Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan hoc cd dh Đề thi THPTQG năm 2023 - file word mả đề 122

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thắng
Ngày gửi: 23h:49' 17-07-2023
Dung lượng: 377.7 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:......................................................................................
Số báo danh:.............................................................................................
Câu 1: Cho số phức z=1-2i. Phần ảo của số phức z bằng:
A. 2
B. 1
C. -1
Câu 2: Cho dãy số

( un )

1
A. 2

với

un =

1
, ∀ n∈ N∗¿ ¿
n+1
. Giá trị của U3 bằng:
1
C. 4

B. 4

y=

Mã đề thi 122
D. -2

1
D. 3

3 x−1
x−2 có phương trình là

Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x=-2
B. x=2
C. x=3
D. x= ½
Câu 4: Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua đi ểm M(2; 1; -1) và có m ột vecto
chỉ phương

⃗u= (1;−2;3 )

là:

x−2 y −1 z +1
=
=
−2
3
A. 1
x−1 y +2 z−3
=
=
1
−1
C. 2

x +2 y +1 z−1
=
=
−2
3
B. 1
x +1 y−2 z+3
=
=
1
−1
D. 2

Câu 5: Cho khối chóp S. ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có di ện tích b ằng 3. Th ể tích c ủa kh ối
chóp đã cho bằng:
A. 12
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai vecto ⃗u= (1;2;−2 ) va2 ⃗v =( 2;−2;3 ) . Tọa độ của vevto
A. (3; 0; 1)
B. (3; 0; -1)
C. (1; -4; 5)
D. (-1; 4; -5)
Câu 7: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
y
A. 1+2i
B. 2- i
C. 1-2i
D. 2+ i
Câu 8: Cho hình trụ có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Diện tích xung quanh c ủa
hình trụ đã cho bằng:
1
A. 16 π
B. 56 π
C. 48 π
D. 24 π
Câu 9: Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó đ ược lấy t ừ các đ ỉnh c ủa m ột l ục
O
giác đều?
A. 20
B. 729
C. 120
D. 216
3

⃗u +⃗v

là:

M

x

2

2

Câu 10: Cho hàm số y=ax + bx + cx+d ( a , c , c , d ∈ R ) có đồ
thị là đường cong hình bên. Giá trị cực đại của hàm s ố đã cho
bằng:
A. 0
B. 3
C. 1
D. -1

y
3

-1

1

O
-1

x

Câu 11: Đạo hàm của hàm số y=log 2 ( x−1 ) là

y '=

1
( x−1 ) ln 2

y'=

1
ln2

y'=

x−1
ln2

y'=

1
x−1

A.
B.
C.
D.
Câu 12: Nếu khối lăng trụ ABC. A'B'C' có thể tích V thì khối chóp A'.ABC có thể tích b ằng

2V
A. 3

V
D. 3

B. V
C. 3V
Câu 13: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oxz có phương trình là
A. x+y+z = 0
B. z=0
C. x=0

D. y=0

log b≥log 5 c , khẳng định nào dưới đây là đúng
D. b>c

5
Câu 14: Với b,c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn
A. b≤c
B. b < c
C. b≥c
Câu 15: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

−∞

x
y'
y

-1
0


+∞

+

+∞

1
0
3



−1

−∞

x+2
4
2
3
x
A. y=−2 x +1
B.
C. y=x −3 x
D. y=−x +3 x+1
Câu 16: Cho hàm số bậc bốn y=f ( x ) có đồ thị như đường cong hình bên. Số
y=

2

y

điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 3
B. 2
C. 0
D. 1

O

Câu 17: Cho hàm số f ( x )=cos x−x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
2
x
2
∫ f ( x ) dx=−sin x− 2 +C
f
(
x
)
dx=−sin
x
+x
+C
A.
B.
2
x
2
∫ f ( x ) dx=sin x− 2 +C
f ( x ) dx=sin x−x +C
C.
D.
z =2−i và z 2=1+3 i . Phần thực của số phức z 1−z 2 bằng
Câu 18: Cho hai số phức 1

x





A. 1

B. -4

C. 3

D. -1

Câu 19: Khẳng định nào dưới đây đúng
1
3

2

∫ x dx= 32 x 3 +C
A.
B.

∫x

1
3

2
3

dx= x +C

C.

∫x

1
3

4
3

dx= x +C

1
3

4

∫ x dx= 34 x 3 +C
D.

Câu 20: Cho hàm số bậc ba y=f ( x ) có đồ thị là đường cong hình bên. Số
nghiệm thực của phương trình f ( x )=2 là
A. 3
B. 0

C. 1

y
5

D. 2

1
-2

O

x

Câu 21: Cho hàm số y=( 2 x −1 )
2

A. 7

B.

1

∫ f ( x ) dx=2

1
2

√7

. Giá trị của hàm hàm số đã cho tại điểm x=2 bằng

3

∫ f ( x ) dx=5

3

C.

√3

D. 3

∫ f ( x ) dx

Câu 22: Nếu 0
và 1
thì 0
bằng
A. 7
B. 3
C. 10
D. -3
Câu 23: Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9. Chi ều cao c ủa kh ối nón đã cho
bằng

4
B. 3


A. 4 π
C. 3
2x
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 2 <8 là
3
3
;+∞
0;
2
A. (−∞;2 )
B. 2
C.
log 3 2 x≥log 2 2 là
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình

( )

A. ( 1;+∞ )

( )

B. ( 0;+∞ )

C. [1;+∞)

D. 4

D.

(

−∞ ;

3
2

)

D. (0;1]

Câu 26: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(2)=
4

∫ f ( x ) dx

6, F(4)= 12. Tích phân 2
bằng
A. -6
B. 18
C. 6
D. 2
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; -1) và bán kính R=2. Ph ương trình c ủa
(S) là
A.
C.

( x−1 )2 + ( y −2 )2 + ( z +1 )2 =4
( x−1 )2 + ( y −2 )2 + ( z +1 )2 =2

B.
D.

( x+1 )2 + ( y +2 )2 + ( z−1 )2=4
( x+ 1 )2 + ( y +2 )2 + ( z−1 )2=2

Câu 28: Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
x

−∞

+∞

f ' (x)

||

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A. ( 2;+∞ )
B. (−1;2 )
C. ( 0;+∞ )
D. (−∞;0 )
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; - 1) và mặt phẳng (P): x + 2y - z =0. Đ ường th ẳng đi
qua A và vuông góc với (P) có phương trình là

{ x = 1 + t ¿ { y =2 − 2 t ¿ ¿ { x = 1 + t ¿ { y = 2 + 2 t ¿ ¿ { x = 1 + t ¿ { y = 2 + 2 t ¿ ¿ { x = 1 + t ¿ { y = 2 + 2 t ¿ ¿

A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 1, BC = 2, AA' = 2 (tham
bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD' và DC' bằng

√6

A. 2

√6

C.

3

2 √5
B. 5
D.

√2

A'

B'

khảo

hình

C'
D

A
B

D'

C

2
log a b=2 , giá trị log a 2 ( ab ) bằng
Câu 31: Với a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a≠0 và

3
1
B. 2
C. 2
D. 2
Câu 32: Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm f ' ( x )=x ( x−4 ) , ∀ x ∈ R . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. f ( 0 ) > f ( 2 )
B/ f ( 4 ) > f ( 2 )
C. f ( 4 ) > f ( 0 )
D. f ( 5 ) > f ( 6 )
Câu 33: Đường gấp khúc ABC trong hình bên là đồ thị của hàm s ố y=f ( x ) trên đoạn [-2; 3]. Tích
5
A. 2

3

phân

∫ f ( x ) dx
−2

A. 3

A

bằng

B. 4

9
D. 2

7
C. 2

B

1
O

-2

1

-1

3
C

−x+5
y=
x−2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ
Câu 34: Biết đường thẳng y = x – 1 cắt đồ thị hàm số
x ,x
x +x
là 1 2 . Giá trị 1 2 bằng
A. 3

B. 1

C. 2

D. -1

2
z ,z
Câu 35: Gọi 1 2 là hai nghiệm phức của phương trình z −6 z +14=0 và M,N lần lượt là điểm biểu

diễn của trên mặt phẳng tọa độ. Trung điểm của đoạn thẳng MN có tọa độ là

A. (−3;0 )
B. (−3;7 )
C. ( 3;7 )
D. ( 3;0 )
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;2;1) và B(1;0;1). Ph ương trình c ủa m ặt c ầu đ ường
kính AB là

( x−3 )2 + ( y−1 )2 + ( z−1 )2=20
2
2
2
C.
D. ( x+3 ) + ( y +1 ) + ( z +1 ) =20
√3a
Câu 37: Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao b ằng 6 . Góc giữa mặt phẳng
A.

( x+ 3 )2 + ( y +1 )2 + ( z +1 )2 =5
( x+ 2 )2 + ( y +1 )2 + ( z−1 )2=5

(SCD) và mặt phẳng đáy bằng
0

B.

0

0

0

A. 30
B. 45
C. 60
D. 90
Câu 38: Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, chọn ngảu nhiên 4 h ọc sinh. Xác sua61`t đ ể trong
4 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng

15
A. 143

128
B. 143

71
C. 143

72
D. 143

y

Câu 39: Cho hàm số bậc hai y=f ( x ) có đồ thị (P) và đường thẳng d cắt (P)
tại hai điểm như trong hình bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn b ởi (P) và d

125
S=
6 . Tích phân
có diện tích
245
215
A. 3
B. 3
415
265
C. 3
D. 3

(P)
d

10

7

∫ ( 2 x−3 ) f ' ( x ) dx
2

Câu
40:

bao
nhiêu
x
2
( 5 −125 ) ( log 3 x−8 log 3 x +15 )< 0?
A. 242
B. 220

số

bằng

nguyên
C. 215

5

x

thỏa

mãn
D. 217

O

2

7

x

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với m ỗi m, hàm s ố

y=x 3 −3 x 2 +3 mx+
A. 11

1
3 có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (−1;5 ) ?
B. 12

C. 16

D. 17

|z+z|+|z−z|=8 và ab≥0 . Xét z1

Câu 42: Gọi S là tập hợp các số phức z=a+bi ( a , b ∈ R ) thỏa mãn

z 1 −z 2



z 2 thuộc S sao cho 1+i là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức |z 1 +4i|+|z 2| bằng
A. 4

B.

4 +4 √2

C.

2

4 √5

D.

4 √2

Câu 43: Trên tập số phức, xét phương trình z +az +b=0 ( a , b ∈ R ) . Có bao nhiêu cặp số (a,b) để

|z −1|=2 và |z 2 −2+3i|=3 ?
z z
phương trình đó có hai nghiệm phân biệt 1 , 2 thỏa mãn 1
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 44: Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của y sao cho ứng với m ỗi y, t ồn t ại duy nh ất m ột giá tr ị
x∈

[ ]

3 9
;
2 2 thỏa mãn log 2 ( x 3 −6 x 2 +9 x + y ) =log 3 (−x 2 + 6 x ) . Số phần tử của S là
A. 1

B. 8

C. 3

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):

2

2

D. 7

( x−1 ) + ( y +2 ) + ( z+ 1 )2=4

và đường thẳng d đi

qua điểm A(1; 0; -2), nhận ⃗u= (1;a;3−a ) với ( a ∈ R ) làm vecto chỉ phương. Biết rằng d cắt (S) tại hai
điểm phân biệt mà các tiếp diện của (S) t ại hai điểm đó vuông góc v ới nhau. H ỏi a 2 thuộc khoảng nào
dưới đây?

(

31 33
;
2
2
A.

)

(

24 ;

49
2

)

(

13 15
;
2
2
C.

)

( )

1 3
;
2
2
D.

B.
Câu 46: Cho khối lăng trụ ABC. A'B'C' có AC'=8, diện tích của tam giác A'BC b ằng 9 và đ ường th ẳng AC'
tạo với mặt phẳng (A'BC) một góc 600 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.

12 √3

B.

18 √3

C. 18

D. 12

Câu 47: Cho hàm số y=f ( x ) nhận giá trị dương trên khoảng ( 0;+∞ ) có đạo hàm trên khoảng đó và
thỏa mãn f ( x ) ln f ( x )=x ( 2 f ( x ) −f ' ( x ) ) , ∀ x ∈ ( 0 ;+∞ ) . Biết f ( 1 )=f ( 4 ) . Giá trị f ( 2 ) thuộc khoảng
nào dưới đây?
A. (74;76)
B. (54;56)
C. (3;5)
D. (10;12)
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng 4. Xét hình nón (N) có đáy n ằm trên m ặt
phẳng (ABCD) và mặt xung quanh đi qua bốn điểm A', B', C' D'. Khi bán kính đáy c ủa (N) b ằng
diện tích xung quanh hình nón (N) bằng
A. 72 π
B. 36 √ 2π
C. 54 π
D. 108 π
4

3 √2 ,

2

Câu 49: Cho hàm số y=f ( x ) =x −18 x +4 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng
với mỗi m, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-3; 2) c ủa ph ương trình

f ( x 2 +2 x +3 ) =m bằng -4?

A. 25
B. 23
C. 24
D. 26
Câu 50: Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu (S) có tâm I(3;5;12) và bán kính R thay đ ổi. Có bao nhiêu
giá trị nguyên của R sao cho ứng với mỗi giá trị đó, t ồn t ại hai ti ếp tuy ến c ủa (S) trong m ặt ph ẳng
(Oyz) mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua O và góc giữa chúng không nhỏ hơn 60 0?
A. 0
B. 10
C. 2
D. 4
------ Hết ------
 
Gửi ý kiến