vào các nhóm acid, base, lưỡng tính
theo thuyết Bronsted – Lowry: HCl, NH3, H2PO4-, Fe3+, NaOH, HNO3, NH4+, S2-, Cu(OH)2,
(NH4)2CO3.
Hướng dẫn giải
Acid
Base
Lưỡng tính
3+
+
2HCl, Fe , HNO3, NH4
NH3, NaOH, S , Cu(OH)2
H2PO4-, (NH4)2CO3
Câu 18. Viết phương trình chứng minh theo thuyết Bronsted – Lowry:
(a) CH3COOH là acid.
(b) S2- là base.
(c) HS- là chất lưỡng tính.
Hướng dẫn giải
(a) CH3COOH + H2O
(b) S2- + H2O
(c) HS- + H2O
CH3COO- + H3O+
HS- + OHH2S + OH-
HS- + H2O
S2- + H3O+
Câu 19. Cho các ion sau phản ứng với nhau từng đôi một: Ba 2+, Mg2+, NH4+, H+, OH-,
CO32-, SO42-, HCO3-. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Hướng dẫn giải
2+
2(1) Ba + CO3 → BaCO3↓
(3) Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(4) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
(5) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(8) H+ + HCO3- → CO2↑ + H2O
(6) H+ + OH- → H2O (9) OH- + HCO3- → CO32- + H2O
(7) 2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O
❖ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Mức độ nhận biết
Câu 1. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của
chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.
D. CH4.
Câu 3. Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. KOH.
B. H2S.
C. HNO3.
D. C2H5OH.
Câu 4. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Câu 5. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch benzene trong ancol.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzene).
C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
C. CaCl2 rắn, khan.
B. Glucose tan trong nước.
D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NaCl.
Câu 9. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
B. NaOH.
C. H2O.
D. H2S.
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaHCO3.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NH3.
Câu 11. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. NaHCO3.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NH4Cl.
Câu 12. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. KCl.
B. HF.
C. HNO3.
D. NH4Cl.
Câu 13. [MH - 2022] Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. FeCl3.
C. HNO3.
D. NaCl.
Câu 14. Phương trình điện li viết đúng là
A. H2SO4 → 2H+ + SO4-
B. NaOH
Na+ + OH-
C. HF
H+ + F- D. AlCl3 → Al3+ + Cl3Câu 15. Phương trình điện li viết đúng là
A.
B. KOH → K+ + OH-.
C.
D.
Câu 16. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.
B. CH3COOH
CH3COO- + H+
C. NaOH
Na+ + OHD.
Câu 17. Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A.
B. K2SO4
2K+ + SO42-
C. HF
H+ + F- D. BaCl2 → Ba2+ + 2ClCâu 18. Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử
nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 19. Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử
nào?
A. H+, CH3COO-.
B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 20. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OHTrong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Câu 21. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Câu 22. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OHTrong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Câu 23. Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Câu 24. Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Câu 25. Cho phương trình: CH3COOH + H2O
CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+. thông
hiểu
Câu 26. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 27. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Câu 28. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Câu 29. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Câu 30. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 31. Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước
thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [CH3COO-]. C. [H+] > [CH3COO-].
D.
[H+]
<
0,10M.
Câu 32. Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. KNO3.
Câu 33. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện
kém nhất?
A. HCl.
B. HF.
C. HI.
D. HBr.
+
Câu 34. Nồng độ mol của ion Na trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
A. 0,2M.
B. 0,1M.
C. 0,4M.
D. 0,5M.
Câu 35. Nồng độ mol của ion NO3 trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
A. 0,02M.
B. 0,15M.
C. 0,1M.
D. 0,05M.
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 mL dung dịch
X. Nồng độ mol của cation trong X là
A. 0,4M.
B. 0,8M.
C. 0,2M.
D. 0,5M.
Câu 37. Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2M với 300 mL dung dịch H2SO4 0,1M thu được
dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion
H+ trong X là
A. 0,3M.
B. 0,1M.
C. 0,2M.
D. 0,25M.
Câu 38. Trộn 600 mL dung dịch HNO3 0,1 M với 400 mL dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu
được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, tổng nồng độ
mol của các cation trong X là
A. 0,04M.
B. 0,01M.
C. 0,02M.
D. 0,05M.
Câu 39. Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid có thể là
A. phân tử.
B. ion.
C. nguyên tử.
D. phân tử hoặc ion.
Câu 40. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. NH4+.
D. CO32-.
Câu 41. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?
A. Fe3+.
B. Cl-.
C. PO43-.
D. SO32-.
Câu 42. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. Al3+.
B. Cl-.
C. H3PO4.
D. CO32-.
Câu 43. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?
A. H+.
B. NH3.
C. H2S.
D. Cu2+.
Câu 44. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H2O.
B. NH3.
C. NaOH.
D. Al.
Câu 45. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. Mg2+.
B. NH3.
C. HCO3-.
D. SO32-.
Câu 46. Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
A. Fe2+, HCl, PO43-. B. CO32-, SO32-, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Câu 47. Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
A. Fe2+, HCl, PO43-. B. CO32-, SO32-, PO43-.
C. Na+, H+, Al3+.
D. Fe3+, Ag+, H2CO3.
Câu 48. Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây lưỡng tính?
A. H+, OH-, H2O.
B. HCO3-, HSO3-, H2PO4-.
C. Mg2+, Cu2+, Fe3+. D. NaOH, HCl, NaHCO3.
3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao
Câu 49. (B.08): Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11
(saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 50. Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl,
CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Câu 51. Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, NH3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2.
Số chất thuộc loại điện li yếu là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 52. Có 4 dung dịch: Sodium chloride (NaCl), ancol ethylic (C2H5OH), acetic acid
(CH3COOH), potassium sulfate đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các
dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl. D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.
Câu 53. Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, Zn2+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+,
PO43-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
+
+
2+
2Câu 54. Cho các chất: KOH, HCl, H3PO4, NH4 , Na , Zn , CO3 , SO32-, S2-, Fe2+, Fe3+,
PO43-.
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 55. Cho các hydroxide sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3,
Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hydroxide có tính lưỡng tính là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 56. [CD - SGK] Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X.
Cho các phát biểu sau về X:
(a) Chất X là chất điện li.
(b) Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm.
(c) Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.
(d) Trong dung dịch chất X có electron tự do.
Số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
CHUYÊN ĐỀ : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
- Chất phản ứng phải là chất tan (trừ phản ứng của Acid).
- Sản phẩm tạo thành chứa một trong các chất sau: chất kết tủa, chất khí hoặc
chất điện li yếu.
2. Bản chất của phản ứng trong dung dịch là phản ứng giữa các ion. Các
ion phản ứng với nhau khi chúng kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa,
chất khí hoặc chất điện li yếu.
3. Cách viết phương trình ion thu gọn
- B1: Cân bằng phương trình ở dạng phân tử.
- B2: Phân li các chất điện li mạnh gồm Acid mạnh, base mạnh, muối tan; giữ
nguyên các chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu, kim loại, phi kim, oxide.
- B3: Lược bỏ các ion giống nhau ở 2 vế (theo đúng số lượng).
4. Định luật bảo toàn điện tích: Tổng điện tích của một dung dịch bằng 0 hay
QUI TẮC XÁC ĐỊNH HỢP CHẤT TAN – KHÔNG TAN
1. Tất cả các hợp chất chứa Na+, K+, NH4+ hoặc NO3- đều tan.
2. Hầu hết các muối của halogen (Cl -, Br-, I-) đều tan trừ muối
Hợp chất
của Ag và Pb.
tan
3. Đa số các muối chứa SO 42- đều tan trừ muối của Ca 2+, Ba2+
và Pb2+.
4. Đa số các base đều không tan trừ một số base như LiOH,
NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2.
Hợp chất
5. Đa số các muối chứa SO32-, CO32-, PO43- đều không tan trừ
không
muối của Na+, K+, NH4+
tan
6. Đa số các muối sunfua (S 2-) đều kết tủa trừ một số muối
như Li2S, Na2S, K2S, CaS, BaS.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Cho các chất sau: Na3PO4, K2CO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2,
Ba(OH)2, CuCl2, AgCl, AlCl3, MgSO4, K2SO4, BaSO4, CaCO3, MgSO3, Ba3(PO4)2, FeS, Na2S,
ZnS. Chất nào là chất kết tủa?
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………… Mg(OH)2, Cu(OH)2, AgCl, BaSO4, CaCO3, MgSO3,
Ba3(PO4)2, FeS, ZnS.
Câu 2: Hoàn thành và viết phương trình ion rút gọn (hoặc phân tử) cho các phản ứng
sau:
PHƯƠNG TRÌNH PHÂN TỬ
PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT
GỌN
(1) …..AgNO3 + …HCl → …………………………..
……………………….…………………
(2) …...Na2SO4 + …Ba(OH)2 → …………………….
.……………………….…………………
(3) …... NaOH + … H2SO4 → ………………………
……………………….……………….…
(4) …..KHCO3 + ……HCl → ……………………….
……………………….……………….…
(5) ……FeS + ….HCl → …………………………….
……………………….…………….……
(6) …..Na2SO3 + ……HCl → ……………………….
……………………….……………….….
(7) …..KOH + ……NH4Cl → ……………………….
……………………….………………..…
(8) …..BaCO3 + ……H2SO4 → …………………..…. ………………………….…………….….
(9) …..Al + ……HCl → ………………………….…. ………………………….……………….
(10) ….Cu + …HNO3 → ..Cu(NO3)2 + …NO + …H2O ….……………………….…………….
….
(11) ……………………….……………………….….
Ca2+ + CO32- → CaCO3
(12) ……………………….……………………….…. H+ + HS- → H2S
(13) ……………………….……………………….…. CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
(14) ……………………….……………………….…. Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2
(1) AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
(1) Ag+ + Cl- → AgCl↓
(2) Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(3) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
(3) H+ + OH- → H2O
(4) KHCO3 + HCl → KCl + CO2↑ + H2O
(4) HCO3- + H+ → CO2↑ H2O
(5) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
(5) FeS +2H+ → Fe2+ + H2S↑
(6) Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑ + H2O
(6) SO32- + 2H+ → SO2↑ + H2O
(7) KOH + NH4Cl → KCl + NH3↑ + H2O
(7) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(8) BaCO3 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2↑ + (8) BaCO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4 + CO2 +
H2O
H2O
(9) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
(9) 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2
(10) 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + (10) 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO +
4H2O
4H2O
(11) CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
(11) Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
(12) HCl + NaHS → NaCl + H2S↑
(12) H+ + HS- → H2S↑
(13) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
(13) CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O
(14) MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl
(14) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Câu 3: Cho các ion sau phản ứng với nhau từng đôi một: Ba 2+, Mg2+, NH4+, H+, OH-,
CO32-, SO42-, HCO3-. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
(1) ……………………………………………… (3) ……………………………………………
(2) ……………………………………………… (4) ……………………………………………
(5) ……………………………………………… (8) ……………………………………………
(6) ……………………………………………… (9) ……………………………………………
(7) ………………………………………………
Câu 4: Cho các ion sau phản ứng với nhau từng đôi một: Ba 2+, Mg2+, NH4+, H+, OH-,
CO32-, SO42-, HCO3-. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
(1) Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
(3) Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(4) Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
(5) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(8) H+ + HCO3- → CO2↑ + H2O
(6) H+ + OH- → H2O
(9) OH- + HCO3- → CO32- + H2O
(7) 2H+ + CO32- → CO2↑ + H2O
Câu 5: Đánh dấu (✓) vào dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong dung dịch. Giải
thích?
☐ (1) K+, NH4+, OH–, PO43-.
☐ (7) Na+, K+, OH–, HCO3–.
☐ (2) Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
☐ (8) Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
☐ (3) Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
☐ (9) Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
☐ (4) Ba2+, Na+, Cl–, HCO3-.
☐ (10) Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
☐ (5) Na+; Ba2+; Cl-; SO42☐ (11) H+; Na+; NO3-; CO32☐ (6) K+; Mg2+; OH-, NO3-.
☐ (12) Cu2+; Mg2+; H+, OH-.
Câu 6: Đánh dấu (✓) vào dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong dung dịch. Giải
thích?
(1) K+, NH4+, OH–, PO43-.
☐ (2) Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
(3) Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
☐ (4) Ba2+, Na+, Cl–, HCO3-.
(5) Na+; Ba2+; Cl-; SO42 (6) K+; Mg2+; OH-, NO3-.
(7) Na+, K+, OH–, HCO3–.
☐ (8) Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
(9) Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
(10) Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
(11) H+; Na+; NO3-; CO32 (12) Cu2+; Mg2+; H+, OH-.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 7. (QG.18 - 201): Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3
A. NaCl
B. KCl
C. HCl
D. KNO3
Câu 8. (QG.18 - 203): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
A. NaCl.
B. KCl.
C. CaCl2.
D. NaNO3.
Câu 9. (QG.18 - 204): Chất nào sau đầy tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A. K2SO4.
B. KNO3.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 10. (QG.17 - 201). Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 tạo ra kết
tủa?
A. NaCl.
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl.
D. KNO3.
Câu 11. (QG.17 - 202). Ở nhiệt độ thường, đung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng
được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl
B. KNO3.
C. NaCl.
D.Na2CO3.
Câu 12. (QG.17 - 203). Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO 3)2,
vừa thu được kểt tủa, vừa có khí thoát ra?
A. NaOH.
B. HC1.
C. Ca(OH)2.
D. H2SO4.
Câu 13. (QG.17 - 204). Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau
đây?
A. Na2SO4.
B. KNO3.
C. KOH.
D. CaCl2.
Câu 14. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4.
C. KBr.
D. HNO3.
Câu 15. Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. KNO3.
D. BaCl2.
Câu 16. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch
K2SO4?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Câu 17. (QG.19 - 202). Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra
kết tủa?
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
B. KOH và H2SO4.
C. CuSO4 và HCl.
D. NaHCO3 và HCl.
Câu 18. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung
dịch
A. CaCl2.
B. KCl.
C. KOH.
D. NaNO3.
Câu 19. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO 3)2 tác dụng với
dung dịch
A. HCl.
B. HNO3.
C. KNO3.
D. Na2CO3.
Câu 20. Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. BaCl2.
D. NaCl.
Câu 21. Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A. Mg(NO3)2.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. HCl.
Câu 22. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A. có kết tủa trắng và bọt khí
B. không có hiện tượng gì
C. có kết tủa trắng D. có bọt khí thoát ra
2. Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 23. Phương trình 2H+ + S2H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
C. K2S + HCl
H2S + KCl.
D. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
Câu 24. (MH.19): Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + + OH- →
H2O?
A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
Câu 25. (B.14): Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H 2O. Phản ứng hóa
học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
B. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
C. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
D. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
Câu 26. (C.09): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại
trong một dung dịch là:
A. Al3+, NH4+, Br−, OH−.
B. Mg2+, K+, SO42−, PO43−.
C. H+, Fe3+, NO3−, SO42−.
D. Ag+, Na+, NO3−, Cl−.
Câu 27. (C.10): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
B. Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
C. K+, Ba2+, OH–, Cl–. D. Na+, K+, OH–, HCO3–.
Câu 28. (C.13): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
C. K+; Mg2+; OH- và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Câu 29. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Cl-, S2-, Cu2+. B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
D. HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
Câu 30. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong
số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Câu 31. Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau
đây?
A. CaCl2, HCl, CO2, KOH.
B. Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.
C. HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3.
D. CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl.
Câu 32. (A.13): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl và Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
Câu 33. (C.14): Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3,
Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
3. Mức độ vận dụng (khá)
Câu 34. Phương trình ion: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ là của phản ứng xảy ra giữa cặp
chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (4).
D. (2) và (4).
Hướng dẫn giải
(1) CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaCl
PT ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
(2) Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
PT ion rút gọn: Ca2+ + 2OH- + CO2 → CaCO3↓ + H2O
(3) Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
PT ion rút gọn: Ca2+ + HCO3- + OH- → CaCO3↓ + H2O
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 + 2NH4NO3
PT ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
Câu 35. Cho các phản ứng:
(1) KOH + HCl → KCl + H2O
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(4) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
(1) H+ + OH- → H2O
(2) NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
(3) Ba2+ + 2OH- + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + 2H2O
(4) OH- + HCO3- → CO32- + H2O
Câu 36. (B.09): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
Hướng dẫn giải
(1) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(2) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(3) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
(4) BaSO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + SO2↑ + H2O
(5) 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
(6) Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
Câu 37. (A.12): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Hướng dẫn giải
(a) ...
 








Các ý kiến mới nhất