Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần minh
Ngày gửi: 09h:53' 28-07-2023
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: trần minh
Ngày gửi: 09h:53' 28-07-2023
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
Tổ: Hóa Sinh
Họ tên:…………………………..lớp 11….
Điểm
Nhận xét
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018- 2018
MÔN: SINH HỌC 11
STT
05. 12. 2018
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng ở mỗi câu:
Câu 1. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 2. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 3. Trong ống tiêu hóa của ngựa, vi sinh vật cộng sinh sống ở
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Manh tràng
Câu 4. Các loài động vật không thuộc nhóm động vật nhai lại là
A. Chó, bò, hổ, cá sấu
B. Gà, chó, ngan, lợn
C. Trâu, cừu, hươu, nai
D. Thỏ, dê, mối, chuột, sóc
Câu 5. Đâu là bề mặt trao đổi khí của cá voi? A. Da và phổi
B. Phổi
C. Da
D. Bề mặt cơ thể.
Câu 6. Tiêu hóa là gì?
A. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất hữu cơ
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài
C. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 7. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
Câu 8. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Động vật có xương sống B. Động vật không xương sống C. Cá, tôm, cua trai, ốc... D. Động vật cạn
Câu 9. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A. nội bào nhờ enzim thủy phân những chất
dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất
đơn giản.
C. ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
D. ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
Câu 10. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra
B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Câu 11 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?
A. Dạ dày đơn
B. Manh tràng lớn
C. Ruột ngắn
D. Răng nanh phát triển
Câu 12. Đường đi của thức ăn trong dạ dày 4 ngăn ở động vật nhai lại:
A. Dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ lá sách-> dạ múi khế
B. dạ lá sách-> dạ múi khế->dạ cỏ-> dạ tổ ong
C. Dạ cỏ-> dạ lá sách-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
D. dạ lá sách-> dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
Câu 13. Hô hấp ở động vật là
A. Quá trình tiếp nhận oxi và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng.
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho quá
trình oxi hóa các chất trong tế bào.
C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy oxi vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng
lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.
D. Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như oxi, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 14. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt
(6) có sự lưu thông khí
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A. (1), (2) và (3)
B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (1), (4) và (5)
D. (5) và (6)
Câu 15. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 16. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 17. Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
A. Tuyến nước bọt.
B. Khoang miệng.
C. Dạ dày.
D. Thực quản.
Câu 18. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A. cấu trúc phức tạp hơn
B. kích thước lớn hơn
C. khối lượng lớn hơn
D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Câu 19. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Câu 20. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
C. sự vận động của các chi
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Câu 21. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thực vật là
A. răng cửa giữ và giật cỏ
B. răng nanh nghiền nát cỏ
C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D. răng nanh giữ và giật cỏ
Câu 22. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào? A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa
xenlulôzơ
Câu 23. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
A. mang
B. bề mặt toàn cơ thể
C. phổi
D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
Câu 24. Chọn chú thích đúng cho hình dưới đây:
A. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
B. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
C. dạ dày của ngựa. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
D. dạ dày của ngựa. 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm). Nêu cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn.
Câu 2. a. (1,0 điểm). Huyết áp là gì? Trình bày sự biến động của huyết áp trong hệ mạch.
b. (1,0 đ). Tại sao người cao tuổi thường bị chứng cao huyết áp? Người thiếu máu thường bị chứng huyết áp thấp?
BÀI LÀM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
Tổ: Hóa Sinh
Họ tên:…………………………..lớp 11….
Điểm
Nhận xét
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018- 2018
MÔN: SINH HỌC 11
STT
05. 12. 2018
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng ở mỗi câu:
Câu 1. Các loài động vật không thuộc nhóm động vật nhai lại là
A. Chó, bò, hổ, cá sấu
B. Gà, chó, ngan, lợn
C. Trâu, cừu, hươu, nai
D. Thỏ, dê, mối, chuột, sóc
Câu 2. Đâu là bề mặt trao đổi khí của cá voi? A. Da và phổi
B. Phổi
C. Da
D. Bề mặt cơ thể.
Câu 3. Tiêu hóa là gì?
A. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất hữu cơ
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài
C. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 4. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
Câu 5. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Động vật có xương sống B. Động vật không xương sống C. Cá, tôm, cua trai, ốc... D. Động vật cạn
Câu 6. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A. nội bào nhờ enzim thủy phân những chất
dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất
đơn giản.
C. ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
D. ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
Câu 7. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 8. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 9. Hô hấp ở động vật là
A. Quá trình tiếp nhận oxi và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng.
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho quá
trình oxi hóa các chất trong tế bào.
C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy oxi vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng
lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.
D. Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như oxi, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 10. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt
(6) có sự lưu thông khí
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A. (1), (2) và (3)
B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (1), (4) và (5)
D. (5) và (6)
Câu 11. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 12. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thực vật là
A. răng cửa giữ và giật cỏ
B. răng nanh nghiền nát cỏ
C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D. răng nanh giữ và giật cỏ
Câu 13. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào? A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa
xenlulôzơ
Câu 14. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
A. mang
B. bề mặt toàn cơ thể
C. phổi
D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
Câu 15. Chọn chú thích đúng cho hình dưới đây:
A. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
B. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
C. dạ dày của ngựa. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
D. dạ dày của ngựa. 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
Câu 16. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 17. Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
A. Tuyến nước bọt.
B. Khoang miệng.
C. Dạ dày.
D. Thực quản.
Câu 18. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A. cấu trúc phức tạp hơn
B. kích thước lớn hơn
C. khối lượng lớn hơn
D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Câu 19. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Câu 20. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
C. sự vận động của các chi
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Câu 21. Trong ống tiêu hóa của ngựa, vi sinh vật cộng sinh sống ở
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Manh tràng
Câu 22. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra
B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Câu 23 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?
A. Dạ dày đơn
B. Manh tràng lớn
C. Ruột ngắn
D. Răng nanh phát triển
Câu 24. Đường đi của thức ăn trong dạ dày 4 ngăn ở động vật nhai lại:
A. Dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ lá sách-> dạ múi khế
B. dạ lá sách-> dạ múi khế->dạ cỏ-> dạ tổ ong
C. Dạ cỏ-> dạ lá sách-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
D. dạ lá sách-> dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm). Nêu cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn.
Câu 2. a. (1,0 điểm). Huyết áp là gì? Trình bày sự biến động của huyết áp trong hệ mạch.
b. (1,0 đ). Tại sao người cao tuổi thường bị chứng cao huyết áp? Người thiếu máu thường bị chứng huyết áp thấp?
BÀI LÀM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
BÀI
MA TRẬN
BIẾT
(6 điểm)
TN
TL
3
3
3
3
Câu 1
Câu 2a
15
16
17
18
19
THÔNG HIỂU
(2 điểm)
TN
TL
2
2
2
2
Câu 2
VẬN DỤNG CAO
(1 điểm)
TN
TL
1
1
1
1
Câu 2b
ĐIỂM
(10
điểm)
1,25
1,5
1,5
3,5
2,25
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Tự luận: 4 điểm
Câu
Câu 1
VẬN DỤNG
(1 điểm)
TN
TL
Đáp án
Biểu
điểm
Gồm: tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn
0,5
- tim: như bơm hút và đẩy máu lưu thông trong hệ mạch
0,5
- dịch tuần hòan: gồm máu và dịch mô
0,5
- hệ thống mạch máu: gồm động mạch, tĩnh mạch, mao mạch vận chuyển dịch tuần hoàn 0,5
đi khắp cơ thể
2a - huyết áp: áp lực máu tác dụng lên thành mạch
0,5
- biến động của huyết áp trong hệ mạch: huyết áp giảm dần trong hệ mạch (cao nhất ở 0,5
động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch)
2b Vì người già-> tế bào lão hóa -> độ đàn hồi hệ mạch kém
1,0
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm: 7 điểm
Mỗi câu đúng được 0,5đ
D
C
Tự luận: 3 điểm
C
A
Câu 1. (1 điểm)
a. Cấu tạo: 3 phần (0,5 điểm)
B
A
D
- Tim
- Dịch tuần hoàn
B
C
B
D
B
C
A
0,5
Sai 1 ý được 0,25 điểm;
- Hệ thống mạch máu
b. Chức năng
Câu 2.
a.(1,5đ)
* Phân biệt HTH kín và hở: (1
điểm)
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ (0,5đ):
phận khác trong cơ thể.
1. đối tượng
2. mạch
3. V, P
4. Hiệu quả
* giải thích
b. Nêu các dạng HTH ở động vật
sai 2 ý không có điểm
Hở
kín
Thân mềm, Mực
ống,
chân khớp
giun đốt, đv
có
xương
sống
Thiếu mao 3 loại: DDM,
mạch
TM, MM
Chậm, thấp
Nhanh, cao
Phù hợp đv Phù hợp đv
có kích thước có kích thước
nhỏ
lớn
0,25
0,25
0,25
0,25
Mỗi nội dung đủ được
0,25đ
Vì hiệu quả vận chuyển máu đi được quãng
0,5
đường dài do áp lực máu trong hệ mạch cao.
2 dạng: kín và hở
HTH kín gồm: đơn và kép
0,25
0,25
Tổ: Hóa Sinh
Họ tên:…………………………..lớp 11….
Điểm
Nhận xét
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018- 2018
MÔN: SINH HỌC 11
STT
05. 12. 2018
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng ở mỗi câu:
Câu 1. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 2. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 3. Trong ống tiêu hóa của ngựa, vi sinh vật cộng sinh sống ở
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Manh tràng
Câu 4. Các loài động vật không thuộc nhóm động vật nhai lại là
A. Chó, bò, hổ, cá sấu
B. Gà, chó, ngan, lợn
C. Trâu, cừu, hươu, nai
D. Thỏ, dê, mối, chuột, sóc
Câu 5. Đâu là bề mặt trao đổi khí của cá voi? A. Da và phổi
B. Phổi
C. Da
D. Bề mặt cơ thể.
Câu 6. Tiêu hóa là gì?
A. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất hữu cơ
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài
C. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 7. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
Câu 8. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Động vật có xương sống B. Động vật không xương sống C. Cá, tôm, cua trai, ốc... D. Động vật cạn
Câu 9. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A. nội bào nhờ enzim thủy phân những chất
dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất
đơn giản.
C. ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
D. ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
Câu 10. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra
B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Câu 11 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?
A. Dạ dày đơn
B. Manh tràng lớn
C. Ruột ngắn
D. Răng nanh phát triển
Câu 12. Đường đi của thức ăn trong dạ dày 4 ngăn ở động vật nhai lại:
A. Dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ lá sách-> dạ múi khế
B. dạ lá sách-> dạ múi khế->dạ cỏ-> dạ tổ ong
C. Dạ cỏ-> dạ lá sách-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
D. dạ lá sách-> dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
Câu 13. Hô hấp ở động vật là
A. Quá trình tiếp nhận oxi và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng.
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho quá
trình oxi hóa các chất trong tế bào.
C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy oxi vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng
lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.
D. Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như oxi, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 14. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt
(6) có sự lưu thông khí
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A. (1), (2) và (3)
B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (1), (4) và (5)
D. (5) và (6)
Câu 15. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 16. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 17. Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
A. Tuyến nước bọt.
B. Khoang miệng.
C. Dạ dày.
D. Thực quản.
Câu 18. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A. cấu trúc phức tạp hơn
B. kích thước lớn hơn
C. khối lượng lớn hơn
D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Câu 19. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Câu 20. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
C. sự vận động của các chi
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Câu 21. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thực vật là
A. răng cửa giữ và giật cỏ
B. răng nanh nghiền nát cỏ
C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D. răng nanh giữ và giật cỏ
Câu 22. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào? A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa
xenlulôzơ
Câu 23. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
A. mang
B. bề mặt toàn cơ thể
C. phổi
D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
Câu 24. Chọn chú thích đúng cho hình dưới đây:
A. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
B. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
C. dạ dày của ngựa. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
D. dạ dày của ngựa. 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm). Nêu cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn.
Câu 2. a. (1,0 điểm). Huyết áp là gì? Trình bày sự biến động của huyết áp trong hệ mạch.
b. (1,0 đ). Tại sao người cao tuổi thường bị chứng cao huyết áp? Người thiếu máu thường bị chứng huyết áp thấp?
BÀI LÀM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
Tổ: Hóa Sinh
Họ tên:…………………………..lớp 11….
Điểm
Nhận xét
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018- 2018
MÔN: SINH HỌC 11
STT
05. 12. 2018
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng ở mỗi câu:
Câu 1. Các loài động vật không thuộc nhóm động vật nhai lại là
A. Chó, bò, hổ, cá sấu
B. Gà, chó, ngan, lợn
C. Trâu, cừu, hươu, nai
D. Thỏ, dê, mối, chuột, sóc
Câu 2. Đâu là bề mặt trao đổi khí của cá voi? A. Da và phổi
B. Phổi
C. Da
D. Bề mặt cơ thể.
Câu 3. Tiêu hóa là gì?
A. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất hữu cơ
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài
C. Quá trình biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 4. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
Câu 5. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Động vật có xương sống B. Động vật không xương sống C. Cá, tôm, cua trai, ốc... D. Động vật cạn
Câu 6. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A. nội bào nhờ enzim thủy phân những chất
dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất
đơn giản.
C. ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
D. ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
Câu 7. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 8. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 9. Hô hấp ở động vật là
A. Quá trình tiếp nhận oxi và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng.
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho quá
trình oxi hóa các chất trong tế bào.
C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy oxi vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng
lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.
D. Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như oxi, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 10. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt
(6) có sự lưu thông khí
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A. (1), (2) và (3)
B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C. (1), (4) và (5)
D. (5) và (6)
Câu 11. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 12. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thực vật là
A. răng cửa giữ và giật cỏ
B. răng nanh nghiền nát cỏ
C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
D. răng nanh giữ và giật cỏ
Câu 13. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào? A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa
xenlulôzơ
Câu 14. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
A. mang
B. bề mặt toàn cơ thể
C. phổi
D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
Câu 15. Chọn chú thích đúng cho hình dưới đây:
A. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
B. dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
C. dạ dày của ngựa. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
D. dạ dày của ngựa. 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
Câu 16. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 17. Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?
A. Tuyến nước bọt.
B. Khoang miệng.
C. Dạ dày.
D. Thực quản.
Câu 18. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A. cấu trúc phức tạp hơn
B. kích thước lớn hơn
C. khối lượng lớn hơn
D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Câu 19. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Câu 20. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
C. sự vận động của các chi
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Câu 21. Trong ống tiêu hóa của ngựa, vi sinh vật cộng sinh sống ở
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Manh tràng
Câu 22. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra
B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Câu 23 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?
A. Dạ dày đơn
B. Manh tràng lớn
C. Ruột ngắn
D. Răng nanh phát triển
Câu 24. Đường đi của thức ăn trong dạ dày 4 ngăn ở động vật nhai lại:
A. Dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ lá sách-> dạ múi khế
B. dạ lá sách-> dạ múi khế->dạ cỏ-> dạ tổ ong
C. Dạ cỏ-> dạ lá sách-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
D. dạ lá sách-> dạ cỏ-> dạ tổ ong-> dạ múi khế
II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm). Nêu cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn.
Câu 2. a. (1,0 điểm). Huyết áp là gì? Trình bày sự biến động của huyết áp trong hệ mạch.
b. (1,0 đ). Tại sao người cao tuổi thường bị chứng cao huyết áp? Người thiếu máu thường bị chứng huyết áp thấp?
BÀI LÀM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………..
BÀI
MA TRẬN
BIẾT
(6 điểm)
TN
TL
3
3
3
3
Câu 1
Câu 2a
15
16
17
18
19
THÔNG HIỂU
(2 điểm)
TN
TL
2
2
2
2
Câu 2
VẬN DỤNG CAO
(1 điểm)
TN
TL
1
1
1
1
Câu 2b
ĐIỂM
(10
điểm)
1,25
1,5
1,5
3,5
2,25
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Tự luận: 4 điểm
Câu
Câu 1
VẬN DỤNG
(1 điểm)
TN
TL
Đáp án
Biểu
điểm
Gồm: tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn
0,5
- tim: như bơm hút và đẩy máu lưu thông trong hệ mạch
0,5
- dịch tuần hòan: gồm máu và dịch mô
0,5
- hệ thống mạch máu: gồm động mạch, tĩnh mạch, mao mạch vận chuyển dịch tuần hoàn 0,5
đi khắp cơ thể
2a - huyết áp: áp lực máu tác dụng lên thành mạch
0,5
- biến động của huyết áp trong hệ mạch: huyết áp giảm dần trong hệ mạch (cao nhất ở 0,5
động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch)
2b Vì người già-> tế bào lão hóa -> độ đàn hồi hệ mạch kém
1,0
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm: 7 điểm
Mỗi câu đúng được 0,5đ
D
C
Tự luận: 3 điểm
C
A
Câu 1. (1 điểm)
a. Cấu tạo: 3 phần (0,5 điểm)
B
A
D
- Tim
- Dịch tuần hoàn
B
C
B
D
B
C
A
0,5
Sai 1 ý được 0,25 điểm;
- Hệ thống mạch máu
b. Chức năng
Câu 2.
a.(1,5đ)
* Phân biệt HTH kín và hở: (1
điểm)
vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ (0,5đ):
phận khác trong cơ thể.
1. đối tượng
2. mạch
3. V, P
4. Hiệu quả
* giải thích
b. Nêu các dạng HTH ở động vật
sai 2 ý không có điểm
Hở
kín
Thân mềm, Mực
ống,
chân khớp
giun đốt, đv
có
xương
sống
Thiếu mao 3 loại: DDM,
mạch
TM, MM
Chậm, thấp
Nhanh, cao
Phù hợp đv Phù hợp đv
có kích thước có kích thước
nhỏ
lớn
0,25
0,25
0,25
0,25
Mỗi nội dung đủ được
0,25đ
Vì hiệu quả vận chuyển máu đi được quãng
0,5
đường dài do áp lực máu trong hệ mạch cao.
2 dạng: kín và hở
HTH kín gồm: đơn và kép
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất