Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ TOÁN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:03' 17-07-2023
Dung lượng: 177.8 KB
Số lượt tải: 5742
Số lượt thích: 0 người
Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - Bài tập số 2
Bài 1: Sử dụng kí hiệu ,
 vào dấu ….. dưới đây:

3
.....
c) 4..... .
1
Bài 2: Sử dụng kí hiệu tập hợp N, Z, Q vào dấu ….. dưới đây:
a) 3.....

a)

b)

2
 .....
5

3
4

c) 1  ..... .

b) 3, 2  .....

Bài 3: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ.
a) 4

1
6

b) 5

2
3

c) 6

1
6

Bài 4: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:

d) 0,12

e) 0, 01

f) 1,3 .

7
6 63
99
;
;
; 
; 0, 25 ; 1, 49 .
31 49 5
100

Bài 5: So sánh
a)

5
3

6
5

b)

5
6

6
7

c)

3
2

5
3

Bài 6: Thực hiện phép tính:

3 2

5 5
3 2

7)
5 3
15 1

12)
12 4
3 5
17) 1 
5 6
1  1
21) 3   2 
4  3
2 1 7


24)
3 3 15
3 5 2
27)  
5 4 3
3 15 3

30) 
8 25 5
1)

4 3

7 7
21 11

8)
36 30
1 5

l3)
12 4
1  5 
18) 1  

9  12 
2)

5
5
 1  2, 25
12 18
4  3
4
36) 21  1  7 
11  5
11 
7 6 17 17

 
39)
10 23 10 23
15 1 19 4 3
 
 
42)
34 3 34 3 7
33)

22)
25)
28)
31)

5 7

13 13
4 3

9)
8 10
2
14) 0,6 
3
3
4
2
19)
26
69
1  2
2   1 
3  7
2 1 1
 
3 4 2
2 2 7


6 3 4
5 23 9


18 45 10
3)

1 1
2 3


6)
3 4
3 4
7 9
2 11


10)
11)
12 20
5
30
5
1
 0,75
15)
16)   0, 4 
12
3
1  1
20) 6   7 
7  6
3 1 7

23) 
5 25 20
2 3 2

26) 
3 4 6
2 6 3

29) 
7 21 14
1
1  1
32) 9  6    
3
3  3
7
4
 4
35)  6  3   4
11 
9
 9
5)

5 2
  0,5
6 3
3  4
3
3 1 17 3

37) 11   2  5 
38)  
7 2 7 2
13  7
13 
1 43 1 1
1 1 1 1
 


 .
40) 
41)
2 101 3 6
2 3 23 6
11 5 7 8 10
11 5 13
36
 
  44)
 
 0,5 
43)
25 13 17 13 17
24 41 24
41
34)

Trang 1

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy

Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7

3 1 3 4
    0,5
16 5 16 5
1  16
 7
48)    4  
3 3
 3
 1 3   4 5 
   
51) 
 2 4  5 6
45) 4

54) 0, 25 

3 1 2 1
   1 
5 8 5 4

1 1 1
  
12  6 4 
1  5 1 
2  
49)
12  8 3 
1  1  1 9 
52)       
6  6  4 12  
1
5 1 4
55) 0,5   0, 4   
3
7 6 35
46)

1 1 1 
  
2  3 10 
5  7 3  17
  
50)
16  15 16  30
2  7  1 3  
53)

  
3  4  2 8  
47)

Bài 7: Thực hiện phép tính:

4 21
6 21
.
.
2)
7 8
7 2
5 7
4
:
6)
7)  5  .
9 18
15
 4 
 2
11) 4,5. 
12) 3,5. 1 

 9 
 5
3 2 3
16)  .
17)
5 5 4
2
1 3
19)  4   
20)
3
2 4
5 7 15 3

 :
22)
23)
36 9
8 2
2 3 5 2
25) .  .
26)
5 8 8 5
7 11 7 5
28) .  .
29)
2 6 2 6
 1  3 5  3 
31)  
32)
 .  . 
 27  7 9  7 
3 4 3 4
34) .2  .
35)
7 5 7 5
5 8 5 8
. 1
37) . 
38)
4 15 16 15
1)

9 17
5 3
17 4
.
:
:
4)
5)
34 4
2 4
15 3
15
1 4
3 1
.2
8) 3 .
9)
10) 0, 24.
4
9 21
4 2
5
7
 3 
:  2  15)
: (3,5)
13) 
14)
:6
23
11
 25 
3 1 1
2 3 4
 :
 .
18)
4 4 3
3 4 9
1 6 1 1
 1 5 
 .  
  .11  7 .
21) 
7 7  2 3
 3 6
2 3  3  1
2 5 3
 :  
24)  :  25% .
5 5  2  2
3 3 4
2 5 3 2
3 5 7 3
.  .
27) .  .
3 2 4 3
2 3 6 2
2 8 5 8
3 13 3 8
.  .
30) .  . .
7 19 7 19
7 5 7 5
 5  3  13  3
 2  3  16  3
33) 
 .    .
.  
.
 9  11  18  11
 3  11  9  11
5
1 5
1
4
1 4
1
.17  .47
.19  .39 .
36)
6
3 6
3
5
3 5
3
0
9 23 1 9 9
3 23 3 9  3 
.  . 
39) .  .    .
10 11 11 10 10
8 14 8 14  8 
3)

Bài 8: Tìm x biết:

1 3
1 3

2) x  
3 4
5 7
1
11
1 2
6)  x 
7) x  
12
12
2 3
4
1
7
2
x 
x 
11)
12)
7
3
5
3
5
3  1 
x 
 
15)
8
20  6 
1) x 

2 7

3 12
1
1

8) x 
15 10
13 3
5
 x
13)
20 5
6
3) x 

16)

3
1 7
x 

5
4 10

Trang 2

5
4
x
9
9
3 2
9) x  
5 3
4) 

3
1
x
7
3
2
1
10)  x 
5
4
1 2  1 
14) x     
3 5  3 
3
4 2
x 
17)
7
5 3
5)

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy

Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7
18)
21)
24)
27)
30)
33)
36)
39)
42)
45)

5
7 1
x 
6
12 3
3 3
 2
  x 
35  5
 7
 3  5
x.   
 7  21
5
20
:x  
7
35
 2  15
x :  
 5  16
3 7
3x  
5 10
3
2 4
x 
5
3 5
1 2
4
 x
2 3
5
2 1
4
 :x 
3 3
3
5
1
x46
11
11

19)
22)
25)
28)
31)
34)
37)
40)
43)
46)

1 
1 5
x   
2 
3 6
2
4
.x 
3
27
4
2
:x 
7
5
3 4
x: 
2 27
1
2x   5
2
3
1
x 5
4
2
5 2
3
 x
7 3
10
3 1
2
 :x 
4 4
5
4
1
x   1, 25
3
2
1 
3

 x   x    0
4 
7


20)
23)
26)
29)
32)
35)
38)
41)
44)
47)

3 
1 4
x   
4 
2 5
3
21
.x 
5
10
8
20
:x 
15
21
12 26
x: 
13 27
1
4
2x   
3
9
3
1 5
x 
2
2 2
3 5
7
 x
4 2
2
2 1
3
 :x 
3 3
5
11
5
 x  0, 25 
12
6
1  2


 x    2x   0
2  3



Bài 9: Tính tổng
a) A 

1
1
1
1


 ... 
1.2 2.3 3.4
2019.2020

b) A 

2
2
2
2


 ... 
1.3 3.5 5.7
99.101

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:

1 1 1
 
3
7 13
a) A 
2 2 2
 
3 7 13

2
2
2


b) B  212 213 214
3
3
3


212 213 214

Bài 11: Tính:

2
a)  
3

3

 5 
b) 

 3 

3

 1
c)  3 
 2

2

 1
d)  2 
 4

3

 1 
e)  
 2 

0

Bài 12: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa:

1
a)  
6

5

1
. 
6

2

2
b)  
7

7

2
. 
7

3

6
c)  
5

5

6
. 
5

6

12

11

 11   11 
d)   :  
4 4

9

4 4
e)   :  
9 9

5

Bài 13: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa:

 2 2 
a) 
 
 3  

3

 3 0 
b)   
 5  

99

 1 2 
c)   
 2  

2

Bài 14: Tính:

Trang 3

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy

Chương I. SỐ HỮU TỈ - TOÁN 7
3

1 3
2 4

3

 2 

 3 

a)   .  

4

b) 

6
. 
8

4

3

1 8
2 5

3

15

13

2

 4   4 
 : 
 5   5 

c)   .  

 6  7
 : 
 18   3 

d) 

2

e) 

Bài 15: Tìm x biết:
5

3
3
a)   .x   
4
4
e)  3  x 

3

7

2 2
b) x :     
3 3

27

64

25
f)  x  1 
144
2

x

8
 2 
 
27
 3 

1
2

i) 

2x 1



j)  

2

5

4
 4 
c)   : x  

5
 5 

4

3

d)  x  1 

2

1
8

x

1
1

g)  x   
2  16


1
1
h)   
32
2

1
8

Bài 16: Tính:
2

2

 1
a)  1   1, 2
 2
0

4  2
 1
d)     2    
9  3
 7
4

4 9  4   4 
g)
:    : 
7 16  3   3 
3
5

2

2

2
1
b) 12.   
3
3

3

2

2

3
h)  
7
3

3

3

7 2 4
.   :  
6 3 3

2

2

2

 1  1
 1  1
   2.   
2
 5  5
 2 

2
3

2

2

3
3
1
i)   .4 2    : 2  2
4
4
2
 1 

 3 

k) 25. 

2

 1  1
 1  1
   4.   
2
 5  5
 4 

m) 25. 

7

1 2 2 5
f)
  :  
2 3 3 6

3

j)   .52   2  :    3
3

9

 3  1 1
e) 3 : 
  .6
 2  9

2

 1 3
 4 4

5
1
c) 18.   
2
2

 9 
 15 
  4. 

 2 
 7 

1

l) 

0

2

 6   1 
    :2
 7  2

0

o) 9.    2. 

Bài 17: Tìm x biết:
2

3
3
a) x    
2
4

2
 1
b)  x  0, 2    
3
 2

3

1

d) 3.  x    81
2


2

3
1 1
c) x    
5
4 2

3

3

3

27
1

e) 2.   x  
4
4


1
1

f)  x   : 3 
2
81


Bài 18: Viết các số hữu tỉ sau qua số thập phân
a)

11
10

b)

13
5

c) 

26
25

c)

21
50

Trang 4

d)

9
13

e)

7
6

f)

11
6

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy
 
Gửi ý kiến