Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần minh
Ngày gửi: 09h:52' 28-07-2023
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: trần minh
Ngày gửi: 09h:52' 28-07-2023
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
TỔ: HÓA SINH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN SINH HỌC 11
Họ tên:…………………………………Lớp 11B…
ĐIỂM
STT……..
LỜI PHÊ
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu điền vào phiếu trả lời:
Câu 1. Thực vật C3 có đặc điểm như thế nào?
A. Nhu cầu nước thấp
B. Điểm bù CO2 thấp C. Nhu cầu ánh sáng trung bình
D. Năng suất cao
Câu 2. Quang hợp ở thực vật diễn ra tại?
A. Riboxom
B. Không bào
C. Lục lạp
D. Ti thể
Câu 3. Nguồn quan trọng cung cấp nito cho cây trồng là
A. Đất
B. không khí
C. phân bón
D. nước
Câu 4. NADPH của pha sáng được sử dụng cho giai đoạn nào của chu trình Canvin?
A. Cố định CO2.
B. Khử APG
C. Tái sinh ribulose 1,5 đi P.
D. Tổng hợp C6H12O6
Câu 5. Quá trình nào sau đây làm đất bị mất nito?
A. Cố định nito không khí nhờ vi khuẩn cố định đạm
B. Chuyển hóa nito hữu cơ thành
C. Chuyển
thành N
nhờ hoạt động của vi khuẩn amon hóa
nhờ hoạt động của nhóm vi khuẩn nitrat hóa
D. Chuyển N thành N2 nhờ hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 6. Nhận định nào không đúng về nhóm sắc tố phụ quang hợp?
A. Gồm caroten và xantophyl
B. Chức năng hấp thụ ánh sáng
C. Là nguyên nhân làm lá có màu đỏ, cam, vàng, tím
D. Chuyển quang năng thành hóa năng
Câu 7. Cường độ ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp?
A. Cường độ ánh sáng tỉ lệ thuận với cường độ quang hợp.
B. Cường độ ánh sáng tỉ lệ nghịch với cường độ quang hợp.
C. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp cũng tăng
D. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, cứ tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp sẽ giảm.
Câu 8. Căn cứ vào vai trò của quang phổ ánh sáng đối với quang hợp, nhận định nào sau đây sai?
A. Lá cây ngập nước thường có màu xanh lục đậm hơn lá cây ưa sáng
B. Lục lạp của lá cây ưa sáng thường có nhiều diệp lục b hơn lục lạp của lá cây ưa bóng
C. Quang hợp ở thực vật chỉ xảy ra tại miền ánh sáng đỏ và miền ánh sáng xanh tím
D. Thành phần quang phổ biến động theo thời điểm khác nhau trong ngày
Câu 9. Quang hợp quyết định
A. 90% năng suất cây trồng
B. 98% năng suất cây trồng
C. 90%- 95% năng suất cây trồng D. 90%-98% năng suất cây trồng
Câu 10. Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
A. xanh lục, đỏ
B. xanh tím, đỏ
C. da cam, xanh lục
D. da cam, xanh tím
Câu 11. Nhận định nào về hô hô hấp thực vật không đúng?
A. Thực vật có 2 hình thức hô hấp: hiếu khí và kị khí
B. Thực vật không có cơ quan hô hấp
C. ATP sinh ra chủ yếu ở ti thể
D. Hô hấp tham gia điều hòa không khí
Câu 12. Con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật là
A. qua khí khổng
B. qua cutin
C. qua lá
D. qua rễ
Câu 13. Pha sáng của quang hợp
A. là pha cố định CO2
B. diễn ra ở thylakoid
C. không cần ánh sáng
D. tạo Glucose
Câu 14. Đâu là nguyên tố khoáng vi lượng?
A. Sắt
B. Magie
C. Nito
D. Oxi
Câu 15. Con đường sinh học cố định nito là con đường cố định nito do............... thực hiện. Từ còn thiếu là
A. con người
B. động vật
C. vi sinh vật
D. thực vật
Câu 16. Đâu là đặc điểm của thực vật CAM?
1. Khí khổng mở vào ban ngày
2. Chịu hạn
3. Sống dưới tán rừng
4. Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin
5. Pha tối diễn ra theo chu trình C4 và chu trình Canvin
A. 1,5
B. 1,2
C. 3,4
D. 2,5
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Trình bày vai trò của quá trình quang hợp ở thực vật.
Câu 2. (1,5 điểm) Nêu các vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật
Câu 3. (2,0 điểm). Liệt kê các đặc điểm của thực vật C4
Câu 4. (1,0 điểm). Đánh giá tác động của phân bón hóa học đối với môi trường khi bón phân hóa học quá
mức cho cây?
BÀI LÀM
TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......…….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
TỔ: HÓA SINH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN SINH HỌC 11
Họ tên:…………………………………Lớp 11B……STT……..
ĐIỂM
LỜI PHÊ
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu điền vào phiếu trả lời:
Câu 1. Cường độ ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp?
A. Cường độ ánh sáng tỉ lệ thuận với cường độ quang hợp.
B. Cường độ ánh sáng tỉ lệ nghịch với cường độ quang hợp.
C. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp cũng tăng
D. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, cứ tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp sẽ giảm.
Câu 2. Thực vật C3 có đặc điểm như thế nào?
A. Nhu cầu nước thấp
B. Điểm bù CO2 thấp C. Nhu cầu ánh sáng trung bình
D. Năng suất cao
Câu 3. Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
A. xanh lục, đỏ
B. xanh tím, đỏ
C. da cam, xanh lục
D. da cam, xanh tím
Câu 4. Quang hợp ở thực vật diễn ra tại?
A. Riboxom
B. Không bào
C. Lục lạp
D. Ti thể
Câu 5. Quang hợp quyết định
A. 90% năng suất cây trồng
B. 98% năng suất cây trồng
C. 90%- 95% năng suất cây trồng D. 90%-98% năng suất cây trồng
Câu 6. Nguồn quan trọng cung cấp nito cho cây trồng là
A. Đất
B. không khí
C. phân bón
D. nước
Câu 7. Con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật là
A. qua khí khổng
B. qua cutin
C. qua lá
D. qua rễ
Câu 8. NADPH của pha sáng được sử dụng cho giai đoạn nào của chu trình Canvin?
A. Cố định CO2.
B. Khử APG
C. Tái sinh ribulose 1,5 đi P.
D. Tổng hợp C6H12O6
Câu 9. Đâu là nguyên tố khoáng vi lượng?
A. Sắt
B. Magie
C. Nito
D. Oxi
Câu 10. Con đường sinh học cố định nito là con đường cố định nito do............... thực hiện. Từ còn thiếu là
A. con người
B. động vật
C. vi sinh vật
D. thực vật
Câu 11. Quá trình nào sau đây làm đất bị mất nito?
A. Cố định nito không khí nhờ vi khuẩn cố định đạm
B. Chuyển hóa nito hữu cơ thành
C. Chuyển
thành N
nhờ hoạt động của vi khuẩn amon hóa
nhờ hoạt động của nhóm vi khuẩn nitrat hóa
D. Chuyển N thành N2 nhờ hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 12. Căn cứ vào vai trò của quang phổ ánh sáng đối với quang hợp, nhận định nào sau đây sai?
A. Lá cây ngập nước thường có màu xanh lục đậm hơn lá cây ưa sáng
B. Lục lạp của lá cây ưa sáng thường có nhiều diệp lục b hơn lục lạp của lá cây ưa bóng
C. Quang hợp ở thực vật chỉ xảy ra tại miền ánh sáng đỏ và miền ánh sáng xanh tím
D. Thành phần quang phổ biến động theo thời điểm khác nhau trong ngày
Câu 13. Nhận định nào về hô hô hấp thực vật không đúng?
A. Thực vật có 2 hình thức hô hấp: hiếu khí và kị khí
B. Thực vật không có cơ quan hô hấp
C. ATP sinh ra chủ yếu ở ti thể
D. Hô hấp tham gia điều hòa không khí
Câu 14. Pha sáng của quang hợp
A. là pha cố định CO2
B. diễn ra ở thylakoid
C. không cần ánh sáng
D. tạo Glucose
Câu 15. Đâu là đặc điểm của thực vật CAM?
1. Khí khổng mở vào ban ngày
2. Chịu hạn
3. Sống dưới tán rừng
4. Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin
5. Pha tối diễn ra theo chu trình C4 và chu trình Canvin
A. 1,5
B. 1,2
C. 3,4
D. 2,5
Câu 16. Nhận định nào không đúng về nhóm sắc tố phụ quang hợp?
A. Gồm caroten và xantophyl
B. Chức năng hấp thụ ánh sáng
C. Là nguyên nhân làm lá có màu đỏ, cam, vàng, tím
D. Chuyển quang năng thành hóa năng
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Trình bày vai trò của quá trình quang hợp ở thực vật.
Câu 2. (1,5 điểm) Nêu các vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật
Câu 3. (2,0 điểm). Liệt kê các đặc điểm của thực vật C4
Câu 4. (1,0 điểm). Đánh giá tác động của phân bón hóa học đối với môi trường khi bón phân hóa học quá
mức cho cây?
BÀI LÀM
TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......…….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
MA TRẬN
BÀI
1
2
3
4
5
6
7
8
BIẾT (5đ)
TN
1
1
3
3
2
2
TL (2đ)
Câu 1a
THÔNG HIỂU
(2đ)
TN
TL
1
1
1
1
1
1
VẬN DỤNG
(2đ)
TN
TL(1đ)
1
1
Câu 1b
1
VẬN DỤNG CAO
(1đ)
TN
TL (1đ)
Câu 2
1
2
ĐÁP ÁN
Câu
1
(1,5
điểm)
Đáp án
- chất hữu cơ tạo ra từ quang hợp là thức ăn cho sinh vật dị dưỡng, dược liệu chữa bệnh
cho con người,…
- Quang năng chuyển thành hóa năng là nguồn năng lượng phục vụ các hoạt động sống
- Điều hòa không khí, ngăn chặn hiệu ứng nhà kính
2
- là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ, tạo độ cứng cho thực vật thân thảo,...
(1,5
- khí khổng mở giúp CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp
điểm)
- hạ nhiệt độ bề mặt lá vào những ngày nắng nóng
3
Thực vật C4:
(2 điểm) - thích nghi ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao
- nhu cầu nước thấp, điểm bù CO2 thấp
- năng suất quang hợp cao
- thường là các thực vật nhiệt đới, cận nhiệt như ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu..
4
Bón phân quá nhiều hoặc không đúng cách sẽ tác động xấu đến môi trường:
(1 điểm) - thay đổi tính chất đất
- gây chết sinh vật đất
- rửa trôi xuống thủy vực làm ô nhiễm nguồn nước, hại sinh vật thủy sinh
- ô nhiễm nông sản
ảnh hưởng đến sức khỏe con người
……………hết……………..
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
TỔ: HÓA SINH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN SINH HỌC 11
Họ tên:…………………………………Lớp 11B…
ĐIỂM
STT……..
LỜI PHÊ
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu điền vào phiếu trả lời:
Câu 1. Thực vật C3 có đặc điểm như thế nào?
A. Nhu cầu nước thấp
B. Điểm bù CO2 thấp C. Nhu cầu ánh sáng trung bình
D. Năng suất cao
Câu 2. Quang hợp ở thực vật diễn ra tại?
A. Riboxom
B. Không bào
C. Lục lạp
D. Ti thể
Câu 3. Nguồn quan trọng cung cấp nito cho cây trồng là
A. Đất
B. không khí
C. phân bón
D. nước
Câu 4. NADPH của pha sáng được sử dụng cho giai đoạn nào của chu trình Canvin?
A. Cố định CO2.
B. Khử APG
C. Tái sinh ribulose 1,5 đi P.
D. Tổng hợp C6H12O6
Câu 5. Quá trình nào sau đây làm đất bị mất nito?
A. Cố định nito không khí nhờ vi khuẩn cố định đạm
B. Chuyển hóa nito hữu cơ thành
C. Chuyển
thành N
nhờ hoạt động của vi khuẩn amon hóa
nhờ hoạt động của nhóm vi khuẩn nitrat hóa
D. Chuyển N thành N2 nhờ hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 6. Nhận định nào không đúng về nhóm sắc tố phụ quang hợp?
A. Gồm caroten và xantophyl
B. Chức năng hấp thụ ánh sáng
C. Là nguyên nhân làm lá có màu đỏ, cam, vàng, tím
D. Chuyển quang năng thành hóa năng
Câu 7. Cường độ ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp?
A. Cường độ ánh sáng tỉ lệ thuận với cường độ quang hợp.
B. Cường độ ánh sáng tỉ lệ nghịch với cường độ quang hợp.
C. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp cũng tăng
D. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, cứ tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp sẽ giảm.
Câu 8. Căn cứ vào vai trò của quang phổ ánh sáng đối với quang hợp, nhận định nào sau đây sai?
A. Lá cây ngập nước thường có màu xanh lục đậm hơn lá cây ưa sáng
B. Lục lạp của lá cây ưa sáng thường có nhiều diệp lục b hơn lục lạp của lá cây ưa bóng
C. Quang hợp ở thực vật chỉ xảy ra tại miền ánh sáng đỏ và miền ánh sáng xanh tím
D. Thành phần quang phổ biến động theo thời điểm khác nhau trong ngày
Câu 9. Quang hợp quyết định
A. 90% năng suất cây trồng
B. 98% năng suất cây trồng
C. 90%- 95% năng suất cây trồng D. 90%-98% năng suất cây trồng
Câu 10. Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
A. xanh lục, đỏ
B. xanh tím, đỏ
C. da cam, xanh lục
D. da cam, xanh tím
Câu 11. Nhận định nào về hô hô hấp thực vật không đúng?
A. Thực vật có 2 hình thức hô hấp: hiếu khí và kị khí
B. Thực vật không có cơ quan hô hấp
C. ATP sinh ra chủ yếu ở ti thể
D. Hô hấp tham gia điều hòa không khí
Câu 12. Con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật là
A. qua khí khổng
B. qua cutin
C. qua lá
D. qua rễ
Câu 13. Pha sáng của quang hợp
A. là pha cố định CO2
B. diễn ra ở thylakoid
C. không cần ánh sáng
D. tạo Glucose
Câu 14. Đâu là nguyên tố khoáng vi lượng?
A. Sắt
B. Magie
C. Nito
D. Oxi
Câu 15. Con đường sinh học cố định nito là con đường cố định nito do............... thực hiện. Từ còn thiếu là
A. con người
B. động vật
C. vi sinh vật
D. thực vật
Câu 16. Đâu là đặc điểm của thực vật CAM?
1. Khí khổng mở vào ban ngày
2. Chịu hạn
3. Sống dưới tán rừng
4. Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin
5. Pha tối diễn ra theo chu trình C4 và chu trình Canvin
A. 1,5
B. 1,2
C. 3,4
D. 2,5
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Trình bày vai trò của quá trình quang hợp ở thực vật.
Câu 2. (1,5 điểm) Nêu các vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật
Câu 3. (2,0 điểm). Liệt kê các đặc điểm của thực vật C4
Câu 4. (1,0 điểm). Đánh giá tác động của phân bón hóa học đối với môi trường khi bón phân hóa học quá
mức cho cây?
BÀI LÀM
TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......…….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
TỔ: HÓA SINH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN SINH HỌC 11
Họ tên:…………………………………Lớp 11B……STT……..
ĐIỂM
LỜI PHÊ
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu điền vào phiếu trả lời:
Câu 1. Cường độ ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp?
A. Cường độ ánh sáng tỉ lệ thuận với cường độ quang hợp.
B. Cường độ ánh sáng tỉ lệ nghịch với cường độ quang hợp.
C. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp cũng tăng
D. Trong giới hạn từ điểm bù ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng, cứ tăng cường độ ánh sáng thì cường độ
quang hợp sẽ giảm.
Câu 2. Thực vật C3 có đặc điểm như thế nào?
A. Nhu cầu nước thấp
B. Điểm bù CO2 thấp C. Nhu cầu ánh sáng trung bình
D. Năng suất cao
Câu 3. Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
A. xanh lục, đỏ
B. xanh tím, đỏ
C. da cam, xanh lục
D. da cam, xanh tím
Câu 4. Quang hợp ở thực vật diễn ra tại?
A. Riboxom
B. Không bào
C. Lục lạp
D. Ti thể
Câu 5. Quang hợp quyết định
A. 90% năng suất cây trồng
B. 98% năng suất cây trồng
C. 90%- 95% năng suất cây trồng D. 90%-98% năng suất cây trồng
Câu 6. Nguồn quan trọng cung cấp nito cho cây trồng là
A. Đất
B. không khí
C. phân bón
D. nước
Câu 7. Con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật là
A. qua khí khổng
B. qua cutin
C. qua lá
D. qua rễ
Câu 8. NADPH của pha sáng được sử dụng cho giai đoạn nào của chu trình Canvin?
A. Cố định CO2.
B. Khử APG
C. Tái sinh ribulose 1,5 đi P.
D. Tổng hợp C6H12O6
Câu 9. Đâu là nguyên tố khoáng vi lượng?
A. Sắt
B. Magie
C. Nito
D. Oxi
Câu 10. Con đường sinh học cố định nito là con đường cố định nito do............... thực hiện. Từ còn thiếu là
A. con người
B. động vật
C. vi sinh vật
D. thực vật
Câu 11. Quá trình nào sau đây làm đất bị mất nito?
A. Cố định nito không khí nhờ vi khuẩn cố định đạm
B. Chuyển hóa nito hữu cơ thành
C. Chuyển
thành N
nhờ hoạt động của vi khuẩn amon hóa
nhờ hoạt động của nhóm vi khuẩn nitrat hóa
D. Chuyển N thành N2 nhờ hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 12. Căn cứ vào vai trò của quang phổ ánh sáng đối với quang hợp, nhận định nào sau đây sai?
A. Lá cây ngập nước thường có màu xanh lục đậm hơn lá cây ưa sáng
B. Lục lạp của lá cây ưa sáng thường có nhiều diệp lục b hơn lục lạp của lá cây ưa bóng
C. Quang hợp ở thực vật chỉ xảy ra tại miền ánh sáng đỏ và miền ánh sáng xanh tím
D. Thành phần quang phổ biến động theo thời điểm khác nhau trong ngày
Câu 13. Nhận định nào về hô hô hấp thực vật không đúng?
A. Thực vật có 2 hình thức hô hấp: hiếu khí và kị khí
B. Thực vật không có cơ quan hô hấp
C. ATP sinh ra chủ yếu ở ti thể
D. Hô hấp tham gia điều hòa không khí
Câu 14. Pha sáng của quang hợp
A. là pha cố định CO2
B. diễn ra ở thylakoid
C. không cần ánh sáng
D. tạo Glucose
Câu 15. Đâu là đặc điểm của thực vật CAM?
1. Khí khổng mở vào ban ngày
2. Chịu hạn
3. Sống dưới tán rừng
4. Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin
5. Pha tối diễn ra theo chu trình C4 và chu trình Canvin
A. 1,5
B. 1,2
C. 3,4
D. 2,5
Câu 16. Nhận định nào không đúng về nhóm sắc tố phụ quang hợp?
A. Gồm caroten và xantophyl
B. Chức năng hấp thụ ánh sáng
C. Là nguyên nhân làm lá có màu đỏ, cam, vàng, tím
D. Chuyển quang năng thành hóa năng
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Trình bày vai trò của quá trình quang hợp ở thực vật.
Câu 2. (1,5 điểm) Nêu các vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật
Câu 3. (2,0 điểm). Liệt kê các đặc điểm của thực vật C4
Câu 4. (1,0 điểm). Đánh giá tác động của phân bón hóa học đối với môi trường khi bón phân hóa học quá
mức cho cây?
BÀI LÀM
TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......…….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
MA TRẬN
BÀI
1
2
3
4
5
6
7
8
BIẾT (5đ)
TN
1
1
3
3
2
2
TL (2đ)
Câu 1a
THÔNG HIỂU
(2đ)
TN
TL
1
1
1
1
1
1
VẬN DỤNG
(2đ)
TN
TL(1đ)
1
1
Câu 1b
1
VẬN DỤNG CAO
(1đ)
TN
TL (1đ)
Câu 2
1
2
ĐÁP ÁN
Câu
1
(1,5
điểm)
Đáp án
- chất hữu cơ tạo ra từ quang hợp là thức ăn cho sinh vật dị dưỡng, dược liệu chữa bệnh
cho con người,…
- Quang năng chuyển thành hóa năng là nguồn năng lượng phục vụ các hoạt động sống
- Điều hòa không khí, ngăn chặn hiệu ứng nhà kính
2
- là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ, tạo độ cứng cho thực vật thân thảo,...
(1,5
- khí khổng mở giúp CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp
điểm)
- hạ nhiệt độ bề mặt lá vào những ngày nắng nóng
3
Thực vật C4:
(2 điểm) - thích nghi ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao
- nhu cầu nước thấp, điểm bù CO2 thấp
- năng suất quang hợp cao
- thường là các thực vật nhiệt đới, cận nhiệt như ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu..
4
Bón phân quá nhiều hoặc không đúng cách sẽ tác động xấu đến môi trường:
(1 điểm) - thay đổi tính chất đất
- gây chết sinh vật đất
- rửa trôi xuống thủy vực làm ô nhiễm nguồn nước, hại sinh vật thủy sinh
- ô nhiễm nông sản
ảnh hưởng đến sức khỏe con người
……………hết……………..
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất