Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hà Anh
Ngày gửi: 16h:34' 31-07-2023
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG

Câu 1: Chọn câu sai
A. Cu thuộc nhóm IB
B. Cu nằm ở chu kỳ 4
C. Cu có số hiệu nguyên tử bằng 32
D. Cu là nguyên tố kim loại chuyển tiếp
Câu 2: Tổng số p,e của Cu là : A. 56
B. 58
C. 60
D. 64
10
1
+
2+
Câu 3: Đồng có cấu hình e là [Ar]3d 4s , vậy cấu hình e của Cu và Cu lần lượt là:
A. [Ar]3d10 ; [Ar]3d9
B. [Ar]3d94s1; [Ar]3d84s1
C. [Ar]3d94s1; [Ar]3d9
D. [Ar]3d84s2; [Ar]3d84s1
Câu 4: Đồng là A. nguyên tố s
B. nguyên tố d
C. nguyên tố p
D. nguyên tố f
Câu 5: Chọn câu sai
A. Nguyên từ Cu được phân thành 4 lớp e, mỗi lớp lần lượt có: 2e, 8e, 18e, 2e
B. Trong các hợp chất, 1 trong những số oxh phổ biến của Cu là +1
C. Đồng có thể khử FeCl3 thành FeCl2
D. Cấu hình e của ion đồng là [Ar]3d10
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng nhất. So với kim loại nhóm IA
A. Cu có bán kính nguyên tử lớn hơn, ion Cu2+ có điện tích lớn hơn
B. Cu có bán kính nguyên tử lớn hơn, ion Cu2+ có điện tích nhỏ hơn
C. Cu có bán kính nguyên tử nhỏ hơn, ion Cu2+ có điện tích nhỏ hơn
D. Cu có bán kính nguyên tử nhỏ hơn, ion Cu2+ có điện tích lớn hơn
Câu 7: Vì sao liên kết trong đơn chất, Cu bền vững hơn nguyên tố kim loại kiềm
A. Vì Cu không tan trong H2O
B. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối
C. Vì Cu có M lớn ( MCu = 64 ) do đó các nguyên tử chồng chất lên nhau tạo thành 1 khối vững chắc.
D. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
Câu 8: Cho số thứ tự của Cu là 29. Phát biểu nào đúng khi nói về Cu:
A. Thuộc chu kì 3,nhóm IB
B. Thuộc chu kì 4,nhóm IB
+
C. Ion Cu có cấu hình bão hòa
D. B,C đúng
Câu 9:Tìm câu sai: Tính chất đặc trưng của kim loại chuyển tiếp là:
A. Không có khả năng tạo phức
B. Thể hiện nhiều trạng thái oxi hoá
C. Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất thường có màu
D. Có hoạt tính xúc tác
Câu 10: Tìm câu sai
A. Cu dẻo, dễ kéo sợi
B. Tia X có thể đâm xuyên qua lá đồng dày 3 – 5 cm
C. Cu có thể dát mỏng hơn giấy từ 5 đến 6 lần D. Cu dẫn nhiệt, điện tốt
Câu 11: Nguyên tố có độ dẫn điện tốt nhất là: A. Al
B. Au
C. Cu
D. Ag
Câu 12: Trong các kim loại sau :Cu, Al, Fe, Ag. Người ta thường dung những kim loại nào làm chất dẫn điện,dẫn nhiệt:
A. Cu và Fe
B. Fe và Ag
C. Cu và Ag
D. Al và Cu
Câu 13: Nếu để 1 thanh đồng nằm chìm 1 phần trong dd H2SO4 loãng thì:
A. Không xảy ra phản ứng hóa học
B. Đồng sẽ bị H2SO4 oxh
C. Sẽ có khí H2 thoát ra
D. Dung dịch sẽ có màu xanh lam
Câu 14: Chọn câu đúng
A. Cu bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội
B. Cu + HNO3 đặc, nóng tạo khí không màu hóa nâu trong không khí
C. Để thanh Cu lâu ngày ngoài không khí, thanh Cu bị hóa đen do hợp chất CuO tạo ra trên bề mặt
D. Cả A,B,C đều sai
Câu 15: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ metyl amin vào dd CuSO4
A. không có hiện tượng gì
B. xuất hiện kết tủa xanh lam
C. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan ra
D. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó kết tủa hóa nâu đỏ trông không khí
Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi cho H2 qua bình đựng CuO là
A. CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ
B. CuO chuyển từ màu đỏ sang màu đen
C. Có khí thoát ra làm đục nước vôi trong
D. Không có hiện tượng gì
Câu 17: Khi cho CO dư vào bình đựng CuO nung nóng thì có hiện tượng:
A. Chất rắn từ màu đỏ chuyển sang màu đen
B. Chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ
C. Chất rắn từ màu trắng chuyển sang màu đen
D. Chất rắn từ màu trắng chuyển sang màu đỏ
Câu 18: Giải pháp nào nhận biết không hợp lý.
A. Dùng OH- nhận biết NH4+ vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3- vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong k.khí

C. Dùng Ag+ nhận biết PO43- vì tạo kết tủa vàng.
D. Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa.
Câu 19: Chọn câu sai: Khi nung nóng hỗn hợp CuO, NH4Cl thì hỗn hợp sản phầm khí
A. Làm đổi màu giấy quỳ ẩm
B. Làm xanh CuSO4 khan
C. Tác dụng với NaOH chỉ tạo 1 muối duy nhất
D. Làm mất màu dung dịch nước Brôm
Câu 20: Có một cốc đựng dd HCl, nhúng một lá Cu vào,quan sát bằng mắt thường không có chuyện gì xảy ra.tuy
nhiên,nếu để lâu ngày,dd trong cốc dần chuyển sang màu xanh.lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của
cốc axit.nguyên nhân của hiện tượng này là:
A. Cu tác dụng chậm với axit HCl
B. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
D. Cu bị thụ động trong môi trường axit
Câu 21: X là chất có màu xanh lục nhạt,tan tốt trong nước có phản ứng axit yếu.Cho dd X phản ứng với dd NH 3 dư thì
mới đầu có kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch có màu xanh đậm.Cho H 2S lội qua dung dịch Xđã được axit hóa bằng
axit HCl thấy có kết tủa đen xuất hiện.Mặt khác cho BaCl 2và o dd X được kết tủa trắng không tan trong axit dư. Xác định
của muối X:
A. NiSO4
B. CuSO4
C. CuSO4.5H2O
D. CuCl2
Câu 22: Hiện tượng gì xảy ra khi đưa 1 dây Cu mảnh,được uốn lò xo, nóng đỏ vào lò thủy tinh đựng đầy khí clo,đáy có
chứa 1 lớp nước mỏng
A. dây Cu không cháy
B. dây Cu cháy mạnh,có khói màu nâu
C. dây Cu cháy mạnh,có khói màu nâu,khi khói tan,lớp nước ở đáy lọ có màu xanh nhạt
D. không có hiện tượng xảy ra
Câu 23: Dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2. Cho bột Fe vào A, sau khi pư xong lọc tách được dung dịch A 1
và chất rắn B1. Cho tiếp 1 lượng Mg vào A1, kết thúc phản ứng, lọc tách kết tủa thu được dd A 2 và chất rắn B2 gồm 2 kim
loại.Cho B2 vào dd HCl thấy không có hiện tượng gì. Dung dịch A 2 tác dụng với xút dư thu được 3 hidroxit kết tủa. Cho
biết thành phần của B1, B2, A1, A2 tương ứng:
A. Ag;
Cu,Ag; Fe2+,Cu2+,Ag+ ; Fe2+,Mg2+,Cu2+
B. Ag;
Cu,Ag; Fe3+,Cu2+,Ag+; Fe2+,Mg2+,Cu2+
C. Ag,Fe; Cu,Ag; Fe2+,Cu2+;
Fe2+,Mg2+,Cu2+
D. Ag,Fe; Cu,Ag; Fe2+,Cu2+;Fe3+ Fe2+,Mg2+,Cu2+
Câu 24: Tổng hệ số cân bằng ( tối giản ) của PTHH khi cho Cu + HNO 3 đặc là:
A. 8
B. 10
C. 12
D. 9
Câu 25: Trong phản ứng : 2Cu + 4HCl + O2 → 2CuCl2 + 2H2O, nhận định nào sau đây là đúng
A. HCl vừa là chất khử, vừa là môi trường
B. O2 bị HCl khử tạo thành O-2
C. HCl chỉ là môi trường
D. O2 vừa đóng vai trò chất xúc tác, vừa là chất oxh
Câu 26: PTHH nào sai:.
A. Cu(OH)2 + 2NaOHđ → Na2CuO2 + 2H2O
B. Na2S + CuCl2 → 2NaCl + CuS
C. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
D. CuS + HCl → CuCl2 + H2S
Câu 27: Cho các phản ứng sau
1. Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu.

3. Cu + Fe2+  Cu2+ + Fe.

2. Cu + Pt2+  Cu2+ + Pt.
4. Pt + 2H+  Pt2+ + H2.
Phản ứng nào có thể xảy ra theo chiều thuận
A. (1), (2).
B. (3), (4)
C. (1),(2),(3).
D. (2), (3).
Câu 28: NH3 có thể tác dụng với các chất nào sau đây (trong điều kiện thích hợp)
A. HCL, KOH, N2, O2, P2O5
B. HCL, CuCl2, Cl2, CuO, O2
C. H2S, Cl2, AgCl, H2, Ca(OH)2
D. CuSO4, K2CO3, FeO, HNO3, CaO
Câu 29: Ion OH- có thể phản ứng với ion nào sau đây:
A. H+, NH4+, HCO3B. Cu2+, Mg2+, Al3+
C. Fe3+,HSO4-, Zn2+
D. Cả A, B, C đều đúng
+
Câu 30: dd chứa ion H có thể phản ứng với dd chứa các ion hay phản ứng với các chất rắn nào sau đây:
A. CaCO3, Na2SO3, Cu(OH)2
B. NaCl, CuO, Fe(OH)2
C. KOH, KNO3, CaCl2
D. NaHCO3, KCl, FeO
Câu 31: Cho 4 ion: Al3+, Cu2+, Zn2+, Pt2+. Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+
A. Al3+,Zn2+
B. Al3+
C. Cu2+,Pt2+
D. Pt2+
Câu 32: Cho 4 kim loại: Ni,Cu, Fe,Ag và 4dd muối : AgNO3, CuCl2, NiSO4, Fe2(SO4)3 kim loại nào có thể khử được cả 4 dd
muối: A. Fe
B. Cu
C. Ni
D. Ag
Câu 33:Trong quá trình điện phân dd CuCl2, nước có vai trò gì sau đây:
A. dẫn điện
B. phân li phân tử CuCl2 thành ion
C. xúc tác
D. ý kiến khác
Câu 34: Điều nào sau đây sai:

A. hỗn hợp Na2O và Al2O3 có thể tan trong nước
B. hỗn hợp KNO3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4
C. hỗn hợp Fe2O3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
D. hỗn hợp FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 35: Cho 4 kim loại Al,Fe,Cu,Mg vào 4 dung dịch ZnSO 4,AgNO3,CuCl2,Al2(SO4)3. Kim loại nào khử được cả 4 dung
dịch muối đó: A. Fe
B. Al
C. Mg
D. Cu
Câu 36: Bạc tiếp xúc với không khí có mặt H2S :Ag + H2S +O2  Ag2S +H2O.phát biểu nào sau đây không đúng về các phản
ứng:
A. Ag là chất khử,O2 là chất oxi hóa
B. Ag bị O2 oxi hóa khi có mặt H2S
C. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
D. H2S tham gia phản ứng với tư cách là môi trường
Câu 37: Khi điện phân dd CuSO 4 ở anot xảy ra quá trình: H 2O  2H+ +1/2 O2 +2e. như vậy anot được làm bằng:
A. Zn
B. Cu
C. Ni
D. Pt
Câu 38: Điệnphândd CuSO4 với anot Cu nhận thấy màu xanh của dd không thay đổi.chọn 1 trong các lý do sau:
A. sự điện phân không xảy ra
B. thực chất là điện phân nước
C. Cu vừa tạo ra ở catot lại tan ngay
D. Lượng Cu bám vào catot bằng lượng Cu tan ra ở anot
Câu 39: Cho Cu2S tan trong dd HNO3 loãng, sau phản ứng không dư axit,khí sinh ra không màu hóa nâu trong không khí,
sau phản ứng có:
A. Cu(NO3)2, H2SO4, NO, H2O
B. Cu(NO3)2, H2SO4, N2O, H2O
C. Cu(NO3)2, H2SO4, NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, CuSO4, NO, H2O
2+
2+
Câu 40: Từ các cặp oxi hóa khử: Fe /Fe, Mg /Mg, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, số pin điện hóa có thể lập được tối đa là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 41: Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua hỗn hợp gồm FeCl3,AlCl3,NH4Cl,CuCl2 thu được kết tủa X.thành phần của X
là:
A. FeS,CuS
B. FeS, Al2S3, CuS
C. CuS
D. CuS, S
Câu 42: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S
B. Ag2S +2HCl  2AgCl +H2S
C. H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3
D. Na2S +Pb(NO3)2  PbS +2NaNO3
Câu 43: Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện k.tủa đen khẳng định nào đúng:
A. axit H2SO4 yến hơn axit H2S
B. CuS không tan trong axit H2SO4
C. Xảy ra phản ứng oxi hóa khử
D. Nguyên nhân khác
Câu 44: Có 4 ống nghiệm đựng 4 lọ mất nhãn: NaCl, KNO 3, Pb(NO3), CuSO4. Hãy chọn trình tự tiến hành để nhận biết
4dd trên:
A. dd Na2S và dd AgNO3
B. dd Na2S và dd NaOH C. khí H2S và dd AgNO3
D. A và C
Câu 45: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy bị vẩn đục,nhỏ tiếp NaOH vào thấy dung dịch trở lại trong
suốt.Sau đó nhỏ tiếp dd HCl lại thấy dung dịch vẩn đục rồi trong suốt.Vậy dd X là:
A. Al2(SO4)3
B. Pb(NO3)2
C. Fe2(SO4)3
D. A hoặc B
Câu 46: Một hợp kim gồm: Ag,Zn,Fe,Cu.hóa chất nào hòa tan hoàn toàn hợp kim trên:
A. dd NaOH
B. dd HCl
C. dd H2SO4 đặc nguội
D. dd HNO3 đặc
Câu 47: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau :Al-Fe; Cu-Zn. Kim loại nào bị ăn mòn điện hóa:
A. Al;Cu
B. Al;Zn
C. Fe;Zn
D. Fe;Cu
Câu 48: Trong pin điện hóa Ag-Cu. Kết luận nào sai:
A. Ag là cực dương
B. Dòng e dịch chuyển từ Cu sang Ag
C. Quá trình khử ion xảy ra ở cực Cu
D. Quá trình oxi hóa xảy ra ở cực Cu
Câu 49: Cho một ít bột Fe vào dd AgNO3 dư, kết thúc TN thu được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO3)2
B. AgNO3,Fe(NO3)2
C. AgNO3,Fe(NO3)3
D. AgNO3,Fe(NO3)2,Fe(NO3)3
Câu 50: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại,khí NO 2 và O2:
A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3, Mg(NO3)2
B. Hg(NO3)2; AgNO3; NaNO3; Ca(NO3)2
C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; Fe(NO3)3
D. Zn(NO3)2; KNO3; Pb(NO3)2; Fe(NO3)2
Câu 51: Lắc m gam bột Fe với dd A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi pu kết thúc thu được chất rắn B và dung dịch C,cho C
tác dụng với dd NaOH dư thu được 2 hidroxit kim loại.Vậy 2 hidroxit đó là:
A. AgOH và Cu(OH)2.
B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
C. Fe(OH)3 và Cu(OH)2.
D. B hoặc C.
Câu 52: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO 4, nếu dung dịch sau khi điện phân hòa tan được Al 2O3, thường
xảy ra trường hợp nào sau đây:
A.NaCl dư
B. NaCl dư hoặc CuSO4 dư.
C. CuSO4 dư
D. NaCl vaø CuSO4 bị ñ.phaân hết.
Câu 53: Hỗn hợp gồm gồm FeS2 và Cu2S, cho hỗn hợp trên phản ứng với dd HNO 3 sau phản ứng chỉ thu được 2 muối

sunfat và khí NO. Hỏi PTHH nào sau đây biểu diễn đúng:
A. 2FeS2 + 10HNO3  Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 10NO + H2O.
Cu2S + 4HNO3 + H2SO4  2CuSO4 + 4NO + 3H2O.
B. 2FeS2 + 10HNO3  Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 10NO + H2O.
3Cu2S + 10HNO3  6CuSO4 + NO + 5H2O.
C. FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O.
Cu2S + 4HNO3 + H2SO4  2CuSO4 + 4NO + 3H2O.
D. FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O.
3Cu2S + 10HNO3  6CuSO4 + NO + 5H2O.
Câu 54: Cho hỗn hợp Ag,Cu. Để đo được khối lượng Ag trong hỗn hợp, người ta dùng :
A. NaOH
B. Fe(NO3)3
C. AgNO3
D. HCl
Câu 55: Vai trò của nước khi điện phân dd Cu(NO3)2 :
A. dẫn điện
B. chất khử
C. phân li ion
D. cả B,C
Câu 56: Khi nhiệt phân CuCO3.Cu(OH)2 đến khối lượng không đổi thì sản phẩm rắn tạo ra
A. CuCO3, Cu(OH)2
B. CuO.
C. Cu
D. CuCO3 hoặc Cu(OH)2
Câu 57: Chọn câu trả lời đúng: Cu(OH)2 là
A. Chất rắn, màu trắng.
B. Bazơ.
C. Chất có tính axit vì tác dụng được với NH3.
D. Chất để tạo ra nước Svayde.
Câu 58: Quặng CuFeS2 là quặng gì
A. Quặng Halcopirit
B. Quặng Boxit
C. Quặng Bonit
D. Quặng Malachit
Câu 59: Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong dầu hỏa, benzen
A. NaOH khan.
B. CuSO4 khan.
C. CuSO4.5H2O.
D. Cả A và B.
Câu 60: Hợp kim nào chứa nhiều đồng nhất:
A. Đồng thau
B. Đồng bạch
C. Vàng 9 cara
D. Lượng đồng như nhau
Câu 61: Nước swayde là sản phẩm khi cho:
A. CuO vào dd HNO3
B. Cu vào dd NH3
C. Cu(OH)2 vào dd NH3
D. Cu(OH)2 vào dd NaOH
Câu 62: Chọn câu sai:
A. 1 trong những phương pháp phổ biến khi điều chế Cu là thủy luyện.
B. 1 trong những phương pháp phổ biến khi điều chế Cu là nhiệt luyện.
C. 1 trong những phương pháp phổ biến khi điều chế Cu là điện phân dung dịch.
D. Người ta không dùng điện phân nóng chảy để điều chế Cu.
Câu 63: Cho hh Cu, Fe, Al. Dùng 1 hóa chất có thể thu được Cu với lượng vẫn như cũ
A. HCl.
B. CuSO4
C. NaOH
D. Fe(NO3)3
Câu 64: Đồng bạch là hợp kim của đồng với: A. Zn
B. Sn
C. Ni
D. Au
Câu 65: Ngành kinh tế nào sử dụng nhiều đồng nhất trên TG
A. Kiến trúc, xây dựng
B. Công nghiệp điện
C. Máy móc công nghiệp
D. Các ngành khác
Câu 66: Chọn câu trả lời đúng nhất. Vàng tây là hợp kim của Au và
A. Cu
B. Al
C. Ag
D. A và C
Câu 67: Hợp kim Cu – Zn ( Zn 45% ) gọi là gì ?
A. Đồng thau
B. Đồng bạch
C. Đồng thanh
D. Đáp án khác
Câu 68: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta nên dùng kim loại nào trong các kim loại sau:Cu, Mg, Zn, Pb:
A. Cu
B. Mg, Pb
C. Mg, Cu
D. Mg,Zn.
Câu 69: Khi tách Au ra khỏi hh gồm:Au, Cu, Fe người ta không dùng:
A. dd H2SO4 đặc nóng B. dd FeCl3
C. dd AgNO3
D. dd HNO3
Câu 70: Xác định phương pháp điếu chế Cu tinh khiết từ CuCO3.Cu(OH)2
+ (1) hòa tan CuCO3 trong axit(H2SO4, HNO3,…):
CuCO3.Cu(OH)2 +2H2SO4  2CuSO4 +CO2 + 3H2O.
Sau đó cho tác dụng với bột sắt: Fe + Cu2+  Fe2+ +Cu
+ (2) Nung CuCO3.Cu(OH)2  2CuO + CO2 + H2O.
Sau đó dùng chất khử H2 (CO, Al,…) để khử CuO ta được Cu
+ (3) Hòa tan hỗn hợp trong axit HCl ta thu được CuCl 2, điện phân CuCl2 thu được Cu
A. 1,2
B. 2,3.
C. 3.
D. 1,2,3
Câu 71: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại: Cu, X, Fe. Để tách rời kim loại X ra khỏi hỗn hợp A, mà không làm thay đổi khối
lượng X, dùng 1 hóa chất duy nhất là muối nitrat sắt. Vậy X là
A. Ag
B. Pb
C. Zn
D. Al

Câu 72: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic.Ngành sản xuất nào sau đây không
thuộc về công nghiệp silicat:
A. sản xuất đồ gốm
B. sản xuất ximang
C. sản xuất thủy tinh pha lê
D. sản xuất thủy tinh plexiglat
Câu 73: Các vật bằng Cu bị oxi hóa,bạn có thể dùng hóa chất nào sau đây để đánh bóng đồ vật:
A. dd HCl
B. dd HNO3
C. dd NH3
D. cả A,B và C
Câu 74: Một tấm kim loại bằng Au bị bám 1 lớp kim loại bằng Fe ở bề mặt, ta có thể dùng dd nào sau đây để loại bỏ tạp
chất ra khỏi Au:
A. dd CuSO4 dư.
B. dd FeSO4 dư.
C. dd Fe2(SO4)3.
D. dd ZnSO4.
Câu 75: Công thức hóa học của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozo là
A. [Cu(NH3)4](OH)2
B. [Zn(NH3)4](OH)2
C. [Cu(NH3)2](OH)
D. [Ag(NH3)2](OH)
Câu 76: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào:
1. cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
2. khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao
3. điện phân dd CuSO4
A. chỉ dùng 1.
B. chỉ dùng 3.
C. dùng 1 và 2.
D. dùng 2 và 3.
Câu 77: Bảo vệ vỏ tàu biển, người ta gắn tấm Zn ở vỏ tàu, người ta sử dụng phương pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng
cách:
A. cách li kim loại với môi trường.
B. dùng Zn là chất chống ăn mòn.
C. dùng phương pháp điện hóa.
D. dùng Zn là chất chống gỉ.
Câu 78: Nhiệt phân hoàn toàn 54,8 gam hỗn hợp Fe(NO 3)2 và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được 24
gam hỗn hợp chất rắn A và hỗn hợp khí X. Sục X vào dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y.
Khối lượng muối có trong dung dịch Y là
A. 49,4 gam.
B. 30,8 gam.
C. 17 gam.
D. 34 gam.
Câu 79. Đem nung hỗn hợp A gồm: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp
B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch HNO 3
đậm đặc, thì thu được 0,6 mol NO2. Trị số của x là
A. 0,7.      
B. 0,6.         
C. 0,5.         
D. 0,4.
Câu 80: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 37,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuO và Cu 2O. Hòa tan hoàn toàn X
trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy thoát ra 6,72 lít khí (ở đktc). Giá trị của m là
A. 25,6.
B. 32.
C. 19,2.
D. 22,4.
Câu 81: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe 3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO 3 CM (mol/l). Sau khi các phản
ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1,60 gam Cu. Giá trị CM là
A. 0,15.
B. 1,20.
C. 1,50.
D. 0,12.
Câu 82. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu kim loại:
A. Dung dịch HNO3.
B. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 + HCl.
C. Dung dịch FeCl3.
D. Dung dịch FeCl2.
Câu 83. Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A gồm NO, NO 2 (đktc).
Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 19. Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 0,448.
D. Kết quả khác.
Câu 84. Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,16 mol FeS2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ
chứa muối sunfat, khí NO. Tính x?
A. 0,06 mol
B. 0,07 mol
C. 0,08 mol
D. 0,09 mol
Câu 85. Hoà tan hoàn toàn 57,6 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO 3 loãng, khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2
rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO 3. Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là bao
nhiêu?
A. 100,8 lít.
B. 10,08 lít.
C. 50,4 lít.
D. 5,04 lít.
Câu 86. Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO 3 dư thu được 4,48 lit khí NO (ở đktc), dung dịch
A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được một kết tủa B. Nung kết tủa B trong không khí đến khối lượng không đổi thu
được m gam chất rắn. Kim loại M và khối lượng m của kết tủa B lần lượt là
A. Mg; 36 g
B. Al; 22,2 g
C. Cu; 24 g
D. Fe; 19,68 g
Câu 87. Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 88 : Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO 3 0,2M, sau phản ứng thu được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y.
Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất. Giá trị
của m là
A. 3,2.
B. 1,92.
C. 2,56.
D. 3,17.

Câu 89 : Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu 2S và S bằng HNO 3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí NO
duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 110,95.
B. 81,55.
C. 29,4.
D. 115,85.
Câu 90 : Lắc 13,14 gam Cu với 250 ml dung dịch AgNO 3 0,6M một thời gian thu được 22,56 gam chất rắn A và dung
dịch B. Nhúng thanh kim loại M nặng 15,45 gam vào dung dịch B khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 17,355 gam chất rắn Z. Kim loại M là
A. Pb
B. Zn.
C. Mg
D. Fe
Câu 91: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO 3 3M được dung dịchA. Thêm 400 ml dung dịch NaOH
1M vào dung dịch A. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam
chất rắn. Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là
A. 0,4 mol
B. 0,56 mol
C. 0,48 mol
D. 0,58 mol
Câu 92. Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với các hóa chất sau: (1) dung dịch HCl; (2) khí oxi, to; (3) dung dịch
NaOH; (4) dung dịch H2SO4 đặc, nguội; (5) dung dịch FeCl3. Số hóa chất chỉ tác dụng với 1 trong 2 kim loại là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 93. Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr và Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,
nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 94. Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 26,9
gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản
ứng hoàn toàn thu được 6 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,50.
B. 16,25.
C. 18,25.
D. 19,45.
Câu 95. Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 23,2 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy tan hoàn toàn thu
được dung dịch X. Để oxi hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,4M. Giá trị của m là
A. 6,40.
B. 5,12.
C. 2,56.
D. 3,20.
Câu 96: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại
0,256a gam chất rắn không tan. Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng H 2 dư thu được 42 gam chất rắn. Phần
trăm về khối lượng Cu trong hỗn hợp X là
A. 32%.
B. 44,8%.
C. 50%.
D. 25,6%.
 
Gửi ý kiến